Nãi n¨ng nh thÕ lµ cã phÇn cha ®îc thiÖn chÝ l¾m.. Chó thÝch nh÷ng chç cÇn thiÕt B.[r]
Trang 1trờng THCS Cần Kiệm
Họ và tên:
Lớp: 8
Kiểm tra 1 tiết
Môn: Tiếng Việt
I Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em cho là đúng
nhất:
Câu 1: Trong các từ ngữ: trờng, bàn, ghế, ngời bạn, lớp từ ngữ nào có ý nghĩa
khái quát hơn ?
Câu 2: Trong các từ sau từ nào là từ tợng thanh ?
Câu 3: Chọn điền trợ từ: chỉ là, thực ra, chính, đến (đến là) thích hợp vào mỗi
chỗ trống:
- Đó ……… chuyện vặt.
- ……… tôi không có ý từ chối - Lũ trẻ con xóm này- ……… tôi cũng không biết nó đi………nghịch
đâu
Câu 4: Tình thái từ trong câu Thấy mệt ạ ? Biểu thị điều gì ?
A Nghi vấn bình thờng
B Nghi vấn kính trọng C Cảm thán bình thờngD Cầu khiến kính trọng
Câu 5: Dòng nào nêu đúng bản chất của cách nói giảm nói tránh
A Là biện pháp tu từ nhằm phóng đại sự việc hiện tợng để gây ấn tợng mạnh
B Là biện pháp tu từ dùng cách nói thẳng, nói thật để gây sự chú ý của ngời đối thoại
C Là biện pháp tu từ dùng cách diễn đạt tế nhị, uyển chuyển tránh gây cảm giác mạnh và thô thiển
D Là biện pháp tu từ nhằm tránh nói thẳng vào vấn đề đang trao đổi
Câu 6: Câu văn nào dới đây không dùng phép nói giảm, nói tránh:
A Anh ăn nói nh dùi đục chấm mắm cáy
B Nói năng nh thế là có phần cha đợc thiện chí lắm
C Có lẽ, anh nên thu xếp để rời nơi này sớm hơn
Câu 7: Thế nào là câu ghép:
C - V không bao chứa nhau
Câu 8: Mỗi cụm C - V trong câu ghép đợc gọi là gì ?
A Cụm tính từ B Cụm danh từ C Cụm động từ D Vế câu
Câu 9: Có thể nối các vế câu ghép bằng theo cách nào ?
A Bằng 1 quan hệ từ
B Bằng 1 cặp quan hệ từ
C Bằng 1 cặp phó từ hay đại từ thờng đi với nhau
D Cả 3 cách trên
Câu 10: Trong văn bản dấu ngoặc đơn đợc dùng để làm gì ?
A Chú thích những chỗ cần thiết B Báo hiệu lời giải thích của
Câu 11: Nối 1 thông tin ở cột A với một thông tin ở cột B để đợc 1 câu hoàn
chỉnh:
1 Dấu chấm than
2 Dấu chấm hỏi
3 Dấu chấm
4 Dấu phẩy
a) Thờng đặt cuối câu trần thuật.
b) Thờng dùng để đánh dấu ranh giới giữa các bộ phận của câu c) Thờng đặt ở cuối câu ghi vấn
d) Thờng đặt ở cuối câu cầu khiến, cảm thán.
II Tự luận:
Câu 1: Đọc kỹ đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:
1
Trang 2Rồi chị túm lấy cổ hắn, ấn dúi ra cửa Sức bò kéo của anh chàng nghiện không chạy kịp với sức xô đẩy của ngời đàn bà lực điền, hắn ngã chỏng quèo trên mặt đất, miệng vẫn lảm nhảm thét trói vợ chồng ki thiếu siu
a) Thống kê trờng từ vựng về ngời
b) Thống kê trờng từ vựng về hoạt động con ngời
Câu 2: Viết 1 đoạn văn ngắn ( 5 - 7 câu) chủ đề tự chọn trong đó có sử dụng dấu
hai chấm, ngoặc kép, chấm than
Câu 3: a) Đặt 1 câu ghép có quan hệ nguyên nhân - kết quả.
b) Đặt 1 câu ghép có quan hệ tăng tiến
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
2