baèng nhau – Hai caïnh ñaùy song song.. Hình nghóa Ñònh Tính chaát veà caïnh Tính chaát veà goùc Tính chaát veà ñöôøng cheùo Tính chaát ñoái xöùng Daáu hieäu nhaän bieát [r]
Trang 31 T H O I
HÃY ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG : “ Đây là hình
Trang 4CÁC LOẠI TỨ GIÁC
Trang 5Hình Định nghĩa
Tính chất về cạnh
Tính chất về góc
Tính chất về đường chéo
Tính chất đối xứng
Dấu hiệu nhận biết
Tứ
giác
ABCD
Hình gồm 4 đoạn thẳng
AB,
BC ,CD ,D
A trong đóù
bất kỳ 2 cạnh nào cũng không cùng nằm trên 1 đường thẳng
Tổng 4 góc bằng
3600
Trang 6Hình Định
nghĩa
Tính chất về cạnh
Tính chất về góc
Tính chất về đường chéo
Tính chất đối xứng
Dấu hiệu nhận biết
Hình
thang
Tứ giác có 2 cạnh đối song
song
Hai cạnh đối song song
2 góc kề 1 cạnh bên thì bù
nhau
Hai cạnh đối song song
Trang 7Hình Định
nghĩa
Tính chất về cạnh
Tính chất về góc
Tính chất về đường chéo
Tính chất đối xứng
Dấu hiệu nhận biết
Hình
thang
cân
Hình thang có hai góc kề 1 đáy bằng nhau
– Hai cạnh đáy song song
– Hai cạnh bên bằng nhau
–Hai góc kề 1 đáy bằng nhau –Hai góc đối bù nhau
Hai đường chéo bằng nhau
Có 1 trục đối xứng đi qua
trung điểm của hai đáy
– Hình thang có 2 góc kề 1 đáy bằng nhau
– Hình thang có 2 đường chéo bằng nhau
Trang 8Hình Định
nghĩa
Tính chất về cạnh
Tính chất về góc
Tính chất về đường chéo
Tính chất đối xứng
Dấu hiệu nhận biết
Hình
bình
hành
Tứ giác có các cạnh đối song song
Các cạnh đối bằng
nhau
Các góc đối bằng nhau
2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi
đường
Có 1 tâm đối xứng là giao điểm của 2 đường chéo
Tứ giác có : 1.Các cặp cạnh đối song song.
2.Có các cặp cạnh đối bằng nhau
3.Có 2 cạnh đối song song và bằng nhau
4.Có các góc đối bằng nhau
5.Có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Trang 9Hình Định
nghĩa
Tính chất về cạnh
Tính chất về góc
Tính chất về đường chéo
Tính chất đối xứng
Dấu hiệu nhận biết
Hình
chữ
nhật
Tứ giác có 4 góc vuông
–Các cạnh đối song song – Các cạnh đối bằng
nhau
4 góc đều bằng 90
2 đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
– Có 2 trục đối xứng
–Có 1 tâm đối xứng
1 Tứ giác có 3 góc vuông.
2 Hình thang cân có 1 góc vuông
3 Hình bình hành có 1 góc vuông
4 Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau
Trang 10Hình Định
nghĩa
Tính chất về cạnh
Tính chất về góc
Tính chất về đường chéo
Tính chất đối xứng
Dấu hiệu nhận biết
Hình
thoi
Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau
–Các cặp cạnh đối song song – 4 cạnh bằng
nhau
Các góc đối bằng nhau
2 đường chéo vuông góc nhau tại trung điểm của mỗi đường
– Có 2 trục đối xứng là
2 đường chéo – Có 1 tâm đối xứng
1 Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau.
