Dạng sợi kéo dài xen giữa các TB khác, dạng phân nhánh ngắn nằm trong lớp vỏ của hạt, quả..[r]
Trang 1Please purchase a personal
license.
GV: Dương Thu Hương
Trang 2CHƯƠNG NG NG 1111
T ỔNG QUAN V NG QUAN V Ề C C ẤU TR U TR ÚC C C C Ơ TH TH Ể S S ỐNG NG
Trang 3NỘI DUNG
I Đặc trưng của các cơ thể sống
II Cấu trúc tế bào
1 Cấu trúc TB của sinh vật Procaryota
2 Cấu trúc TB của sinh vật Eucaryota
III Tổ chức của các sinh vật đa bào
1 Các loại mô của động vật
2 Các loại mô của thực vật
Trang 4I Đặc trưng của các cơ thể sống
Trang 5Các đặc trưng của cơ thể sống
Tính ổn định về tổ chức, cấu
tạo, hình dạng & kích thước
Trao đổi chất và năng lượng
với môi trường
Khả năng vận động
Sinh trưởng, phát triển, sinh
sản
Tính cảm ứng và thích nghi
Trang 61 Tính ổn định về tổ chức , cấu tạo, hình dạng, & kích thước:
• Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào Chúng trải qua một quá trình biến đổi lâu dài, phức tạp và có chọn lọc và ngày càng đặc hiệu, hoàn thiện và hợp lý.
+ Không bào → đơn bào → đa bào
+ Cấu tạo đơn giản → phức tạp
+ Không hoàn thiện → hoàn thiện
• Đa dạng, khác nhau về kích thước nhưng đảm bảo là một khối thống nhất, độc lập
Trang 72 Trao đổi chất và năng lượng với môi trường
- Là các phản ứng sinh lý, sinh hoá diễn ra thường xuyên trong cơ thể sống để duy trì sự sống.
- Thông qua QT đồng hoá và dị hoá
→
→ đây là thuc tính c bn ca s sng
Trang 83 Vận động
Trang 94 Sinh trưởng, phát triển, sinh sản
• Sinh trưng: sự tăng lên về kích thước, khối lượng
• Phát trin: biến đổi về chất
• Sinh sn: tăng số lượng cá thể -> duy trì nòi giống -> là
thuc tính c bn
Trang 11II.Cấu trúc tế bào
T ế bào Eukaryota T ế bào Prokaryota
Trang 12(SV nhân s, SV tin nhân)
Trang 13Phân biệt: VK Gram - và VK Gram +
VK Gram -, bao bọc ngoàicòn có lớp màng nhày (lipopolysaccarit + Protein)
Trang 14Màng sinh chất
Chức năng: vận chuyển chất + duy trì áp suất thẩm thâu
Tiếp ngay dưới thành Tb, là màng lipoprotein (Protein + lipit), cấu trúc tương tự MSC ở Tb nhân thật
Té bào chất: là vùng dịch thể lỏng, 80% là nước Cácbào quan hàu như không có màng bao bọc, không biểuhiện rõ, chỉ có: Ribosome, Protein, axit nucleic,
hydratcacbon, lipit, ion vô cơ
Trang 15Mezosome:
MSC lõm sâu vào TBC -> mào
(mezoxom)
Tham gia vào QT phân bào
Trên mezoxom có nhiều E của chuỗi truyền điện tử -> tgia hô hấp.
