1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

a giải các hệ phương trình sau hö ph­¬ng tr×nh a giải và biện luận các hệ phương trình sau 1 giải và biện luận các hệ phương trình 2 cho hệ phương trình a giải hệ với m 3 b tìm m để hệ phương tr

3 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 25,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

HÖ ph¬ng tr×nh

A-Giải và biện luận các hệ

phương trình sau :

1) Giải và biện luận các hệ

phương trình :

 

   

  

   

 

   

     

   

1

2

)

6

3

1 2 3

1

)

1

2

3

1

2

4

2

)

1

)

x

m

y

m

y

d

y

x

m x m y m

m

c

y

m

x

m

y

m

x

m

b

m

y

m

x y

mx

a

2) Cho hệ phương trình:

2 3 2

3 1 1 2

m my x

m

m y

m

mx

a) Giải hệ với m = 3

b) Tìm m để hệ phương trình

đã cho có nghiệm duy nhất

(x;y) Khi đó hãy tìm hệ thức

liên hệ giữa x và y không phụ

thuộc vào m

B-Giải các hệ phương trình:

I-Hệ đối xứng loại 1:

28 3

11

2

2

y x y

x

xy

y

x

2) 

21 7

2 2 4

4

2

2

y x y

x

xy y

x

3) 

5 6 13

y

x

x

y

y

x

4) 

30 11

2

2y xy

x

y x

xy

5) 

26 2

3

3

y

x

y

x

6)

xy y

x

xy y

x

2 3

2 7 1

1

7) 

2 2 8

3 3

xy y x y x

8) 

1 1

3 3 2 2

y x y x

9) 

6 1

2

2y xy x

y xy x

10) 

1 2

2 2

y x xy

y x y x

11)

3 3 2

2

xy y x

x

y y

x

14 2

3

2 2 2 2

y x x y y x

xy y x

9 4 3

xy

y x y

x

6 7 4

2 2

xy

y x y

x

15)

4

2 8 2

2 2

y x

xy y

x

16)

21 2 5

2

x

x

y y x

II-Hệ đối xứng loại 2:

1) 

2 3

2

2 3

2

2 2

2 2

x y y

y x x

2) 

1 2

1 2

3 3

x y

y x

3) 

x y

y x

3 3

4)

2

2

3 2

3 2

y x y

x y x

5) 

x y

y x

2 1 2 1

3 3

6)

x x y

y y x

1 2

1 2

2 2

7)

2 2 2 2

2 3

2 3

y x x

x y y

8)

x y y

y xy y

y x x

x xy x

2

3 2

2

3 2

9 2 2

9 2 2

III-Các dạng khác :

1) 

2 2

2

2 2

5 1

6

x y

x

x xy

y

2) 

2 2

2

9 3

2

2 2

2 2

y xy x

y xy x

3) 

7 5 2

7 2 5

y x

y x

4) 

4 7 9

4 7 9

x y

y x

5) 

4 4 9 9 5

y x y x y x

19 2 3

3 2

y x

y y x

7) 

1 3 3

6 6

3 3

y x

y y

x x

8) 

2 2

3 3

3

6 19 1

x xy

y

x y

x

9)

y x y

xy x

y x y

xy x

7 19 2 2

2 2

2

6 4

9 2

2

x

y x x

x

11)

4 2 2 2 2

x

y x y x

12) 

0 15 13

2

9 3 2

2 2

2 2

y xy x

y xy x

13) 

2 2

2 8 4

x xy

y xy

14) 

4 7

1

4 7

1

x y

y x

15) 

2 3 2

2 3 2

2 2

2 2

y x

y

x y

x

16) 

4 1 1

3

y x

xy y

x

17) 

1 2

1 1

3

x y

y y x

x

18) 

2

3

y x y

x

y x y

x

19) 

1 1

2 3

2 2 3

4

xy x

y

x

y x y x

x

4 5 2

1

4 5 2

4

2 3

2

x xy

y

x

xy xy y x y

x

(KA-08)

21) 

6 6 2

9 2 2

2

2 2 3 4

x xy

x

x y

x y x

x

(KB-08) 22) 

y x x

y y

x

y x y x

xy

2 2 1 2

2 2 2

(KD-08) 23) 

