BiÓu diÔn sè h÷u tØ trªn trôc sè GV: Em nh¾c l¹i c¸ch biÓu diÔn sè nguyªn trªn.. trôc sè.[r]
Trang 1-I Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh nắm đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số,
qua đó đó biết vận dụng so sánh các số hữu tỉ
Học sinh nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập số tự nhiên, số nguyên, và số hữu tỉ
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ và biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc
II Ph ơng tiện dạy học:
- Giáo viên: Trục số hữu tỉ, bảng phụ vẽ hình 1 SGK
GV: Chữa lại
3 Dạy học bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
ở lớp 6 ta đã học về khái niệm phân số vậy tất
cả các số biểu diễn một số gọi lài gì?
Để tìm hiểu ta học bài hôm nay
Hoạt động 2: 1 Số hữu tỉ
GV: Em quan sát cách viết các số ở ví dụ SGK
qua bảng phụ sau
Ví dụ:
3
9 2
6 1
Vậy các số ở trên đều là các số hữu tỉ, em hãy
nêu khái niệm số hữu tỉ
Khái niệm: Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng
b a
Hoạt động 3:2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
GV: Em nhắc lại cách biểu diễn số nguyên trên
trục số
Ví dụ 1: Biểu diễn số nguyên trên trục số
HS: Nhắc lại cách biểu diễn số nguyên trên trục số
Trang 2Ví dụ 2: Biểu diễn số
4
5 trên trục số
Tơng tự với một số bất kỳ ta sẽ biểu diễn đợc
trên trục số
HS: Để biểu diễn số
4
5 trên trục số ta làm
nh sau Chia đoạn thẳng đơn vị làm 4 phần Lờy 1 đoạn làm đơn vị mới bằng
4
1 vậy
số 4
5 đẵ đợc biểu
Hoạt động 4:3 So sánh hai số hữu tỉ
y x
y x
Z y x;
2 Giải các bài tập sau: Số 1; 2; 3; 4; 5 ( Trang 3, 4) và BT sách BT
3 Giáo viên hớng dẫn bài tập sau:
Bài tập 5:Theo bài ra x < y suy ra a < b
b b a b b b a
b a a b a a a
- Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình
II Ph ơng tiện dạy học:
- Giáo viên: Phiếu học tập
- Học sinh: Xem trớc nội dung bài
III Tiến trình bài dạy:
Trang 3b
7
4 3
HS: làm bài GV: Nhận xét bài làm của học sinh
3 Tiến trình dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
Ta đã biết làm tính với các phân số vậy với mốt
số hữu tỉ bất kỳ ta lam nh thế nào?
Hoạt động 2: 1 Cộng trừ hai số hữu tỉ
Quy tắc: SGK
HS: Thực hiện tính cộng có
15
1 15
10 15
9 3
2 5
3 3
2 10
6 3
2 6 ,
Ta có
5
11 ) 4 , 0 ( 3
1
HS: Đa ra nhận xét qua bài làm của nhóm bạn HS: đa ra kết luân về quy tắc cộng trừ hai số hữu tỉ
Hoạt động 3:2 Quy tắc chuyển vế
GV: Em nhắc lai quy tắc chuyển vế đã đợc học
Khi chuyển vế một số hạng từ vế này sang vế
kia một đẳng thức ta phải đổi dấu cộng thành
chất nh trong tập số nguyên Z
HS: Nhắc lại quy tắc chuyển vế đã đợc học ở phần số nguyên
HS: Phát biểu quy tắc SGK
HS: làm ví dụ
3
2 2
Hoạt động 5: Củng cố bài dạy
GV: Chia học sinh trong lớp làm 6 nhóm phát
các phiếu học tập và yêu cầu các em làm việc
theo nhóm giải cấc bài tập
GV: Chữa lại nh sau
b.
1 27
27 27
15 27
12 27
15 9
HS: làm việc theo nhóm giải bài tập 6 SGK
HS: Đa ra nhận xét qua lời giải của nhóm khác
HS: Giải bài tập 9 SGK Bài 9: Tìm x biết
7
6 3
6
x
Trang 41 Về nhà học xem lại nội dung bài gồm
Phép cộng và trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế
2 Giải các bài tập sau: SGK Và SBT
- Kiến thức: Học sinh nắm vững quy tắc nhân chia các số hữu tỉ và học sinh hiểu khái niệm
tỉ số của hai số hữu tỉ
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
- Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình ở học sinh
II Ph ơng tiện dạy học:
- Giáo viên: Phiếu học tập ghi bài tập 11, 12
- Học sinh: Xem trớc nội dung bài
III Tiến trình bài dạy:
3 Tiến trình dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết đợc dới dạng
phận số vậy việc nhân chia số hữu tỉ ta đa về
c a d
15 25
6 4
15 100
24 4
4
5 3 2
5 4
3 2
1 2 4
Hoạt động 3:2 Chia hai số hữu tỉ
Em thực hiện tinh chia các phân số sau HS: Làm tính chia
Trang 5Nh vậy để thực hiện phép chia hai số hữu tỉ ta
đa về việc thực hiện phép chia hai phân số
Tức là: Cho x;yQ
; (b;c;d 0 )