VK quang hợp: có màng thylacoit: có các sắc tố QH
Chứa các gen bổ sung: gen kháng kháng sinh, gen chỉ thị…-> ƯD trong
kỹ thuật DT
Tiêm mao, tiên mao: giúp Tb di chuyển
Trang 172.1 Màng sinh chất
Là màng rất mỏng, dày 7,5-10nm, bao quanh TBC Gồm:
Lipit: 25-75%, chủ yếu là Photpholipit: pt phân cực (đầu ưa nước + đuôi kị nước), ngoài ra có cholesteron
Protein: 25-75%: pr bám & xuyên màng
Hydratcacbon: 5-10%
Trang 182.1 Màng sinh chất (tiếp)
Cấu trúc
Gồm hai lớp phospholipit: đầu
ưa nước quay ra hai bề mặt
của màng, đuôi kị nước quay
vào nhau -> tạo nên bộ khung
của màng
Trong khung lipit, các pt
Cholesterol sx xen kẽ vào giữa
các ptử phospholipit -> ổn định
màng
Protein: sx khảm vào khung lipit
Pr ngoại vi: gắn vào đầu
phân cực của phospholipit
Pr xuyên màng: xuyên qua
Trang 192.1 Màng sinh chất (tiếp)
Vai trò
Là ranh giới ngăn cách Tb sống với Mt xung quanh -> Bảo vệ Tb
Thực hiện QT trao đổi chất và thông tin giữa Tb với MT
Trang 21Phức hệ Golgy
Chồng cỏc Xitec (túi dẹt,dạng đĩa),
bao bởi màng cơ bản
Định khu ở cạnh nhõn, cạnh trung
thể, cú nhiều trong tế bào tiết
Vai trũ:
o Tham gia vào quỏ trỡnh tiết của TB:
tập trung cỏc chất tiết, chất cặn bó,
chõt độc để loại ra khỏi Tb
o Tham gia vào dõy chuyền sản xuất
nội bào: Tập trung, đúng gúi cỏc
o -> cung cấp chất tiết, tp tỏi tạo
MSC, enzim cho lizoxom…
Trang 22Là những khối hình
cầu hay hình trứng có đường kính 150Å
Phân bố: tự do rải rác trong tế bào chất,
hay dính vào mặt ngoài của MNC hoặc mặt ngoài củamàng nhân
Cấu trúc: gồm 2 tiểu phần (tiểu phần lớn, tiểu phần bé)
khác nhau về hằng số lắng: Nhân chuẩn: 80S (60S + 40S), nhân sơ: 70S (50S + 30S)
Thành phần: rRNA + Protein
Vai trò: Tæng hîp Protein
Trang 23Ty thể
Sè l−îng: thay đổi
Hình dạng: thay đổi: hạt, que, trứng
Cấu trúc: Bao bọc bởi 2 lớp màng cơ bản:
• Màng ngoài: trơn nhẵn, có nhiều kênh ion
• Màng trong: không bằng phẳng, gấp nếp ăn sâu vào cơ chất -> mào
răng lược, Trên bề mặt mào chứa các Pr hình nấm + Enzim của hệ vc điện tử
• Xoang gian màng: chứa nhiều ion H+ -> gradient H+
• Chất nền: Chứa Enzim của chu trình Kreps, ribosome, AND vòng, trần ->
tự tổng hợp Protein riêng
Vai trò:
• Là nhà máy sản sinh Nl ATP
• T/gia Dt ngoài TBC
Trang 26Lục lạp
Dạng ống, dạng dẹp hoặc dạng hạt Độ lớn khoảng 5µm Số lượng từ 20-100 hạt/ tế bào
Cu trúc:
Được bao bởi màng kép cơ bản.
Màng trong ăn sâu vào chất nền tạo thành nhiều cấu trúc màng:
Màng Thylacoit (túi Thylacoit): đĩa, bản mỏng (túi dẹp) Trên bề mặt màng có các sắc tố
QH, các enzym trong pha sáng của QH
Các Thylacoit xếp chồng lên nhau -> cột Grana.
Giữa các Grana có màng nối gọi là Lamelae (phiến mỏng)
Giữa các grana là chất nền: chứa các enzym
của pha tối, các sp QH, ADN vòng trần, rbs
Vai trò:
Thực hiện QT quang hợp -> biến NLASMT thành NL hóa học trong các hchc
Tham gia DT ngoài TBC
Trang 27Loại lạp có màu sắc, thường chứa: Xantofin (màu
vàng) và Carotenoit (màu đỏ da cam).Tuỳ vào hàm
lượng mà màu có thể nhạt, sẫm khác nhau
Có nhiều ở hoa, quả và cả trên lá (lá vàng thu)
Chức năng: tạo màu sắc cho hoa, quả → hấp dẫn côn trùng, đẹp
Lạp thể
Trang 28Trung thể / Trung tử
Trung thể: Nằm gần nhân
Trung tử: 9 bộ ba ống nhỏ xếp thành vòng; phânbào; chỉ có ở TB động vật
Trang 29Tù tiªu: T¸i sinh vËt
chÊt hữu c¬ cña chÝnh tÕ
bµo
Mét sè bÖnh (ung th−)
liªn quan tíi sù rèi lo¹n
h/® tiªu ho¸ cña nã.
