Các tổn thất lớn nên được tài trợ từ các nguồn bên ngoài với chi phí giao dịch chấp nhận được. TÀI TRỢ TRƯỚC TỔN THẤT TÀI TRỢ TRƯỚC TỔN THẤT BẰNG NGUỒN QUỸ CÔNG TY BẰNG NGUỒN QUỸ CÔNG [r]
Trang 1TÀI TRỢ RỦI RO
TÀI TRỢ RỦI RO
HIỂM
GIỮ LẠI
TÀI TRỢ SAU TỔN THẤT
1 Các nguồn tài trợ có sẵn sau tổn thất
2 Ảnh hưởng đến cấu trúc vốn
3 Phân tích tài trợ sau tổn thất khi dòng
thu nhập không đổi
4 Phân tích tài trợ sau tổn thất khi dòng
thu nhập thay đổi
5 Chi phí giao dịch và tổn thất do gián
đoạn
TÀI TRỢ SAU TỔN THẤT
1 Các nguồn tài trợ có sẵn sau tổn thất
Khoản vay đặt trước Các khoản vay đột xuất Các khoản vay ngắn và trung hạn Vay dài hạn
TÀI TRỢ SAU TỔN THẤT
2 Ảnh hưởng đến cấu trúc vốn
Nợ có chi phí thấp hơn vốn cổ phần
Chi phí của nợ và vốn cổ phần tăng theo tỉ lệ nợ
WACC giảm khi tỉ lệ nợ tăng
TÀI TRỢ SAU TỔN THẤT
3 Phân tích tài trợ sau tổn thất khi dòng thu nhập không đổi
Công ty có dòng thu nhập hằng năm không đổi là E, lợi suất mong đợi của cổ đông là
kE, thì thị giá vốn cổ phần của công ty (MVE) là
E
k E MVE =
Trang 2TÀI TRỢ SAU TỔN THẤT
Cty T&P sản xuất phó-mát có cấu trúc vốn:
Nợ: 2 triệu USD, lãi suất 10%
Vốn cổ phần: 500,000 cổ phiếu thường
Hai nhà máy: thu nhập 1 triệu USD / năm / nhà máy
Một trận lụt lớn đã gây thiệt hại nghiêm trọng cho một
nhà máy, ước tính tổn thất khoảng 2 triệu USD
Lợi suất mong đợi của cổ đông:
trước tổn thất là 15%
sau tổn thất là 17%
Để đơn giản ta giả sử thuế suất thuế lợi tức là 0%
Tổn thất ảnh hưởng lên giá trị công ty như thế nào?
Có nên tái đầu tư hay không?
TÀI TRỢ SAU TỔN THẤT Ảnh hưởng của tổn thất trên giá trị vốn cổ phần
Trước tổn thất Sau tổn thất
Lợi tức trước thuế 1,800,000 800,000
Lợi tức thuần 1,800,000 800,000
Lợi suất mong đợi của cổ đông 0.15 0.17
Giá một cổ phần 3.60 / 0.15 = 24.00 1.60 / 0.17 = 9.41
Thị giá vốn cổ phần 12,000,000 4,705,882
Thị giá Công ty 14,000,000 6,705,882
Số cổ phiếu 500,000 500,000
TÀI TRỢ SAU TỔN THẤT
Tài trợ sau tổn thất (Thu nhập không tăng trưởng) Tái đầu tư sau tổn thất
Trước tổn thất Sau tổn thất Bằng nợ Bằng vốn cổ phần EBIT 2,000,000 1,000,000 2,000,000 2,000,000
Lợi tức trước thuế 1,800,000 800,000 1,560,000 1,800,000
Thuế (0%) 0 0 0 0
Lợi tức thuần 1,800,000 800,000 1,560,000 1,800,000
Lợi suất mong đợi của cổ đông 0.15 0.17 0.17 0.15
Giá một cổ phần 24.00 9.41 18.35 20.00
Thị giá vốn cổ phần (MVE) 12,000,000 4,705,882 9,176,471 12,000,000