2 2

7 1

y xy

y

x

y x

xy

(KB-09)

0 1 5 0 3 1

2 2

x y

x

y

x

x

(KD-09)

C- Giải hệ có chứa tham số:

1) Cho hệ

0 0

2

x

a ay x

a) Tìm a để hệ có hai nghiệm phân biệt ?

b) Gọi x1;y1 ; x2;y2 là các nghiệm của

hệ đã cho , chứng minh rằng :

x2 x12y2  y12  1

2) Cho hệ phương trình:

3

.

3

ab y

b x

a

y b x

a

a) Giải hệ khi a = 1; b = 9

b) Tìm mọi giá trị của a và b để hệ có nghiệm

duy nhất x=1;y=1

3) Cho hệ phương trình :

m x y x y y x y x

1 1 1 1 3 1 1

a) Giải hệ với m = 6 b) Tìm m để hệ có nghiệm

4) Cho hệ phương trình :

1 2

2

x

m y xy x

a)Giải hệ khi m = -3 b) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất

5) Cho hệ phương trình :

1

1 1 1

2 2

xy y x

y x k y

x

a) Giải hệ khi k = 0 b) Tìm k để hệ có nghiệm duy nhất

6) Xác định tham số a để hệ sau có nghiệm duy

nhất :  

a x y

a y x

2 2

1 1

7) Tìm a để hệ phương trình sau có đúng một

nghiệm : 

a x

x y

a y x

3 5 5

3

2 2

2

8) Cho hệ :

2 2

x a y x

a)Giải hệ với a = 2

b) Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

x y

xy

F   2  trong đó (x;y) là nghiệm của hệ

9) Cho hệ :

m x

y

m y

x

2 1

2 1

với m > 0 a) Giải hệ với m = 9

Trang 2

HÖ ph¬ng tr×nh

b) Xác định m để hệ có nghiệm

10) Tìm m để hệ phương trình sau có

nghiệm

10 15 1 1

5 1 1

3 3 3

y y x

x

y y x

x

(KD-07)

11) Tìm m để hệ

m y

y x x y x

3 1 1

có nghiệm

12) Tìm m để hệ

1 0 2

xy x

m y x

có nghiệm duy nhất

HƯỚNG DẪN VÀ LỜI GIẢI

A-Giải và biện luận :

1 1

m

m

m m

1

2 1

1

m

m

D y

Nếu 

0 3 2

0

; 0 1

0

x

y x

D m

D D

m D

2 1 0

m m

2 1 2 1

m m D

D y

m D D x

y x

Biện luận : Nếu m = - 1 thì hệ có vô số nghiệm (x;y) thoả mãn - x + 2y = 1

Nếu m = 2 thì hệ vô nghiệm

Nếu m  1 ;m 2 thì hệ có nghiệm duy nhất

2 1 2 1

m m y

m x

m m

m m

2 3 1

4 2

m

m

2 3 1

4 2

m

m

1 1

2 2

Nếu

2

1

m thì hệ vô nghiệm

Nếu m = 0 thì hệ có vô số nghiệm (x;y) thoả mãn : x + 2y = - 1

Nếu 

 0 2 1

m

m

thì hệ có nghiệm duy nhất

1 2

3 1 2

7

m y

m x

c)

6 5 6

1

1

; 18 9 3

6

3 2

; 4 2 3

1

3 2

m

m m

D m

m m D m m m

m m

Nếu m = 0 thì hệ vô nghiệm

Nếu m = 2 thì hệ có vô số nghiệm (x;y) thoả mãn x + y = 2

Nếu 

 2 0

m m

thì hệ có nghiệm duy nhất

m m y m x

2 3 2 9

d)

 

   

m y x y m x m x m

y

my

mx

y

x

x

m

y

m

y

y

2 3 0 3 3 2

3

3

1

2

3

( với x  y )

m

m D

m m m

m D

m m m

3

0 3

; 3 2

3 0

; 15 2

3

3 3

Nếu 

 0

15

m

m

thì hệ vô nghiệm Nếu 

 0 15

m m

thì hệ có nghiệm

15 3

15 3

m

m m

y

m

m m

x

Vì : Nếu m 15 thì hệ có nghiệm

15 3 15 3

m m m

y

m m m

x

Để (x;y) là nghiệm của hệ đã cho thì :