d
c y b
a x
c
d b
a d
c b
a y x y
1 (
23
5 2 : 23
4 5
2 4
3 : 5
Hoạt động 5: Củng cố bài dạy
Em làm bài tập 16 SGK HS: Làm bài 16 theo nhóm
a
5
4 : 7
4 3
1 5
4 : 7
3 3
4 : 7
4 3
1 7
3 3
2 Giải các bài tập sau: SGK,SBT và NC&PT.
3 Giáo viên hớng dẫn bài tập sau:
- Kỹ năng: Có kỹ năng xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình
II Ph ơng tiện dạy học:
- Giáo viên: Trục số nguyên
- Học sinh: Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên
III Tiến trình bài dạy:
GV: Chữa lại
3 Tiến trình dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
Trang 6Từ trên ta có |4| = |-4| = 4 vậy mọi x Qthì |x| =
?
Hoạt động 2:1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
GV: Ta đã biết tìm giá trị tuyệt đối của một số
nguyên một cách tơng tự ta có thể tìm đợc giá
trị tuyệt đối của một số hữu tỉ vậy em nhắc lại
cách tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên
Vậy giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ là
Có
x x x
Hay ta có thẻ hiểu |x| là khoảng cách từ điểm x
trên trục số tới điểm 0 trên trục số
4
Vậy: Nếu x>0 thì |x| = x
HS: Làm ?1 SGK và đa ra nhận xét HS: Đa ra nhận xét SGK
Hoạt động 3:2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
GV: Số thập phân là số hữu tỉ vậy để thực hiện
các phép tính trên số thập phân ta đa về thực
hiện phép tính với số hữu tỉ
Hoặc ta đã đợc làm quen với việc thực hiện
Hoạt động 5: Củng cố bài dạy
GV: Chia học sinh làm 6 nhóm và yêu cầu làm
bài tập 19, 20 theo nhóm ra phiếu học tập
1 Về nhà học xem lại nội dung bài gồm
Giá trị tuyệt đối số hữu tỉ Phép tính với số thập phân
2 Giải các bài tập sau: SGK,SBT và NC&PT.
3 Giáo viên hớng dẫn bài tập sau:
Bài 23 (BD Toán 7)
Ngày soạn:8/9/2008
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh củng cố kiến thức về tập hớp số hữu tỉ, các phép tính trên tập hợp số
hữu tỉ và giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Kỹ năng: rèn kỹ năng thực hiện các phép tinh nhanh và đúng
Nếu x <0
xxx oNếu xo
Nếu xo
Nếu x <0
xxx o
Trang 7- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận ở học sinh
II Ph ơng tiện dạy học:
- Giáo viên: Máy tính bỏ túi
- Học sinh: Máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
3 Tiến trình dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
Để củng cố kiến thức và rèn kỹ năng giải bài tập
Qua bài làm của nhóm bạn em có nhận xét gì
GV: Chữa lại nh sau
a
5
2 35
34
Vậy các phân số
85
34
; 65
26
; 35
b, Viết 3 ph/s cùng biểu diễn số hữu tỉ
7
3
? BT22:
GV: Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự lớn
GV: Dựa vào tính chất bắc cầu hãy so sánh các
số hữu tỉ trong bài 23?
Trang 8b, 500 0 0,001 500 0,001
BT24:
GV: Hãy áp dụng các tính chất của các phép
tính để tính nhanh các biểu thức sau?
GV: Em giải bài tập sau:
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn.
0 ,
khiA A
khiA A
HS: Lên bảng trình bày.
HS: Nhận xét.
5 Hớng dẫn về nhà:
1 Về nhà học xem lại nội dung bài gồm
2 Giải các bài tập sau: Số 1; 2; 3; 4; 5; Trang 12, 13, 14
3 Giáo viên hớng dẫn bài tập sau:
Bài 25b:
3
1 4
Trang 9Ngày soạn:
Ngày giảng: Tiết 6: Luỹ thừa của một số hữu tỉ
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết
tính tích thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng quy tắc
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận ở học sinh
II Ph ơng tiện dạy học:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi sẵn công thức SGK
- Học sinh: Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số nguyên
III Tiến trình bài dạy:
3 Tiến trình dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
Cho 0, 258và 0,1254 dới dạng hai luỹ thừa có
cùng cơ số nh thế nào
HS: Nêu cách viết và viết ra bảng phụ theo nhóm
HS: Đa ra nhận xét qua bài làm của bạn
Hoạt động 2:1.Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
GV: Em nhắc lại khái niệm luỹ thừa với số mũ
tự nhiên của một số nguyên?
