1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

chöông 5 giáo án hóa 11nc gv phạm thị bảo châu chöông 5 ñaïi cöông veà hoùa hoïc höõu cô tiết 39 baøi 25 hóa học hữu cơ và hợp chất hữu cơ i muïc tieâu bài học 1 kieán thöùc hs bieát khaùi ni

21 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 93,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nguyeân taéc : phân hủy hợp chất höõu cô thaønh caùc chaát voâ cô ñôn giaûn roài ñònh löôïng chuùng baèng phöông phaùp khoái löôïng , theå tích hoaëc phöông phaùp khaùc... CHUAÅN BÒ[r]

Trang 1

Chương 5:

ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ

Tiết 39 Bài 25: HĨA HỌC HỮU CƠ VÀ HỢP CHẤT HỮU CƠ

I MỤC TIÊU BA ̀I HỌC :

1 Kiến thức :

HS biết :

- Khái niệm hợp chất hữu cơ , hóa học hữu cơ và đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ

Trang 2

- Biết cách phân loại hợp chất hữu cơ theo thành phần hoặc theo mạch cacbon

- Phương pháp xác định định tính , định lượng các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

HS hiểu :

- Vì sao tính chất của các hợp chất hữu cơ lại rất khác so với tính chất của các hợp chất vô cơ

- Tầm quan trọng của việc phân tích nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

2 Kỹ năng :

HS nắm được một số thao tác tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ

II PHƯƠNG PHÁP :

Trực quan – nêu vấn đề – đàm thoại

III CHUẨN BỊ – PH ƯƠNG TIỆN :

Giáo viên :

- Bợ dụng cụ chưng cất và phễu chiết, bình tam giác, giấy lọc, phễu

- Tranh vẽ bợ dụng cụ chưng cất

- Hóa chất: nước, dầu ăn

Học sinh :

- Đọc và soạn bài trước ở nhà

- Oân lại kiến thức về hợp chất hữu cơ đã học ở lớp 9

- Quan sát những hợp chất hữu cơ hay gặp trong cuộc sống từ đó có những nhận xét sơ bộ về sự khác nhau giữa hợp chất hữu cơ và hợp chất vô cơ

IV TIÊ ́N TRÌNH TIẾT DẠY :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động 1 : Khái niệm hợp chất hữu cơ

và hóa học hữu cơ

- Kể tên 5 hợp chất vô cơ, 5 hợp chất hữu

cơ ?

- HS : Nhớ lại kiến thức đã học ở lớp 9 để

trả lời (muới ăn, đường, nước, dầu ăn, ancol,

axit HCl, đá vơi, giấm ăn, bazơ NaOH,

benzen )

- GV ghi CTPT các hợp chất đó

 các khái niệm về hợp chất hữu cơ , hóa

học hữu cơ ?

- Cần chú ý: tỉ lệ sớ lượng hợp chất hữu cơ

rất lớn so với hợp chất của Cacbon

Hoạt động 2 ( trọng tâm):

Đặc điểm chung của các hợp chất hữu cơ.

- GV nêu một số hợp chất hữu cơ HS đã

biết: CH4, C2H4 , C2H5OH, CH3Cl

- HS viết CTCT

- GV yêu cầu HS nhận xét về thành phần

nguyên tớ tạo nên các hợp chất hữu cơ ?

cấu tạo ( liên kết)?

tính chất VL?

I HỢP CHẤT HỮU CƠ VÀ HÓA HỌC HỮU CƠ

1 Khái niệm hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ

- Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon trừ CO, CO2,muới cacbonat, cacbua , xianua …

- Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứucác hợp chất hữu cơ

2 Đặc điểm chung của các hợp chất hữu cơ

a) Về thành phần và cấu tạo :

- Nhất thiết phải chứa C Ngoài ra còn có H, O, N, S ,

P, halogen

- Liên kết hóa học thường là liên kết cộng hóa trị

b) Về tính chất vật lý :

- Thường có tonc , tosơi thấp ( dễ bay hơi)

- Không tan hoặc ít tan trong nước, tan trong dung môihữu cơ

Trang 3

tính chất HH ?