1ợ cũ (10%) 2,000,000 2,000,000 2,000,000 2,000,000
1ợ mới (12%)/Cổ phiếu mới 2,000,000 100,000
Thị giá Công ty 14,000,000 6,705,882 13,176,471 14,000,000
Số cổ phiếu cũ 500,000 500,000 500,000 500,000
WACC 0.1429 0.1491 0.1518 0.1429
TÀI TRỢ SAU TỔN THẤT
4 Phân tích tài trợ sau tổn thất khi dòng thu nhập thay đổi
Giả sử dòng thu nhập của công ty tăng trưởng với tốc độ g và thu nhập hiện nay là
của công ty theo công thức
g k
E ) k 1 ( ) g 1 ( E MVE
E
0 i E
i 0
−
= +
+
= ∑
TÀI TRỢ SAU TỔN THẤT
Công ty Phượng Anh: thu nhập là 10 triệu USD
tăng trưởng với tốc độ 2% / năm Cấu trúc vốn: nợ 20 triệu USD, lãi suất 8%
2 triệu cổ phiếu thường có thị giá là 56 tr USD lợi suất vốn cổ phần là 0.17
Hỏa hoạn xảy ra và thiệt hại được ước lượng khoảng 20 triệu USD
Nếu không tái đầu tư: thu nhập dự kiến chỉ còn 7 triệu USD / năm
tốc độ tăng trưởng được ước lượng là 2.25%
Hai kế hoạch tài trợ để tái đầu tư được đề nghị như sau:
Tài trợ bằng nợ, lãi suất 8.5%: lợi suất vốn cổ phần là 0.18
tốc độ tăng trưởng là 2.5%
Phát hành cổ phiếu mới: lợi suất vốn cổ phần là 0.17
tốc độ tăng trưởng là 2%
TÀI TRỢ SAU TỔN THẤT
Tài trợ sau tổn thất (Tốc độ tăng trưởng thu nhập g) Tái đầu tư sau tổn thất
Trước tổn thất Sau tổn thất Bằng nợ Bằng vốn cổ phần EBIT 10,000,000 7,000,000 10,000,000 10,000,000
Lãi 1,600,000 1,600,000 3,300,000 1,600,000
Lợi tức trước thuế 8,400,000 5,400,000 6,700,000 8,400,000
Thuế (0%) 0 0 0 0
Lợi tức thuần 8,400,000 5,400,000 6,700,000 8,400,000
Lợi suất mong đợi của cổ đông 0.17 0.18 0.18 0.17
Tốc độ tăng trưởng trung bình 0.02 0.0225 0.025 0.02
Giá một cổ phần 28.00 17.14 21.61 18.00
Thị giá vốn cổ phần (MVE) 56,000,000 34,285,714 43,225,806 56,000,000 1ợ cũ (8%) 20,000,000 20,000,000 20,000,000 20,000,000
1ợ mới (8.5%)/Cổ phiếu mới 20,000,000 1,111,111
Thị giá vốn cổ phần cũ 56,000,000 34,285,714 43,225,806 36,000,000
Thị giá vốn cổ phần mới 20,000,000
Thị giá Công ty 76,000,000 54,285,714 83,225,806 76,000,000
Số cổ phiếu cũ 2,000,000 2,000,000 2,000,000 2,000,000
Trang 3TÀI TRỢ SAU TỔN THẤT
Cấu trúc vốn hiện nay: 20 triệu USD nợ với lãi suất 10%
1 triệu cổ phiếu, lợi suất mong đợi là 15%
Thu nhập trước tổn thất: 15 triệu USD
Một vụ hỏa hoạn xảy ra gây thiệt hại nghiêm trọng cho công ty bia BT
Ban giám đốc phải xem xét có nên xây dựng lại nhà máy không?
Nếu tái đầu tư thì tài trợ như thế nào?
