Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu một đoạn mạch ghép nối tiếp gồm điện trở R, một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C thay đổi đượcA. Gọi i là cường độ dòng[r]
Trang 1Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10 – 34 J.s; c = 3.10 8 m/s; 1 eV = 1,6.10 -19 J
LỚP 12: 36 CÂU
CHƯƠNG 1 DAO ĐỘNG CƠ: 8 CÂU
Câu 1 Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
A động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại
B khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng
C khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cũng dấu
D thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên
Câu 2 Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng 10 cm Biên độ dao động của vật bằng
Câu 3 Một con lắc lò xo nằm ngang có tần số góc dao động riêng = 10 rad/s Tác dụng vào vật nặng theo phương của trục lò xo, một ngoại lực biến thiên Fn = F0cos(20t) N Sau một thời gian vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm Khi vật qua li độ x = 3 cm thì tốc độ của vật là
Câu 4 Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, được treo tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2
m/s2 Giữ vật nhỏ của con lắc ở vị trí có li độ góc −90
rồi thả nhẹ vào lúc t = 0 Phương trình dao động của vật là
A s = 5cos(πt + π) (cm) B s = 5cos2πt (cm) C s = 5πcos(πt + π) (cm) D s = 5πcos2πt (cm) Câu 5 Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 và A2, pha ban đầu có thể thay đổi được Khi hai dao động thành phần lệch pha π
4 và π
2 thì năng lượng dao động tổng hợp lần lượt là 8 J và 6 J Khi năng lượng dao động tổng hợp là 7 J thì độ lệch pha giữa
hai dao động thành phần gần nhất với giá trị nào nhất sau đây?
Câu 6 Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng đàn hồi Wđh
của một con lắc lò xo vào thời gian t Khối lượng vật nặng là 400 g Lấy 2 = 10
Biên độ dao động là
Câu 7 Hai chất điểm dao động điều hòa với cùng tần số, có li độ ở thời điểm t là x1 và x2 Giá trị cực đại của tích x1x2 là M, giá trị cực tiểu của x1x2 là - M
3 Độ lệch pha giữa x1 và x2 có độ lớn gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 8 Một con lắc được treo vào một điểm cố định, đang dao động
điều hòa theo phương thẳng đứng Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự
phụ thuộc của độ lớn của lực kéo về và độ lớn của lực đàn hồi của lò
xo tác dụng lên vật theo thời gian Lấy g = 10m/s2 Biết t2 - t1 = 21π
120 s
Tốc độ cực đại của con lắc gần nhất với giá trị nào sau đây?
CHƯƠNG 2 SÓNG CƠ: 6 CÂU
Câu 9 So với âm có tần số f1 = 5000 Hz thì âm có tần số f2 = 1000
Hz có cảm giác âm
Câu 10 Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng Xét
5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm
10 cm Bước sóng là
Câu 11 Một sóng ngang hình sin truyền trên một sợi dây dài
Hình vẽ bên là hình dạng của một đoạn dây tại một thời điểm xác
định Trong quá trình lan truyền sóng, khoảng cách lớn nhất giữa
hai phần tử M và N có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ GD&ĐT TÂN TIẾN THÀNH
D1 – Hẻm TDP số 9 – Mậu Thân – Xuân Khánh – TPCT
ĐỀ TT SỐ 6 THEO CẤU TRÚC
Bồi dưỡng TOÁN, VĂN, ANH, Tổ hợp KHTN và KHXH facebook/trungtamtantienthanh Đăng kí học: 0973 518 581 – 0988 470 622 – 02926 514 514 www.tantienthanh.edu.vn
t(ms) Wdh(J)
O
2
Trang 2www.tantienthanh.edu.vn - facebook/trungtamtantienthanh Trang 2/8
Câu 12 Khi có hiện tượng giao thoa của sóng nước của hai nguồn cùng pha, những điểm nằm trên đường trung trực sẽ
A Dao động với biên độ lớn nhất B Dao động với biên độ nhỏ nhất
C.Dao động với biên độ bất kỳ D Đứng yên
Câu 13 Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động Biết khoảng thời
gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s Tốc độ truyền sóng trên dây là
A 8 m/s B 4 m/s C 12 m/s D 16 m/s
Câu 14 Một cần rung dao động với tần số f tạo ra trên mặt nước hai nguồn sóng nước A và B dao động cùng phương trình Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5 m/s M là điểm trên mặt nước có sóng truyền đến cách
A và B lần lượt 16 cm và 25 cm là điểm dao động với biên độ cực đại và trên MB số điểm dao động cực đại nhiều hơn trên MA là 6 điểm Giá trị f là
CHƯƠNG 3 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU: 9 CÂU
Câu 15 Đặt điện áp u = U√2cos(t) vào hai đầu tụ điện có điện dung C Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
Câu 16 Điện áp u = 200cos(100πt + π
4) V có giá trị hiệu dụng là
Câu 17 Đặt điện áp u = U0cos(ωt + φ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuận R và cuộn cảm thuần có
độ tự cảm L mắc nối tiếp Hệ số công suất của đoạn mạch là
𝐀 ωL
R B R
√R 2 +(ωL) 2 C ωL
R D. ωL
√R 2 +(ωL) 2
Câu 18 Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế u = 220√2cos(ωt - π2) V thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức i = 2√2cos(ωt - π4) A Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng
Câu 19 Đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở thuần R và
tụ điện có điện dung C Khi dòng điện có tần số góc ω = 1
√LC chạy qua đoạn mạch thìhệ số công suất của đoạn mạch này
A phụ thuộc điện trở thuần của đoạn mạch B bằng 0
C phụ thuộc tổng trở của đoạn mạch D bằng 1
Câu 20 Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường Trong ba cuộn dây ở phần ứng
có ba suất điện động có giá trị e1, e2 và e3 Ở thời điểm mà e1 = 35 V thì tích e2e3 = −650 V Giá trị cực đại của e1 là
Câu 21 Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu một đoạn mạch ghép nối tiếp
gồm điện trở R, một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và một tụ điện có điện
dung C thay đổi được Gọi i là cường độ dòng điện tức thời qua mạch, φ là độ
lệch pha giữa u và i Khi điều chỉnh C thì thấy sự phụ thuộc của tanφ theo ZC
được biểu diễn như đồ thị hình bên Giá trị của R là
Câu 22 Đặt điện áp u = U0cos(2π
T t) V vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nối tiếp Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C và đoạn NB là cuộn cảm thuần có độ
tự cảm L Khi thay đổi giá trị biến trở R thì điện áp hiệu dụng hai đầu AN không thay đổi Nếu mắc cuộn cảm và tụ điện trên thành mạch dao động điện từ tự do thì chu kì dao động riêng của mạch bằng
A T
Câu 23 Một nhà máy gồm nhiều tổ máy có cùng công suất có thể hoạt động đồng thời Điện sản suất được truyền đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha với điện áp ở nơi phát không thay đổi Ban đầu hiệu suất truyền tải là 80% Giảm bớt 4 tổ máy hoạt động thì hiệu suất truyền tải là 90% Để hiệu suất truyền tải
là 92,5% thì tiếp tục giảm bớt bao nhiêu tổ máy?
Trang 3CHƯƠNG 4 DAO ĐỘNG & SÓNG ĐIỆN TỪ: 3 CÂU
Câu 24 Trong mạch dao động điện từ tự do, nếu độ tự cảm của cuộn cảm tăng 2 lần và điện dung của tụ điện giảm 8 lần thì chu kì dao động riêng của mạch
Câu 25 Một sóng điện từ có tần số 30 MHz, truyền trong chân không với tốc độ 3.108 m/s thì có bước sóng
là
Câu 26 Tại một điểm bất kì trên phương truyền của sóng điện từ, nếu ta xoay cái đinh ốc tiến theo chiều
A v⃗ thì chiều quay của nó là từ B⃗⃗ đến E⃗⃗ B E⃗⃗ thì chiều quay của nó là từ v⃗ đến B⃗⃗
C B⃗⃗ thì chiều quay của nó là từ E⃗⃗ đến v⃗ D v⃗ thì chiều quay của nó là từ E⃗⃗ đến B⃗⃗
CHƯƠNG 5 SÓNG ÁNH SÁNG: 4 CÂU
Câu 27 Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có màu lục và bước sóng 513 nm Khi ánh sáng này truyền vào một môi trường trong suốt có chiết suất đối với ánh sáng này là 1,35 thì ánh sáng này:
A có màu lục và bước sóng 513 nm B có màu tím và bước sóng 380 nm
C có màu tím và bước sóng 513 nm D có màu lục và bước sóng 380 nm
Câu 28 Một học sinh thực hiện thí nghiệm xác định bước sóng của chùm ánh sáng
đơn sắc Khoảng cách giữa hai khe là 0,15 mm và khoảng cách từ hai khe đến màn là
80 cm Vị trí các vân sáng, vân tối được đánh dấu trên tờ giấy trắng như hình vẽ Dùng
