1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tr­êng thcs nguyôn du hä vµ tªn kióm tra §ióm líp m«n thi vët lý9 thêi gian 45ph i phçn tr¾c nghiöm §¸nh dêu x vµo cho ý ®óng nhêt c¸c c©u tõ 1®õn 4 1 §èi víi mçi d©y dén th­¬ng sè gi÷a hiöu ®iön thõ

6 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 60,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÝnh nhiÖt lîng to¶ ra trªn biÕn trë trong 15ph. bµi lµm[r]

Trang 1

Họ và tên : ……… Kiểm tra Điểm

I Phần trắc nghiệm :

Đánh dấu X vào cho ý đúng nhất các câu từ 1đến 4

1 Đối với mỗi dây dẫn, thơng số U

I giữa hiệu điện thế đặt vào 2 đầu dây dẫn và cờng độ dòng điện I chạy qua dây dẫn

đó có trị số :

tỉ lệ thuận với hiệu điện thế U không đổi

tỉ lệ nghịch với cờng độ dòng điện tăng khi hiệu điện thế tăng

2 Công thức tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch song song là :

R=R +R 1 2

1 2 1 1 R= + R R 1 2 1 2 R R R= R +R 1 2 1 2 R +R R= R R 3 Có 3 điện trở khác nhau thì có mấy cách mắc thành mạch điện có điện trở khác nhau : 4 6 7 8

4 Công tơ điện dùng để đo cờng độ dòng điện trong đoạn mạch điện năng tiệu thụ của đoạn mạch hiệu điện thế của đoạn mạch công suất tiêu thụ của đoạn mạch 5 Nếu tăng chiều dài của dây dẫn lên 2 lần và giảm tiết diện của dây đi 3 lần thì điện trở của dây tăng 6 lần giảm 6 lần tăng 1,5 lần giảm 1,5 lần 6 Qui tắc năm tay phải dùng để xác định : chiều của lực điện từ; chiều đờng sức từ của nam châm; chiều đờng sức từ của ống dây có dòng điện; chiều dòng điện trong dây dẫn 7 Lực điện từ đợc dùng để chế tạo dụng cụ nào sau đây : Nồi cơm điện Đèn sợi đốt ấm điện máy thu hình 8 áp dụng qui tắc nắm tay phải điền chữ Đ vào của hình vẽ đúng

9 áp dụng qui tắc bàn tay trái điền chữ S vào của hình vẽ sai

10 Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống a Trong đoạn mạch mắc nối tiếp thì là không đổi b ………gọi là lực điện từ c Qui tắc bàn tay trái dùng để :

II Phần tự luận : 1 Phát biểu định luật Ôm, viết công thức, ghi tên các đại lợng và đơn vị có trong công thức 2 Nói điện trở suất của đồng là 1,7.10-8  mnghĩa là gì? 3 Cho mạch điện nh hình vẽ : Biết đèn Đ ghi (6V - 3W), UAB= 9V

không đổi, Ampe kế có điện trở không đáng kể A B

a Tính điện trở của đèn b Khi Ampe kế chỉ IA= 0.4Athì đèn sáng nh thế nào? Vì sao ? Tính điện trở của biến trở c Bây giờ mắc thêm đèn Đ2(6V - 6W) song song với đèn Đ1 Hỏi số chỉ của Ampe kế thay đổi nh thế nào? Vì sao? Tính nhiệt lợng toả ra trên biến trở trong 10ph Bài làm : S + N N + S N + S N > +

A C

Trang 2

Đáp án và biểu điểm đề a

I Phần trắc nghiệm : (4điểm)