2 Hình bình hành có 2 cạnh kề bằng nhau
3 Hình bình hành có 2 đường chéo vuông góc
4 Hình bình hành có 1 đường chéo là phân giác của 1 góc
Trang 11Hình nghĩa Định
Tính chất về cạnh
Tính chất về góc
Tính chất về đường chéo
Tính chất đối xứng
Dấu hiệu nhận
biết
Hình
vuông
Tứ giác có 4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau
– Các cặp cạnh đối song song – 4 cạnh bằng
nhau
4 góc đều bằng 90
2 đường chéo bằng nhau và vuông góc nhau tại trung điểm của mỗi đường
– Có 4 trục đối xứng –Có 1 tâm đối xứng
1 Hình chữ nhật có 2 cạnh kè bằng nhau.
2 Hình chữ nhật có 2 đường chéo vuông góc
3 Hình chữ nhật có 1 đường chéo là phân giác của 1 góc
4 Hình thoi có 1 góc vuông
5 Hình thoi có 2 đường chéo bằng nhau
Trang 12Bài 87/111 sgk : Sơ đồ ở hình 109 biểu thị quan hệ giữa các tập hợp hình
thang , hình bình hành , hình chữ nhật , hình thoi , hình vuông Dựa vào sơ đồ đó , hãy điền vào chỗ trống :
a) Tập hợp các hình chữ nhật là tập hợp con của tập hợp các hình: ………… …
b) Tập hợp các hình thoi là tập hợp con của tập hợp các hình :
………
c) Giao của tập hợp các hình chữ nhật và tập hợp các hình thoi là tập hợp các hình ………
Bài 87/111 sgk : Sơ đồ ở hình 109 biểu thị quan hệ giữa các tập hợp hình thang , hình bình hành , hình chữ nhật , hình thoi , hình vuông Dựa vào sơ đồ đó , hãy điền vào chỗ trống :
a) Tập hợp các hình chữ nhật là tập hợp con của tập hợp các hình: ………… …
b) Tập hợp các hình thoi là tập hợp con của tập hợp các hình :
………
c) Giao của tập hợp các hình chữ nhật và tập hợp các hình thoi là tập hợp các hình ………
Hình bình hành
Hình thang
Hình 109
Hình thang , hình bình hành hình thang , hình bình hành
Hình vuông
H.Vuông
Trang 13Tứ giác ABCD
E Là trung điểm của AB
F Là trung điểm của BC
G Là trung điểm của CD
H Là trung điểm của DA
Tìm đk của AC và DB để EFGH là:
a) Hình chữ nhật b) Hình thoi
c) Hình vuông
KL
GT
A
D
B
C
F G
Bài 88/111
Trang 14Tứ giác ABCD
E Là trung điểm của AB
F Là trung điểm của BC
G Là trung điểm của CD
H Là trung điểm của DA Tìm đk của AC và DB để EFGH là: a) Hình chữ nhật
b) Hình thoi.
c) Hình vuông.
KL
GT
A
D
B
C
H
E
F G
Giải : Ta có
Tương tự : HE // GF
Suy ra : EFGH là hình bình hành
a) Hbh EFGH là hcn EH EF AC BD (vì EH // BD , EF // AC)
Điều kiện cần tìm : AC BD
b) Hbh EFGH là h.thoi EH = EF AC = BD (vì EH = BD/2 , EF = AC/2)
Điều kiện cần tìm : AC = BD
EFGH là h.thoi AC = BD
Điều kiện cần tìm : AC BD và AC = BD
HG
EF ADC
DTB AC
HG
ABC DTB
AC
EF
//
) (
//
) (
//
Trang 15Hãy chọn câu đúng nhất :
1) Hình bình hành là hình thang có hai cạnh bên
song song
2) Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật
3) Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình thoi
4) Hình vuông vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi 5)Cả bốn câu trên đều đúng
Hãy chọn câu đúng nhất :
1) Hình bình hành là hình thang có hai cạnh bên
song song
2) Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật
3) Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình thoi
4) Hình vuông vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi 5)Cả bốn câu trên đều đúng
Trang 16Tứ giác
2 cạnh đối song song
Góc vuông
Hình Thang Vuông
Hình thang
2 go ùc ke
à một đáy bằng nha
u
Hình Thang Cân
Hai cạnh đối song song
Hình Bình Hành
3 góc
vuông
2 cạnh bên song song
1 góc vuông 1 goùc vu
ông
Hình Chữ Nhật
2 cạnh kề bằng nhau
Hình Thoi
4 cạnh bằng nhau
2 ca ïnh k ề
bằn
Hình Vuông
4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông