1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

phçn i øng dông cña ®¹o hµm nguyen thanh yen bdh phçn i øng dông cña ®¹o hµm bµi 1 t×m c¸c gi¸ trþ cña tham sè m ®ó hµm sè 1 ®ång biõn trªn r 2 ®biõn trªn kho¶ng0 1 bµi 2 t×m c¸c ®­êng tiöm cën cña

4 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 525,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÝnh thÓ tÝch vËt thÓ trßn xoay ®îc sinh ra khi cho (S) quay quanh1. TÝnh thÓ tÝch vËt thÓ trßn xoay ®îc sinh ra khi cho (S) quay quanh.[r]

Trang 1

Phần I: ứng dụng của đạo hàm

Bài 1: Tìm các giá trị của tham số m để hàm số:

3

đồng biến trên R

3

yxmxm mx

đbiến trên khoảng(0; 1)

Bài 2: Tìm các đờng tiệm cận của mỗi đồ thị hàm số sau:

1

y

x 2

2 2

y

x 2 y

x 1

y

Bài 3: Chứng minh rằng:

1

2

x cos x 1

2

 

3

x sin x

6

với x>0

2

3

x

3!

với x>0

3 xsinxcosx1với

0;2

Bài 4: Tìm cực trị của các hàm số sau:

1 f x x3 6x29x 5

4 f x  sin x cos 2x

2

f x

x 1

 5 f x   x 2008 92009

3 f x x4 8x322x2 24x 10

Bài 5: Tìm m để hàm số

1

y

x m

 có cực đại và cực tiểu.

3

đạt cực đại tại x=1

3 y=√3(x2+2 mx −1)2đạt cực tiểu tại x=2

4 y=√3(x2−4 mx+1)2đạt cực tiểu tại x=1

có CĐ, CT và các điểm CĐ, CT đối xứng nhau qua đờng thẳng

y = x

6

y

 có CĐ, CT sao cho đờng thẳng qua điểm CĐ, CT của hàm số cắt các trục toạ độ tạo thành 1 tam giác có diện tích bằng 4đvdt

Bài 6: Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của các hàm số sau:

1 f x x3 3x21

trên đoạn [-2;3]

2 f x  1 4x3 3x4

trên R

2

f x

x 1

 trên khoảng (1;+)

4 f x  1 9 x 2

trên đoạn [-3;3]

Trang 2

5 f x sin 2x x

trên đoạn [-/2; /2]

6 f x sin x 4sin x 54  2 

Bài 7: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị mỗi hàm số sau:

1 y = –x4 + 2x+2+ -1 3 yx33x 2

2

2x 1

y

x 3

2

y

x 1

 

Bài 8: Cho hàm số: y4 x x 1    2

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Viết PT tiếp tuyến của (C) qua điểm A(-1;1)

3 Gọi M là giao điểm của (C)và Oy, gọi d là đờng thẳng qua M và có hệ số góc k, xác định k để d cắt (C)

tại 3 điểm phân biệt

Bài 9: Cho hàm số:

2

y

x 1

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Tìm tham số m để PT: x2 2 m x m 2 0    

có nghiệm

Phần II: hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit

Bài1: Tìm đạo hàm của mỗi hàm số sau:

1

2x

x 1

2 4

x x

e

y ln

1 e

 2

x x

3

y 5x  ln x 8e cos x 7 y x cos x

x x

e

1 e

= +

Bài 2: Giải các phơng trình sau:

1 x log x 2 2   3

log x 8 log x log 6

3 12 6 x 4.3x 3.2x 4. 4x2 6.2x2  8 0

5

sin x cos x

7 2  3 x 2  3x 4

8 7 3 5  x 5 7 3 5  x  14.2 x

9 4 x 2x 17 2   x x 2  17x 66   0

10

x 2x 2 x 2x 3 x 2x 4

5   4   3   48

log 4.3  6  log 9  6 1

12

2

13 xlg 4 5  x x lg 2lg3

14 lg 6.5 x25.20x  x lg25

x  lg x  x  6   4 lg x  2

19 xlog 92 x 32 log x2  xlog 32

20 255 x  2.55 x x 2  3 2x 0

Bài 3: Giải các bất phơng trình sau:

3 log8x2 4x 3 1 4. log 2 logx 2x2 log 4x2 1

Trang 3

5. log x 6 log x 6

log log 3  9  1

7.

x

1

log x

< +

PhÇn III: Nguyªn hµm, tÝch ph©n vµ øng dông

Bµi 1: T×m hä c¸c nguyªn hµm sau:

1

2

dx x(x 2)+

ò

2 x2x1dx

x2−5 x +4

2−3 x − 20

x2− 2 x − 3 dx

6  2 x xdx 2 x

−e − xdx

8 1 x x1dx 9

dx

2

cos x

ò

Bµi 2: TÝnh c¸c tÝch ph©n sau:

1

3

3 1

ò

2

3

2 3

9 x dx

3

2

2

x 1dx

4

/ 6

0

2 1 4sin3x.cos3xdx

p

+

ò

5

1

2 8

0

x 1 xdx

6

( cosx ) 0

p

+

ò

7

1

2 0

4 x

8

2

1

x 4 x dx

9

/ 2

0

xsinxdx

p

ò

10

1 2 1

dx

ò

11

e

1

x.lnxdx

ò

12

2 x 1

xe dx

ò

13

/ 2

x

0

e sinxdx

p

ò

14

e

1

lnxdx

ò

15

1

0

sin xdx

ò

16

2 x 1

ò

17

4

4

0

sin xdx

p

/ 2 3 0

sin xdx

p ò

Trang 4

2

2

0

x cos xdx

1

x4

2x+1dx

Bài 3: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi:

1.

3

y=x - 3x 2- , trục hoành, x=-1; x=1

2. y=− x2+2 x ; y=− 3 x

3. Parabol y = 2 – x2 và đờng thẳng y = -x

4. y = x3 – 3x và y = x

5. y=x2; x=− y2

ra khi cho (S) quay quanh

ra khi cho (S) quay quanh

Bài 7: Tính:

2

Bài 8:

1 Tính

1

n 2 0

2 CMR:

n

Bài 9:

1 Tính:

1

19 0

2 Tính

-Bài 10: Tính tổng

2

( )n

+

3 S3=C1000 −C1002

+C1004 − +C100100

4 S4=C1001 −C1003

+C1005 − +C10099

5 S3=C1000 − 3C1002 +32C1004 − +350C100100

(Từ câu 3, Dùng số phức)

Ngày đăng: 18/04/2021, 04:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w