Đánh dấu X vào cho ý đúng nhất các câu từ 1đến 4

1 Đối với mỗi dây dẫn, thơng số

I

U

giữa hiệu điện thế đặt vào 2 đầu dây dẫn và cờng độ dòng điện I chạy qua dây dẫn đó có trị số :

tỉ lệ thuận với hiệu điện thế U X không đổi

tỉ lệ nghịch với cờng độ dòng điện tăng khi hiệu điện thế tăng

2 Công thức tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch song song là :

RR1R2

2 1 1 1 R R R  X 2 1 2 1 R R R R R  

2 1 2 1 .R R R R R  3 Công tơ điện dùng để đo cờng độ dòng điện trong đoạn mạch X điện năng tiệu thụ của đoạn mạch hiệu điện thế của đoạn mạch công suất tiêu thụ của đoạn mạch 4 Nếu tăng chiều dài của dây dẫn lên 2 lần và tăng tiết diện của dây lên 3 lần thì điện trở của dây tăng 6 lần giảm 6 lần tăng 1,5 lần X giảm 1,5 lần 5 áp dụng qui tắc nắm tay phải điền chữ Đ vào của hình vẽ đúng

Đ

6 áp dụng qui tắc bàn tay trái điền chữ S vào của hình vẽ sai

S N N S

Trang 3

S 7 Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống a Trong đoạn mạch mắc nối tiếp thì cờng độ dòng điện tại mọi điểm là không đổi b Lực tác dụng của từ trờng lên dây dẫn có dòng điện đặt trong từ trờng gọi là lực điện từ II Phần tự luận : (6điểm) 1 - Định luật 0.5đ - Tên các đại lợng : Đúng 2 đại lợng trở lên 0.25đ - Công thức 0.5đ - Tên các đơn vị : Đúng 2 đơn vị trở lên 0.25đ 2 a Điện trở của đèn   12 3 62 1 2 1 1 P U R (- Công thức 0.5đ - Tính đúng 0.5đ) b Tính : - A U P I d 0.5 6 3 1    (0.25đ) - So sánh Iđ> IA đèn sáng yếu hơn bình thờng (0.5đ) -   22.5   22.5 1210.5 4 0 9 d m b A AB m R R R I U R (0.75đ) c - Khi mắc thêm Đ2//Đ1 thì Rm giảm, UAB không đổi IA tăng (0.5đ) - Điện trở của đèn Đ2   6

6 62 2 2 2 2 P U R  

  . 4 2 1 2 1 12 R R R R R

R/ m = R12 + Rb= 14.5 A R U I m AB A 0.6 5 14 9 / /    (0.5đ) - Nhiệt lợng toả ra trên biến trở Q I A/ 2 R b.t 0 6 2 10 5 10 60 2268J    (0.5đ) Trờng THCS Nguyễn Du Kiểm tra hki 05-06 Điểm Họ và tên : Môn thi : Vật Lý9 Lớp : Thời gian : 45ph - Đề B I Phần trắc nghiệm : (4điểm) Đánh dấu X vào cho ý đúng nhất các câu từ 1đến 4 1 Đối với mỗi dây dẫn, thơng số I U giữa hiệu điện thế đặt vào 2 đầu dây dẫn và cờng độ dòng điện I chạy qua dây dẫn đó có trị số : tăng khi hiệu điện thế tăng tỉ lệ nghịch với cờng độ dòng điện

không đổi tỉ lệ thuận với hiệu điện thế U

2 Công thức tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch song song là :

2 1 2 1 .R R R R R 

2 1 2 1 R R R R R  

2 1 1 1 R R R  RR1R2 3 Công tơ điện dùng để đo công suất tiêu thụ của đoạn mạch hiệu điện thế của đoạn mạch điện năng tiệu thụ của đoạn mạch cờng độ dòng điện trong đoạn mạch

4 Nếu tăng chiều dài của dây dẫn lên 2 lần và tăng tiết diện của dây lên 3 lần thì điện trở của dây giảm 1,5 lần tăng 1,5 lần giảm 6 lần tăng 6 lần 5 áp dụng qui tắc nắm tay phải điền chữ Đ vào của hình vẽ đúng

