1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

trường thcs giáo án hình học 8 giáo viên thöïc haønh ño chieàu cao moät vaät ño khoaûng caùch giöõa hai ñieåm treân maët ñaát trong ñoù coù moät ñieåm khoâng theå tôùi ñöôïc i muïc tieâu baøi ho

24 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Veà phaàn tính toaùn, keát quaû thöïc haønh caàn ñöôïc caùc thaønh vieân trong toå kieåm tra vì ñoù laø keát quaû chung cuûa taäp theå, caên cöù vaøo ñoù GV seõ cho ñieåm thöïc haønh c[r]

Trang 1

THỰC HÀNH (Đo chiều cao một vật, đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất, trong đó có một điểm không thể tới được)

I MỤC TIÊU BÀI HỌC :

 HS biết cách đo gián tiếp chiều cao một vật và đo khoảng cách giữa hai điểmtrên mặt đất, trong đó có một điểm không thể tới được

 Rèn luyện kỹ năng sử dụng thước ngắm để xác định điểm nằm trên đườngthẳng, sử dụng giác kế đo góc trên mặt đất, đo độ dài đoạn thẳng trên mặt đất

 Biết áp dụng kiến thức về tam giác đồng dạng để giải quyết hai bài toán

 Rèn luyện ý thức làm việc có phân công, có tổ chức, ý thức kỷ luật trong hoạtđộng tập thể

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

1 Giáo viên

 Địa điểm thực hành cho các tổ HS

 Các thước ngắm và giác kế để các tổ thực hành (liên hệ với phòng đồdùng dạy học)

 Huấn luyện trước một nhóm cốt cán thực hành (mỗi tổ có từ 1 đến 2 HS)

 Mẫu báo cáo thực hành của các tổ

 Các em cốt cán của tổ tham gia huấn luyện trước

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định : 1’ kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ : 9’ Tiến hành trong lớp

HS1 : (xem hình 54 tr 85 SGK trên bảng phụ)

 Để xác định chiều cao A’C’ của cây, ta phải tiến hành đo đạc như thế nào

? Cho AC = 1,5m ; AB = 1,2m ; A’B = 5,4m Tính A’C’

Đáp án : Cách tiến hành đo đạc như tr 85 SGK Đo BA, BA’, AC Tính A’C’.

Có BAC BA’C’ (vì AC // A’C’)  BABA '=AC

Trang 2

 Để xác định khoảng cách AB ta cần tiến hành đo đạc như thế nào ? Sau đó tiến hành làm tiếp như thế nào ?

GV yêu cầu các tổ trưởng báo cáo việc

chuẩn bị thực hành của tổ về dụng cụ,

phân công nhiệm vụ

GV kiểm tra cụ thể

GV giao cho các tổ mẫu báo cáo thực

hành

1 Chuẩn bị thực hành

Các tổ trưởng báo cáo

 Đại diện tổ nhận báo cáo

BÁO CÁO THỰC HÀNH TIẾT 52  53 HÌNH HỌC

CỦA TỔ LỚP 8

1) Đo gián tiếp chiều cao của vật (A’C’)

AC = b) Tính A’C’ : 2) Đo khoảng cách giữa hai điểm trong đó có một địa điểm không thể tới được

a) Kết quả đo : b) Vẽ  A’B’C’có :

ĐIỂM THỰC HÀNH CỦA TỔ

Stt Tên học sinh Điểm chuẩn bịdụng cụ

(2điểm)

Ý thức kỷ luật(3điểm)

Kỹ năngthực hành(5điểm

Tổng sốđiểm (10 điểm)1

Nhận xét chung ( tổ tự đánh giá) Tổ trưởng ký tên

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

Trang 3

HĐ 2 : HS thực hành

Tiến hành ngoài trời nơi có bãi đất rộng

GV đưa HS tới địa điểm thực hành,

phân công vị trí từng tổ

Việc đo gián tiếp chiều cao của một cái

cây hoặc cột điện và đo khoảng cách

giữa hai địa điểm nên bố trí hai tổ cùng

làm để đối chiếu kết quả

GV kiểm tra kỹ năng thực hành của các

tổ, nhắc nhở hướng dẫn thêm HS

2 Thực hành

Các tổ thực hành hai bài toánMỗi tổ cử một thư ký ghi lại kết quả đođạc và tình hình thực hành của tổ