GV: Tơng tự ta có định nghĩa luỹ thừa vói số
mũ tự nhiên của một số hữu tỉ.
a b
a a a
HS: Phát biểu khái niệm luỹ thừa vơí số mũ
tự nhiên của một số nguyên.
HS: Phát biểu định nghĩa
HS: Lấy ví dụ
HS: Lên bảng thực hiện phép tính
Trang 10GV: Em hãy thực hiện phép tính sau?
Hoạt động 3:2: Tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số
GV: Với a là số tự nhiên khác 0 m > n , em hãy
GV: Vậy với mọi x Q ta có:
2
1
) 10
4
3
)6.
Hoạt động 6: Hớng dẫn học ở nhà
5,huớng dẫn về nhà :
GV: hớng dẫn BT30
Trang 11Tìm x biết
4 1 2
x
Giải BT 32, 33 SGK
Đọc có thể em cha biết
1 Về nhà học xem lại nội dung bài gồm
2 Giải các bài tập sau: Số 1; 2; 3; 4; 5; Trang 12, 13, 14
3 Chuẩn bị máy tính bỏ túi.
Ngày soạn:
Ngày giảng:15/9/2008 Tiết 7 : Luyện tập
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa
của luỹ thừa.
- Kỹ năng: Rèn luyện các kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị biểu thức, viết
dới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tím số cha biết
- Thái độ: Tích cực tham gia xây dựng bài, lòng say mê môn học
II Phơng tiện dạy học:
- Giáo viên: Đèn chiếu, phim giấy trong ghi tổng hợp các công thức về luỹ thừa
- Học sinh: Giấy trong, bút dạ
III Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức:
7A1:
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Nêu các công thức tính luỹ thừa của một số hữu tỉ ? HS: Trả lời:
3 Tiến trình dạy bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài Hoạt động 2: Ôn tập các công thức tính luỹ thừa của 1 số hữu tỉ
GV: Em hãy tính giá trị của biểu thức
Trang 124 25
20 5
d (
3
10
) 5 (
5
6
) 4 = 5 4
4 5
5 3
) 6 (
) 10
Trang 131 Về nhà học xem lại nội dung bài Đọc trớc bài lũy thừa của một số hữu tỉ (Tiếp)
2 Giải các bài tập saucòn lại SBT phần lũy thừa của số hữu tỉ, BT 34, 35, 36 NC&PT.
3 Giáo viên hớng dẫn bài tập: 58 SBT
Ngày soạn :
Ngày giảng:18/9/2008 Tiết 8 :Luỹ Thừa của một số hữu tỉ (tiếp)
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố cho học sinh khái niệm về luỹ thừa của một số hữu tỉ, HS nắm vững
quy tắc luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng.
- Kỹ năng: Vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.
- Thái độ: Say mê học tập
II Phơng tiện dạy học:
- Giáo viên: Bảng phụ , phiếu học tập, đồ dùng dạy học
- Học sinh: Ôn tập các công thức tính luỹ thừa.
III Tiến trình bài dạy:
3 Tiến trình dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
GV: Hãy tính và So Sánh
a, 2.52và 2 5 2 2 b,
3
1 3
GV: Vậy làm thế nào để tính nhanh (0,125) 3 8 3 = ?
Hoạt động 2: Luỹ thừa của một tích
Trang 14GV: Qua kết quả bài tập trên, em hãy phát biểu
công thức tính luỹ thừa của một tich?
2 2
10 10 10 10 10
) 5 , 7 (
3
) 5 , 2 (
) 5 , 7 (
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà:
1 Giải các bài tập: 34 – 43 SGK Trang 22,23
2 Giáo viên hớng dẫn bài tập: 39 SGK Tr23
Trang 15I Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa
của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng.
- Kỹ năng: Rèn luyện các kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị biểu thức, viết
dới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tím số cha biết
- Thái độ: Tích cựa tham gia xây dựng bài, lòng say mê môn học
II Phơng tiện dạy học:
- Giáo viên: Đèn chiếu, phim giấy trong ghi tổng hợp các công thức về luỹ thừa
- Học sinh: Giấy trong, bút dạ
III Tiến trình bài dạy:
3 Tiến trình dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài Hoạt động 2: Ôn tập các công thức tính luỹ thừa của 1 số hữu tỉ
GV: Em hãy tính giá trị của biểu thức
4 25
20 5
d (
3
10
) 5 (
5
6
) 4 = 5 4
4 5
5 3
) 6 (
) 10
Trang 165 Hớng dẫn về nhà:
1 Về nhà học xem lại nội dung bài Đọc bài đọc thêm
2 Giải các bài tập sau: Số 1; 2; 3; 4; 5; Trang 12, 13, 14 SBT + NC&PT.
3 Giáo viên hớng dẫn bài tập: 13, 14 SBT
Ngày soạn:
Trang 17I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức.
- Kỹ năng: Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biết vận dụng các
tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập.
