1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

90 câu trắc nghiệm ôn tập Chương Giới hạn năm học 2019 - 2020 có đáp án

9 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 872,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chƣơng trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 t t cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm [r]

Trang 1

90 CÂU TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG GIỚI HẠN CÓ ĐÁP ÁN

Câu 1 Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0 ?

A 1

1

1

n n

n

Câu 2 Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?

A 4

3

n

 

 

4 3

n

5 3

n

1 3

n

 

 

 

Câu 3 Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?

A 0,999n B 1, 01n C 1, 01n D 2, 001n

Câu 4 Dãy số nào sau đây không có giới hạn?

A 0, 99n B  1 n C 0,99n D 0,89n

Câu 5  1

3

n

n

 có giá trị là bao nhiêu?

A 1

3

4

Câu 6 lim 3 4

5

n n

  có giá trị là bao nhiêu?

A 3

3 5

4 5

Câu 7 lim2 3

3

n n n

có giá trị là bao nhiêu?

5

3

Câu 8 lim 4 cos 2n

n

 có giá trị là bao nhiêu?

Câu 9

3 4

lim

  có giá trị là bao nhiêu?

2

7

Câu 10

4 4

lim

  có giá trị là bao nhiêu?

4

7

Câu 11

4

lim

  có giá trị là bao nhiêu?

A 3

4

3

4

Câu 12

4 4

lim

  có giá trị là bao nhiêu?

4

3

Câu 13  3 2 

lim 3n 2n 5 có giá trị là bao nhiêu?

Trang 2

A 3 B 6 C  D 

Câu 14  4 2 

lim 2nn 5n có giá trị là bao nhiêu?

Câu 15

2

lim

n

  

 có giá trị là bao nhiêu?

Câu 16 lim n10 n có giá trị là bao nhiêu?

Câu 17

2 2

3 2 4 lim

  có giá trị là bao nhiêu?

4 3

Câu 18 Nếu limu nL thì lim u n9 có giá trị là bao nhiêu?

A L9 B L3 C L9 D L3

Câu 19 Nếu limu nL thì

3

1 lim

8

n

u  có giá trị là bao nhiêu?

A 1

8

1 8

1 2

1 8

Câu 20 lim 4

1

n n

 có giá trị là bao nhiêu?

Câu 21

2 2

1 2 2 lim

  có gi ị à ao nhi u

A 0 B 1

2

2 5

Câu 22.

4 4

10 lim

10 2

n n

 có gi ị à ao nhi u

Câu 23 1 2 3 2

lim

2

n n

   

có gi ị à ao nhi u

A 0 B 1

1

Câu 24

3 3

lim

n

 có gi ị à ao nhi u

A 1

1

3

2

Câu 25  2 2 

limn n  1 n 3 có gi ị à ao nhi u

Câu 26 lim sin 2

5

n

 có gi ị à ao nhi u

A 2

1

Câu 27  3

lim 3n4n có gi ị à ao nhi u

Trang 3

A  B 4 C 3 D 

Câu 28 y số nào sau đây có giới hạn ằng 0?

A

2 2

2 5

n

u

1 2

n

n u

n

2

1 2

5 5

n

n u

n

1 2

n

n u

Câu 29 y số nào sau đây có giới hạn ằng ?

A 2 3

3

n

3

n

3

n

4

n

u   n n

Câu 30 y số nào sau đây có giới hạn ằng ?

A 4 3

3

n

3

n

3

n

4

n

u   n n

Câu 31 ng c a c p số nhân ô hạn   1

1

; ; ; ;

n

n

 có gi ị à ao nhi u

2 3

3

Câu 32 ng c a c p số nhân ô hạn 1 1  1

; ; ; ;

n

n

 có gi ị à ao nhi u

A 1

1 3

3

D 1

Câu 33 ng c a c p số nhân ô hạn   1

1

; ; ; ;

n

n

 có gi ị à ao nhi u

A 1

1

3

3

2

Câu 34 ng c a c p số nhân ô hạn 1 1; ; ; 1 1;

2 6 2.3n có gi ị à ao nhi u

A 1

3

3

3

2

Câu 35 ng c a c p số nhân ô hạn   1

1

1

; ; ; ;

n

n

 có gi ị à ao nhi u

A 8

3

2

3

8

Câu 36 T ng c a c p số nhân vô hạn   1

1

1

1 1 1; ; ; ; ;

n

n

 có giá trị là bao nhiêu?

