Veà phaàn tính toaùn, keát quaû thöïc haønh caàn ñöôïc caùc thaønh vieân trong toå kieåm tra vì ñoù laø keát quaû chung cuûa taäp theå, caên cöù vaøo ñoù GV seõ cho ñieåm thöïc haønh c[r]
Trang 1THỰC HÀNH (Đo chiều cao một vật, đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất, trong đó có một điểm không thể tới được)
I MỤC TIÊU BÀI HỌC :
HS biết cách đo gián tiếp chiều cao một vật và đo khoảng cách giữa hai điểmtrên mặt đất, trong đó có một điểm không thể tới được
Rèn luyện kỹ năng sử dụng thước ngắm để xác định điểm nằm trên đườngthẳng, sử dụng giác kế đo góc trên mặt đất, đo độ dài đoạn thẳng trên mặt đất
Biết áp dụng kiến thức về tam giác đồng dạng để giải quyết hai bài toán
Rèn luyện ý thức làm việc có phân công, có tổ chức, ý thức kỷ luật trong hoạtđộng tập thể
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1 Giáo viên
Địa điểm thực hành cho các tổ HS
Các thước ngắm và giác kế để các tổ thực hành (liên hệ với phòng đồdùng dạy học)
Huấn luyện trước một nhóm cốt cán thực hành (mỗi tổ có từ 1 đến 2 HS)
Mẫu báo cáo thực hành của các tổ
Các em cốt cán của tổ tham gia huấn luyện trước
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định : 1’ kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ : 9’ Tiến hành trong lớp
HS1 : (xem hình 54 tr 85 SGK trên bảng phụ)
Để xác định chiều cao A’C’ của cây, ta phải tiến hành đo đạc như thế nào
? Cho AC = 1,5m ; AB = 1,2m ; A’B = 5,4m Tính A’C’
Đáp án : Cách tiến hành đo đạc như tr 85 SGK Đo BA, BA’, AC Tính A’C’.
Có BAC BA’C’ (vì AC // A’C’) BABA '=AC
Trang 2 Để xác định khoảng cách AB ta cần tiến hành đo đạc như thế nào ? Sau đó tiến hành làm tiếp như thế nào ?
GV yêu cầu các tổ trưởng báo cáo việc
chuẩn bị thực hành của tổ về dụng cụ,
phân công nhiệm vụ
GV kiểm tra cụ thể
GV giao cho các tổ mẫu báo cáo thực
hành
1 Chuẩn bị thực hành
Các tổ trưởng báo cáo
Đại diện tổ nhận báo cáo
BÁO CÁO THỰC HÀNH TIẾT 52 53 HÌNH HỌC
CỦA TỔ LỚP 8
1) Đo gián tiếp chiều cao của vật (A’C’)
AC = b) Tính A’C’ : 2) Đo khoảng cách giữa hai điểm trong đó có một địa điểm không thể tới được
a) Kết quả đo : b) Vẽ A’B’C’có :
ĐIỂM THỰC HÀNH CỦA TỔ
Stt Tên học sinh Điểm chuẩn bịdụng cụ
(2điểm)
Ý thức kỷ luật(3điểm)
Kỹ năngthực hành(5điểm
Tổng sốđiểm (10 điểm)1
Nhận xét chung ( tổ tự đánh giá) Tổ trưởng ký tên
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Trang 3HĐ 2 : HS thực hành
Tiến hành ngoài trời nơi có bãi đất rộng
GV đưa HS tới địa điểm thực hành,
phân công vị trí từng tổ
Việc đo gián tiếp chiều cao của một cái
cây hoặc cột điện và đo khoảng cách
giữa hai địa điểm nên bố trí hai tổ cùng
làm để đối chiếu kết quả
GV kiểm tra kỹ năng thực hành của các
tổ, nhắc nhở hướng dẫn thêm HS
2 Thực hành
Các tổ thực hành hai bài toánMỗi tổ cử một thư ký ghi lại kết quả đođạc và tình hình thực hành của tổ
Sau khi thực hành xong, các tổ trả thướcngắm và giác kế cho phòng đồ dùngdạy học
