- Th.dõi,thực hiện.. -Nh.xét tiết học, biểu dương. Làm thí nghiệm về sự chuyển thể của nước từ thể lỏng sang thể khí và ngược lại. -TĐ :Yêu môn học, giữ gìn vệ sinh nguồn nước xung qu[r]
Trang 1TUẦN 11
Thứ hai ngày 16 tháng 11 năm 2009
Tập đọc ÔNG TRẠNG THẢ DIỀU
I Mục tiêu:
- Hiểu ND: Ca ngợi chú bé Nguyễn Hiền thông minh, có ý chí vượt khó nên đã đỗ Trạng nguyên khi mới 13 tuổi( trảlời được CH trong SGK)
- Đọc rành mạch, trôi chảy Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rãi; bước đầu
biết đọc diễn cảm đoạn văn
- Giáo dục hs có ý chí vươn lên trong cuộc sống
II Đồ dùng học tập: Tranh minh hoạ bài đọc; bảng phụ ghi phần h.dẫn hs luyện đọc
II Hoạt động dạy học chủ yếu:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠTĐỘNGCỦA HS
1.G thiệu chủ điểm, bài mới +ghi đề
-Đính tranh + giới thiệu
2 H.dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
+Tìm những chi tiết nói lên tư chất
thông minh của Nguyễn Hiền ?
+Nguyễn Hiền ham học và chịu khó
trí nhớ lạ thường : có thể thuộc 20 trang sách
trong ngày mà vẫn có thì giờ chơi diều +Nhà nghèo Hiền phải bỏ học chăn trâu
Hiền đứng giảng nhờ Tối đến đợi bạn học mượn
củabạn Mỗi lần có kì thi lá chuối thầy chấm hộ
+Vì Hiền đỗ Trạng nguyên ở tuổi 13, khi vẫn
còn là 1 chú bé ham thích chơi diều +Mỗi phương án trả lời đều có mặt đúng
Trang 2-Ý nghĩa câu chuyện này là gì ?
c) L đọc diễn cảm: Y/cầu+ h.dẫn
-Bảngphụ +h dẫn luyện đọc diễn cảm
-Y/cầu + h.dẫn nh.xét,bìnhchọn
- Nhận xét, điểm, biểu dương
3.Củng cố, dặn dò :-Truyện này giúp
em hiểu ra điều gì ?
-Liên hệ + giáo dục hs có ý chí vươn
lên
- Luyện đọc ở nhà+xem bài ch.bị/sgk
- Nhận xét tiết học +biểu dương
Nhưng câu tục ngữ “có chí thì nên” nói đúng
nhất ý nghĩa của truyện-Ca ngợi chú bé Nguyễn Hiền thông minh,
có ý chí đỗ Trạng nguyên khi mới
13 tuổi-4 hs n.tiếp đọc lại 4 đoạn- lớp tìm giọngđọc
- L đọc diễn cảm theo cặp(2’)
- Vài cặp thi đọc diễn cảm-Lớp th.dõi, nh xét, bình chọn + biểu dương
-Làm việc gì cũng phải chăm chỉ, chịu khó mới thành công / …… -Liên hệ + trả lời
- Th.dõi,thực hiện-Th.dõi, biểu dương
Toán NHÂN VỚI 10,100,1000 CHIA CHO 10,100,1000
1.Giới thiệu bài,ghi đề
2.Hướng dẫn hs nhân 1 số tự nhiên với 10
- 2 hs làm bảng
- lớp th.dõi, nh.xét
Trang 3hoặc chia số tròn chục cho 10
-Gv ghi 35 x 10 = ?
-Y/c hs nêu và trao đổi cách làm
-Y/c hs nh.xét thừa số 35 với tích 350
-Nh.xét +chốt lại
-Ghi bảng : 35 10 = 350 Vậy 350 : 10
= ?