thước cặp đo được khoảng cách L = 14 mm Bước sóng ánh sáng trong thí nghiệm là
Câu 29 Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 2.1013 Hz đến 8.1013 Hz Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ? Biết tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s
Câu 30 Tại các nơi công cộng như sân bay, nhà ga, cửa hàng, bệnh viện, thì việc tự động đóng mở cửa, bật tắt đèn, vòi nước, thực hiện bằng cách dùng
CHƯƠNG 6 LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG: 3 CÂU
Câu 31 Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của
A một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó
B các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau
C một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó
D một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn (electron)
Câu 32 Bước sóng dài nhất để bứt được electrôn ra khỏi hai kim loại X và Y lần lượt là 3 nm và 4,5 nm Công thoát tương ứng là A1 và A2 sẽ là
A A2 = 2A1 B A1 = 1,5A2 C A2 = 1,5A1 D.A1 = 2A2
Câu 33 Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hidro, chuyển động êlectron quanh hạt nhân là chuyển động tròn đều và bán kính quỹ đạo dừng K là r0 Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng m đến trạng thái dừng n thì bán kính tăng 4 lần Biết 8r0 < rm + rn < 35r0 Giá trị rm - rn là
CHƯƠNG 7 HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ: 3 CÂU
Câu 34 Số nuclon có trong hạt nhân Na1123 là
Câu 35 Gọi mp, mn, mX lần lượt là khối lượng của proton, nơtron và hạt nhân XAZ Năng lượng của một hạt nhân AZX được xác định bởi công thức
A W = [Z.mp + (A - Z)mn - mX] B W =[Z.mp - (A - Z)mn - mX]c2
C W =[Z.mp + (A - Z)mn - mX]c2 D.W =[Z.mp - (A - Z)mn + mX]c2
Câu 36 Tia β+ là dòng các
LỚP 11: 4 CÂU
* PHẦN ĐIỆN HỌC: 2 CÂU
Câu 37 Một điện tích điểm q = - 5.10- 6 C được đặt tại điểm M trong điện trường thì chịu tác dụng của lực điện có độ lớn F = 4.10- 3 N Cường độ điện trường tại M có độ lớn là
L
Trang 4www.tantienthanh.edu.vn - facebook/trungtamtantienthanh Trang 4/8
Câu 38 Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r = 5 Ω Mạch ngoài là một điện trở R = 20 Ω Hiệu suất của nguồn là
* PHẦN TỪ HỌC: 1 CÂU
Câu 39 Một mạch kín phẳng có diện tích S đặt trong từ trường đều Biết mặt phẳng chứa mạch hợp với vectơ cảm ứng từ B⃗⃗ một góc α Từ thông qua diện tích S là
* PHẦN QUANG HỌC: 1 CÂU
Câu 40 Trên vành kính lúp có ghi 10x Tiêu cự của kính lúp này là
HẾT
Trang 5PHẦN ĐÁP ÁN
LỚP 12: 36 CÂU
CHƯƠNG 1 DAO ĐỘNG CƠ: 8 CÂU
Câu 1 Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
A động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại
B khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng
C khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cũng dấu
D thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên
Câu 2 Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng 10 cm Biên độ dao động của vật bằng
Câu 3 Một con lắc lò xo nằm ngang có tần số góc dao động riêng = 10 rad/s Tác dụng vào vật nặng theo phương của trục lò xo, một ngoại lực biến thiên Fn = F0cos(20t) N Sau một thời gian vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm Khi vật qua li độ x = 3 cm thì tốc độ của vật là
Câu 4 Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, được treo tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2
m/s2 Giữ vật nhỏ của con lắc ở vị trí có li độ góc −90
rồi thả nhẹ vào lúc t = 0 Phương trình dao động của vật là
A s = 5cos(πt + π) (cm) B s = 5cos2πt (cm) C s = 5πcos(πt + π) (cm) D s = 5πcos2πt (cm) Câu 5 Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 và A2, pha ban đầu có thể thay đổi được Khi hai dao động thành phần lệch pha π
4 và π
2 thì năng lượng dao động tổng hợp lần lượt là 8 J và 6 J Khi năng lượng dao động tổng hợp là 7 J thì độ lệch pha giữa
hai dao động thành phần gần nhất với giá trị nào nhất sau đây?