HS : thu xếp dụng cụ, rửa tay chân, vàolớp để tiếp tục hoàn thành báo cáo
20’ HĐ 4 : Hoàn thành báo cáo Nhận
xét
Đánh giá
GVyêu cầu các tổ HS tiếp tục làm việc
để hoàn thành báo cáo
GV thu báo cáo thực hành của các tổ
Thông qua báo cáo và thực tế quan
sát, kiểm tra nêu nhận xét đánh giá và
cho điểm thực hành của từng tổ
Căn cứ vào điểm thực hành của tổ và
đề nghị của tổ HS, GV cho điểm thực
hành của từng HS (có thể thông báo
sau)
3 Hoàn thành báo cáo
Các tổ làm báo cáo thực hành theo nộidung GV yêu cầu
Về phần tính toán, kết quả thực hànhcần được các thành viên trong tổ kiểmtra vì đó là kết quả chung của tập thể,căn cứ vào đó GV sẽ cho điểm thựchành của tổ
Các tổ bình điểm cho từng cá nhân vàtự đánh giá theo mẫu báo cáo
Sau khi hoàn thành các tổ nộp báo cáocho GV
5’
4
Hướng dẫn học ở nhà :
Đọc “Có thể em chưa biết” để hiểu về thước vẽ truyền, một dụng cụ vẽ áp dụngnguyên tắc hình đồng dạng
Chuẩn bị tiết sau “Ôn tập chương III”
Làm các câu hỏi ôn tập chương III
Đọc tóm tắt chương III Tr 89 ; 90 ; 91 SGK
Làm bài tập số 56 ; 57 ; 58 tr 92 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM
Tuần : 29
Trang 4I MỤC TIÊU BÀI HỌC :
Hệ thống hóa các kiến thức về định lý Talet và tam giác đồng dạng đã học trongchương
Vận dụng các kiến thức đã học vào bài tập tính toán, chứng minh
Góp phần rèn luyện tư duy cho học sinh
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1 Giáo viên :
Bảng tóm tắt chương III tr 89 91 SGK trên bảng phụ
Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập
Thước kẻ, compa, êke, phấn màu
2 H ọc sinh :
Thực hiện hướng dẫn tiết trước
Thước kẻ, compa, bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định : 1’ kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ : (kết hợp ôn tập)
3 Bài mới :
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
9’
HĐ 1 : Ôn tập lý thuyết
1 Đoạn thẳng tỉ lệ
Hỏi : Khi nào hai đoạn
thẳng AB và CD tỉ lệ với hai
đường thẳng A’B’ và C’D’?
Sau đó GV đưa định nghĩa
và tính chất của đoạn
thẳng tỉ lệ tr 89 SGK lên
bảng phụ để HS ghi nhớ
Phần tính chất, GV cho
HS biết đó là dựa vào các
tính chất của tỉ lệ thức và
tính chất dãy tỉ số bằng
nhau (lớp 7)
2 Đ/lý Ta let thuận và
đảo
Hỏi : Phát biểu định lý Ta
lét trong (thuận và đảo)
GV đưa hình vẽ và GT,
KL (hai chiều) của định lý
Talet lên bảng phụ
I Ôn tập lý thuyết
1 Đoạn thẳng tỉ lệ : a) Định nghĩa :
AB, CD tỉ lệ với A’B’;C’D’ ABCD=A ' B '
Trang 5GV lưu ý HS : Khi áp
dụng định lý Talet đảo chỉ
cần một trong ba tỉ lệ thức
là kết luận được a // BC
AC ' CC' BB'
Hệ quả định lý Talet
Hỏi : Phát biểu hệ quả
của định lý Talet
Hỏi : Hệ quả này được mở
rộng như thế nào ?
GV đưa hình vẽ và giả
thiết, kết luận lên bảng
HS : quan sát hình vẽ vàđọc GT, KL
3 Hệ quả định lý Talet
4 Tính chất đường phân
giác trong tam giác
Hỏi : Hãy phát biểu tính
chất đường phân giác của
tam giác ?