-Y/c hs nêu và trao đổi cách làm
- Nh.xét +chốt lại + y/c hs nêu lại
Bài 1a,b(cột 1,2) : -Gọi hs đọc y/c
-Y/c hs làm bài+ h.dẫn nh.xét, bổ sung
-Gọi hs nêu kết quả
-Nh.xét, điểm,tuyên dương
*Y/cầu hs khá,giỏi làm thêm BT1 cột 3
Bài 2(3dòng đầu) :-Gọi hs đọc y/c
-Hướng dẫn cho hs hiểu bài mẫu
-Y/c hs tự làm bài
-Gọi hs sửa bài
- Nh.xét, điểm,tuyên dương
*Y/cầu hs khá,giỏi làm thêm các dòng còn
lại- Nh.xét, điểm,tuyên dương
3.Củng cố : Hỏi + chốt nội dung bài
-Dặn dò: Về nhà xem lại bài+ bài
ch.bị/sgk,60
-Nhận xét tiết học, biểu dương
-Đọc lại,nêu cách tính
35 10 = 10 35 = 1 chục nhân 35 = 35 chục = 350 ( gấp 1 chụclên 35 lần )
Vậy 35 10 = 350-Khi nhân 35 với 10 ta chỉ việc viết thêm vào bên phải số 35 1 chữ số 0(được 350)
-Đọc lại,nêu cách tính
- 35 10 = 350 Vậy 350 : 10 = 35-Th.dõi + nêu lại
-Làm bài+ nêu lần lượt-Theo dõi
-Đọc y/cầu, thầm-Làm bài vào vở-Nêu kết quả-lớp nh.xét, bổ sung-Theo dõi, biểu dương
*HS khá,giỏi làm thêm BT1 cột 3-Đọcy/cầu, thầm
-Làm bài vào vở-Nêu kết quả-lớp nh.xét, bổ sung-Theo dõi,nh.xét, biểu dương
*HS khá,giỏi làm thêm các dòng cònlại
-Theo dõi,nh.xét, biểu dương-Theo dõi, trả lời
-Theo dõi, thực hiện-Theo dõi, biểu dương
Chính tả (Nhớ – viết) NẾU CHÚNG MÌNH CÓ PHÉP LẠ
I Mục tiêu:
- Hiểu nội dung bài chính tả nhớ-viết :Nếu chúng mình có phép lạ
- Nhớ – viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng các khổ thơ 6 chữ
Làm đúng BT 3 ( viết lại chữ sai ct trong các câu đã học) ;BT2
- Giáo dục hs tính thẩm mĩ, có tinh thần trách nhiệm với bài viết của mình
II.Đồ dùng học tập : Bảng phụ ghi sẵn phần BT
III.Hoạt động dạy học chủ yếu:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA GV
1.Giới thiệu bài, ghi đề -Theo dõi, lắng nghe
Trang 42.Hướng dẫn viết chính tả:
-Gọi hs đọc thuộc lòng lại 4 khổ cần viết
-Gọi hs nêu các từ khó dễ viết sai
-Cho hs viết bảng con các từ trên
-Y/c hs tự ôn lại bài để ch bị viết
-Về nhà sửa lại những lỗi sai
-Nh.xét tiết học + biểu dương
-Vài hs đọc-lớp thầm-Lặn xuống, chớp mắt, ruột,…
-Phân tích và viết bảng con các từ trên-1hs viết bảng- lớp nháp
-Đọc thầm lại4 khổ -Nhớ+Viết chính tả-Soát bài
-Đổi vở + chấmchữa lỗi chính tả-Th.dõi+biểu dương
-Đọc y/cầu và nội dung BT –lớp thầm-1 hs làm bảng – lớp làm vở
-Th.dõi, nh.xét, bổ sung-Th.dõi biểu dương
-Đọc y/cầu và nội dung BT –lớp thầm-1 hs làm bảng – lớp làm vở
-Th.dõi, nh.xét, bổ sung-Th.dõi biểu dương
-Vài hs đọc-lớp theo dõi
- Th.dõi,thực hiện-Th.dõi, biểu dương
Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm 2009
Toán TÍNH CHẤT KẾT HỢP CỦA PHÉP NHÂN