- Thái độ: Lòng say mê môn học
II Phơng tiện dạy học:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập và các kết luận
- Học sinh: Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ, định nghĩa hai phân số bằng nhau, bút
dạ, phiếu học tập.
III Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức:
7A1: 7A:
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: So sánh hai biểu thức sau
1 15
4 3
2
4 4
15
4 3
2
4 4
Vậy 15
4 3
3 Tiến trình dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
GV: Vậy 15
4 3
2
4 4
5 , 12
GV: Tơng tự hãy so sánh 1
2và
3 6
HS: Quan sát bài làm trên bảng phụ sau
đó lên bảng làm bài tập.
HS: So sánh 1
2và 3 6
Trang 18=
10 1
5
4
=
10 1
HS: Lấy ví dụ về tỉ lệ thức.
HS: Hoạt động theo nhóm, đại diện nhóm lên bảng trình bày, các nhóm khác nhận xét, GV chuẩn hoá.
a
ta có thể suy ra a.d = b.c không ?
HS: Quan sát lời giải mẫu trên bảng phụ,
sau đó trả lời câu ?3
Trang 19a, 1,2 : 3,24 =
24 , 3
2 , 1
=
324 120
11
=
15 44
5 Hớng dẫn về nhà
HS: Hoạt động theo nhóm, sau đó đại diện lên bảng trình bày.
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà:
1 Về nhà học xem lại nội dung bài gồm
2 Giải các bài tập sau: Số 1; 2; 3; 4; 5; Trang 12, 13, 14
3 Giáo viên hớng dẫn bài tập 44:
Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên.
1,2 : 3,24 =
27
10 324
100 10
12 100
324 : 10
- Kiến thức: Củng cố định nghĩa tỉ lệ thức và hai tính chất của nó.
- Kỹ năng: Rèn kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉ
lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích.
- Thái độ: Chăm chỉ học tập, yêu thích môn học.
II Ph ơng tiện dạy học:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ tổng hợp các tính chất của tỉ lệ thức.
- Học sinh: Học bài, làm bài tập ở nhà.
Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy phát biểu định nghĩa tỉ lệ thức ? Làm bài HS: Phát biểu định nghĩa tỉ lệ thức.
Trang 20; 3:10; 2,1:7; 3:0,3 GV: Yêu cầu HS dới lớp làm bài tập sau đó chữa bài
4
8 14
1 , 2 10
Hoạt động 2: Chữa bài tập 49 SGK
GV: Từ các tỉ số sau đây có lập đợc tỉ lệ thức hay
không ?
GV: Cho HS hoạt động theo nhóm, sau đó gọi 4 nhóm
làm song trớc lên bảng trình bày bài làm của nhóm
14
Suy ra 3,5 : 5, 25 14 : 21
5 10
393 5
262 : 10
393 5
2 52 :
651 19
- Nhóm 2 nhận xét bài làm của nhóm 3
- Nhóm 3 nhận xét bài làm của nhóm 4
- Nhóm 6 nhận xét bài làm của nhóm 1.
Trang 21 7 3
15,19 6,51
Hoạt động 3: Chữa bài tập 50 SGK.
GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập 50.
GV: Cho hoạt động nhóm tìm ra các số thích hợp điền
t=6 ế=9,17 Y= 1
4
5 ơ=
1 1 3 binh th yếu lợc
HS: Đọc nội dung bài tập 50.
HS: Làm bài theo nhóm, sau đó lên bảng điền vào chỗ trống.
HS: Đọc nội dung các ô chữ ghép đợc
Hoạt động 4: Chữa bài tập 46 SGK
GV: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập, HS dới lớp làm
theo nhóm sau đó nhận xét bài làm của bạn.
3
2 27
27 2
38 , 16 52 , 0
= 0,91
HS: Lên bảng làm bài tập.
HS: Nêu tính chất của tỉ lệ thức.
Hoạt động 5: Chữa bài tập 53 SGK
GV: Hãy kiểm tra kết quả rút gọn
5 6 6
1 5 5
1 6
6 5 31 6
31 5 31
6
1 5 5
1 6
Trang 221 Về nhà học xem lại nội dung bài gồm
2 Giải các bài tập sau: 51,52 Trang 28 và BT NC&PT
Ngày soạn:3/10/08
Ngày giảng:6/10/08 Tiết 12: Tínhchất dãy tỉ số bằng nhau
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
- Kỹ năng: Rèn kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ.
- Thái độ: Say mê môn học, lễ phép với thầy cô
II Phơng tiện dạy học:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ viết trớc cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau.
- Học sinh: Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức, bút dạ, phiếu học tập
III Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức:
7A1:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy phát biểu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức?
GV: Gọi 1 HS lên bảng, HS dới lớp làm ra nháp sau đó
chữa bài của bạn.
75 , 0 01 , 0
3 8 , 0 3
1 6 4
3 2
3 4
Trang 23 thì?