GV : Định lý vẫn đúng với
tia phân giác của góc
ngoài
GV đưa hình và giả thiết,
kết luận lên bảng phụ
HS : Phát biểu tính chấtđường phân giác của tamgiác
HS : quan sát hình vẽ vàđọc giả thiết, kết luận
4 Tính chất đường phân giác trong tam giác
AD tia phân giác của BÂC
AE tia phân giác của BÂx
ABAC=DB
DC=
EBEC
7’
5 Tam giác đồng dạng
Hỏi : Nêu định nghĩa hai
tam giác đồng dạng ?
Hỏi : Tỉ số đồng dạng của
hai tam giác được xác
định như thế nào ?
Hỏi : Tỉ số hai đường cao
tương ứng, hai chu vi
tương ứng, hai diện tích
tương ứng của hai tam
giác đồng dạng bằng bao
nhiêu ?
7 Định lý tam giác đồng
HS : phát biểu định nghĩahai tam giác đồng dạng
HS : Tỉ số đồng dạng củahai tam giác là tỉ số giữacác cạnh tương ứng
HS : tỉ số hai đường cao, tỉsố hai chu vi tương ứngbằng tỉ số đồng dạng Tỉsố hai diện tích tương ứngbằng bình phương tỉ sốđồng dạng
5 Tam giác đồng dạng a) Định nghĩa :
A’B’C’ ABC (Tỉ số đồng dạng k) Â’ = Â ;
A
B
B’
C C’ a
ABC a//BC
Trang 6dạng
Hỏi : Hãy phát biểu định
lý hai tam giác đồng
dạng?
HS : Nếu một đường thẳngcắt hai cạnh của một vàsong song với cạnh còn lạithì nó tạo thành một mớiđồng dạng với đã cho
h'
h = k ; p ' p =k ; s '
s =
k2(h’; h tương ứng là đườngcao ; p’ ; p tương ứng lànửa chu vi ; S’; S tươngứng là diện tích của
A’B’C’ và ABC)
7’
8 Ba trường hợp đồng
dạng của hai tam giác
GV yêu cầu 3 HS lần lượt
phát biểu 3 trường hợp
đồng dạng của hai
GV vẽ ABC và A’B’C’
đồng dạng lên bảng sau
đó yêu cầu 3 HS lên ghi
dưới dạng ký hiệu ba
trường hợp đồng dạng của
hai
Hỏi : Hãy so sánh các
trường hợp đồng dạng của
hai tam giác với các
trường hợp bằng nhau của
hai về cạnh và góc
HS lần lượt phát biểu batrường hợp đồng dạng củahai tam giác
HS : quan sát hình vẽ
đồng dạng và bằng nhauđều có ba trường hợp
c) Â’ = Â và B '=^B^ (gg)
Ba trường hợp bằng nhaucủa hai tam giác
a) A’B’ = AB ; B’C’ = BC và A’C’=AC (c.c.c)b) A’B’ = AB ; B’C’= BC và B '=^B^
(c.g.c)c) Â’ = Â và B '=^B^
và A’B’ = AB (g.c.g)
4’
9 Trường hợp đồng dạng
của vuông
GV yêu cầu HS nêu các
trường hợp đồng dạng của
hai vuông
GV vẽ hình hai vuông
ABC và A’B’C’ có :
 = ’ = 900
Yêu cầu HS lên bảng viết
dưới dạng ký hiệu các
HS : Hai vuông đồngdạng nếu có :
Một cặp góc nhọn bằngnhau hoặc
Hai cặp cạnh góc vuôngtương ứng tỉ lệ hoặc
Cặp cạnh huyền và mộtcặp cạnh góc vuông tương
9 Trường hợp đồng dạng của vuông
Trang 7trường hợp đồng dạng của
(đề bài bảng phụ)
GV gọi 3 HS lên bảng
cùng làm
HS : đọc đề bài bảng phụ
3 HS lên bảng cùng làm
HS1 : câu a
HS2 : câu b