I Mục tiêu:
- Nhận biết t/c kết hợp của phép nhân
- Bước đầu biết vận dụng t/c kết hợp của phép nhân trong thực hành tính
- Yêu môn học, cẩn thận, chính xác
* BTCL : Bài 1a,2a ;Hs khá giỏi làm được bài 3
II Hoạt động dạy học chủ yếu:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
A.Kiểm tra: Tính bằng cách thuận tiện - 2 hs làm bảng
Trang 5nhất 5 745 2 ; 5 789 200
-Nh.xét, điểm
B.Bài mới :
I Lí thuyết:
1 Giới thiệu bài,ghi đề
2 So sánh giá trị của hai biểu thức
-Tính chất này giúp ta thuận tiện nhất
khi tính giá trị của biểu thức dạng ab
c
II Thực hành
Bài 1a-Gọi hs đọc y/c-Hướng dẫn hs
hiểu câu mẫu-Y/c hs làm bài -Gọi hs
sửa bài
*Y/cầu hs khá,giỏi làm thêm BT1 cột b
-Nh.xét, tuyên dương, cho điểm
Bài 2a-Gọi hs đọc y/c
-Y/c hs làm bài -Gọi hs sửa bài
*Y/cầu hs khá,giỏi làm thêm BT2 cột b
-Nh.xét ,tuyên dương, cho điểm
*Y/cầu hs khá,giỏi làm thêm BT3
Bài 3 :-Gọi hs đọc y/c- Y/c hs làm bài
-Gọi hs sửa bài -NX,tuyên dương, cho
điểm Cách 1:
-Tính : (2 3) 4 = 24 và 2 (3 4) = 24
-Theo dõi,nh.xét, biểu dương-Qsát và nghe
-Tính và điền vào- (ab) c = a (b
c)-Th.dõi
-Th.dõi,lắng nghe-Nghe và lặp lại
- Th.dõi,lắng nghe
-Đọc y/cầu, thầm-Làm bài vào vở -2 hs làm bảng- Lớp nh.xét, bổ sung
* HS khá,giỏi làm thêm BT1 cột b-Theo dõi, biểu dương
-Đọc y/cầu, thầm-Làm bài vào vở-Lớp nh.xét, bổ sung
* HS khá,giỏi làm thêm BT2 cột b-Theo dõi, biểu dương
* HS khá,giỏi làm thêm BT3-Đọc y/cầu, thầm -Làm bài vào vở - 1
hs làm bảng -Lớp nh.xét, bổ sung Cách khác:
Số hs của mỗi lớp là :2 15 = 30 (hs)
Số hs trường đó là: 30 8 = 240 (hs)
ĐS :240 học sinh -Nêulại t/c kết hợp của phép nhân -Nghe, biểu dương
Trang 6I Mục tiêu:
- Nắm được một số từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ (đã,đang, sắp)
- Nhận biết và sử dụng được các từ đó qua các bài tập thực hành (1,2,3)trong SGK
- Yêu môn học sử dụng thành thạo T.Việt
* Hs khá, giỏi biết đặt câu có sử dụng từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ
II Đồ dùngg học tập: Bảng phụ
II Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra :-Động từ là gì ? -Cho
VD
-Nh.xét, điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài, ghi đề
Bài 1:-Gọi hs đọc y/c và nội dung
-Y/c hs gạch chân các động từ
được bổ sung ý nghĩa
-Từ “sắp” bổ sung ý nghĩa gì cho
ĐT “đến” ? Nó cho biết điều gì ?
-Từ “đã” bổ sung ý nghĩa gì cho
ĐT “trút” ? Nó cho biết điều gì ?
-Nh.xét,tuyên dương
-Y/c hs đặt câu có từ b sung ý
nghĩa th.gian cho ĐT
Bài 2: -Gọi hs đọc y/c và nội dung
-Y/c hs làm bài theo cặp-Gọi hs
nêu kết quả
-Tại sao em điền như vậy ?