GV: Kết luận và nêu tính chất:
0 0
HS: Lấy ví dụ về tính chất của dãy tỉ
GV: Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện câu nói sau:
Số HS lớp 7A, 7A1: 7D:, 7A tỉ lệ với các số
c b a
Trang 24Hoạt động 5: Củng cố bài dạy
GV: Tìm x, y biết:
& x y 16 GV: Em hãy chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
a: x=6; y=10 b: x=4; y=12 c: x=5; y=11 d: x=-6; y=-10 GV: Chính xác và cho điểm.
HS: Trả lới câu hỏi.
5 Hớng dẫn về nhà:
1 Về nhà học và xem lại nội dung bài
2 Giải các bài tập sau: 55 > 64 SGK,Trang 30, 31
3 Giáo viên hớng dẫn bài tập sau:
Bài 56
- Tìm hai cạnh (bằng cách gọi hai cạnh là a, b thì theo bài ra ta có điều gì ?)
- áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tím a, b.
- Tính diện tích S = a.b
Bài 57
- Gọi số viên bi của Minh, Hùng, Dũng lần lợt là a, b, c ta có điều gì?
- áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm a, b, c.
Ngày soạn:3/10/08
Ngày giảng:9/10/08 Tiết 13: luyện tập
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
- Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa cấc số nguyên,
tìm x trong tỉ lệ thức, giải baìi tốan về chia tỉ lệ
- Thái độ: HS có lòng say mê học toán, ham học hỏi.
II Phơng tiện dạy học:
- Giáo viên: Giáo án, đề kiểm tra 15 phút, phiếu học tập, đố dùng dạy học
- Học sinh: Ôn tập các tính chất, phiếu học tập.
III Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức:
7A1:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau?
16 7 3 7 3 7
4
y x
HS: Viết các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau HS: Lên bảng làm bài tập.
HS: Nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2: Chữa bài 59 SGK
GV: Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa
các số nguyên (bài tập 59).
GV: Cho HS hoạt động theo nhóm, sau đó đại
diện nhóm lên bảng chữa bài.
GV: Gọi HS nhận xét, sau đó treo bảng phụ bài
giải mẫu.
a, 2,04 : (-3,12) =
26
17 213
Trang 254 2
3 4
5 : 2
23 :
73 14
73 : 7
73 14
GV: Yêu cầu HS dới lớp làm bài theo nhóm sau
đó chữa bài của bạn
GV: Cho HS làm theo nhóm, sau đó gọi đại
diện lên bảng chữa bài
GV: Gọi HS các nhóm nhận xét chéo, sau đó
GV chữa bài giải mẫu.
16; 24
Trang 26GV: T×m x, y biÕt
vµ x y 10 GV: NhËn xÐt vµ nªu c¸ch gi¶i mÉu.
1 VÒ nhµ häc xem l¹i néi dung bµi gåm
2 Gi¶i c¸c bµi tËp sau: 63, 64 SGK Trang 31; Bµi 78 > 83 SBT Trang 14
3 Gi¸o viªn híng dÉn bµi tËp sau:
Trang 27- Kiến thức: HS nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân tối giản biểu
diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn HS hiểu đợc số hữu tỉ là
số có biểu diễn thập phân hữu hạn hay thập phân vô hạn tuần hoàn.
- Kỹ năng: Biểu diễn số hữu tỉ dới dạng số thạp phân.
- Thái độ: Say mê môn học, hoà đồng với bạn bè.
II
Ph ơng tiện dạy học :
- Giáo viên: Giáo án, máy tính bỏ túi, bảng phụ
- Học sinh: Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, máy tính bỏi túi.
III
Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức:
7A1:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 2:1 Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
GV: Treo bảng phụ ví dụ 1.
Trang 28GV: Gọi HS nhận xét kết quả phép chia sau đó
nhận xét cho điểm.
GV: Trong các số thập phân trên, số nào là hữu hạn,
số nào là vô hạn với chu kì là bao nhiêu. HS: Tìm các số thập phân hữu hạn và vô hạn trong các số thập phân trên
Hoạt động 4: Luyện tập
GV: Trong các phân số sau, phân số nào viết đợc
d-ới dạng số thập phân hữu hạn ? phân số nào viết đợc
dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?
GV: Cho hoạt động nhóm sau đó gọi 2 nhóm lên
bảng làm bài.
GV: Kết luận
Nh vậy mối số hữu tỉ đợc biểu diễn bởi một số thập
phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn Ngợc lại mỗi
số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn biểu
diễn một số hữu tỉ.
HS: Thực hiện theo nhóm sau đó đại diện nhóm lên bảng làm bài.
GV: Cho các nhóm nhận xét chéo.
Hoạt động 5: Củng cố bài dạy
GV: Những phân số nh thế nào viết đợc dới dạng số
thập phân hữu hạn? viết đợc dới dạng số thập phân
vô hạn tuần hoàn?
Cho ví dụ ?
GV: Vậy số 0,323232 có phải là số hữu tỉ không?
hãy viết số đó dới dạng phân số?