A 2

3

3

Câu 37 Dãy số nào sau đây có giới hạn là ?

A

2 2

2

5 5

n

u

1 2

n

n u

n

2

1

5 5

n

n u

n

2 3

2

5 5

n

n u

Câu 38 Dãy số nào sau đâu có giới hạn là ?

A

2 2

n

u

2007 2008

1

n

n u

n

2008 2007

n

Câu 39 Trong các giới hạn sau đâu, giới hạn nào bằng 1?

A

2 3

lim

n n

2 2

lim

n n

2

lim

n

3 2

lim

n n

Câu 40 Trong các giới hạn sau đâu, giới hạn nào bằng 0 ?

A

2 3

lim

n n

2

lim

n

lim

3 2

3 2 lim

n n

Trang 4

Câu 41 Trong các giới hạn sau đâu, giới hạn nào bằng ?

A

2 3

lim

4

n n

3 2

2 3 lim

n

lim

3 2

3 2 lim

n n

Câu 42 Dãy số nào sau đây có giới hạn nào bằng 1

5?

A

2 2

2

5 5

n

u

1 2

n

n u

n

2

1 2

5 5

n

n u

n

1 2

n

n u

Câu 43  

1

lim 3

x có giá trị là bao nhiêu?

A 2 B 1 C 0 D 3

Câu 44  2 

1

   có giá trị là bao nhiêu?

Câu 45  2 

2

   có giá trị là bao nhiêu?

A 15 B 7 C 3 D 

Câu 46

4 4

lim

x



  có giá trị là bao nhiêu?

A 0. B 4

3

Câu 47

4

lim

x



  có giá trị là bao nhiêu?

A 2

5

Câu 48.

2 5 4

3 lim

5

x



  có giá trị là bao nhiêu?

A . B 3. C 1. D .

Câu 49.

lim

x



  có giá trị là bao nhiêu?

A . B 3

2 5

D 0.

Câu 50.

1

lim

x

  có giá trị là bao nhiêu?

A 1

3

2 5

3

Câu 51.

1

lim

x



  có giá trị là bao nhiêu?

A 1

5

3

5

3

Câu 52

4 5 4 1

3 lim

5

x



  có giá trị là bao nhiêu?

A 4

4

2

2

7

Câu 53

4 4 2

lim

3 2

x



  có giá trị là bao nhiêu?

A 13

6

11

13

6

Trang 5

Câu 54.

2 3 2 2

lim

3

x



  có giá trị là bao nhiêu?

A 4

9

4

Câu 55

1

2 lim

x

  có giá trị là bao nhiêu?

A 1

12

7

3

2

Câu 56.

3 2 2

lim

1

x



  có giá trị là bao nhiêu?

A 10

7

3

Câu 57 3

1

   có giá trị là bao nhiêu?

A 9. B 5. C 1. D 5.

Câu 58

lim

x



  có giá trị là bao nhiêu?

A 0. B 1

3

2

3

Câu 59.

2 2

lim

x



  có giá trị là bao nhiêu?

A 1

1

35

Câu 60.

2 1

lim

16 1

x



  có giá trị là bao nhiêu?

A 1

3

3

Câu 61.

3 2 1

1 lim 3

x

x

x x

 có giá trị là bao nhiêu?

A 0. B 1. C 1

1

3

Câu 62

1

2 lim

1

x

x x

 có giá trị là bao nhiêu?

A 1

2

Câu 63.

3 2 1

10 lim 3

x

x

x x



 có giá trị là bao nhiêu?

A 3

11

9

11

2

Câu 64.lim  3 5

    có giá trị là bao nhiêu?