HS3 : câu c
Bài 56 tr 92 SGK :a) ABCD= 5
15=
13
b) AB = 45dm ;
CD =150cm = 15dm
ABCD=45
15 = 3c) ABCD=5 CD
2’
4 Hướng dẫn học ở nhà :
Nắm vững ôn tập lý thuyết chương III
Bài tập về nhà : 58 ; 59 ; 60 ; 61 tr 92 SGK
Bài tập 53 ; 54 ; 55 tr 76 77 SBT
Tiết sau tiếp tục ôn tập chương III
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 8ÔN TẬP CHƯƠNG III (tiết 2)
I MỤC TIÊU BÀI HỌC :
Củng cố các kiến thức đã học của chương III
Tiếp tục vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tập tính toán, chứng minh,chia đoạn thẳng
Góp phần rèn luyện tư duy cho HS
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1 Giáo viên : Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập hoặc bài giải mẫu
Thước kẻ, compa, êke, phấn màu
2 H ọc sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước
Thước kẻ, compa, bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định : 1’ kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ : 6’
HS1 : Phát biểu các trường hợp đồng dạng của hai
Bài tập : (bảng phụ) Cho góc xÂy Trên tia Ax, đặt các đoạn thẳng AE = 3cm và AC = 8cm Trên tia Ay, đặt các đoạn thẳng AD = 4cm ; AF = 6cm.a) Chứng minh ACD AFE
b) Gọi I là giao điểm của CD và EF Chứng minh ICE IDF
Đáp án : a) ACAF =AD
AE=
4
3 ACD AFE b) E ^I C=D ^I F (đđ) ; C=^F^ (cmt) ICE IDF
(đề bài bảng phụ)
GV vẽ hình lên bảng Gọi
1HS đọc to đề bài
HS : quan sát hình vẽ 1HS nên GT, KL ABC (AB < AC)
GT AH đường cao
AD đường phân giác
AM đường trung tuyến
KL Nhận xét về vị trí
A
6
3 8
A
Trang 9 BÂH < ^A2 AH nằm
trong BÂD
Sau đó GV gọi 1 HS lên
bảng trình bày
GV gọi HS nhận xét
hướng dẫn của GV
1 HS lên bảng trình bàyMột vài HS nhận xét
Xét 2 vuông ABH và ACH
Có : BÂH + B^ = 900 CÂH + C^ = 900
D nằm giữa H và M
9’
Bài 58 tr 92 SGK :
(đưa đề bài và hình vẽ 66
lên bảng phụ)
GV yêu cầu HS cho biết
GT, KL của bài toán
GV gọi 1 HS lên chứng
minh BK = CH
Sau đó GV gọi 1HS khác
lên chứng minh câu (b)
GV gọi HS nhận xét và bổ
sung chỗ sai sót
Câu (c) GV gợi ý cho HS :
Vẽ đường cao AI, xét 2
tam giác đồng dạng IAC
và HBC rồi tính CH suy ra
AH
Tiếp theo, xét hai
đồng dạng AKH và ABC
HS1 : lên bảng chứngminh câu (a)
HS2 : lên bảng chứngminh câu (b)
Một vài HS nhận xét bàilàm của bạn
HS : nghe GV gợi ý
HS : cả lớp làm dưới sựgợi ý của GV
Một HS khá giỏi lên bảngtrình bày
KH // BC (đ/ lý đảo Talét)
c) Vẽ đường cao AI
Trang 10(đề bài bảng phụ)
GV yêu cầu HS lên bảng
GV cho HS cả lớp nhận
xét và sửa sai
Hỏi : Để chứng minh bài
toán này, ta dựa trên cơ sở
nào ?