- HS trả lời

- GV bở sung, ghi tóm tắt các đặc điểm

chung

* GV đặt vấn đề: mục đích của việc tinh chế

hợp chất hữu cơ?

* HS: trong tự nhiên, các chất hữu cơ thường

ở dạng hỡn hợp phức tạp, pư hữu cơ thường

xảy ra theo nhiều hướng tạo ra hỡn hợp sản

phẩm

Hoạt động 3:

Phương pháp chưng cất

- GV nêu mợt sớ VD về sự chưng cất

(rượu-tinh dầu ), gợi ý để HS r út ra cơ sở và PP

chưng cất

- GV nên giảng kèm hình vẽ bợ dụng cụ

chưng cất cho HS dễ hiểu

Hoạt động 4 :

Phương pháp chiết

- GV nêu mợt sớ VD về PP chiết ( ngâm

rượu thuớc, ngâm hoa quả, làm xirơ ), gợi ý

để HS rút ra cơ sở và PP chiết

- Có thể hướng dẫn HS chiết lấy dầu ăn ra

khỏi hh dầu- nước

Hoạt động 5:

Phương pháp kết tinh

- GV nêu mợt sớ VD về sự kết tinh (kết tinh

muới, đường ), gợi ý để HS rút ra cơ sở và

PP kết tinh

Hoạt động 6: Củng cố - Dặn dò

- GV hỏi : cơ sở và nợi dung của các PP tách

biệt, tinh chế hợp chất hữu cơ ?

- HS về nhà làm các BT SGK trang104

c) Về tính chất hóa học :

- Dễ cháy

- Kém bền với nhiệt, dễ bị phân hủy

- Các phản ứng của hợp chất hữu cơ thường chậm,không hoàn toàn, khơng theo một hướng nhất định,thường cần đun nóng hoặc xúc tác

II PHƯƠNG PHÁP TÁCH BIỆT VÀ TINH CHẾ HỢP CHẤT HỮU CƠ

Mục đích là để có được chất hữu cơ tinh khiết từ mợt

hỡn hợp có chứa nó

1 Phương pháp chưng cất

- Để tách các chất lỏng có t o

sơi khác nhau nhiều.

- Là quá trình làm hóa hơi và ngưng tụ các chất lỏng

trong hỡn hợp

2 Phương pháp chiết

- Để tách các chất có đợ tan khác nhau trong nước hoặc

trong dung mơi khác của các chất lỏng, rắn

- Dùng phễu chiết tách các chất lỏng khơng tan vào nhau

( khới lượng riêng khác nhau) ra khỏi nhau

3 Phương pháp kết tinh

- Để tách các chất rắn có đợ tan khác nhau theo nhiệt đợ.

- Hòa tan hỡn hợp chất rắn vào dung mơi đến bão hòa, lọc tạp chất, rời cơ cạn, chất rắn trong dung dịch sẽ kết

tinh ra khỏi dd theo to

- Phân loại hợp chất hữu cơ

- Gọi tên mạch Cacbon chính gờm từ 1 đến 10 nguyên tử C

2 Kỹ năng :

Trang 4

HS có kĩ năng gọi tên hợp chất hữu cơ theo CTCT và từ tên gọi viết CTCT.