A 0. B 3 5. C . D .

Câu 65.

4

lim

2

x



 có giá trị là bao nhiêu?

Trang 6

A 2. B 1. C 1. D 2.

Câu 66.  2 

   có giá trị là bao nhiêu?

A 5

5

Câu 67.  2 

   có giá trị là bao nhiêu?

A . B 0. C 1

1

2

Câu 68

4 1

1 lim

1

y

y y

 có giá trị là bao nhiêu?

A . B 4. C 2. D .

Câu 69

4 4

lim

y a

y a

 có giá trị là bao nhiêu?

A . B 2a3. C 4a3. D 4a2.

Câu 70

4 3 1

1 lim

1

y

y y

 có giá trị là bao nhiêu?

A . B 0. C 3

4

3

Câu 71

2

lim

x

x



  

 có giá trị là bao nhiêu?

A 0. B 1. C 2. D .

Câu 72

2

lim

x

x



  

 có giá trị là bao nhiêu?

A 0. B 1. C 1

2

D .

Câu 73

2 2

3 2 lim

2 4

x

x

 có giá trị là bao nhiêu?

A . B 3

1

1 2

Câu 74

2 2

12 35 lim

5

x

x

 có giá trị là bao nhiêu?

A . B 5. C 5. D 14.

Câu 75

2 5

12 35 lim

5 25

x

x

 có giá trị là bao nhiêu?

A . B 1

2

2 5

Câu 76

2 5

2 15 lim

2 10

x

x



 có giá trị là bao nhiêu?

A 8. B 4. C 1

Câu 77

2 5

2 15 lim

2 10

x

x

 có giá trị là bao nhiêu?

A 4. B 1. C 4. D .

Trang 7

Câu 78

2 5

9 20 lim

2 10

x

x

 có giá trị là bao nhiêu?

A 5

2

2

D .

Câu 79

4

lim

x



  có giá trị là bao nhiêu?

A 2

5

Câu 80

3 2 1

1 lim

x

x



 có giá trị là bao nhiêu?

A 3. B 1. C 0. D 1.

Câu 81 lim 2 3

1

x

x x

x

 có giá trị là bao nhiêu?

A . B 0. C 1. D .

Câu 82

2 3 1

3 2 lim

1

x

x

 có giá trị là bao nhiêu?

A 1

3

Câu 83 lim 3 5

    có giá trị là bao nhiêu?

A . B 4. C 0. D .

Câu 84

2 3

lim

x

x

 có giá trị là bao nhiêu?

A 3

Câu 85

3 2 1

6 lim

2

x

x



 có giá trị là bao nhiêu?

A 8

3

3

3

Câu 86

2 1

1 lim

1

x

x x

 có giá trị là bao nhiêu?

A . B 2. C 1. D .

Câu 87 Cho   x 2 2 x

f x

x

 với x0 Phải b sung thêm giá trị f  0 bằng bao nhiêu thì hàm số liên tục trên

A 0. B 1. C 1

1

2 2

Câu 88 Cho  

1 1

x

f x

x

  với x0 Phải b sung thêm giá trị f  0 bằng bao nhiêu thì hàm số liên tục trên

A 0. B 1. C 2. D 2.

Câu 89 Cho   2 5

3

f x

x

 với x0 Phải b sung thêm giá trị f  0 bằng bao nhiêu thì hàm số liên tục trên

A 5

1

3

Trang 8

Câu 90 Cho hàm số  

2

1, 0

1

x

x

 





với với với

Hàm số f x liên tục tại:  

A mọi điểm thuộc B mọi điểm trừ x0.

C mọi điểm trừ x1. D mọi điểm trừ x0 và x1.

ĐÁP ÁN

Trang 9

Website HOC247 cung c p mộ môi ường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sƣ phạm đến từ c c ường Đại học à c c ường chuyên

danh tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, iếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

ường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An à c c ường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển ư duy, nâng cao hành ích học tập ở ường à đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho ư iệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đ p sôi động nh t

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 t t cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, in Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 18/04/2021, 05:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w