[r]
Trang 3Câu 1 Chuyển câu chủ động sau thành 3 câu bị động t ơng ứng:
Tí đã dắt trâu về.
Câu 2 Xác định câu bị động trong những câu d ới đây:
a.Lan bị ốm.
b.Nam đ ợc điểm m ời.
c.Ng ời ta xây ngôi nhà ấy.
d.Tôi đ ợc mẹ mua áo mới.
Trang 4Tuần 27
Bài 25 – Tiết 102
Tiếng việt:
Dùng cụm chủ – vị để mở rộng câu vị để mở rộng câu
câu
1.Ví dụ.
Văn ch ơng gây cho ta những tình cảm ta không có, luyện những tình cảm ta sẵn có
(?) Tìm các cụm danh từ có trong ví dụ đ dẫn?ã
- Các cụm danh từ:
(1) những tình cảm ta không có
(2) những tình cảm ta sẵn có
Trang 5/?/.Phân tích cấu trúc ngữ pháp của các cụm
danh từ đó?
(1) những tình cảm ta không có
(2) những tình cảm ta sẵn có
c
v
v c
ĐN
ĐN
I.Thế nào là dùng cụm chủ – vị để mở rộng câu vị để mở rộng câu
1.Ví dụ.
Trang 62.Nhận xét
(?) Nhận xét cấu tạo ngữ pháp của cụm từ “
Ta không có , Ta sẵn có ?”, “ Ta sẵn có” ? “ ”, “ Ta sẵn có” ?
-Cụm danh từ Ta ch a có , Ta sẵn có có cấu “ ”, “ Ta sẵn có” ? “ ”, “ Ta sẵn có” ?
tạo giống cấu tạo của câu đơn bình th ờng, là
một cụm chủ vị.– vị.
-Là định ngữ bổ sung ý nghĩa cho danh từ “
tình cảm Nh vậy cụm C-V đã đ ợc sử dụng ”, “ Ta sẵn có” ?
làm thành phần của cụm từ để mở rộng câu
Tiếng việt:
Dùng cụm chủ – vị để mở rộng câu vị để mở rộng câu I.Thế nào là dùng cụm chủ – vị để mở rộng câu vị để mở rộng câu
1.Ví dụ.
Trang 73.Ghi nhớ
- Mở rộng câu làm phong phú, chi tiết cách
diễn đạt, tạo sự hấp dẫn trong lời nói
-Khi nói hoặc viết, cố thể dùng những cụm
từ có hình thức cấu tạo giống câu đơn bình
th ờng, gọi là cụm C-V làm thành phần câu
hoặc thành phần của cụm từ để mở rộng
câu
I.Thế nào là dùng cụm chủ – vị để mở rộng câu vị để mở rộng câu
1.Ví dụ.
2.Nhận xét
Trang 8II.CáC TRƯờNG HợP DùNG CụM CHủ-Vị Để Mở RộNG CÂU
1.Ví dụ
a Chị ba đến khiến tôi rất vui và vững tâm
VN CN
BN
=> Cụm C-V là chủ ngữ và bổ ngữ để mở rộng
câu.
Tiếng việt:
Dùng cụm chủ – vị để mở rộng câu vị để mở rộng câu I.Thế nào là dùng cụm chủ – vị để mở rộng câu vị để mở rộng câu
Trang 9b.Khi bắt đầu kháng chiến, nhân dân ta
tinh thần rất hăng hái.TN
VN
CN
=> Cụm C-V là vị ngữ để mở rộng câu
II.CáC TRƯờNG HợP DùNG CụM CHủ-Vị Để Mở RộNG CÂU
1.Ví dụ
BN
I.Thế nào là dùng cụm chủ – vị để mở rộng câu vị để mở rộng câu
Trang 10c Chúng ta có thể nói rằng
trời sinh lá sen để bao bọc cốm, cũng nh
trời sinh cốm nằm ủ trong lá sen
c
v BN1
BN2
VN CN
=> Cụm C-V là bổ ngữ để mở rộng câu
Trang 11chỉ mới thực sự đ ợc xác định và đảm bảo
từ ngày Cách mạng tháng Tám thành công
CN TN
VN
ĐN
=> Cụm C-V là định ngữ để mở rộng câu
Trang 12e Chân b ớc vào tr ờng, tôi bỗng nhớ lại
kỉ niệm x a
TN cách thức CN VN
=> Cụm C-V là trạng ngữ cách thức để mở rộng câu
Trang 13Các thành phần câu nh chủ ngữ, vị ngữ
và các phụ ngữ trong cụm danh từ, cụm
động từ , cụm tính từ đều có thể đ ợc cấu tạo bằng cụm C-V.
Trang 14Thảo luận nhóm
Phân tích cấu tạo ngữ pháp, tìm cụm C-V làm thành phần câu hoặc thành phàn cụm từ trong các câu sau:
1.Cái bút bạn tăng tôi rất đẹp
2.Tay ôm cặp nó chay nhanh tới tr ờng
3.Cái cây này lá vẫn còn t ơi
4.Hoa học giỏi, làm cha mẹ rất vui lòng
Trang 15C V
=> Cụm c-v là chủ ngữ để mở rộng câu.
2 Tay ôm cặp , nó chạy nhanh tới tr ờng.
c v
=> Cụm c-v là trạng ngữ cách thức để mở rộng câu.
Trang 163 Cái cây này lá vẫn còn t ơi
=> Cụm c-v là vị ngữ để mở rộng câu.
4 Lan học gỏi làm cha mẹ rất vui lòng
BN
ĐT
=> Cụm c-v là chủ ngữ và bổ ngữ để mở rông câu.
Trang 17III.Luyện tập ( SGK/69)
1.Trung đội tr ởng Bính khuôn mặt đầy đặn
2.Bỗng một bàn tay đập vào vai khiến hắn giật mình
=> Cụm C-V là vị ngữ để mở rộng câu.
Trang 18Trß ch¬I « ch÷
1
2
3
4
6
7
5
9
8
¢ U § ¥ N C
T
I § ¤ N
B
§ I N H N G ¦
C
¢ § ¡ C B I
Trang 19-Viết 1 đoạn văn trong đó có sử dụng cụm C-V làm thành phần câu hoặc của cụm từ để mở rộng câu -Tìm các cụm C-V để mở rộng câu trong câu sau:
Tôi nhìn qua khe cửa thấy em tôi đang vẽ