Trang 30khong bào tiêu hóa
VK lam: không bào
khí -> TB nổi trên
mặt nước
TV: không bào chứa
đầy nước, chất hòa
tan -> áp suất thẩm
thấu
Trang 312.3 Nhân tế bào
Màng nhân:
Màng kép mặt ngoài có nhiều Rbx, mặt trong màng trong có nhiều Emzym
Phân bố các lỗ nhân (1 lỗ nhân: phức
hợp 8Pr): thực hiên TĐC giữa nhân và
Vai trò trong sinh sản tế bào, qdd khả
năng Dt từ Tb này sang Tb khác
Tham gia đk mọi hd của TB
Trang 32• Cấu tạo: Từ chất nhiễm sắc
- Đơn vị cơ bản: Nucleoxom: 8 Pr
histon tạo thành lõi cầu + 146 cặp
Nu quấn quanh 13/4 vòng, đk:
20nm
- Các Nucleoxom nối với nhau = sợi
gian hạt (100 Nu + 1 Pr histon)
- Chuỗi Nucleoxom xoắn với nhau ->
sợi nhiễm sắc nhiều cấp
- NST: 2 cromatit đính nhau ở tâm
động Số lượng đặc trưng cho loài
và bộ NST
• Vai trò:
– Là ct mang gen, chứa TTDT
– Có kn tự nhân đôi, phân ly, tổ hợp
tự do trong phân bào -> TTDT
được truyền đạt chính xác từ thế
hệ này sang thế hệ khác
Trang 34Ngoại bào (Chất nền ngoài tế bào (ECM)
•bind to receptor proteins in
plasma membrane called
integrins (cell
communication?)
Trang 36III Tổ chức cơ thể sinh vật đa bào - Mô
Mô động vật: Biểu mô;
mô liên kết; mô máu;
mô cơ; mô thần kinh &
mô sinh sản
Mô thực vật: Mô phân
sinh; mô bì; mô dẫn &
mô cơ bản
Trang 371 Các loại mô của động vật
Trang 381.1 Biểu mô
Ngun gc: lá phôi ngoài
V trí: Bao phủ mặt ngoài cơ
thể hoặc lót mặt trong các cq
nội tạng hoặc tạo nên các
tuyến nội tiết và ngoại tiết
Biểu mô tuyến: tiết chất,
hình khối Gồm: tuyến nội
tiết + ngoại tiết
Trang 391.2 Mô liên kết
Nguån gèc: l¸ ph«i giữa
V trí: Phân bố hầu khắp cơ thể, nằm dười biểu mô
Sợi keo (collagen): mềm dẻo, ít đàn hồi
Sợi đàn hối (elastic): đàn hồi cao
Sợi lưới (reticular): tạo mạng lưới
Trang 40– Phân bố: bộ xương sụn (gd phôi thai), đầu các xương, thành khí quản, hầu, vòm mí mắt, sụn vách mũi…
– Vai trò: nâng đỡ, đệm giá (sụn ở hầu, khí quản, vành tai) hoặc bôi trơn (sụn ở đầu các khớp xương, đầu xương sườn)
Trang 431.3 Mô cơ
Ngun gc: là phôi
giữa
Cu to:
• Đv cấu tạo là Tb hoặc hợp
bào,dài -> sợi cơ
• TB ko có trung thể (trừ cơ
tim), có kn co duỗi lớn
Phân loi:
Mô cơ trơn
Mô cơ vân
Mô cơ tim
Trang 44a Mô cơ vân (cơ xương)
• Gắn liền với bộ xương
• Cấu tạo:
– Sợi cơ: dạng ống, là hợp bào Mỗi hợp bào có màng chung bao bọc, trong có nhiều nhân, gồm các vạch sáng + tối xen kẽ -> vân
– Trên mỗi sợi cơ có 1 tấm Tk cơ đk sự co dãn theo ý muốn
– Các sợi bọc với nhau -> bó -> cơ
• Hoạt động: Co mạnh, chóng mỏi, theo ý muốn
Trang 45b Mô cơ trơn
- Tạo nên thành của các nội
quan
- Cấu tạo:
- Tế bào hình thoi,
không có vân, mỗi Tb
có 1 nhân ở trung tâm
- Các sợi cơ đan xen
vào nhau, ko tạo thành
Trang 46c Mô cơ tim
- Tạo nên thành của quả tim
Trang 49– BC trung tính: sl nhiều nhất, hình cầu, có khả năng thực bào lớn
– BC ưa axit: tăng sl khi cơ thể nhiễm khuẩn hay vât lạ vào cơ thể.