II PHƯƠNG PHÁP :

Hỏi đáp- trực quan, diễn giảng, luyện tập

III CHUẨN BỊ – PH ƯƠNG TIỆN :

Giáo viên :

- Tranh phóng to hình 4.4 SGK

- Mơ hình mợt sớ phân tử trong hình 4.4 SGK

Học sinh :

- Đọc và soạn bài trước ở nhà

- Bảng phụ sớ đếm và tên mạch C chính

- Bảng sơ đờ phân loại hợp chất hữu cơ

IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

Hoạt đợng của thầy và trò Nợi dung

Hoạt động 1: ( trọng tâm)

Phân loại hợp chất hữu cơ

- GV hướng dẫn HS nghiên cứu thành phần

phân tử mợt sớ hợp chất hữu cơ đã học, rút

ra khái niệm hidrocacbon và dẫn xuất của

hidrocacbon

Hoạt động 2: Nhóm chức

- GV yêu cầu HS viết sp của các pư (nếu

có):

CH3-O-CH3 + Na

C2H5-OH + Na 

CH3COOH + NaOH

- HS nhận xét ngtử hay nhóm ngtử nào gây

ra pư  khái niệm nhóm chức

Hoạt động 3: Tên thơng thường

- HS nghiên cứu SGK nhận xét cách gọi tên

thường

Hoạt động 4: ( trọng tâm)

Tên hệ thớng theo danh pháp IUPAC

- HS nghiên cứu SGK trình bày, phân tích

* HC no : chỉ có liên kết đơn VD: CH4, C2H6 …

* HC không no : chứa lk bội VD: CH2=CH2 …

* HC thơm : chứa vòng thơm VD: C6H6 …

b) Dẫn xuất của hiđrôcacbon :

- Trong phân tử ngoài C, H còn có O, N, S, halogen

- Gờm: dẫn xuất halogen VD: CH3Cl, CH2Br- CH2Br ancol VD: CH3OH, C2H5OH

axit VD: HCOOH, CH3COOH este, anđehit

( Phần còn lại- phần nhóm chức: R-nhóm chức)

II DANH PHÁP HỢP CHẤT HỮU CƠ :

1 Tên thơng thường

- Đặt theo nguờn gớc tìm ra chất

- Đơi khi phần đuơi trong tên gọi chỉ loại chất

VD: HCOOH: axit fomic ( formica: kiến) CH3COOH : axit axetic (acetus: giấm) C10H20O : mentol (mentha piperita: bạc hà)

2 Tên hệ thớng theo danh pháp IUPAC

a) Tên gớc- chức

Tên phần gớc + tên phần định chức

Trang 5

- GV củng cớ lại cách gọi tên gớc- chức.

- GV cùng HS đọc tên sớ đếm và tên mạch

C chính

1 2 3 4 5 6 7

mono đi tri tetra penta hexa hepta

met et prop but pent hex hept

- Cho HS gọi tên mợt sớ mạch C

- HS nghiên cứu SGK trình bày, cùng GV

phân tích mợt sớ VD

- GV củng cớ lại cách gọi tên thay thế

Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò

- GV cùng HS nhắc lại cách phân loại các

hợp chất hữu cơ, 2 cách gọi tên theo

IUPAC

CH3CH2-Cl : etyl cloruaCH3CH2-O-COCH3 : etyl axetat

CH3CH2-O-CH3 : etyl metyl ête

b) Tên thay thế

Tên phần thế + Tên mạch C chính + Tên phần định chức

(có thể khơng có ) ( bắt buợc phải có ) ( bắt buợc phải có )

CH3- CH3 : etanCH3- CH2Cl : clo / et / anCH2=CH2 : eten

CHCH : etinCH2=CH-CH2-CH3 : but-1-enCH3-CH=CH-CH3 : but-2-enCH3- CH-CH=CH2 : but-3-en-2-ol OH

Ankan (chỉ có liên kết đơn, mạch hở)

Hidrocacbon no

xicloankan ( chỉ có liên kết đơn, mạch vòng)

anken (có 1 liên kết đơi, mạch hở)

- Hidrocacbon (C, H) Hidrocacbon khơng no ankadien (có 2 liên kết đơi, mạch hở)

ankin (có 1 liên kết ba, mạch hở )

Hidrocacbon thơm ( có vòng thơm)