- Nh.xét,tuyên dương
Bài 3 :-Gọi hs đọc y/c và nội dung
-Y/c hs làm bài theo cặp
-Gọi hs nêu kết quả
-Là những từ chỉ trạng thái, hoạt động của sự vật – ví dụ :Ăn , uống, nói,…
-Đọc y/cầu và nội dung BT –lớp thầm-Gạch dưới : đến – trút
-Bổ sung ý nghĩa time Cho biết sự việc sẽ gần tới lúc diễn ra
-Bổ sung ý nghĩa time Gợi cho em đến những
sự việc đã hoàn thành rồi-Lớp nh.xét, bổ sung-HS đặt câu -Lớp nh.xét, bổ sung
-Đọc y/cầu và nội dung BT –lớp thầm-Th.luận cặp- nối tiếp nêu
a,Đã ; (b) Đã – đang – sắp -Lớp nh.xét, bổ sung
-Th.luận cặp- nối tiếp nêu+“Đã” thay bằng “đang” ; bỏ từ “đang” ; bỏ từ
“sẽ” hoặc thay”sẽ” bằng “đang”
-Lớp nh.xét, bổ sung
Trang 7-Tại sao em điền như vậy ?
- Nh.xét,tuyên dương
2 Củng cố,dặn dò: -Những từ nào
thường bổ sung ý nghĩa th.gian
cho ĐT?
- Về nhà học bài, xem bài ch.bị
- Nh.xét tiết học, biểu dương
- Đã, sắp, đang,……
- Th.dõi,thực hiện-Th.dõi, biểu dương
Kể chuyện BÀN CHÂN KÌ DIỆU
I Mục tiêu:
- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện : Ca ngợi tấm gương Nguyễn Ngọc Ký giàu nghị lực,
có ý chí vươn lên trong học tập và rèn luyện
- Nghe, quan sát tranhđể kể lại được từng đoạn , kể nối tiếp được toàn bộ câu chuyện Bàn chân kì diệu ( do Gv kể )
.- Giáo dục hs có ý chí và rèn luyện vươn lên trong học tập
II Đồ dùng học tập: Tranh minh hoạ câu chuyện
III Hoạt động dạy học
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Giới thiệu bài ,ghi đề:
b)HS thực hành kể chuyện và trao đổi
ý nghĩa câu chuyện
-Gọi hs đọc y/c của BT
-Y/c hs kể chuyện theo cặp và trao đổi
về ý nghĩa câu chuyện
-Gọi hs thi kể trước lớp
-H.dẫn đối thoại với các bạn về anh
Nguyễn Ngọc Kí, ý nghĩa câu chuyện
-Nh.xét, điểm hs kể tốt
3.Củng cố:
-Gọi hs nêu lại ý nghĩa câu chuyện
-Qua câu chuyện này em học được
điều gì ?
-Dặn dò: Về nhà kể lại câu chuyện,
xem bài ch.bị tiết sau/sgk trang 119
-Nghe và QS tranh
-Theo dõi +quan sát tranh minh hoạ
-Đọcy/c của BT-lớp thầm-Thực hành kể chuyệntheo cặp (4’) và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
-Thi kể và đối thoại với các bạn về anh Nguyễn Ngọc Kí, ý nghĩa câu chuyện-Th.dõi, nh.xét, biểu dương
-Ca ngợi tấm gương Nguyễn Ngọc Ký giàu nghị lực, có ý chí vươn lên trong học tập và rèn luyện
-Dù trong hoàn cảnh khó khăn nào, nếu con người giàu nghị lực có ý chí vươn lên thì sẽ đạt được điều mình mong ước
- Th.dõi,thực hiện
Trang 8-Nh.xét tiết học, biểu dương -Th.dõi, biểu dương
Khoa học
BA THỂ CỦA NƯỚC
I Mục tiêu:
- Hiểu được nước tồn tại ở ba thể : lỏng , khí , rắn
- Nêu được nước tồn tại ở ba thể : lỏng , khí , rắn Làm thí nghiệm về sự chuyển thể của nước từ thể lỏng sang thể khí và ngược lại -TĐ :Yêu môn học, giữ gìn vệ sinh nguồn nước xung quanh mình
II Đồ dùng học tập: Tranh minh hoạ; dụng cụ thí nghiệm
III.Hoạt động dạy học chủ yếu
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
A.Kiểm tra :õ-Nước có hình dạng nhất
định không ?-Nước có các tính chất
nào ?
