Khi ñoù coù bao nhieâu caùch khaùc nhau ñeå choïn 9 hoïc sinh baát kyø cuûa lôùp ñi queùt saân tröôøng.. Leû coù 4 chöõ soá khaùc nhau trong ñoù nhaát thieát phaûi coù soá 2.[r]
Trang 1Họ và tên : KIỂM TRA 1 TIẾT GIỮA CHƯƠNG II
Lớp: 11 T Môn: ĐẠI SỐ (26 /11/2009) I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 điểm, mỗi câu 0,3 điểm)
Học sinh hãy khoanh tròn phương án chọn trong mỗi câu sau đây:
Câu 1: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 5, 6 ta có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 6
chữ số đôi một khác nhau?
A 1 B 36 C 720 D 1440
Câu 2: Giá trị của biểu thức S = C60 6C6162C6263C6364C64 65C65 66C66 là:
A 76 B 66 C 1576 D 117628
Câu 3: Từ các số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm
5 chữ số khác nhau:
A C65 B 240 C 6! D 1260
Câu 4: Số đường chéo của một đa giác lồi có 9 cạnh là:
A 18 B C92 C 27 D 35
Câu 5: Gieo ba đồng xu phân biệt Khi đó số phần tử của không gian mẫu là:
A 3 B 8 C 6 D 10
Câu 6: Một lớp học có 34 học sinh Khi đó có bao nhiêu cách khác nhau để chọn 8
học sinh bất kỳ của lớp đi quét sân trường?
A 34! B A348 C C348 D Một kết quả khác
Câu 7: Hệ số của x25y10 trong khai triển (x3 + xy)15 là:
A C1510 B C158 C 5760 D Một kết quả khác
Câu 8: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối 2 lần Gọi A là biến cố “Tổng số
chấm xuất hiện trên mặt của con súc sắc sau hai lần gieo là một số lẻ” Khi đó xác suất của biến cố A là:
A
20
36 B
12
36 C
8
36 D
18 36
II/ PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: a Khai triển nhị thức
5
1 2
x
theo lũy thừa giảm dần của x (1,5 điểm)
b Giải bất phương trình: 12 A 2 x2 − A x2≤6
x .C x
3
+10 (1,5 điểm)
Bài 2:(2,5điểm).Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên:
a Có 3 chữ số khác nhau
b Chẵn có 4 chữ số khác nhau trong đó nhất thiết phải có số 5
Bài 3: (1,5 điểm) Từ một hộp chứa 4 viên bi trắng, 3 viên bi đỏ Lấy ngẫu nhiên
đồng thời hai viên bi Tìm xác suất để:
a Lấy được cả hai viên bi đỏ
b Lấy được một viên bi trắng, một viên bi đỏ
Trang 2Họ và tên : KIỂM TRA 1 TIẾT GIỮA CHƯƠNG II
Lớp: 11 T Môn: ĐẠI SỐ (26 /11/2009)
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 điểm, mỗi câu 0,3 điểm)
Học sinh hãy khoanh tròn phương án chọn trong mỗi câu sau đây:
Câu 1: Từ các số 0, 1, 2, 7, 8, 9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 5
chữ số khác nhau:
A C65 B 312 C 242 D Một kết quả khác
Câu 2: Số đường chéo của một đa giác lồi có 11 cạnh là:
A 60 B C112 C 45 D 55
Câu 3: Gieo ba đồng xu phân biệt Khi đó số phần tử của không gian mẫu là:
A 3 B 8 C 6 D 10
Câu 4: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 5, 6, 7 ta có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm
7 chữ số đôi một khác nhau?
A 720 B 3600 C 5040 D 1440
Câu 5: Giá trị của biểu thức S = C60 2C6122C6223C63 24C6425C65 26C66 là:
A 36 B 26 C 876 D Một kết quả khác
Câu 6: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối 2 lần Gọi A là biến cố “Tổng số
chấm xuất hiện trên mặt của con súc sắc sau hai lần gieo là một số chẵn” Khi đó xác suất của biến cố A là:
A
18
36 B
12
36 C
8
36 D Một kết quả khác
Câu 7: Một lớp học có 34 học sinh Khi đó có bao nhiêu cách khác nhau để chọn 9
học sinh bất kỳ của lớp đi quét sân trường?
A 34! B A349 C 128 D. C349
Câu 8: Hệ số của x2y4 trong khai triển (x - 2y)6 là:
A.120 B 72 C 240 D Một kết quả khác II/ PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: a Khai triển nhị thức
5
1
2 x
theo lũy thừa tăng dần của x (1,5 điểm)
b Giải bất phương trình:
2
2 A x x C x A x (1,5 điểm)
Bài 2:(2,5điểm).Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên:
a Có 4 chữ số khác nhau
b Lẻ có 4 chữ số khác nhau trong đó nhất thiết phải có số 2
Bài 3: (1,5 điểm) Từ một hộp chứa 3 viên bi trắng, 4 viên bi đỏ Lấy ngẫu nhiên
đồng thời hai viên bi Tìm xác suất để:
Trang 3a Lấy được cả hai viên bi trắng.
b Lấy được một viên bi trắng, một viên bi đỏ