6 áp dụng qui tắc bàn tay trái điền chữ S vào của hình vẽ sai

+

N S + S + >

+ N

S

+ N

N

+ S

N

+

S

S

>

+ N

Trang 4

7 Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống

a gọi là lực điện từ

b Trong đoạn mạch mắc nối tiếp thì là không đổi

II Phần tự luận : (6điểm)

1 Phát biểu định luật Jun- Lenxơ, viết công thức, ghi tên các đại lợng và đơn vị có trong công thức

2 Cho mạch điện nh hình vẽ : Biết đèn Đ ghi (6V - 3W), UAB= 9V C

không đổi, Ampe kế có điện trở không đáng kể A B

a Tính điện trở của đèn

b Khi Ampe kế chỉ IA= 0.4A Đèn sáng nh thế nào? Vì sao ? Tính điện trở của biến trở

c Bây giờ mắc thêm đèn Đ2(6V - 6W) song song với đèn Đ1 Hỏi số chỉ của Ampe kế thay đổi nh thế nào? Vì sao? Tính nhiệt lợng toả ra trên biến trở trong 15ph

bài làm

A

Trang 5

đáp án biểu điểm đề b

I Phần trắc nghiệm : (4điểm)

Đánh dấu X vào cho ý đúng nhất các câu từ 1đến 4

1 Đối với mỗi dây dẫn, thơng số

I

U

giữa hiệu điện thế đặt vào 2 đầu dây dẫn và cờng độ dòng điện I chạy qua dây dẫn đó có trị số :

tăng khi hiệu điện thế tăng tỉ lệ nghịch với cờng độ dòng điện

X không đổi tỉ lệ thuận với hiệu điện thế U

2 Công thức tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch song song là :

2 1

2 1

.R

R

R R

R  X

2 1

2

1

R R

R R R

2 1

1 1

R R

R  RR1 R2

3 Công tơ điện dùng để đo

công suất tiêu thụ của đoạn mạch hiệu điện thế của đoạn mạch

X điện năng tiệu thụ của đoạn mạch cờng độ dòng điện trong đoạn mạch

4 Nếu tăng chiều dài của dây dẫn lên 2 lần và tăng tiết diện của dây lên 3 lần thì điện trở của dây

X giảm 1,5 lần tăng 1,5 lần

giảm 6 lần tăng 6 lần

5 áp dụng qui tắc nắm tay phải điền chữ Đ vào của hình vẽ đúng

Đ

6 áp dụng qui tắc bàn tay trái điền chữ S vào của hình vẽ sai

S

7 Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống

b Lực tác dụng của từ trờng lên dây dẫn có dòng điện đặt trong từ trờng gọi là lực điện từ

a Trong đoạn mạch mắc nối tiếp thì cờng độ dòng điện tại mọi điểm là không đổi.

II Phần tự luận : (6điểm)

1 - Định luật 0.5đ - Tên các đại lợng : Đúng 2 đại lợng trở lên 0.25đ

- Công thức 0.5đ - Tên các đơn vị : Đúng 2 đơn vị trở lên 0.25đ

2 a Điện trở của đèn   12

3

62 1

2 1 1

P

U

U

P

I d 0.5

6

3 1

(0.25đ) - So sánh Iđ> IA đèn sáng yếu hơn bình thờng (0.5đ)

-   22.5   22.5 1210.5

4 0

9

d m b A

AB

I

U

c - Khi mắc thêm Đ2//Đ1 thì Rm giảm, UAB không đổi IA tăng (0.5đ)

- Điện trở của đèn Đ2   6

6

62 2

2 2 2

P

U

2 1

2 1 12

R R

R R

R/

R

U I

m

AB

5 14

9 /

/

- Nhiệt lợng toả ra trên biến trở Q I A/ 2 R b.t 0 6 2 10 5 15 60 3402J

S

+ N

N

+ S

N

+

S

S

>

+ N

Ngày đăng: 17/04/2021, 23:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w