GV: Gọi Hs nhận xét sau đó chuẩn hoá
Bài giải:
HS: Nêu nhận xét về số thập phân hữu hạn và vô hạn.
HS: Lấy ví dụ về số thập phân HS: Viết 0,323232 dới dạng phân số.
Trang 290,323232 = 0,(32) = 0,(01).32 =
99
32 32 99
1
5 Hớng dẫn về nhà:
1 Về nhà học xem lại nội dung bài học
2 Giải các bài tập sau: 65 > 72 SGK Trang 34,35
3 Giáo viên hớng dẫn bài tập sau:
- Kiến thức: Củng cố cho học sinh kiến thức về số thập phân hữu hạn và vô hạn tuần hoàn
- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng viết một số dới dạng số thập phân
- Thái độ: Hình thành ở học sinh đức tính cẩn thận
- Giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập
Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Phân số nào sau đây viết đợc dới dạng số thập phân
hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn ?
GV: Một phân số nh thế nào thì viết đợc dới dạng số thập
phân hữu hạn ? số thập phân vô hạn tuần hoàn ?
GV: Để củng cố kiến thức và hình thành kỹ năng giải bài
tập ta đi luyện tập.
3 Bài mới:
HS: Lên bảng làm bài.
HS: Đứng tại chỗ trả lời
Hoạt động 2: Chữa bài 68 SGK Trang 34
GV: Cho HS hoạt động theo nhóm làm bài tập 68 sau đó
đại diện các nhóm lên bảng chữa bài.
GV: Gọi HS nhận xét từng nhóm và cho điểm
GV: Treo bảng phụ bài giải mẫu.
3
; 8
5
* Các phân số viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần
hoàn là:
HS: Thảo luận theo nhóm sau đó
cử đại diện lên bảng làm bài.
HS: Nhận xét
- Nhóm 1 nhậ xét bài làm của nhóm 3
- Nhóm 2 nhậ xét bài làm của nhóm 1
- Nhóm 3 nhậ xét bài làm của nhóm 6
- Nhóm 5 nhậ xét bài làm của nhóm 4
3 3 4 15 7 14
; ; ; ; ;
8 20 11 12 12 35
Trang 307
; 22
15
; 11
Nhóm 6 nhậ xét bài làm của nhóm 2
Hoạt động 3: Chữa bài tập 69.
GV: Viết các thơng sau dới dạng số thập phân vô hạn
Hoạt động 4: Chữa bài 71, 72 SGK
GV: Cho HS làm theo nhóm ra phiếu học tập sau đó GV
thu và treo lên bảng cho các nhóm nhận xét chéo > GV
HS: Nhận xét HS: Chữa bài vào vở.
HS: Thảo luận nhóm sau đó đại diện nhóm đứng tại chỗ trả lời.
Hoạt động 5: Củng cố bài dạy
GV: Viết các số thập phân hữu hạn sau dới dạng phân số
Trang 311 Về nhà học xem lại nội dung bài gồm:
- Quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân.
- Viết phân số dới dạng số thập phân và ngợc lại.
2 Giải các bài tập sau: 86, 91, 92 SBT Trang 15
3 Giáo viên hớng dẫn xem trớc bài làm tròn số
Ngày soạn:15/10/08
Ngày giảng:22/10/08 Tiết 16: Đ10 Làm tròn số
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS có khái niệm về llàm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực
tiễn Nắm vững và vận dụng các quy ớc làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài.
- Kỹ năng: Rèn kĩ năng làm tròn số, vận dụng tốt các quy ớc làm tròn số vào đời sống hàng
ngày.
- Thái độ: Say mê môn học
- Giáo viên: Giáo án, một số ví dụ về làm tròn số trong thực tế, máy tính
- Học sinh: Máy tính bỏ túi, phiếu học tập
III Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức:
7A1:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số
0,(62) = 0,(01).62 =
99 62
0,(37) + 0,(62) = 1
99
99 99
62 99
33
GV: Đặt vấn đề
Trờng THCS Phạm Công Bình có 796 HS, số HS khá giỏi
là 569 em Tính tỉ số phần trăm khá giỏi của trờng ?
GV: Trong bài toán này, ta thấy tỉ số phần trăm của số
HS khá giỏi của nhà trờng là một số thập phân vô hạn Để
dễ nhớ, dễ so sánh, tính toán ngời ta thờng làm trón số.
HS: Phát biểu kết luận
HS: Lên bảng làm bài tập
HS: Cả lớp làm bài sau đó 1 em trả lời
Tỉ số phần trăm HS khá giỏi là:
796
% 100 569
= 71,48241 %
Trang 32Vậy làm tròn số nh thế nào, đó là nội dung bài học hôm
ta lấy số nguyên gần vơi số đó nhất.
GV: điền số thích hợp vào ô vuông sau khi đã làm tròn số
HS: Theo dõi và lấy ví dụ vào vở.
