1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

phoøng giaùo duïc ñoàng xuaân ñeà thi hoïc sinh gioûi caáp huyeän naêm hoïc 2006 – 2007 moân toaùn 9 thôøi gian laøm baøi 120 phuùt khoâng keå thôøi gian phaùt ñeà ñieåm baøi thi chöõ kyù cuûa gia

8 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 15,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Goïi I, J, K laàn löôït laø taâm ñöôøng troøn noäi tieáp caùc tam giaùc ABC, AHB, AHC1. Chöùng minh AI vuoâng goùc JK.[r]

Trang 1

1 )

(

1 )

(

3

2 4

ax x x Q

ax x x P

PHÒNG GIÁO DỤC ĐỒNG XUÂN

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2006 – 2007

Môn : Toán 9

Thời gian làm bài : 120 phút ( Không kể thời gian phát đề )

Phách

Ghi bằng số Ghi bằng chữ Giám thi 1 Giám thị 2

( Thí sinh làm bài trên đề thi )

A Phần trắc nghiệm : (6 điểm)Hãy khoanh tròn chữ cái đứng ở đầu câu trả lới đúng nhất

Câu 1 : Để 22ab là số chính phương thì ab bằng:

Câu 2 : Ước chung nguyên tố của n + 8 và 2n – 5 có thể là : ( n N)

A 3 và 11 B 2 và 3 C 5 và 7 D 3 và 7 Câu 3: 4 2 34 5

x x

M đạt giá trị nhỏ nhất khi :

A x21 B x41 C x43 D Đáp án khác

Câu 4 : Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 42 13

x

x

A là:

Câu 5 : Cho hai đa thức

P(x) và Q(x) có nghiệm chung khi a bằng:

Câu 6: Giá trị của biểu thức A 3 182  33125  3 182  33125 là

Câu 7: Biểu thức 10 n + 18 n – 28, n  N chia hết cho:

Câu 8 : Chữ số tận cùng của 2 999 là :

Câu 9 : Phân số nào sau đây tối giản n

A 2 85

n

n

B 3 59

n

n

C 142 45

n

n

D 22 3 3 2

n n n

Câu 10: Cho hai đa giác đều n - cạnh và m – cạnh có tỉ số hai góc trong của chúng là

7

5

Số cạnh của hai đa giác trên là :

A n = 6; m = 15 B n = 7; m = 30

C n = 6; m = 30 D n = 7; m = 15

Đề chính thức

Trang 2

a Tính tổng : 1.2.3 2.3.4 3.4.5 (n1).n.(n1) ( n N)

b Chứng minh rằng: 1 41

3

1 2

1

3 3

3    

n

Câu 2: Số đo diện tích một hình vuông là một số tự nhiên gồm 4 chữ số mà 2 chữ số

đầu giống nhau, 2 chữ số cuối giống nhau Tìm số đo hình vuông đó

Câu 3:

a Phân tích đa thức thành nhân tử: x3 + 4x2 – 29x + 24

b Cho xyz = 1 Chứng minh rằng: 1

1

1 1

1 1

1

x xy y yz z zx

Câu 4:

a Cho hai số x, y thoả : xy + x + y = -1 và x2y + xy2 = -12

Tính giá trị của biểu thức: M = x3 + y3

b Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:

ab + bc + ca  a2 + b2 + c2 < 2 ( ab + bc + ca )

Câu 5: Cho hình vuông ABCD có AB = a cố định M là một điểm di động trên đường

chéo AC Kẻ ME vuông góc với AB và MF vuông góc với BC Xác định vị trí của M trên

AC sao cho diện tích tam giác DEF nhỏ nhất Tính giá trị nhỏ nhất đó

Câu 6: Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH Gọi I, J, K lần lượt là tâm

đường tròn nội tiếp các tam giác ABC, AHB, AHC

1 Chứng minh AI vuông góc JK

2 Chứng minh tứ giác BJKC nội tiếp đường tròn

BÀI LÀM :

………

………

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

…………

………

………

Trang 3

………

………

…………

………

………

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

…………

………

………

………

………

Trang 4

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

…………

Trang 5

………

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

…………

………

………

……

-HẾT -PHÒNG GIÁO DỤC ĐỒNG XUÂN THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2006 – 2007 Môn : Toán 9 ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

-A Phần trắc nghiệm: Từ câu 1 đến câu 8 mỗi câu 0,5 điểm Câu 1 : D Câu 2 : D Câu 3: C Câu 4 : A Câu 5 : C Câu 6 : B Câu 7 : D Câu 8 : C Câu 9 : C,D (1 điểm) Câu 10 : C (1 điểm) B Phần tự luận : Câu 1: a (1điểm) ) 1 ( 4 2 ) 1 ( 2 2 ) 1 ( 2 1 ) 1 ( 1 2 1 2 1 ) 1 ( 1 ) 1 ( 1 2 1

4 3 1 3 2 1 2 1 3 2 1 2 1 1 2 1 2 1 1 1                                               n n n n n n n n S n n S n n n n S b (1điểm) Đặt: 2 3 3 3 1

3

1 2

1

n

Trang 6

Ta có:

) 1 (

).