Sau khi thực hành xong, các tổ trả thướcngắm và giác kế cho phòng đồ dùngdạy học

HS : thu xếp dụng cụ, rửa tay chân, vàolớp để tiếp tục hoàn thành báo cáo

20’ HĐ 4 : Hoàn thành báo cáo  Nhận

xét

 Đánh giá

GVyêu cầu các tổ HS tiếp tục làm việc

để hoàn thành báo cáo

GV thu báo cáo thực hành của các tổ

 Thông qua báo cáo và thực tế quan

sát, kiểm tra nêu nhận xét đánh giá và

cho điểm thực hành của từng tổ

 Căn cứ vào điểm thực hành của tổ và

đề nghị của tổ HS, GV cho điểm thực

hành của từng HS (có thể thông báo

sau)

3 Hoàn thành báo cáo

 Các tổ làm báo cáo thực hành theo nộidung GV yêu cầu

 Về phần tính toán, kết quả thực hànhcần được các thành viên trong tổ kiểmtra vì đó là kết quả chung của tập thể,căn cứ vào đó GV sẽ cho điểm thựchành của tổ

 Các tổ bình điểm cho từng cá nhân vàtự đánh giá theo mẫu báo cáo

 Sau khi hoàn thành các tổ nộp báo cáocho GV

5’

4

Hướng dẫn học ở nhà :

 Đọc “Có thể em chưa biết” để hiểu về thước vẽ truyền, một dụng cụ vẽ áp dụngnguyên tắc hình đồng dạng

 Chuẩn bị tiết sau “Ôn tập chương III”

 Làm các câu hỏi ôn tập chương III

 Đọc tóm tắt chương III Tr 89 ; 90 ; 91 SGK

 Làm bài tập số 56 ; 57 ; 58 tr 92 SGK

IV RÚT KINH NGHIỆM

Tuần : 29

Trang 4

I MỤC TIÊU BÀI HỌC :

 Hệ thống hóa các kiến thức về định lý Talet và tam giác đồng dạng đã học trongchương

 Vận dụng các kiến thức đã học vào bài tập tính toán, chứng minh

 Góp phần rèn luyện tư duy cho học sinh

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

1 Giáo viên :

 Bảng tóm tắt chương III tr 89  91 SGK trên bảng phụ

 Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập

 Thước kẻ, compa, êke, phấn màu

2 H ọc sinh :

 Thực hiện hướng dẫn tiết trước

 Thước kẻ, compa, bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định : 1’ kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ : (kết hợp ôn tập)

3 Bài mới :

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức

9’

HĐ 1 : Ôn tập lý thuyết

1 Đoạn thẳng tỉ lệ

Hỏi : Khi nào hai đoạn

thẳng AB và CD tỉ lệ với hai

đường thẳng A’B’ và C’D’?

Sau đó GV đưa định nghĩa

và tính chất của đoạn

thẳng tỉ lệ tr 89 SGK lên

bảng phụ để HS ghi nhớ

Phần tính chất, GV cho

HS biết đó là dựa vào các

tính chất của tỉ lệ thức và

tính chất dãy tỉ số bằng

nhau (lớp 7)

2 Đ/lý Ta let thuận và

đảo

Hỏi : Phát biểu định lý Ta

lét trong  (thuận và đảo)

GV đưa hình vẽ và GT,

KL (hai chiều) của định lý

Talet lên bảng phụ

I Ôn tập lý thuyết

1 Đoạn thẳng tỉ lệ : a) Định nghĩa :

AB, CD tỉ lệ với A’B’;C’D’  ABCD=A ' B '

Trang 5

GV lưu ý HS : Khi áp

dụng định lý Talet đảo chỉ

cần một trong ba tỉ lệ thức

là kết luận được a // BC

AC ' CC' BB'

Hệ quả định lý Talet

Hỏi : Phát biểu hệ quả

của định lý Talet

Hỏi : Hệ quả này được mở

rộng như thế nào ?