Chi phí tái đầu tư: xây dựng, trang thiết bị là 30 triệu USD
quảng cáo khôi phục thị phần là 5 triệu USD
Nếu tái đầu tư: thu nhập năm nay chỉ còn 5 triệu USD
thu nhập các năm tới là 14 triệu USD
Nếu không tái đầu tư: công ty không còn thu nhập và bị thanh lý
TÀI TRỢ SAU TỔN THẤT
Các phương án tài trợ: Bảo hiểm bồi thường 15 triệu USD
20 triệu còn lại có thể huy động bằng:
a Trái phiếu: lãi suất 12%, chi phí phát hành 0.2 triệu, lợi suất vốn cổ phần 17%
b Cổ phiếu: lợi suất mong đợi 16%, chi phí phát hành 0.3 triệu USD
Giải quyết vấn đề tái đầu tư:
Chi phí tái đầu tư là 35 triệu, sẽ tạo ra dòng EBIT sau đây
Triệu USD: 5 14 14 14 14 Tính được IRR = 34%
TÀI TRỢ SAU TỔN THẤT
Các phương án tài trợ sau tổn thất Bằng nợ Bằng vốn cổ phần
1ăm tổn thất (t = 0) 1ăm kế tiếp
1ăm tổn thất (t = 0) 1ăm kế tiếp EBIT 5,000,000 14,000,000 5,000,000 14,000,000
Lãi nợ cũ (10%) 2,000,000 2,000,000 2,000,000 2,000,000
Lãi nợ mới (12%) 2,400,000 2,400,000
Chi phí tài trợ 200,000 300,000
Lợi tức trước thuế 400,000 9,600,000 2,700,000 12,000,000
Số cổ phiếu cũ 1,000,000 1,000,000 1,000,000 1,000,000
Số cổ phiếu mới 422,340 422,340
Tổng số cổ phiếu 1,000,000 1,000,000 1,422,340 1,422,340
Lợi suất mong đợi của cổ đông 0.17 0.17 0.16 0.16
Thị giá vốn cổ phần (MVE T ) 48,665,460 67,355,172
Giá một cổ phần 48.665 47.355
Thị giá vốn cổ phần cũ (MVE o ) 48,665,460 47,355,172
TÀI TRỢ TRƯỚC TỔN THẤT
BẰNG BẢO HIỂM
1 Ảnh hưởng của bảo hiểm lên thị giá vốn cổ phần: phân tích sau tổn thất
2 Phân tích (trước tổn thất) bảo hiểm
TÀI TRỢ TRƯỚC TỔN THẤT
BẰNG BẢO HIỂM
1.Ảnh hưởng của bảo hiểm lên thị giá vốn cổ phần: phân tích
sau tổn thất
Cty Trần Quang có cấu trúc vốn: Nợ: 0
Vốn cổ phần: 250,000 cổ phiếu
Hỏa hoạn: Tổn thất 2 triệu
Thu nhập năm nay giảm 50%
Có thể không ảnh hưởng lâu dài, hay
Chỉ có thể khôi phục tối đa 75% thu nhập trước tổn thất
Thu nhập: 1 triệu
Lợi suất vốn cổ phần là 10% và không bị ảnh hưởng bởi tổn thất
Tất cả các tổn thất đều được bảo hiểm bồi thường đầy đủ
TÀI TRỢ TRƯỚC TỔN THẤT
BẰNG BẢO HIỂM Phân tích (sau tổn thất) bảo hiểm
Trước tổn thất Sau tổn thất (1hất thời) Sau tổn thất (Lâu dài)
EBIT 1,000,000 500,000 1,000,000 500,000 750,000
Bảo hiểm bồi thường 500,000 500,000
Thu nhập sẵn có để phân phối 1,000,000 1,000,000 1,000,000 1,000,000 750,000
Số cổ phiếu 250,000 250,000 250,000 250,000 250,000
Lợi suất mong đợi của cổ đông 0.10 0.10 0.10 0.10 0.10
Giá một cổ phần 40.00 40.00 30.91
Thị giá vốn cổ phần 10,000,000 10,000,000 7,727,273
Trang 4TÀI TRỢ TRƯỚC TỔN THẤT
BẰNG BẢO HIỂM
2 Phân tích (trước tổn thất) bảo hiểm
công ty đầu tư K USD để tạo ra một dòng thu nhập
hằng năm là E Đầu tư tăng thêm giá trị cho công ty
khi
K là đầu tư ban đầu
E là thu nhập hằng năm
k là chi phí vốn
+
≤
k
E ) k 1 (
E
TÀI TRỢ TRƯỚC TỔN THẤT
BẰNG BẢO HIỂM