Dẫn xuất halogen

Ancol, phenol, ete

Andehit, xeton

- Dẫn xuất của hidrocacbon Amin, nitro

Axit, este

Hợp chất tạp chức, polime

Tiết 41 Bài 27: PHÂN TÍCH NGUYÊN TỚ

I MỤC TIÊU BA ̀I HỌC :

1 Kiến thức :

HS biết :

- Nguyên tắc phân tích định tính và phân tích định lượng nguyên tớ

- Cách tính hàm lượng phần trăm nguyên tớ từ kết quả phân tích

2 Kỹ năng :

Rèn luyện kĩ năng tính hàm lượng phần trăm nguyên tớ từ kết quả phân tích

II PHƯƠNG PHÁP :

Hỏi đáp- trực quan, diễn giảng, luyện tập

Trang 6

III CHUẨN BỊ – PH ƯƠNG TIỆN :

- Đọc và soạn bài trước ở nhà

IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

Hoạt đợng của thầy và trò Nợi dung

* GV nêu mục đích và nguyên tắc phân

tích định tính

Hoạt động 1: (trọng tâm)

Xác định cacbon và hiđro

- GV làm TN phân tích Glucozơ :

+Trộn kĩ 2g glucozơ + 2g CuO cho vào

đáy ống nghiệm

+ đưa nhúm bông có tẩm CuSO4 khan

vào khoảng 1/3 ống nghiệm (từ miệng

ớng nghiệm)

+ lắp ống nghiệm lên giá đỡ, miệng

hơi chúc xuớng

+ Đun nóng cẩn thận hh trong ống

nghiệm

+ Hướng dẫn HS quan sát hiện tượng

- HS nhận xét và rút ra kết luận

Hoạt động 2: ( trọng tâm)

Xác định nitơ

- HS nghiên cứu SGK và trình bày

Hoạt động 3: Xác định halogen

- GV làm TN xác định halogen :

+ Lấy 1 phễu thủy tinh có tráng dd

- Mục đích :Xác định các ngtố có mặt trong hchất hữu cơ

- Nguyên tắc : phân huỷ hchất hữu cơ thành những hchất

vô cơ đơn giản rồi nhận biết chúng bằng những phản ứngđặc trưng

1 Xác định cacbon và hiđro :

C6H12O6 ⃗CuO , t o CO2 + H2O

CuSO4 +5 H2O  CuSO4 5H2O (nhận ra H2O) Không màu màu xanh

Ca(OH) 2 + CO 2  CaCO 3  + H 2 O ( nhận ra CO 2)KL: trong thành phần của glucozơ có C, H

3 Xác định halogen :

- Khi đốt hợp chất hữu cơ chứa clo, Cl tách ra dưới dạngHCl và nhận biết bằng AgNO3

C x H y O z Cl t  CO 2 + H 2 O + HCl HCl + AgNO 3  AgCl +HNO 3

Trang 7

định sự có mặt của halogen trong hchc.

* GV nêu nguyên tắc phân tích định tính.

Hoạt động 4: (trọng tâm)

Định lượng cacbon, hidro

- HS quan sát sơ đờ phân tích định lượng

C, H và tìm hiểu vai trò các chất trong

các thiết bị, thứ tự lắp đặt các thiết bị

O2 ⃗A+CuO , nung(CO2 + H2O+ O2 …)

Hoạt động 5: Định lượng nitơ

- HS nghiên cứu SGK và trình bày

( định lượng N bằng PP thể tích)

Hoạt động 6:

Định lượng các nguyên tớ khác

- GV hướng dẫn HS nghiên cứu SGK, rút

ra PP định lượng

- Chú ý bao giờ cũng định lượng O cuới

cùng

Hoạt động 7:

- HS đọc kĩ đề và sử dụng các cơng thức

trên để giải quyết BT

Hoạt động 8: Củng cố - Dặn dò

GV hỏi đáp với HS để củng cớ lại PP

phân tích định tính và PP phân tích định

lượng

II PHÂN TÍCH ĐỊNH LƯỢNG :