– BC ưa bazơ: Cn chưa rõ nhưng khi cơ thể thiếu vitamin A, tăng lên rõ
rệt.
• BC ko ht đn nhân: trong nguyên sinh chất không chứacác hạt nhỏ bắt màu thuốc nhuộm
– Bạch cầu Lympho: Chiếm 20-25% tổng số bạchcầu Có khả năng thực
bào khi ra ngoài mạch máu.
– Bạch cầu mono: Chiếm 6 – 8 % tổng số bạch cầu Nhân có hình móng
ngựa hoặc bầu dục Có khả năng thực bào ngay trong huyết quản.
• Vai trò: Bv cơ thể thông qua kn thực bào và các pư miễn dịch
1.4 Mô máu
Trang 50Tiểu cầu
• Không có cấu trúc TB, là các mảnh vỡ của TB xương khổng
lồ, ko có hình dạng nhất định, sl từ 150.000 - 300.000/ml
• Tồn tại trong máu từ 5 –9 ngày
• Vai trò: Tham gia vào QT đông máu: dễ tan để giải phóng
Thronbokinaza -> biến fibrinogen thành fibrin
• Tham gia vận chuyển chất
• Bv cơ thể: miễn dịch, đông máu
1.4 Mô máu
Trang 51Các tế bào máu
Trang 53a Tế bào thần kinh
3 phần: sợi nhánh, thân, sợi trục
Trang 55đường xếp thành mạng lưới trong
thân TB và theo chiều dọc ở trục và
Trang 56Si trc (axon)
- Thường có 1 sợi trục duy nhất, dài
- Vai trò: dẫn truyền TTTK từ neuron đến sợi nhánh của
neuron kế cận hoặc tác quan
- Đuôi phân nhánh tạo tận cùng xynap
- Phân loi si trc:
- Sợi có bao myelin: có TB Schwann bao quanh ->
bao myelin, giữa các bao: eo Ranvier
- ->Tốc độ dẫn truyền XTK lớn
- Sợi ko có bao myelin: ko có TB Schwann
- ->Tốc độ dẫn truyền XTK chậm
Trang 58các bóng synap (chứa chất môi
giới TK acetylcholin), ty thể + ion
Ca 2+
– Màng sau synap: là đầu nhánh của
TBTK vận động
– Giữa hai màng là là khe synap:
chứa dịch ngoại bào
• Synap dẫn truyềnxung động từ nơron
nhận cảm sang nơron vận động
Trang 59c Dây thần kinh
• Là tập hợp của các sợi TK được bao bởi
mô liên kết 3 loại:
- DTK cảm giác (dây hướng tâm): tiếp nhận kích thích về TƯTK
- DTK vận động (ly tâm): truyền XTK ra khỏi TƯTK
- DTK pha
Trang 62TB phân chia ⇒1 TB fân
chia tiếp & 1TB fân hóa
Mô fân sinh sơ cấp: Đỉnh
chồi, đầu rễ = Đỉnh sinh
trưởng
Mô phân sinh thứ cấp:
Nguồn gốc từ mô Fân
sinh sơ cấp; nằm ở bên
= Mô phân sinh bên:
Tầng phát sinh, vỏ trụ &
tầng sinh bần
Trang 632.2 Mô dẫn
Hệ thống = Xylem (trong),
Floem (ngoài) & mô cơbản
Mô dẫn sơ cấp: tầng trước fát
sinh, tạo trụ của thân
+ Floem sơ cấp: Ống rây,
TB kèm, TB sợi & TB mô
mềm
+ Xylem sơ cấp: Quản
bào, yếu tố mạch, TB sợi & TB
Trang 642.3 Mô bì
Bao bên ngoài; bảo vệ
các cơ quan bên trong
Mô bì sơ cấp = Biểu bì:
Trang 65mặt vỏ thân, gân cuống lá
Thường chứa lục lạp Bảo vệ
& nâng đỡ
năng đỡ TB có vách thứ cấp
dày chứa lignin (hóa gỗ), mất
nội chất sống Dạng sợi kéo
dài xen giữa các TB khác,
dạng phân nhánh ngắn nằm
trong lớp vỏ của hạt, quả.