Công ty Tuyết Trân ước lượng giá trị nhà xưởng, tồn kho, thiết
bị và các tài sản khác là 30 triệu USD
Nợ = 0 Vốn cổ phần: 1 triệu cổ phiếu thường, lợi suất mong đợi: 10%
Tổn thất trung bình từ các rủi ro được bảo hiểm là 0.6 triệu Bồi thường đầy đủ, phí bảo hiểm P = 0.65 triệu
Tài trợ bằng nợ, lãi suất 10%, lợi suất vốn cổ phần là 10.5%
Thu nhập: 5 triệu lợi suất đầu tư là 16.7% (= 5 / 30)
Tổn thất thu nhập trung bình là
EL= rFG* LK = 0.2*0.6 = 0.12 triệu
TÀI TRỢ TRƯỚC TỔN THẤT
BẰNG BẢO HIỂM
Phân tích (trước tổn thất) bảo hiểm
∅∅ bảo hiểm Bảo hiểm Tài trợ (sau tổn thất)
bằng nợ
∅∅ tái đầu tư 1ăm 1 1ăm 2,3…
Thu nhập mong đợi (E 1 ) 5,000,000 5,000,000 5,000,000 5,000,000
Tổn thất thu nhập trung bình (E L ) 120,000
Phí bảo hiểm (P) 650,000
Thu nhập để phân phối (E) 4,880,000 4,350,000 5,000,000 4,940,000
Số cổ phiếu 1,000,000 1,000,000 1,000,000 1,000,000
Lợi suất mong đợi của cổ đông 0.10 0.10 0.10 0.10 0.105
Giá một cổ phần 48.80 49.80 50.00 49.40 47.048
Thị giá vốn cổ phần 48,800,000 49,804,545 49,400,000 47,048,000
TÀI TRỢ TRƯỚC TỔN THẤT
BẰNG BẢO HIỂM
Công ty Tuyết Trân: Ảnh hưởng của bảo hiểm lên chi phí vốn
Không bảo hiểm Bảo hiểm 1ợ Không tái đầu tư 1ăm 1 1ăm 2,3…
Thu nhập mong đợi (E 1 ) 5,000,000 5,000,000 5,000,000 5,000,000
Tổn thất thu nhập trung bình (E L ) 120,000
Thu nhập sẵn có để phân phối (E) 4,880,000 4,350,000 5,000,000 4,940,000
Số cổ phiếu 1,000,000 1,000,000 1,000,000 1,000,000
Lợi suất mong đợi của cổ đông 0.10 0.09 0.09 0.105
Giá một cổ phần 48.80 55.32 55.56 47.05
Thị giá vốn cổ phần 48,800,000 55,318,400 47,047,600
1.Các vấn đề liên quan đến việc dùng
quỹ giữ lại
2.Quỹ giữ lại khi các nguồn tài trợ khác
không có chi phí giao dịch
3.Quỹ giữ lại khi các nguồn tài trợ khác
có chi phí giao dịch
TÀI TRỢ TRƯỚC TỔN THẤT
BẰNG NGUỒN QUỸ CÔNG TY
TÀI TRỢ TRƯỚC TỔN THẤT BẰNG NGUỒN QUỸ CÔNG TY
1.Các vấn đề liên quan đến việc dùng quỹ giữ lại
Công ty Như Ý có phí bảo hiểm mỗi năm là 1.5 triệu Tài trợ bằng quỹ giữ lại: trích hằng năm số tiền 1.2 triệu
thiếu thì huy động thêm nợ, 8%
thiếu hụt trung bình là 0.4 triệu chi phí giao dịch là 0.05 triệu lợi suất của quỹ giữ lại là 6%
tài trợ bằng nợ / quỹ giữ lại, 10.5%
Trang 5Công ty 1hư Ý: Quỹ giữ lại chưa hoàn thiện
Tài trợ bằng bảo hiểm Tự tài trợ
1ăm nay Các năm tới 1ăm nay Các năm tới
Phí bảo hiểm 1.50
Đóng góp vào quỹ giữ lại 1.20
Tiền lãi trên phần tổn thất vượt quá 0.032 0.032
Chi phí giao dịch 0.05
Tiền lãi trên quỹ giữ lại 0.072
Thu nhập dùng để phân phối (E) 10.50 12.00 10.790 11.968
Số cổ phiếu (m) 2,000,000 2,000,000 2,000,000 2,000,000
EPS (E/m) $5.25 $6.00 $5.395 $5.984
Lợi suất mong đợi của cổ đông (k E ) 0.10 0.10 0.105 0.105
Giá một cổ phần $59.80 $60.00 $56.97 $56.99
Thị giá vốn cổ phần (MVE) 119.60 113.94
TÀI TRỢ TRƯỚC TỔN THẤT
BẰNG NGUỒN QUỸ CÔNG TY