15

3 15

m m

m m m m m

m m m

m m

2) a) Với m = 3 hệ trở thành :

  

  

11 11 2 21 9 3 4 2 3 7 3 8 4 6

y x y x y x y x y x

2

1

m m

m m

2 3

1 3

1

m m

m m

2 3 2

3 1

m m

m m

D y

thì hệ vô số nghiệm (x;y) thoả mãn - x + 2y = 1 thì hệ vô nghiệm

Trang 3

HÖ ph¬ng tr×nh

3

1 0

2 3

m m m

m

Khi đó nghiệm duy nhất của hệ là :

2 3

2 9

2 3

2

m m y

m x

Từ đó ta có hệ thức liên hệ giữa x và y

không phụ thuộc vào m là : 4x + y = 3

B- Giải các hệ phương trình :

I- Hệ đối xứng loại 1 :

Đặt S x y; P x.yS2 4P

6 5

; 21 10 28

3

2

11

2

P S P

S

S

P

S

P

S

Với 

21 10

P

S

ta có

7

3

; 3

7 21

10

y

x y

x xy

y x

Với 

6 5

P

S

3 2

; 2 3 6 5

y x y x xy y x

Vậy hệ đã cho có 4 nghiệm (x;y) là : (-7;-3) ; (-3;-7) ; (3;2) ; (2;3)

2)  

 

 

 







21 7 7 21 7 21

7

2 2 2 2 2

2

2

2

4

4

2

2

y xy xy y y y

x

xy

y

y

y

x

xy

y

x

2 3

xy y x

2 1

; 1 2 2

3

y x y

x

xy

y

x

2 1

; 1 2 2

3

y x y x xy

y x

Vậy hệ đã cho có 4 nghiệm (x;y) là : (1;2) ;(2;1) ; (-2;-1) ; (-1;-2)

3)      

3 2 2 3 6 5 5

13 2 6

5

13

6

5

6

13 2 2

y x y x

xy y y

xy xy y

y

xy

y

y

x

y

y

x

(với x 0 ;y 0)

4)  

 

 

 

 

 

  

  

1

; 5 2

; 3 5 6 30

30

2

2

y y y y xy y xy y y

xy

y

xy

xy

y

y

xy

Vậy hệ có 4 nghiệm (x;y) là : (2;3) ; (3;2) ;(1;5) ; (5;1)

5)     

3 1

; 1 3 3

2

26

3

2

x y x xy

y

y

xy

y

y

Vậy hệ có 2 nghiệm (x;y) là : (3;-1) ; (-1;3)



2 1

; 1 2 2 3 2

3

2

7

y x y x xy

y

x

xy

y

x

xy

xy

y

x

vậy hệ có 2 nghiệm (x;y) là : (1;2) và (2;1) 7)    

0 2

; 2 0 0 2 2

2

8 3

3

y x y x xy y x xy

y

x

y

x

xy

y

x

8)  

 

 

 

 

    

vonghiem y y xy y x xy y x y

x

xy

y

x

xy

y

2 2 0 1

3

1

2

9)  

 

  

  

217 3 17 3

;

217 3 17 3 2

3

6

y x y x vn xy

y

xy

y

y

xy

xy

y

10)    

 

 

  

 

    

vn y y xy

y x xy y x y

x

xy

y x

xy

y

5 0 1

1

2 2

2

11) Điều kiện : x.y > 0 Ta có :

3 0 5 2 2 3

0

5

2

3

9

2

xy y xy xy y xy

y

xy

y

x

xy

y

x

y

y

x

  

 

 

3 3

; 2 3 2

; 1 2

2

2

y y

y y

xy

y

x

xy

y

x

12)  

   

 

  

12 2 3 3 12

2

3

2

xy y x xy y x y

x

y

x

xy

xy

y

x

Ngày đăng: 18/04/2021, 02:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w