- Mục đích : Xác định thành phần % về khối lượng ( hàm

lượng) các nguyên tố trong phân tử hợp chất hữu cơ

- Nguyên tắc : phân hủy hợp chất hữu cơ thành các chất vô

cơ đơn giản rồi định lượng chúng bằng phương pháp khốilượng , thể tích hoặc phương pháp khác

1 Định lượng cacbon, hidro

Oxi hóa hoàn toàn một lượng xác định hợp chất hữu cơ A(mA) rồi cho hấp thụ định lượng H2O và CO2 sinh ra

- Tính hàm lượng %H và %C :

2 Định lượng nitơ

mN = 28 V N2

22, 4  %N= m N

m A

.100 %hay mN = 28.n N2

3 Định lượng các nguyên tớ khác

* Halogen: Chuyển ngtớ X trong hchc thành HX rời địnhlượng dưới dạng AgX

* Lưu huỳnh: phân hủy hchc rời định lượng S dưới dạngsunfat

* Oxi: mO = mA – mC – mH – mN - … %O = 100% - %C - %H - %N

4 Thí dụ

Nung 4,56 mg một hợp chất hữu cơ A trong dòng khí oxithì thu được 13,20 mg CO2 và 3,16 mg H2O Ở thí nghiệmkhác, nung 5,58 mg A với CuO thu được 0,67 ml khí nitơ(đktc)

Hãy tính hàm lượng % của C, H, N và O ở hợp chất A.( %C= 77,42% ; %H= 7,55% ; %N = 15,01%, khơng có O)

Trang 8

Tiết 42

Bài 28 : CÔNG THỨC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ

I MỤC TIÊU BA ̀I HỌC :

1 Kiến thức :

HS biết được các khái niệm và ý nghĩa của:CTĐGN, CTPT hợp chất hữu cơ

2 Kỹ năng :

HS biết:

- Cách thiết lập CTĐGN từ kết quả phân tích nguyên tớ

- Cách tính phân tử khới và cách thiết lập CTPT

II PHƯƠNG PHÁP:

Nêu vấn đề – hoạt động nhóm- giải quyết vấn đề

III CHUẨN BỊ- PH ƯƠNG TIỆN :

- GV : Một số bài tập xác định CTPT hợp chất hữu cơ

- HS : Oân lại phương pháp phân tích định tính, định lượng nguyên tố trong hợp chất hữu cơ Soạn bài trước ở nhà, đem theo máy tính bỏ túi

IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động 1 : CTPT và CTĐGN

- GV lấy ví dụ :

Axit axetic : CH3COOH

CTPT : C2H4O2  CTTQ : CxHyOz

CTĐG I : CH2O

- HS viết CTPT của một số chất đã biết

 tỉ lệ số ngtử các ngtố trong mỗi công thức

 CTĐG nhất

Nhận xét :

- Nói chung số nguyên tử của từng nguyên tố

trong CTPT là số nguyên lần số nguyên tử

của chúng trong CTĐG nhất

-Trong nhiều trường hợp , CTPT  CTĐGN

-Một số chất có CTPT khác nhau nhưng lại

có cùng một CTĐG nhất

Hoạt động 2 : ( trọng tâm)

Thiết lập CTĐG nhất

- GV hướng dẫn HS giải bài toán theo các

bước:

b1: Xác định thphần định tính của A: C, H, O

b2: Đặt CTPT của A: CxHyOz

I CÔNG THỨC ĐƠN GIẢN NHẤT:

1 CTPT và CTĐGN:

- CTPT: Cho biết số ngtử của các ngtố có trong phtử.

Ví dụ :

CH4 , C6H12O6

- CT ĐGN: cho biết tỉ lệ số ngtử của các ngtố có

trong phtử (biểu diễn bằng tỉ lệ các số nguyên tối giản)

CxHyOzNt =(CqHPOrNs)n (n = 1, 2, 3 )

x : y : z : t = p : q : r : s

2 Thiết lập CTĐG nhất :

a Thí dụ:

Hợp chất hữu cơ A : C (73,14% ), H (7,24%) , O

(19,62%) Thiết lập CT đơn giản nhất của A ?