GV đưa hình vẽ và giả

thiết, kết luận lên bảng

HS : quan sát hình vẽ vàđọc GT, KL

3 Hệ quả định lý Talet

4 Tính chất đường phân

giác trong tam giác

Hỏi : Hãy phát biểu tính

chất đường phân giác của

tam giác ?

GV : Định lý vẫn đúng với

tia phân giác của góc

ngoài

GV đưa hình và giả thiết,

kết luận lên bảng phụ

HS : Phát biểu tính chấtđường phân giác của tamgiác

HS : quan sát hình vẽ vàđọc giả thiết, kết luận

4 Tính chất đường phân giác trong tam giác

AD tia phân giác của BÂC

AE tia phân giác của BÂx

 ABAC=DB

DC=

EBEC

7’

5 Tam giác đồng dạng

Hỏi : Nêu định nghĩa hai

tam giác đồng dạng ?

Hỏi : Tỉ số đồng dạng của

hai tam giác được xác

định như thế nào ?

Hỏi : Tỉ số hai đường cao

tương ứng, hai chu vi

tương ứng, hai diện tích

tương ứng của hai tam

giác đồng dạng bằng bao

nhiêu ?

7 Định lý tam giác đồng

HS : phát biểu định nghĩahai tam giác đồng dạng

HS : Tỉ số đồng dạng củahai tam giác là tỉ số giữacác cạnh tương ứng

HS : tỉ số hai đường cao, tỉsố hai chu vi tương ứngbằng tỉ số đồng dạng Tỉsố hai diện tích tương ứngbằng bình phương tỉ sốđồng dạng

5 Tam giác đồng dạng a) Định nghĩa :

A’B’C’ ABC (Tỉ số đồng dạng k) Â’ = Â ;

A

B

B’

C C’ a

ABC a//BC

Trang 6

dạng

Hỏi : Hãy phát biểu định

lý hai tam giác đồng

dạng?

HS : Nếu một đường thẳngcắt hai cạnh của một  vàsong song với cạnh còn lạithì nó tạo thành một  mớiđồng dạng với  đã cho

h'

h = k ; p ' p =k ; s '

s =

k2(h’; h tương ứng là đườngcao ; p’ ; p tương ứng lànửa chu vi ; S’; S tươngứng là diện tích của

A’B’C’ và ABC)

7’

8 Ba trường hợp đồng

dạng của hai tam giác

GV yêu cầu 3 HS lần lượt

phát biểu 3 trường hợp

đồng dạng của hai 

GV vẽ ABC và A’B’C’

đồng dạng lên bảng sau

đó yêu cầu 3 HS lên ghi

dưới dạng ký hiệu ba

trường hợp đồng dạng của

hai 

Hỏi : Hãy so sánh các

trường hợp đồng dạng của

hai tam giác với các

trường hợp bằng nhau của

hai  về cạnh và góc

HS lần lượt phát biểu batrường hợp đồng dạng củahai tam giác

HS : quan sát hình vẽ

 đồng dạng và  bằng nhauđều có ba trường hợp

c) Â’ = Â và B '=^B^ (gg)

 Ba trường hợp bằng nhaucủa hai tam giác

a) A’B’ = AB ; B’C’ = BC và A’C’=AC (c.c.c)b) A’B’ = AB ; B’C’= BC và B '=^B^

(c.g.c)c) Â’ = Â và B '=^B^

và A’B’ = AB (g.c.g)

4’

9 Trường hợp đồng dạng

của vuông

GV yêu cầu HS nêu các

trường hợp đồng dạng của

hai  vuông

GV vẽ hình hai  vuông

ABC và A’B’C’ có :

 = ’ = 900

Yêu cầu HS lên bảng viết

dưới dạng ký hiệu các

HS : Hai  vuông đồngdạng nếu có :

 Một cặp góc nhọn bằngnhau hoặc

 Hai cặp cạnh góc vuôngtương ứng tỉ lệ hoặc

 Cặp cạnh huyền và mộtcặp cạnh góc vuông tương

9 Trường hợp đồng dạng của vuông

Trang 7

trường hợp đồng dạng của

(đề bài bảng phụ)