-Nh.xét điểm
B.Bài mới :
1 Giới thiệu bài,ghi đề
a)HĐ 1: Tìm hiểu hiện tượng nước ở
thể lỏng chuyển thành thể khí và ngược
lại
-Y/cầu hs nêu VD về nước ở thể lỏng
-Nước còn tồn tại ở những thể nào ?
-Dùng khăn ướt lau mới lau và nêu
-Y/c hs q/sát nước nóng đang bốc hơi
Nh.xét và nói tên hiện tượng vừa xảy ra
-Úp đĩa lên 1 cốc nước nóng khoảng 1
phút rồi nhấc đĩa ra QS mặt đĩa NX và
nói tên hiện tượng vừa xảy ra
-Nh.xét+ kết luận
b)HĐ 2: Tìm hiểu hiện tượng nước từ
thể lỏng chuyển thành thể rắn và ngược
lại
-Y/c hs q/sát H 4, 5 trang 45 và hỏi:
-Không -Lỏng trong suốt, kg màu, kg mùi, kg vị và hoà tan một số chất-Th.dõi, biểu dương
-Th.dõi, lắng nghe
-Nước mưa, nươc sông, nước suối, biển,
…-Th.dõi, lắng nghe-Sờ và nêu nh.xét (ướt tay)
- bay hơi -Nghe và làm thí nghiệm
-Có khói bay lên Đó là sự bay hơi của nước
-Có nhiều hạt nước đọng trên mặt đĩa
Đó là do hơi nước ngưng tụ lại thành nước
-Nêu : nước ở thể lỏng chuyển thành thểkhí và ngược lại
-Th.dõi, lắng nghe
-Nghe, q/sát và trả lời +Nước ở thể lỏng trong khay đã biến thành nước ở thể rắn
+Nước ở thể rắn có hình dạng nhất định
Trang 9+Nước trong khay đã biến thành thể gì
+Nh.xét nước ở thể này
+Hiện tượng chuyển thể của nước ở
trong khay gọi là gì?
+QS hiện tượng xảy ra khi để khay
nước đá ở ngoài tủ lạnh xem điều gì đã
xảy ra và nói tên hiện tượng đó
+Nêu VD về nước tồn tại ở thể rắn
-Nh.xét+ kết luận
-HĐ 3: Y/c hs vẽ sơ đồ sự chuyển thể
của nước và trình bày
C Củng cố, dặn dò: -Nước tồn tại ở
những thể nào?
- Nêu t/c chung của nước ở các thể đó?
- Học bài ở nhà+xem bài ch.bị/sgk
- Nhận xét tiết học +biểu dương
+Gọi là sự đông đặc+Nước đá đã chảy ra thành nước ở thể lỏng
Gọi là sự nóng chả-Vài hs nêu(nước đá, băng, tuyết-lớp nh.xét,
-Th.dõi, lắng nghe-Vẽ với bạn bên cạnhvà trình bày -Lớp nh.xét, bổ sung
-Thể lỏng, thể rắn, thể khí-Ở cả 3 thể nước đều trong suốt, vị ; Nước ở thể lỏng, thể khí khg có hình dạng nhất định, ở thể rắn có hình dạng nhất định
-Theo dõi, thực hiện, biểu dương
Thứ tư ngày 18 tháng 11 năm 2009
Toán NHÂN VỚI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CHỮ SỐ O
I Mục tiêu:
- Hiểu cách nhân với số có tận cùng là chữ số 0
- Biết cách nhân với số có tận cùng là chữ số 0 ; vận dụng để tính nhanh, tính nhẩm
- Yêu môn học, cẩn thận, chính xác
* BTchuẩn : Bài 1, 2 Hs khá, giỏi làm được bài tập 3,4
II Đồ dùng học tập: Bảng phụ
III.Hoạt động dạy học
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
A.Kiểm tra: Nêu yêu cầu +Gọi hs
-Có thể nhân 1324 với 10 được không ?