Câu 6 Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng đàn hồi Wđh
của một con lắc lò xo vào thời gian t Khối lượng vật nặng là 400 g Lấy 2 = 10
Biên độ dao động là
Câu 7 Hai chất điểm dao động điều hòa với cùng tần số, có li độ ở thời điểm t là x1 và x2 Giá trị cực đại của tích x1x2 là M, giá trị cực tiểu của x1x2 là - M
3 Độ lệch pha giữa x1 và x2 có độ lớn gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 8 Một con lắc được treo vào một điểm cố định, đang dao động
điều hòa theo phương thẳng đứng Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự
phụ thuộc của độ lớn của lực kéo về và độ lớn của lực đàn hồi của lò
xo tác dụng lên vật theo thời gian Lấy g = 10m/s2 Biết t2 - t1 = 21π
120 s
Tốc độ cực đại của con lắc gần nhất với giá trị nào sau đây?
CHƯƠNG 2 SÓNG CƠ: 6 CÂU
Câu 9 So với âm có tần số f1 = 5000 Hz thì âm có tần số f2 = 1000 Hz có cảm giác âm
Câu 10 Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng Xét
5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm
10 cm Bước sóng là
Câu 11 Một sóng ngang hình sin truyền trên một sợi dây dài
Hình vẽ bên là hình dạng của một đoạn dây tại một thời điểm xác
định Trong quá trình lan truyền sóng, khoảng cách lớn nhất giữa
hai phần tử M và N có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 12 Khi có hiện tượng giao thoa của sóng nước của hai nguồn cùng pha, những điểm nằm trên đường trung trực sẽ
A Dao động với biên độ lớn nhất B Dao động với biên độ nhỏ nhất
C.Dao động với biên độ bất kỳ D Đứng yên
t(ms) Wdh(J)
O
2
Trang 6www.tantienthanh.edu.vn - facebook/trungtamtantienthanh Trang 6/8
Câu 13 Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động Biết khoảng thời
gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s Tốc độ truyền sóng trên dây là
A 8 m/s B 4 m/s C 12 m/s D 16 m/s
Câu 14 Một cần rung dao động với tần số f tạo ra trên mặt nước hai nguồn sóng nước A và B dao động cùng phương trình Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5 m/s M là điểm trên mặt nước có sóng truyền đến cách
A và B lần lượt 16 cm và 25 cm là điểm dao động với biên độ cực đại và trên MB số điểm dao động cực đại nhiều hơn trên MA là 6 điểm Giá trị f là
CHƯƠNG 3 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU: 9 CÂU
Câu 15 Đặt điện áp u = U√2cos(t) vào hai đầu tụ điện có điện dung C Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
Câu 16 Điện áp u = 200cos(100πt + π
4) V có giá trị hiệu dụng là
Câu 17 Đặt điện áp u = U0cos(ωt + φ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuận R và cuộn cảm thuần có
độ tự cảm L mắc nối tiếp Hệ số công suất của đoạn mạch là
𝐀 ωL
R B R
√R 2 +(ωL) 2 C ωL
R D. ωL
√R 2 +(ωL) 2
Câu 18 Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế u = 220√2cos(ωt - π
2) V thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức i = 2√2cos(ωt - π4) A Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng
Câu 19 Đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở thuần R và
tụ điện có điện dung C Khi dòng điện có tần số góc ω = 1
√LC chạy qua đoạn mạch thìhệ số công suất của đoạn mạch này
A phụ thuộc điện trở thuần của đoạn mạch B bằng 0
C phụ thuộc tổng trở của đoạn mạch D bằng 1
Câu 20 Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường Trong ba cuộn dây ở phần ứng
có ba suất điện động có giá trị e1, e2 và e3 Ở thời điểm mà e1 = 35 V thì tích e2e3 = −650 V Giá trị cực đại của e1 là
Câu 21 Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu một đoạn mạch ghép nối tiếp
gồm điện trở R, một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và một tụ điện có điện
dung C thay đổi được Gọi i là cường độ dòng điện tức thời qua mạch, φ là độ
lệch pha giữa u và i Khi điều chỉnh C thì thấy sự phụ thuộc của tanφ theo ZC
được biểu diễn như đồ thị hình bên Giá trị của R là
Câu 22 Đặt điện áp u = U0cos(2π
T t) V vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nối tiếp Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C và đoạn NB là cuộn cảm thuần có độ
tự cảm L Khi thay đổi giá trị biến trở R thì điện áp hiệu dụng hai đầu AN không thay đổi Nếu mắc cuộn cảm và tụ điện trên thành mạch dao động điện từ tự do thì chu kì dao động riêng của mạch bằng
A T
Câu 23 Một nhà máy gồm nhiều tổ máy có cùng công suất có thể hoạt động đồng thời Điện sản suất được truyền đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha với điện áp ở nơi phát không thay đổi Ban đầu hiệu suất truyền tải là 80% Giảm bớt 4 tổ máy hoạt động thì hiệu suất truyền tải là 90% Để hiệu suất truyền tải
là 92,5% thì tiếp tục giảm bớt bao nhiêu tổ máy?