GV gọi 3 HS lên bảng

cùng làm

HS : đọc đề bài bảng phụ

3 HS lên bảng cùng làm

HS1 : câu a

HS2 : câu b

HS3 : câu c

Bài 56 tr 92 SGK :a) ABCD= 5

15=

13

b) AB = 45dm ;

CD =150cm = 15dm

 ABCD=45

15 = 3c) ABCD=5 CD

2’

4 Hướng dẫn học ở nhà :

 Nắm vững ôn tập lý thuyết chương III

 Bài tập về nhà : 58 ; 59 ; 60 ; 61 tr 92 SGK

 Bài tập 53 ; 54 ; 55 tr 76  77 SBT

 Tiết sau tiếp tục ôn tập chương III

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 8

ÔN TẬP CHƯƠNG III (tiết 2)

I MỤC TIÊU BÀI HỌC :

 Củng cố các kiến thức đã học của chương III

 Tiếp tục vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tập tính toán, chứng minh,chia đoạn thẳng

 Góp phần rèn luyện tư duy cho HS

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

1 Giáo viên :  Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập hoặc bài giải mẫu

 Thước kẻ, compa, êke, phấn màu

2 H ọc sinh :  Thực hiện hướng dẫn tiết trước

 Thước kẻ, compa, bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định : 1’ kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ : 6’

HS1 :  Phát biểu các trường hợp đồng dạng của hai 

 Bài tập : (bảng phụ) Cho góc xÂy Trên tia Ax, đặt các đoạn thẳng AE = 3cm và AC = 8cm Trên tia Ay, đặt các đoạn thẳng AD = 4cm ; AF = 6cm.a) Chứng minh ACD AFE

b) Gọi I là giao điểm của CD và EF Chứng minh ICE IDF

Đáp án : a) ACAF =AD

AE=

4

3   ACD AFE b) E ^I C=D ^I F (đđ) ; C=^F^ (cmt)  ICE IDF

(đề bài bảng phụ)

GV vẽ hình lên bảng Gọi

1HS đọc to đề bài

HS : quan sát hình vẽ 1HS nên GT, KL ABC (AB < AC)

GT AH đường cao

AD đường phân giác

AM đường trung tuyến

KL Nhận xét về vị trí

A

6

3 8

A

Trang 9

 BÂH < ^A2  AH nằm

trong BÂD

Sau đó GV gọi 1 HS lên

bảng trình bày

GV gọi HS nhận xét

hướng dẫn của GV

1 HS lên bảng trình bàyMột vài HS nhận xét

Xét 2 vuông ABH và ACH

Có : BÂH + B^ = 900 CÂH + C^ = 900

 D nằm giữa H và M

9’

Bài 58 tr 92 SGK :

(đưa đề bài và hình vẽ 66

lên bảng phụ)

GV yêu cầu HS cho biết

GT, KL của bài toán

GV gọi 1 HS lên chứng

minh BK = CH

Sau đó GV gọi 1HS khác

lên chứng minh câu (b)

GV gọi HS nhận xét và bổ

sung chỗ sai sót

Câu (c) GV gợi ý cho HS :

 Vẽ đường cao AI, xét 2

tam giác đồng dạng IAC

và HBC rồi tính CH suy ra

AH

 Tiếp theo, xét hai 

đồng dạng AKH và ABC

HS1 : lên bảng chứngminh câu (a)

HS2 : lên bảng chứngminh câu (b)

Một vài HS nhận xét bàilàm của bạn

HS : nghe GV gợi ý

HS : cả lớp làm dưới sựgợi ý của GV

Một HS khá giỏi lên bảngtrình bày

 KH // BC (đ/ lý đảo Talét)

c) Vẽ đường cao AI

Trang 10

(đề bài bảng phụ)

GV yêu cầu HS lên bảng

GV cho HS cả lớp nhận

xét và sửa sai

Hỏi : Để chứng minh bài

toán này, ta dựa trên cơ sở

nào ?

