1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

slide 1 1 týnh chêt hãa häc cña phi kim hîp chêt khý phi kim oxit axit muèi h2 1 oxi 2 kim lo¹i 3 s h2  h2s t0 s o2  so2 t0 s fe  fes t0 2 týnh chêt hãa häc cña mét sè phi kim hcl

7 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Na có tính kim loại mạnh hơn Mg vì trong một chu kì, tính kim loại giảm dần theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử. - Na có tính kim loại mạnh hơn Li và yếu hơn K vì trong m[r]

Trang 1

1 TÝnh chÊt hãa häc cña phi kim

Hîp chÊt

Muèi

+ H2 (1)

+ Oxi

(2)

+Kim lo¹i

(3)

S + H2  Ht 2S

0

S + O2  SOt 2

0

S + Fe  FeS t

0

Trang 2

2 TÝnh chÊt hãa häc cña mét sè phi kim

Muèi clorua

+ H2 (1)

+dd NaOH

(4)

+Kim lo¹i

(2)

N íc clo

+ n íc

(3)

Cl2 + H2  2HCl

Cl2 + 2Na  2NaCl

Cl2 + H2O HCl + HClO

Cl2+2NaOH NaCl + NaClO + H2O

a/ TÝnh chÊt hãa häc

cña clo

Trang 3

Cacbon CaCO 3

+ O2(3

)

+O2

(2)

+CO2

(1)

CO 2

CO

+CaO

(5)

Na 2 CO 3

CO 2

+ C (4)

+ N aO H (6)

t o

(7)

+ H

Cl ( 8)

(1) C + CO2 2 CO

(2) C + O2  CO2

(3) 2CO + O2  2CO2

(5) CO2 + CaO  CaCO3 (6) CO2+2NaOHNa2CO3 + H2O (7) CaCO3  CaO + CO2

2 TÝnh chÊt hãa häc cña mét sè phi kim

b/ TÝnh chÊt hãa häc cña cacbon vµ hîp chÊt cña cacbon

Trang 4

Bài tập 4:

- Cấu tạo nguyên tử của A

- Tính chất hóa học đặc tr ng của A

+ Cấu tạo nguyên tử của Na:

- Có 1 electron lớp ngoài cùng (ở nhóm 1).

đáp án:

Nguyờn tố A cú số hiệu nguyờn tử là 11, chu kỡ 3, nhúm I trong bảng HTTH Hóy cho biết:

- Điện tớch hạt nhõn 11+ và cú 11 electron (số hiệu 11)

- Cú 3 lớp e (ở chu kỡ 3)

+ Tớnh chất đặc trưng: Na đứng đầu chu kỡ  là một kim loại mạnh

Trang 5

So s¸nh tÝnh chÊt cña Na víi c¸c nguyªn tè xung quanh:

- Na có tính kim loại mạnh hơn Mg vì trong một chu kì, tính kim loại giảm dần theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử

- Na có tính kim loại mạnh hơn Li và yếu hơn K vì trong một nhóm, tính kim loại tăng dần theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên

Trang 6

Tãm t¾t: 69,6g MnO2 + HCl® d  KhÝ X

KhÝ X + 500ml dd NaOH 4M  dd A

TÝnh CM cña c¸c chÊt trong A

- KhÝ X lµ Cl2, dd A lµ n íc Gia-ven: NaCl, NaClO, cã thÓ cßn NaOH

d

- C¸c PTHH:

MnO2 + 4HCl  MnCl2 + Cl2 + 2H2O (1)

0,8mol 0,8mol

Bµi tËp 6:

Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H2O (2)

1 mol 2 mol 1 mol 1 mol

0,8 mol 1,6 mol 0,8 mol 0,8 mol

Trong 500 ml dd A cã: 0,8 mol NaCl; 0,8 mol NaClO; 0,4 mol NaOH d

VËy: CM(NaCl) = 0,8 : 0,5 = 1,6 M

CM(NaClO) = 0,8 : 0,5 = 1,6 M

CM(NaOH) = 0,4 : 0,5 = 0,8 M

2

MnO

69,6

n 0,8 (mol)

87

Trang 7

H ớng dẫn bài tập 5 (SGK):

a Hãy xác định công thức hoá học của loại oxit sắt, biết rằng khi cho 32 gam oxit sắt này tác dụng hoàn toàn khí cacbon oxit thi thu đ ợc 22,4 gam một chất rắn Biết khối l ợng mol của oxit sắt là 160 gam.

b Chất khí sinh ra đ ợc hấp thụ hoàn toàn bằng dung dịch n ớc vôi trong d Tính khối l ợng kết tủa thu đ ợc

Hướng dẫn

a/ Gọi CTHH của oxit sắt là FexOy

PTHH : Fe x O y + yCO  xFe + yCO 2

n Fe = = 0,4 (mol)

n oxit = n Fe = (mol)

Ta cú : => x : y = 2 : 3

(Fe 2 O 3 )n = (112 + 48)n = 160 => n = 1

1

x

2, 4 56

0, 4

x

32 0, 4

56x  16yx

Ngày đăng: 18/04/2021, 02:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w