- Na có tính kim loại mạnh hơn Mg vì trong một chu kì, tính kim loại giảm dần theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử. - Na có tính kim loại mạnh hơn Li và yếu hơn K vì trong m[r]
Trang 11 TÝnh chÊt hãa häc cña phi kim
Hîp chÊt
Muèi
+ H2 (1)
+ Oxi
(2)
+Kim lo¹i
(3)
S + H2 Ht 2S
0
S + O2 SOt 2
0
S + Fe FeS t
0
Trang 22 TÝnh chÊt hãa häc cña mét sè phi kim
Muèi clorua
+ H2 (1)
+dd NaOH
(4)
+Kim lo¹i
(2)
N íc clo
+ n íc
(3)
Cl2 + H2 2HCl
Cl2 + 2Na 2NaCl
Cl2 + H2O HCl + HClO
Cl2+2NaOH NaCl + NaClO + H2O
a/ TÝnh chÊt hãa häc
cña clo
Trang 3Cacbon CaCO 3
+ O2(3
)
+O2
(2)
+CO2
(1)
CO 2
CO
+CaO
(5)
Na 2 CO 3
CO 2
+ C (4)
+ N aO H (6)
t o
(7)
+ H
Cl ( 8)
(1) C + CO2 2 CO
(2) C + O2 CO2
(3) 2CO + O2 2CO2
(5) CO2 + CaO CaCO3 (6) CO2+2NaOHNa2CO3 + H2O (7) CaCO3 CaO + CO2
2 TÝnh chÊt hãa häc cña mét sè phi kim
b/ TÝnh chÊt hãa häc cña cacbon vµ hîp chÊt cña cacbon
Trang 4Bài tập 4:
- Cấu tạo nguyên tử của A
- Tính chất hóa học đặc tr ng của A
+ Cấu tạo nguyên tử của Na:
- Có 1 electron lớp ngoài cùng (ở nhóm 1).
đáp án:
Nguyờn tố A cú số hiệu nguyờn tử là 11, chu kỡ 3, nhúm I trong bảng HTTH Hóy cho biết:
- Điện tớch hạt nhõn 11+ và cú 11 electron (số hiệu 11)
- Cú 3 lớp e (ở chu kỡ 3)
+ Tớnh chất đặc trưng: Na đứng đầu chu kỡ là một kim loại mạnh
Trang 5So s¸nh tÝnh chÊt cña Na víi c¸c nguyªn tè xung quanh:
- Na có tính kim loại mạnh hơn Mg vì trong một chu kì, tính kim loại giảm dần theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử
- Na có tính kim loại mạnh hơn Li và yếu hơn K vì trong một nhóm, tính kim loại tăng dần theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên
Trang 6Tãm t¾t: 69,6g MnO2 + HCl® d KhÝ X
KhÝ X + 500ml dd NaOH 4M dd A
TÝnh CM cña c¸c chÊt trong A
- KhÝ X lµ Cl2, dd A lµ n íc Gia-ven: NaCl, NaClO, cã thÓ cßn NaOH
d
- C¸c PTHH:
MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O (1)
0,8mol 0,8mol
Bµi tËp 6:
Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O (2)
1 mol 2 mol 1 mol 1 mol
0,8 mol 1,6 mol 0,8 mol 0,8 mol
Trong 500 ml dd A cã: 0,8 mol NaCl; 0,8 mol NaClO; 0,4 mol NaOH d
VËy: CM(NaCl) = 0,8 : 0,5 = 1,6 M
CM(NaClO) = 0,8 : 0,5 = 1,6 M
CM(NaOH) = 0,4 : 0,5 = 0,8 M
2
MnO
69,6
n 0,8 (mol)
87
Trang 7H ớng dẫn bài tập 5 (SGK):
a Hãy xác định công thức hoá học của loại oxit sắt, biết rằng khi cho 32 gam oxit sắt này tác dụng hoàn toàn khí cacbon oxit thi thu đ ợc 22,4 gam một chất rắn Biết khối l ợng mol của oxit sắt là 160 gam.
b Chất khí sinh ra đ ợc hấp thụ hoàn toàn bằng dung dịch n ớc vôi trong d Tính khối l ợng kết tủa thu đ ợc
Hướng dẫn
a/ Gọi CTHH của oxit sắt là FexOy
PTHH : Fe x O y + yCO xFe + yCO 2
n Fe = = 0,4 (mol)
n oxit = n Fe = (mol)
Ta cú : => x : y = 2 : 3
(Fe 2 O 3 )n = (112 + 48)n = 160 => n = 1
1
x
2, 4 56
0, 4
x
32 0, 4
56x 16y x