HS: Nghe GV hớng dẫn và ghi vào vở
HS: Lên bảng điền vào ô vuông số thích hợp
HS: Lấy các ví dụ vào vở
HS: Trả lời giữ lại 3 chữ số thập phân.
Hoạt động 3:2, Quy ớc làm tròn số
GV: Trên cơ sở các ví dụ trên, em có nhận xét gì?
GV: Chính xác lại câu hỏi.
Dựa vào cơ sở trên ngời ta đa ra hai quy ớc làm tròn số
1573 1600 GV: Cho HS hoạt động nhóm làm ?2
HS: Trả lời câu hỏi của GV.
HS: Đọc nội dung trờng hợp 1
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ
số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số
bị bỏ đi bằng các chữ số 0
HS: Đọc nội dung trên bảng phụ
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ
số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì
ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số
Trang 33GV: Yêu cầu HS làm bài tập 73 SGK trang 36
GV: Treo bảng phụ bài toàn thực tế:
Hết học kì I, điêm toán của bạn Hùng nh sau:
Điểm hệ số 1: 7, 8, 6, 10
Điểm hệ số 2: 7, 6, 5, 9
Điểm học kì I: 8
Hãy tính điểm trung bình môn toán học kì I của bạn
Hùng theo công thức sau: (điểm trung bình làm tròn đến
2 ) 10 6 8 7
7,4
5 Hớng dẫn về nhà:
1 Về nhà học xem lại nội dung bài học
2 Giải các bài tập sau: 73 >81 SGK Trang 36,37
Ngày soạn:15/10/08
Ngày giảng:25/10/08 Tiết 17: luyện tập
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố và vận dụng thành thạo các quy ớc làm tròn số Sử dụng đúng các
thuật ngữ trong bài
- Kỹ năng: Vận dụng các quy ớc làm tròn số vào các bài toán thực tế, vào việc tính giá trị
biểu thức, vào đời sống hàng ngày.
- Thái độ: GD lòng say mê môn học, tính cần cù chăm chỉ.
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ
- Học sinh: Phiếu học tập, máy tính bỏ túi.
III Tiến trình bài dạy:
1
Tổ chức :
7A1
2
Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
GV: Phát biểu hai quy ớc làm tròn số ?
HS: Nhận xét
Trang 34b, Tròn trăm 59436,21 59400
56873 56900
c, Tròn nghìn 107506 108000 288097,3 288000 HS: Nhận xét bài làm của bạn
GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập sau đó gọi HS nhận
HS: Nhận xét bài làm của bạn
HS: Lên bảng làm bài HS: Nhận xét bài làm của bạn HS: Lên bảng làm bài
GV: Treo bảng phụ đề bài và nêu các bớc làm:
- Làm tròn các thừa số đến chữ số ở hàng cao nhất
Trang 35c, 6730 : 48
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá
GV: Treo bài giải mẫu
Hoạt động 4: Củng cố bài dạy
1 Về nhà học, xem lại nội dung bài
- Thực hành đo đờng chéo ti vi của nhà mình (theo cm)
- Kiểm tra lại bằng phép tính.
2 Giải các bài tập sau: 79, 80 SGK Trang 38 ; 98, 101, 104 SBT trang 16, 17
- Kỹ năng: Khai căn bậc hai của một số chính phơng
- Thái độ: Tinh thần tự giác học tập, lòng say mê môn học.
II Ph ơng tiện dạy học:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ vẽ hình bài toán.
- Học sinh: Ôn tập số hữu tỉ, đồ dùng học tập.
III Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức:
7A1:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Thế nào là số hữu tỉ ? Phát biểu kết luận về quan hệ
GV: Nhận xét và kết luận, cho điểm
HS: Lên bảng trả lời câu hỏi.
HS: Nhận xét bà làm của bạn.
Trang 36- Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng phân số
b
a
trong
đó a, b Z; b 0.
- Mỗi số hữu tỉ đợc biểu diễn bởi một số thập phân
hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngợc lại.
2
1
) 2
GV: Nhận xét và chốt lại
Vậy có số hửu tỉ nào mà bình phơng của nó bằng 2
không ? Bài học hôm nay sẽ cho chúng ta câu trả lời.
3 Bài mới:
GV: Gọi 3 HS lên bảng thực hiện.
1 2 = 1.1 = 1 (-2) 2 = (-2).(-2) = 4 (
Hoạt động 2:1, Số vô tỉ
GV: Treo bảng phụ hình vẽ sau:
GV: Gọi HS đọc đề bài Bài toán.
GV: Để tính diện tích hình vuông ABCD và độ dài đờng
không tuần hoàn Ta gọi những số nh vậy là số vô tỉ.
GV: Em hãy cho biết thế nào là số vô tỉ ?
HS: Theo dõi và ghi vào vở.
HS: Trả lời thế nào là số vô tỉ.