Công ty 1hư Ý: Quỹ giữ lại đã hoàn thiện
Phí bảo hiểm
Đóng góp vào quỹ giữ lại 1.20
Tiền lãi trên phần tổn thất vượt quá 0.008 0.008
Chi phí giao dịch 0.04
Tiền lãi trên quỹ giữ lại 0.312
Thu nhập dùng để phân phối (E) 11.064 11.992
Số cổ phiếu (m) 2,000,000 2,000,000
EPS (E/m) $5.532 $5.996
Lợi suất mong đợi của cổ đông (k E ) 0.105 0.105
Giá một cổ phần $56.68 $57.10
Thị giá vốn cổ phần (MVE) 113.36
TÀI TRỢ TRƯỚC TỔN THẤT BẰNG NGUỒN QUỸ CÔNG TY
2 Quỹ giữ lại khi các nguồn tài trợ khác
không có chi phí giao dịch
◦ Nếu lợi nhuận vượt quá chi phí thì quỹ giữ lại sẽ
tăng thêm giá trị cho công ty
◦ Quyết định này độc lập hoàn toàn với tổn thất của
công ty
◦ Chi phí cơ hội khi thành lập và duy trì quỹ giữ lại
◦ Quỹ giữ lại không bảo vệ công ty khỏi bị các tổn
thất
◦ Bảo hiểm bảo vệ công ty không bị thiệt hại giá trị
khi tổn thất xảy ra
TÀI TRỢ TRƯỚC TỔN THẤT
BẰNG NGUỒN QUỸ CÔNG TY
phí giao dịch
◦ Tài trợ tổn thất dựa trên các tiêu chí tài chính của tái đầu tư và hạn chế tổn thất do gián đoạn
◦ Tính thanh khoản cao lợi suất đầu tư thấp
◦ Quỹ giữ lại càng lớn, giảm khả năng huy động, giảm chi phí giao dịch Cần cân đối giữa lợi ích này và phí cơ hội của việc duy trì quỹ
◦ Giải quyết các tổn thất vừa không thể tài trợ bằng ngân lưu thường xuyên Các tổn thất lớn nên được tài trợ từ các nguồn bên ngoài với chi phí giao dịch chấp nhận được
TÀI TRỢ TRƯỚC TỔN THẤT BẰNG NGUỒN QUỸ CÔNG TY
CÁC CHIẾN LƯỢC
TÀI TRỢ HỔN HỢP
1 Bảo hiểm toàn phần và bảo hiểm bán
phần
2 Phân tích quyết định
CÁC CHIẾN LƯỢC TÀI TRỢ HỔN HỢP
thất nhỏ thường xuyên
đối chi phí và lợi ích của bảo hiểm
bảo vệ đưa đến các mức trung gian của bảo
vệ bằng bảo hiểm
Trang 6CÁC CHIẾN LƯỢC
TÀI TRỢ HỔN HỢP
1 Bảo hiểm tồn phần và bảo hiểm bán
phần
thực bằng tiền” (actual cash value – ACV) của
tổn thất khơng tương đương với tổn thất kinh
tế mà những người chủ cơng ty phải chịu
Giảm trừ (Deductibles)
Đồng bảo hiểm (Coinsurance)
Các giới hạn của hợp đồng (Policy limits)
THIẾT KẾ HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM
Bảo hiểm toàn phần 20 tr Deductible
Xác suất Tổn thất Tiền bồi thường Tài sản Tiền bồi thường Tài sản
GTTB 40 40 200 30 205
75% Coinsurance 100 tr Upper-limit
Xác suất Tổn thất Tiền bồi thường Tài sản Tiền bồi thường Tài sản
GTTB 40 30 205 30 205
Giá trị tài sản ban đầu: 260 tr Phí bảo hiểm = Tiền bồi thường trung bình *150%
Giảm trừ (Deductibles)
Tránh các chi phí dàn xếp lớn một cách khơng tương
xứng đối với các tổn thất nhỏ
Các tổn thất nhỏ thường phát sinh đều đặn, cĩ thể
giải quyết dựa trên kế hoạch ngân lưu của cơng ty
Giữ lại các tổn thất nhỏ, thường xuyên khơng làm
cho cơng ty bị rủi ro đáng kể
Khắc phục tình trạng mạo hiểm do thiếu trách nhiệm
Tổn thất
Bồi thường theo hợp đồng giảm trừ $10,000 Giảm trừ từng tổn thất Giảm trừ theo tích lũy 6,000