1HS đọc to đề bài1HS lên bảng vẽ hình1HS nêu GT, KL
HS lớp nhận xét
HS : Dựa trên hệ quả địnhlý Talet
DF = FC
8’
Bài 60 tr 92 SGK
(hình vẽ và GT, KL vẽ
sẵn trên bảng phụ)
HS : ADCD = ABCB
HS : ABC có Â = 900,
^
C = 300 ABC là nửa
đều cạnh là BC
BC = 2AB = 25cmAùp dụng định lý Pytagotính AC
Bài 60 tr 92 SGK
a) BD là phân giác B^
ADCD = ABCB Mà ABC vuông ở A, có : C^
= 300
ABCB=1
2 vậy ADCD
= 12b) Có AB = 12,5cm
CB = 12,5.2 = 25cm
AC2 = BC2 AB2 (đ/lypytago)
= 252 12,52 = 468,75
AC = √468 , 75 = 21,65cm
Trang 11GV yêu cầu HS tính chu
vi và diện tích của ABC
GV và HS nhận xét
1HS lên bảng tính chu vivà diện tích của ABC
1 vài HS nhận xét
Chu vi ABC là :
AB + BC + CA
12,5+25+21,65
59,15cmDiện tích ABC là :
GVtreo bảng phụ bài tập:
Hai mà các cạnh có độ dài như sau thì
đồng dạng Đúng hay sai ?
a) 3cm ; 4cm ; 5cm và 9cm ; 12cm ; 15cm
b) 4cm ; 5cm ; 6cm và 8cm ; 9cm ; 12cm
c) 3cm ; 5cm ; 5cm và 8cm ; 8cm ; 4,8cm
GV gọi HS trả lời miệng
HS đọc đề bài bảng phụ
HS lần lượt trả lời miệng
HS2 : b) Sai vì : 48= 6
12 ≠
59
HS3 : c) Đúng vì 4,83 =5
8=
58
1’
4
Hướng dẫn học ở nhà :
Xem lại tất cả các bài tập đã giải của chương
Ôn lý thuyết qua các câu hỏi ôn tập chương
Tiết sau kiểm tra 1 tiết
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 12KIỂM TRA CHƯƠNG III
I MỤC TIÊU BÀI HỌC :
Qua kiểm tra để đánh giá mức độ nắm kiến thức của tất cả các đối tượng HS
Phân loại các đối tượng, để có kế hoạch bổ sung kiến thức, điều chỉnh phươngpháp dạy một cách hợp lý
Biết vận dụng các kiến thức cơ bản trong chương III để giải bài tập
Rèn luyện kỹ năng vẽ hình và tính toán chính xác
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1 Giáo viên : Chuẩn bị cho mỗi em một đề
2 H ọc sinh : Thuộc bài, giấy nháp, thước, com pa
III NỘI DUNG KIỂM TRA
ĐỀ 1
Câu 1 : (1điểm) Phát biểu định lý trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác
Câu 2 : (2điểm) Câu nào đúng, câu nào sai ? Đánh dấu () vào ô thích hợp :
1 Nếu hai tam giác cân có các góc ở đỉnh bằng nhau thì đồng dạng với nhau
2 ABC có AB = 4cm, BC = 6cm, AC = 5cm MNP có MN = 3cm,
NP = 2,5cm, PM = 2 thì SMNP
1 4
3 Nếu ABC DEF với tỉ số đồng dạng là 12 và DEF MNP
với tỉ số đồng dạng 43 thì MNP ABC với tỉ số đồng dạng 32
4 Trên cạnh AB, AC của ABC lấy hai điểm I và K sao cho AIAB=AK
AC
thì IK // BC
Câu 3 : (2điểm) Cho ABC, kẻ các đường cao AH và CI Chứng minh BI.BA = BH.BC Câu 4 : (5điểm) Cho MNP ( ^M = 900) có MN = 6cm, MP = 8cm Tia phân giác của góc
M cắt cạnh NP tại I Từ I kẻ IK vuông góc với MP (K MP)
a) Tính độ dài các đoạn thẳng NI ; PI và IK
b) Tính diện tích của các tam giác MNI và MPI
ĐỀ 2
Tuần : 30
Trang 13Câu 2 : (2điểm) Câu nào đúng, câu nào sai ? Đánh dấu () vào ô thích hợp :
3 Nếu ABC DEF với tỉ số đồng dạng là 13 và DEF MNP
với tỉ số đồng dạng 34 thì ABC MNP với tỉ số đồng dạng 14