1HS đọc to đề bài1HS lên bảng vẽ hình1HS nêu GT, KL

HS lớp nhận xét

HS : Dựa trên hệ quả địnhlý Talet

 DF = FC

8’

Bài 60 tr 92 SGK

(hình vẽ và GT, KL vẽ

sẵn trên bảng phụ)

HS : ADCD = ABCB

HS : ABC có Â = 900,

^

C = 300  ABC là nửa

 đều cạnh là BC 

BC = 2AB = 25cmAùp dụng định lý Pytagotính AC

Bài 60 tr 92 SGK

a) BD là phân giác B^

 ADCD = ABCB Mà  ABC vuông ở A, có : C^

= 300

 ABCB=1

2 vậy ADCD

= 12b) Có AB = 12,5cm

 CB = 12,5.2 = 25cm

AC2 = BC2  AB2 (đ/lypytago)

= 252  12,52 = 468,75

 AC = √468 , 75 = 21,65cm

Trang 11

GV yêu cầu HS tính chu

vi và diện tích của  ABC

GV và HS nhận xét

1HS lên bảng tính chu vivà diện tích của  ABC

1 vài HS nhận xét

Chu vi ABC là :

AB + BC + CA 

12,5+25+21,65

 59,15cmDiện tích ABC là :

GVtreo bảng phụ bài tập:

Hai  mà các cạnh có độ dài như sau thì

đồng dạng Đúng hay sai ?

a) 3cm ; 4cm ; 5cm và 9cm ; 12cm ; 15cm

b) 4cm ; 5cm ; 6cm và 8cm ; 9cm ; 12cm

c) 3cm ; 5cm ; 5cm và 8cm ; 8cm ; 4,8cm

GV gọi HS trả lời miệng

HS đọc đề bài bảng phụ

HS lần lượt trả lời miệng

HS2 : b) Sai vì : 48= 6

12

59

HS3 : c) Đúng vì 4,83 =5

8=

58

1’

4

Hướng dẫn học ở nhà :

 Xem lại tất cả các bài tập đã giải của chương

 Ôn lý thuyết qua các câu hỏi ôn tập chương

 Tiết sau kiểm tra 1 tiết

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 12

KIỂM TRA CHƯƠNG III

I MỤC TIÊU BÀI HỌC :

 Qua kiểm tra để đánh giá mức độ nắm kiến thức của tất cả các đối tượng HS

 Phân loại các đối tượng, để có kế hoạch bổ sung kiến thức, điều chỉnh phươngpháp dạy một cách hợp lý

 Biết vận dụng các kiến thức cơ bản trong chương III để giải bài tập

 Rèn luyện kỹ năng vẽ hình và tính toán chính xác

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

1 Giáo viên :  Chuẩn bị cho mỗi em một đề

2 H ọc sinh :  Thuộc bài, giấy nháp, thước, com pa

III NỘI DUNG KIỂM TRA

ĐỀ 1

Câu 1 : (1điểm) Phát biểu định lý trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác

Câu 2 : (2điểm) Câu nào đúng, câu nào sai ? Đánh dấu () vào ô thích hợp :

1 Nếu hai tam giác cân có các góc ở đỉnh bằng nhau thì đồng dạng với nhau

2  ABC có AB = 4cm, BC = 6cm, AC = 5cm  MNP có MN = 3cm,

NP = 2,5cm, PM = 2 thì SMNP

1 4

3 Nếu ABC DEF với tỉ số đồng dạng là 12 và DEF MNP

với tỉ số đồng dạng 43 thì MNP ABC với tỉ số đồng dạng 32

4 Trên cạnh AB, AC của ABC lấy hai điểm I và K sao cho AIAB=AK

AC

thì IK // BC

Câu 3 : (2điểm) Cho ABC, kẻ các đường cao AH và CI Chứng minh BI.BA = BH.BC Câu 4 : (5điểm) Cho MNP ( ^M = 900) có MN = 6cm, MP = 8cm Tia phân giác của góc

M cắt cạnh NP tại I Từ I kẻ IK vuông góc với MP (K  MP)

a) Tính độ dài các đoạn thẳng NI ; PI và IK

b) Tính diện tích của các tam giác MNI và MPI

ĐỀ 2

Tuần : 30

Trang 13

Câu 2 : (2điểm) Câu nào đúng, câu nào sai ? Đánh dấu () vào ô thích hợp :

