1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Tiết 42 (LT trường hợp bằng nhau của tam giác vuông)

17 381 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 138 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 42LUYỆN TẬP Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông... Bài cũ:1/ Nêu các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông... Tiết 42: Luyện tập I/ Kiến thức cần nhớ Các trường hợp bằng

Trang 1

Tiết 42

LUYỆN TẬP

Các trường hợp bằng nhau của

tam giác vuông

Trang 2

Bài cũ:

1/ Nêu các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

Trang 3

2/ Trên mỗi hình sau, các tam giác vuông

nào bằng nhau? Vì sao?

A

H

(H.1)

M

(H.2)

O

P N

E

F

B

C

D A

(H.3)

Trang 4

Tiết 42:

Luyện tập

I/ Kiến thức cần nhớ (Các trường hợp bằng nhau của

tam giác vuông)

1 - Hai cạnh góc vuông bằng nhau đôi một

2 - Cạnh góc vuông và góc nhọn kề cạnh ấy

bằng nhau đôi một

3 - Cạnh huyền và góc nhọn bằng nhau đôi một.

4 - Cạnh huyền và cạnh góc vuông bằng nhau đôi một

Trang 5

II/ Luyện tập

Bài 1: Cho tam giác MNP cân tại M Kẻ MI

vuông góc với NP (I thuộc NP) Chứng minh rằng:

a) IN = IP

b)  NMI =  PMI

Trang 6

N

IN = IP

INM = IPM

MI

chung

MN = MP

(gt)

I1 = I2

= 90 độ (gt)

1 2

Trang 7

N

1 2

a) Chứng minh IN = IP

INM và IPM có:

 I1 =  I2 = 90 độ (gt)

MN = MP (gt)

MI chung

INM = IPM

(Cạnh huyền-cạnh góc vuông)

 IN = IP (đpcm)

b) Chứng minh  NMI =  PMI

INM = IPM (Chứng minh trên)

  NMI =  PMI (đpcm)

Hãy chứng minh  NMI =  PMI ?

Trang 8

Bài 2 (Bài 64 trang 136)

Các tam giác vuông ABC và DEF có

A =D = 90 độ, AC = DF

Hãy bổ sung thêm một điều kiện bằng nhau

(về cạnh hay góc) để ABC = DEF

B

E

Trang 9

A C

B

E

Bổ sung để ABC = DEF

1 Về cạnh:

• AB = DE (Hai canh góc vuông bằng nhau đôi một)

• CB = EF (Cạnh huyền và cạnh góc vuông bằng

nhau đôi một)

2 Về góc:

  C =  F (Cạnh góc vuông và góc nhọn kề cạnh

ấy bằng nhau đôi một)

Trang 10

Bài 3 :

Cho tam giác DEF cân tại D (D < 90 độ) Vẽ EA 

DF (ADF), FB  DE (BDE).

a) Chứng minh DA = DB b) Gọi I là giao điểm của EA và FB

Chứng minh rằng DI là tia phân giác của góc D

Trang 11

DA = DB

DAE = DBF

 D

chung

DE = DF

(gt)

A=B

= 90 độ (gt)

D

(HS tự chứng minh câu a vào vở)

Câu a

Trang 12

E F

D

Câu b

I

Hãy điền vào ô trống để hoàn thành

bảng phân tích

DI là tia phân

2 1

Trang 13

D1 = D2

DIA = DIB

DI

chung

DA = DB (cmt)

A = B

= 90 độ

(gt)

DI là tia phân giác  D

Tia DI nằm giữa

DA và DB

Tia DI nằm giữa

DA và DB

D1 = D2

DIA = DIB

A = B

= 90 độ

(gt)

DA = DB (cmt)

DI

chung

Trang 14

b) CM: DI là tia phân giác của góc D

DIA và DIB có:

A = B = 90 độ (gt)

DA = DB (cmt)

DI chung

DIA = DIB (cạnh huyền và cạnh góc vuông)

D1 = D2 (1) Lại có: Tia DI nằm giữa tia DA và DB (2)

Từ (1) và (2)  DI là tia phân giác của góc D

Trang 15

Bài 4: Tìm các tam giác bằng nhau trên hình sau:

E

G

K I

H F

FIH = GKH

EIH = EKH (Cạnh huyền – góc nhọn)

(Cạnh huyền – cạnh góc vuông (Cạnh – cạnh – cạnh)

Trang 16

Hướng dẫn học bài

1 Ôn nắm chắc các trường hợp bằng nhau

của tam giác vuông

2 Xem lại các bài tập đã giải, làm thêm các

BT trong sgk và sbt

3 Đọc trước bài thực hành để tiết sau học

Trang 17

Chúc các em thành công

trong học tập

Ngày đăng: 28/11/2013, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phân tích - Tài liệu Tiết 42 (LT trường hợp bằng nhau của tam giác vuông)
Bảng ph ân tích (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w