4 Nếu hai tam giác cân có các góc ở đáy bằng nhau thì đồng dạng với nhau
Câu 4 : (5điểm) Cho RSQ ( ^R = 900) có RS = 3cm ; RQ = 4cm Tia phân giác của góc R
cắt cạnh SQ tại E Từ E kẻ EF vuông góc với RQ (F RQ)
a) Tính độ dài các đoạn thẳng SE ; QE và EF
b) Tính diện tích của các RSE và RQE
IV ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Vẽ hình Và ghi GT, KL
đúng (0,5điểm)
C/m được : BIC BHA (gg) (0,5đ)
BIBH=BC
BA BI BA = BH BC
(1đ)
Câu 1 : (1điểm) Phát biểu đúng như SGK tr 78Câu 2 : (2điểm)
1/ Đ ; 2/ S ; 3/ Đ ; 4/ Đ Mỗi ý 0,5điểmCâu 3 : (2điểm)
Vẽ hình Và ghi GT, KL đúng (0,5đ)
C/m được : AEC AKC (g.g) (0,5đ)
AEAK =AC
AB AE AB = AK AC (1đ)
Câu 4 : (5điểm) Vẽ hình và ghi GT, KL đúng (0,5đ)
Trang 14(0,5đ)Lập luận tính đúng : NI = 307 (cm)
Lập luận tính đúng : BE = 157 (cm) (0,5đ)
QE = 207 (cm) (0,5đ)
Vì FE // RB EFRB=QE
QB EF =
RB QEQB
Thay số tính đúng : EF = 127 (cm) (1đ)
b) SRQE = 12 EF.RQ = 247 (cm2) (0,5đ)
SRBE = SRBQ SRQE = 6 3 37 = 2 47 (cm2) (1đ)
Trang 15Trang 16
Chương IV : HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG HÌNH CHÓP ĐỀU
A HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
I MỤC TIÊU BÀI HỌC :
HS nắm được (trực quan) các yếu tố của hình hộp chữ nhật
Biết xác định số mặt, số đỉnh, số cạnh của một hình hộp chữ nhật Ôn lại kháiniệm chiều cao hình hộp chữ nhật
Làm quen với các khái niệm điểm, đường thẳng, đoạn trong không gian, cách kýhiệu
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1 Giáo viên : Mô hình lập phương, hình hộp chữ nhật, thước đo đoạn thẳng
Bao diêm, hộp phấn, hình lập phương khai triển
Tranh vẽ một số vật thể trong không gian
Thước kẻ, phấn màu bảng có kẻ ô vuông
2 H ọc sinh : Mang các vật thể có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương
Thước kẻ, bút chì, giấy kẻ ô vuông
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định : 1’ kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ : (5’) Đặt vấn đề và giới thiệu chương :
GV đưa ra mô hình lập phương, hình hộp chữ nhật, tranh vẽ một số vật thể trongkhông gian và giới thiệu :
Ở tiểu học chúng ta đã làm quen với một số hình không gian như hình hộpchữ nhật, hình lập phương, đồng thời trong cuộc sống hàng ngày ta thường gặpnhiều hình không gian như hình lăng trụ, hìn chóp, hình trụ, hình cầu,
(Vừa nói GV vừa chỉ vào mô hình, tranh vẽ hoặc đồ vật cụ thể) Đó là những hìnhmà các điểm của chúng có thể không cùng nằm trong một mặt phẳng
Chương IV chúng ta sẽ được học về hình lăng trụ đứng, hình chóp đều Thôngqua đó ta sẽ hiểu được một số khái niệm cơ bản của hình học không gian như :
+ Điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian+ Hai đường thẳng song song, đường thẳng song song với mặt phẳng, haimặt phẳng song song
+ Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc
Hôm nay ta được học một hình không gian quen thuộc, đó là hình hộp chữnhật