Trang 9

b3: Tìm tỉ lệ x: y: z

( sớ ngtử  sớ mol  m

M

%m

M )

b4: Viết CT ĐGN

Hoạt động 3 : Tởng quát

- Thông qua ví dụ trên HS rút ra sơ đồ tổng

quát xác định CT đơn giản nhất:

Xác định khối lượng mol phân tử

Cho biết các biểu thức tính M ?

- GV cho một số ví dụ

* dA/H2 = 20,4 Tính MA ?

- Yêu cầu HS áp dụng biểu thức tính phân tử

khối

Hoạt động 5: ( trọng tâm)

Thiết lập công thức phân tử

- Gợi ý để HS viết sơ đồ quá trình xác định

CTPT hợp chất hữu cơ

Hchc  Thành phần phtử  CTĐGN

Tìm M CTPT

- GV hướng dẫn HS làm theo các bước:

+ Xác định khối lượng mol

+ Tìm CTĐGN

+ Xác định CTTQ  CTPT

- Hướng dẫn HS các phương pháp khác nhau

- GV minh hoạ bằng ví dụ cụ thể

Hoặc áp dụng cơng thức:

II THIẾT LẬP CTPT

1 - Xác định khối lượng mol phân tử:

- Đối với chất khí và chất lỏng dễ hóa hơi :

Gia

̉i :

C1: Thiết lập công thức phân tử của A qua công thức

đơn giản nhất :

MA = 164 (g)

CTĐGN: C5H6O ( theo mục I.2.a) (C5H6O)n suy ra (12.5+1.6+16).n=164  n = 2  CTPT của A là C10H12O2

C2: Thiết lập công thức phân tử của A không qua

công thức đơn giản nhất:

Ta có : M(CxHyOz) =164đvC ; %C=73,14 , %H=7,24 ; %O=19,62 Vậy:

Trang 10

* Nếu còn thời gian, GV có thể cung cấp thêm

cách tìm CTPT trực tiếp theo khối lượng sản

Ví dụ : Hợp chất Y chứa các nguyên tố C, H,

O Đốt cháy hoàn toàn 0,88g Y thu được

1,76g CO2 và 0,72g H2O Tỉ khối hơi của Y so

với H2 bằng 44 Xác định CTPT của Y

12 x

164 =

73 ,14

100 ⇒ x ≈ 10 y

b) Tổng quát : Thiết lập công thức phân tử qua công

thức đơn giản nhất là cách thức tổng quát hơn cả

Củng cố

Tiết 43 Bài 29 : LUYỆN TẬP

CHẤT HỮU CƠ, CÔNG THỨC PHÂN TỬ

I MỤC TIÊU BA ̀I HỌC :

1 Kiến thức :

Củng cớ kiến thức về:

- Các PP tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ

- Các PP phân tích định tính và định lượng hợp chất hữu cơ

2 Kỹ năng :

Rèn luyện kĩ năng xác định CTPT từ kết quả phân tích

II PHƯƠNG PHÁP:

Nêu vấn đề – hoạt động nhóm- giải quyết vấn đề, luyện tập.

III CHUẨN BỊ- PH ƯƠNG TIỆN :

Bảng phụ như sơ đờ trong SGK Làm bài tập trước ở nhà, đem theo máy tính bỏ túi

IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoa

̣t đợng 1: Kiến thức cần nắm vững I KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG

Kết qủa phân tích

%C ,%H, %N …%O

MA=MB.dA/B

Công thức đơn giản nhất CpHqOrNs

M=

CxHyOzNt

CxHyOzNt =( CpHqOrNs)n ( CpHqOrNs)n = M

M n=

12p+ q+ 16r +14s

x = n.p ; y =n.q ; z = n.r ; t =n.s

Ngày đăng: 17/04/2021, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w