3 Nếu ABC DEF với tỉ số đồng dạng là 13 và DEF MNP

với tỉ số đồng dạng 34 thì ABC MNP với tỉ số đồng dạng 14

4 Nếu hai tam giác cân có các góc ở đáy bằng nhau thì đồng dạng với nhau

Câu 4 : (5điểm) Cho RSQ ( ^R = 900) có RS = 3cm ; RQ = 4cm Tia phân giác của góc R

cắt cạnh SQ tại E Từ E kẻ EF vuông góc với RQ (F  RQ)

a) Tính độ dài các đoạn thẳng SE ; QE và EF

b) Tính diện tích của các RSE và RQE

IV ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Vẽ hình Và ghi GT, KL

đúng (0,5điểm)

C/m được : BIC BHA (gg) (0,5đ)

 BIBH=BC

BA  BI BA = BH BC

(1đ)

Câu 1 : (1điểm) Phát biểu đúng như SGK tr 78Câu 2 : (2điểm)

1/ Đ ; 2/ S ; 3/ Đ ; 4/ Đ Mỗi ý 0,5điểmCâu 3 : (2điểm)

Vẽ hình Và ghi GT, KL đúng (0,5đ)

C/m được : AEC AKC (g.g) (0,5đ)

 AEAK =AC

AB  AE AB = AK AC (1đ)

Câu 4 : (5điểm) Vẽ hình và ghi GT, KL đúng (0,5đ)

Trang 14

(0,5đ)Lập luận tính đúng : NI = 307 (cm)

Lập luận tính đúng : BE = 157 (cm) (0,5đ)

QE = 207 (cm) (0,5đ)

Vì FE // RB  EFRB=QE

QB  EF =

RB QEQB

Thay số tính đúng : EF = 127 (cm) (1đ)

b) SRQE = 12 EF.RQ = 247 (cm2) (0,5đ)

SRBE = SRBQ  SRQE = 6  3 37 = 2 47 (cm2) (1đ)

Trang 15

Trang 16

Chương IV : HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG  HÌNH CHÓP ĐỀU

A HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG HÌNH HỘP CHỮ NHẬT

I MỤC TIÊU BÀI HỌC :

 HS nắm được (trực quan) các yếu tố của hình hộp chữ nhật

 Biết xác định số mặt, số đỉnh, số cạnh của một hình hộp chữ nhật Ôn lại kháiniệm chiều cao hình hộp chữ nhật

 Làm quen với các khái niệm điểm, đường thẳng, đoạn trong không gian, cách kýhiệu

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

1 Giáo viên :  Mô hình lập phương, hình hộp chữ nhật, thước đo đoạn thẳng

 Bao diêm, hộp phấn, hình lập phương khai triển

 Tranh vẽ một số vật thể trong không gian

 Thước kẻ, phấn màu bảng có kẻ ô vuông

2 H ọc sinh :  Mang các vật thể có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương

 Thước kẻ, bút chì, giấy kẻ ô vuông

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định : 1’ kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ : (5’) Đặt vấn đề và giới thiệu chương :

GV đưa ra mô hình lập phương, hình hộp chữ nhật, tranh vẽ một số vật thể trongkhông gian và giới thiệu :

Ở tiểu học chúng ta đã làm quen với một số hình không gian như hình hộpchữ nhật, hình lập phương, đồng thời trong cuộc sống hàng ngày ta thường gặpnhiều hình không gian như hình lăng trụ, hìn chóp, hình trụ, hình cầu,

(Vừa nói GV vừa chỉ vào mô hình, tranh vẽ hoặc đồ vật cụ thể) Đó là những hìnhmà các điểm của chúng có thể không cùng nằm trong một mặt phẳng

 Chương IV chúng ta sẽ được học về hình lăng trụ đứng, hình chóp đều Thôngqua đó ta sẽ hiểu được một số khái niệm cơ bản của hình học không gian như :

+ Điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian+ Hai đường thẳng song song, đường thẳng song song với mặt phẳng, haimặt phẳng song song

+ Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc

Hôm nay ta được học một hình không gian quen thuộc, đó là hình hộp chữnhật

Ngày đăng: 18/04/2021, 04:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w