- Vàihs lên làm lại BT 2 của tiết -Nhắc lại công thức và phát biểu bằnglời về t/c kết hợp của phép nhân
-Th.dõi, lắng nghe
-Đọc ph.nhân- Nhân bình thường
- được, áp dụng bài đã học
Trang 10Bài 2 Tương tự bài 1
Bài 3 (Hs khá, giỏi)-Gọi hs đọc y/c
-Y/c hs tự làm bài-Gọi hs sửa bài
-NX ,tuyên dương,cho điểm
Bài 4 (Hs khá, giỏi)-Gọi hs đọc y/c
-Y/c hs tự làm bài -Gọi hs sửa
bài-Nh.xétđiểm
-Dặn dò: Về nhà học bài, xem bài ch.bị
-Nh.xét tiết học, biểu dương
-Qsát và lắng nghe-Th.dõi, nhắc lại
-Đọc ph.nhân-Nhân 1324 với 2 được 2648 Viết thêm chữ số 0 vào bên phải 2648 được 26480
-Nhân bình thường- - được, áp dụng bài đã học-Qsát và lắng nghe
-Nhân 23 với 7 được 161 Viết thêm
2 chữ số 0 vào bên phải 161 được 16100
-Th.dõi, thực hiện-Th.dõi, nhắc lại
-Đọcđọc y/c –lớp thầm
- Vài hs làm bảng- lớp vở-Lớp nh.xét, bổ sung
- Th.dõi,thực hiện-Th.dõi, biểu dương
Trang 11- Biết đọc từng câu tục ngữ với giọng nhẹ nhàng , chậm rãi.
- Giáo dục hs cần cĩ ý chí, giữ vững mục tiêu đã chọn , khơng nản lịng khi gặp khĩ khăn
II Đồ dùng học tập: Tranh minh hoạ bài đọc; bảng phụ ghi phần h.dẫn hs luyện đọc III Hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
A.Kiểm tra: -Gọi 2-3 hs đọc lại bài
Ơng Trạng thả diều trả lời câu hỏi về
nợi dung bài –Nh.xét, điểm
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài,ghi đề:
2 H.dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
+Theo em hs phải rèn luyện ý chí gì ?
Cho VD về những biểu hiện của 1 hs
khơngcĩ ý chí
- Nh.xét, chốt lại
c)Đọc diễn cảm + HTL
- Gọi 7 hs đọc nối tiếp lại bài
- Hướng dẫn đọc diễn cảm cả bài
- Đọc mẫu-Y/c hs đọc theo cặp
- Gọi hs thi đọc diễn cảm trước lớp
- Gọi hs thi đọc thuộc lịng trước lớp
- Nh.xét,tuyên dương, điểm
- Đọc nối tiếp lạicác câu tục ngữ - lớpth.dõi
-Vài hs đọc chú giải-lớp th.dõi sgk
- L.đọc bài theo cặp (1’)- Vài cặp thi đọcbài
- lớp th.dõi, nh.xét, bình chọn, b.dương
- Th.dõi, thầm sgk-Đọc thầm bài,th.luận cặp và trả lời +Câu a (1, 4) ; Câu b (2, 5) ; Câu (3, 6, 7) +Cách diễn đạt các câu tục ngữ đều dễ nhớ, dễ hiểu vì : ngắn gọn, ít chữ ( câu 1,
3, 6, 7) ; cĩ vần nhịp cân đối (câu 2 là hành – vành ; câu 3 này – bày ; câu 4 nên – nền ; câu 5 cua – rùa ; câu 6 cả – rã ; câu
7 thất bại – thành cơng ) ; hình ảnh (người
cĩ kiên nhẫn thì mài sắt nên kim, người đan lát quyết làm cho sản phẩm trịn vành,người kiên trì thì câu chạch, người chèo thuyền khơng lơi tay chèo giữa sĩng to, giĩ lớn )
-Đọc tiếp nối -Nghe-Đọc theo cặp (1’)-Thi đọc diễn cảm-Thi đọc thuộc lịng-Th.dõi, nh.xét,bình chọn, biểu dương-Khẳng định cĩ ý chí nhất định thành cơng