Hoạt động 3:2: Khái niệm về căn bậc hai
Trang 37=
GV: Gọi 2 HS lên bảng thực hiện phép tính
GV: Ta nói 3 và -3 là căn bậc hai của 9.
GV: Em hãy cho biết 0 ;
9 4
HS: Trả lơi câu hỏi
HS: Lên bảng làm bài tập.
Hoạt động 4: Chú ý
GV: Không đợc viết 4 2 !
Số dơng 2 có hai căn bậc hai là 2 và - 2 Nh vậy,
trong bài toán nêu ở mục 1, x 2 = 2 và x > 0 nên x = 2;
2 là độ dài đờng chéo cuủa hình vuông có cạnh bằng
1.
4 Củng cô:
HS: Theo dõi và ghi vào vở.
Hoạt động 5: Củng cố bài dạy
GV: Yêu cầu HS làm bài tập 82
GV: Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày.
GV: Gọi HS nhận xét, sau đó đa ra bài giải mẫu và cho
1 Về nhà học và xem lại nội dung bài học.
2 Giải các bài tập sau: 83 > 86 Trang 41, 42
3 Giáo viên hớng dẫn bài tập sau: Bài Tập 83
36 6 3 2 9 3
- 16 4 32 9 3 9 3
25 5
Trang 38Ngày soạn:
Ngày giảng: Tiết 19: Đ12 số thực
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS biết đợc số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ, biết đợc biểu
diễn số thập phân của số thực Hiểu đợc ý nghĩa của trục số thực.
- Kỹ năng: Biểu diễn số thực trên trục số, so sánh các số thực.
- Thái độ: Tích cực học tập, say mê học toán.
II Phơng tiện dạy học:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, trục số, thớc thẳng có chia khoảng
- Học sinh: Ôn tập số vô tỉ, khai căn bậc hai, đồ dùng học tập.
III Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức:
7A1:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Định nghĩa căn bậc hai của số thực a không âm ?
Thực hiện phép tính:
a, 81 = ? b, 8100 = ? c, 64 = ?
d, 0 , 64 = ? e, 1000000 = ? f, 0 , 01 = ?
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài.
GV: Gọi HS nhận xét, sâu đó chuẩn hoá và cho điểm.
GV: Em hãy nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ với số
thập phân ?
GV: Kết luận
Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng số thập phân hữu
hạn hoặc vô hạn tuần hoàn Số vô tỉ là số viết đợc dới
Trang 39GV: Tất cả các số trên, số hữu tỉ và số vô tỉ đều đợc gọi
GV: Gọi HS nhận xét, sau đó chuẩn hoá.
GV: Giới thiệu với a, b là hai số thực dơng nếu
a > b thì a > b
GV: 4 và 13 số nào lớn hơn ?
HS: Theo dõi và ghi vào vở.
HS: Trả lời câu hỏi.
HS: Trả lời khi viết x R cho ta
GV: Ta đã biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
Vậy có biểu diễn đợc số vô tỉ 2 trên trục số không ?
Hãy đọc SGK và xem hình 6b trang 44 để biểu diễn số
2 trên trục số.
GV: Vẽ trục số trên bảng và gọi HS lên bảng biểu diễn
số 2 trên trục số.
GV: Việc biểu diễn đợc số vô tỉ 2 trên trục số chứng
tỏ không phải mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn số
hữu tỉ, hay các điểm hữu tỉ không lấp đầy trục số.
GV: Vậy mỗi số thực đợc biểu diễn bởi một điểm trên
trục số hay một điểm trên trục số đợc biểu diễn bởi một
tự nh các phép toán trong tập hợp các
số hữu tỉ.
Hoạt động 4: Củng cố bài dạy
GV: Tập hợp các số thực bao gồm những số nào ?
- Vì sao nói trục số là trục số thực ?
GV: Cho HS làm bài tập 89 SGK trang 45
Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai ?
a, Nếu a là số nguyên thì a cũng là số thực.
b, Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ dơng và cũng không là
số hữu tỉ âm.
c, Nếu a là số tự nhiên thì a không phải là số vô tỉ.
GV: Gọi HS nhận xét và sau đó chuẩn hoá.
a, Đúng
b, Sai (vì ngoài số 0 thì số vô tỉ cũng không phải là số
HS: Trả lời câu hỏi Tập hợp các số thực bao gồm số hữu
tỉ và số vô tỉ.
- Nói trục số là trục số thực vì các
điểm biểu diễn số thực lấp đầy trục số.
HS: Đứng tại chỗ trả lời
HS: Nhận xét.
Trang 40hữu tỉ dơng và cũng không phải là số hữu tỉ âm)
c, Đúng.
5 H ớng dẫn về nhà:
1 Về nhà học xem lại nội dung bài học
- Nắm vững số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ Tất cả các số đã học đều là số thực.
- Trong R cũng có các phép toán với các tính chất nh trong Q
2 Giải các bài tập sau: 87, 88, 90 > 95 SGK trang 44, 45.
117, 118 SBT trang 20