23,000
62,000
Tổng bồi thường
6,000 – 10,000 = 0 23,000 – 10,000 = 13,000 62,000 – 10,000 = 52,000
65,000
6,000 23,000 62,000 91,000 – 10,000 = 81,000
Giảm trừ (Deductibles)
Đồng bảo hiểm (Coinsurance)
hiểm đồng bảo lệ tỉ x sản tài của ACV
hiểm bảo được phần x
thất Tổn
đa
tối
trả
Các Các giới giới hạn hạn của của hợp hợp đồng đồng
(Policy limits)
cẩn của người cĩ mua bảo hiểm
lần xảy ra tai nạn, và bồi thường cho mỗi cá nhân khơng quá $20,000
Được bảo hiểm Khơng được bảo hiểm Tổng thiệt hại Nạn nhân A
Nạn nhân B Nạn nhân C Tổng Với giới hạn
20,000 20,000 14,000 54,000 50,000
10,000 20,000 _ 30,000
30,000 40,000 14,000 84,000
Trang 7Giới hạn tích lũy trên tất cả các chi trả bên
cạnh giới hạn cho mỗi lần xảy ra tổn thất
Các giới hạn không hấp dẫn các công ty vì:
bằng kế hoạch ngân lưu
của phân phối, khó ước lượng vì các tổn thất này ít
xảy ra
Thường do bên bảo hiểm đặt ra chứ không
phải do công ty mua bảo hiểm
Các
Các giới giới hạn hạn của của hợp hợp đồng đồng
(Policy limits)
Các Các giới giới hạn hạn của của hợp hợp đồng đồng
(Policy limits)
CÁC CHIẾN LƯỢC
TÀI TRỢ HỔN HỢP
Tổn thất của Cty Phượng Ý là $500,000 có thể xảy ra vào 6
tháng sau
Tài trợ bằng:
bảo hiểm toàn phần, phí bảo hiểm là $650,000
nợ khi tổn thất xảy ra với lãi suất là 9%
bảo hiểm có giảm trừ $200,000, phí bảo hiểm là $450,000
tổn thất trung bình là $150,000
tổn thất giữ lại được tài trợ bằng nợ lãi suất 9%
Lãi suất phi rủi ro là 8%
Lợi suất của thị trường là 13%
Rủi ro hệ thống của tổn thất là 0.3
CÁC CHIẾN LƯỢC TÀI TRỢ HỔN HỢP
Chi phí tài trợ bằng nợ:
Chi phí tài trợ bằng bảo hiểm có giảm trừ $200,000:
Chi phí tài trợ bằng bảo hiểm toàn phần: $650,000
386 , 496
$ 0475 0 1 964 , 519 RAPV
964 , 519
$ ) 08 0 1 ( 000 , 500 ) 08 0 1 ( 000 , 45 ) 08 0 1 ( 000 , 45 ) 08 0 1 ( 000 , 45 ) 08 0 1 ( 000 , 45 08 0 1 000 , 45 D
Debt
5 5 4 3 2
= +
=
⇒
= + + + + + + + + + + +
=
[E( ) r] 0.08 0.3(0.13 0.08) 0.095 r
) r
916 , 598
$ 000 , 450 0475 0 1 989 , 155 000 , 450 RAPV
989 , 155
$ ) 08 0 1 ( 000 , 150 ) 08 0 1 ( 500 , 13 ) 08 0 1 ( 500 , 13 ) 08 0 1 ( 500 , 13 ) 08 0 1 ( 500 , 13 08 0 1 500 , 13 D
Debt
5 5 4 3 2
= + +
= +
=
⇒
= + + + + + + + + + + +
=
phí Chi
CÁC CHIẾN LƯỢC
TÀI TRỢ HỔN HỢP
So sánh phí bảo hiểm và hiện giá có điều chỉnh
rủi ro của dòng chi phí tài trợ để ra quyết định
Mô hình định giá không có chi phí giao dịch
Mô hình định giá có chi phí giao dịch
f
2 m
m f m
r 1
] r L cov[
] ) ( E [ )
L
(
E
)]
L
(
E
[
P
+
σ
−
−
<
f
2 m m f
m
r 1
] r ), C L cov[(
] ) r E [ ) C L
(
E
)]
L
(
E
[
P
+
σ
+
−
− +
<
GIỬ LẠI HAY CHUYỂN GIAO?
1 Giử lại: Ngoài dự tính – Có kế hoạch
2 Chuyển giao tài trợ: Bảo hiểm – Phi bảo hiểm
Giử lại
◦ Giới hạn của chuyển giao
◦ Mức độ kiểm soát
◦ Phí cho bảo hiểm
◦ Giá trị được từ bảo hiểm
◦ Chi phí cơ hội
◦ Bắt buộc phải giử lại