1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

slide 1 mét sè quy ®þnh trong giê häc 1 trët tù h¨ng h¸i x©y dùng bµi 2 khi cã bióu t­îng th× ghi bµi vµo vë kióm tra bµi cò cho tø lö thøc h y so s¸nh c¸c tø sè vµ víi c¸c tø sè trong tø lö thøc ®

11 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 224 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 2

Một số quy định trong giờ học

1- Trật tự , hăng hái xây dựng bài

2- Khi có biểu t ợng thì ghi bài vào vở

Trang 3

Kiểm tra bài cũ :

Cho tỉ lệ thức :

6

3 4

2

Hãy so sánh các tỉ số:

6 4

3

2

6 4

3

2

lệ thức đã cho

Trang 4

cã thÓ suy ra

d

c b

a

d b

c

a d

b

c

a d

c b

a

Trang 5

Tiết 11 : Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

1- Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

?1

chứng minh

Xét tỉ lệ thức

d

c b

a

Gọi giá trị chung của các tỉ số đó là k,ta có: k

d

c b

a

Suy ra a = b.k ; c = d.k

k d

b

d b

k d

b

d k b

k d

b

c

a

( 3 ) (

b-d 0) ≠0)

d b

d k b

k d

b

c

k d

b

d b

k

 ) (

Từ suy ra

d

c b

a

d b

c

a d

b

c

a d

c b

a

SGK/28

Từ (1), (2), (3), suy ra:

d b

c

a d

b

c

a d

c b

a

Trang 6

* Tính chất mở rộng:

Từ dãy tỉ số bằng nhau ta suy ra: b d f

e c

a f

d b

e c

a f

e d

c b

a

(giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)

Tiết 11 : Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

1- Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

f

e d

c b

a

Trang 7

Bài tập 2 Cho

áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, hãy viết các tỉ số mới bằng các tỉ số đã cho.

18

6 45

, 0

15 ,

0 3

1

Bài tập 3: Tìm hai số x và y,biết: và x+y=16

5 3

y

x

Tiết 11 : Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

1- Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Bài giải

Ta có: và x + y = 16 theo t/c của dãy tỉ số bằng nhau

Nên

Suy ra = 2 x = 2.3 = 6

= 2  y = 2.5 = 10

5 3

y

x

2 8

16 5

3 5

3   

y x y x

3

x

5

y

Trang 8

2 - Chú ý

Khi có dãy tỉ số

5 3

2

c b

a

, ta nói các số a, b, c tỉ lệ với các số

2 ; 3 ; 5.

Ta cũng viết : a : b : c = 2 : 3 : 5.

Bài tập 4:

a, Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện câu nói sau:

- Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với các

số 8 ; 9 ; 10.

b, Tính số học sinh mỗi lớp biết tổng số học

Tiết 11 : Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

1- Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Trang 9

2 - Chú ý

Tiết 11 : Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

1- Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

3 – luyện tập luyện tập

Bài tập 5 : Hãy khoanh tròn chữ cái đứng tr ớc câu trả lời đúng

2 Cho và x – y = -7 thì ta đ ợc

A x = - 14 ; y = 35

B x = -2 ; y = 5

C x = 14 ; y = -35

D x = 2 ; y = -5

5

2  

y

x

1 Từ suy ra tỉ số nào

bằng tỉ số đã cho

A.

B.

C.

D.

10

5 4

2 2

1

10 4

2

5 2

1

2 4

10

1 2

5

2 4

1

2

10 4

5 2

(3 điểm)

(3 điểm)

(4 điểm)

Trang 10

Ghi nhớ :

Từ dãy tỉ số bằng nhau ta suy ra:

f d b

e c

a f

d b

e c

a f

e d

c b

a

(giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)

f

e d

c b

a

Về nhà :

Bài số : 58;59;60 /30-31 ( SGK )

74 ; 75 ; 76 /14( SBT)

2 - Chú ý

Tiết 11 : Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

1- Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

3 – luyện tập luyện tập

Trang 11

2 - Chó ý

TiÕt 11 : TÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau

1- TÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau

3 – luyÖn tËp luyÖn tËp

Bµi tËp 6 : T×m diÖn tÝch cña mét h×nh ch÷ nhËt biÕt r»ng tØ

sè gi÷a hai c¹nh cña nã b»ng vµ chu vi b»ng 28 mÐt

5 2

Ngày đăng: 18/04/2021, 02:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w