1 (

1 1

3  nn n

n

Do đó: 2 1 12 2( ( 1)1)2 41 ( ( 1)1)2 41

n n

n n n

n

n n S

S

Vì n(n+1) – 2 < n(n+1)

Câu 2: (2,5 điểm)

Số đo diện tích của hình vuông phải tìm có dạng aabb, với a,b N và 1 a 9, 0 b

9

aabb = k2, k  N, 32 k  100 ( k là cạnh hình vuông )

 11(100a + b) = k2

Do đó: k2  11  k11  k = 11t

 100a + b = 11 t2 với 3  t  9 (1)

 a+b  11 Với a, b N, 1 a 9, 0 b 9, ta có:1  a+b  18 Từ (2) và (3)  a+b = 11

 9a +1 = t2

 t2 – 1 = 9a (4) Suy ra : t2 – 1  9  (t+1)(t-1)  3

Vì (t+1) – (t-1) = 2

Nên t+1 và t – 1 không đồng thời chia hết cho 3

a Nếu t+1  3 thì (4)  t+1  9 , mà 3 t 9

 t + 1 = 9

 t = 8  a = 7  b = 4 Suy ra : aabb = 7744

Nếu t – 1 3 thì (4)  t – 1  9 ( Lọai) Câu 3 :

a (1điểm)

Ta có: x3 + 4 x2 – 29x + 24 = x3 - x2 +5x2 - 5x - 24x + 24

= x2(x - 1 ) + 5x(x - 1) - 24(x - 1) = ( x – 1)( x2 + 5x – 24)

= (x -1 )( x + 8 )( x – 3)

b (1,5 điểm)

Ta có : 1x 1 xy

x xyz

xy x

x yz

y x

x yz

1 1

xy x

xy xyzx

xyz xy

xy zx

z xy

xy zx

1 1

1 1

1

1 1

1 1

1 1

1

xy xy

x

x xy

x zx z yz y xy x

Câu 4:

a (1,5 điểm)

Trang 7

C D

(a - b ) ( ) ( )  0 2

1

) a 2 ( ) c 2 ( ) b 2 (a 2

1 bc -ac -ab -c b a

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2 2

2

a c c b

ca c

bc b ab

) (

2

2 2 2

2 2 2

ca bc ab c

b a

bc ca c b

a c

ab cb b a

c b

ac ab a c

b a

Ta có: 

(

1 ) (

y x xy

y x xy

Đặt xy = a và b = x + y  a+ b = -1 ; ab = -12

 a = -b – 1  b(-b -1) = -12

 b2 + b -12 = 0  

4 3

3 4

a b

a b

*Với 

4 3 4 3

y x xy b a

P = x3 + y3 = (x+y)3 – 3xy(x+y) = (-4)3 – 3.3(-4) = -28

*Với 

3 4 3

4

y x xy b

a

P = x3 + y3 = (x+y)3 – 3xy(x+y) = 33 – 3(-4).3 = 27 +36 = 63

b (1,5 điểm)

Xét :

Nên : a2 + b2+ c2  ab +bc + ca

Ta cần chứng minh a2 + b2 + c2 < 2(ab + bc + ca)

Theo tính chất ba cạnh trong tam giác ta có:

Câu 5: (2 điểm)

Đặt AE = x, CF = y  MF = CF = BE = y

 x + y = a

DEF = SABCD – SDAE – SDCF - SBEF A B

2 2

2 ) ( 2

2 2 2

2

2

2

xy

a

xy y x a

a

xy ay ax

a

Ta có: SDEF nhỏ nhất  xy lờn nhất

xy 

4

) 2 (

2

2 a y x

  max (xy) =

4

2

a khi x = y = a2 Lúc đó, điểm M là trung điểm của AC:

min SDEF =

8

3 4

2

1 2

2 2

a

1 Xét AEK, góc ngoài AEB = KAC + ACB

Ta có : BAE = BAH + KAH

Mà : KAC = KAH ; ACB = BAH

 AEB = BAE

 Tam giác ABE cân tại B có BJ là tia phân giác

K

E

F M

Trang 8

2, Cộng góc, ta suy ra : IKJ = CBI  CBJ + JKC = 1800

 Tứ giác BJKC nội tiếp

Ngày đăng: 18/04/2021, 01:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w