CHƯƠNG 4 DAO ĐỘNG & SÓNG ĐIỆN TỪ: 3 CÂU
Câu 24 Trong mạch dao động điện từ tự do, nếu độ tự cảm của cuộn cảm tăng 2 lần và điện dung của tụ điện giảm 8 lần thì chu kì dao động riêng của mạch
Trang 7Câu 25 Một sóng điện từ có tần số 30 MHz, truyền trong chân không với tốc độ 3.108 m/s thì có bước sóng
là
Câu 26 Tại một điểm bất kì trên phương truyền của sóng điện từ, nếu ta xoay cái đinh ốc tiến theo chiều
A v⃗ thì chiều quay của nó là từ B⃗⃗ đến E⃗⃗ B E⃗⃗ thì chiều quay của nó là từ v⃗ đến B⃗⃗
C B⃗⃗ thì chiều quay của nó là từ E⃗⃗ đến v⃗ D v⃗ thì chiều quay của nó là từ E⃗⃗ đến B⃗⃗
CHƯƠNG 5 SÓNG ÁNH SÁNG: 4 CÂU
Câu 27 Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có màu lục và bước sóng 513 nm Khi ánh sáng này truyền vào một môi trường trong suốt có chiết suất đối với ánh sáng này là 1,35 thì ánh sáng này:
A có màu lục và bước sóng 513 nm B có màu tím và bước sóng 380 nm
C có màu tím và bước sóng 513 nm D có màu lục và bước sóng 380 nm
Câu 28 Một học sinh thực hiện thí nghiệm xác định bước sóng của chùm ánh sáng
đơn sắc Khoảng cách giữa hai khe là 0,15 mm và khoảng cách từ hai khe đến màn là
80 cm Vị trí các vân sáng, vân tối được đánh dấu trên tờ giấy trắng như hình vẽ Dùng
thước cặp đo được khoảng cách L = 14 mm Bước sóng ánh sáng trong thí nghiệm là
Câu 29 Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 2.1013 Hz đến 8.1013 Hz Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ? Biết tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s
Câu 30 Tại các nơi công cộng như sân bay, nhà ga, cửa hàng, bệnh viện, thì việc tự động đóng mở cửa, bật tắt đèn, vòi nước, thực hiện bằng cách dùng
CHƯƠNG 6 LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG: 3 CÂU
Câu 31 Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của
A một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó
B các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau
C một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó
D một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn (electron)
Câu 32 Bước sóng dài nhất để bứt được electrôn ra khỏi hai kim loại X và Y lần lượt là 3 nm và 4,5 nm Công thoát tương ứng là A1 và A2 sẽ là
A A2 = 2A1 B A1 = 1,5A2 C A2 = 1,5A1 D.A1 = 2A2
Câu 33 Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hidro, chuyển động êlectron quanh hạt nhân là chuyển động tròn đều và bán kính quỹ đạo dừng K là r0 Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng m đến trạng thái dừng n thì bán kính tăng 4 lần Biết 8r0 < rm + rn < 35r0 Giá trị rm - rn là
CHƯƠNG 7 HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ: 3 CÂU
Câu 34 Số nuclon có trong hạt nhân Na1123 là
Câu 35 Gọi mp, mn, mX lần lượt là khối lượng của proton, nơtron và hạt nhân XAZ Năng lượng của một hạt nhân AZX được xác định bởi công thức
A W = [Z.mp + (A - Z)mn - mX] B W =[Z.mp - (A - Z)mn - mX]c2
C W =[Z.mp + (A - Z)mn - mX]c2 D.W =[Z.mp - (A - Z)mn + mX]c2
Câu 36 Tia β+ là dòng các
LỚP 11: 4 CÂU
* PHẦN ĐIỆN HỌC: 2 CÂU
Câu 37 Một điện tích điểm q = - 5.10- 6 C được đặt tại điểm M trong điện trường thì chịu tác dụng của lực điện có độ lớn F = 4.10- 3 N Cường độ điện trường tại M có độ lớn là
Câu 38 Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r = 5 Ω Mạch ngoài là một điện trở R = 20 Ω Hiệu suất của nguồn là
* PHẦN TỪ HỌC: 1 CÂU
L
Trang 8www.tantienthanh.edu.vn - facebook/trungtamtantienthanh Trang 8/8
Câu 39 Một mạch kín phẳng có diện tích S đặt trong từ trường đều Biết mặt phẳng chứa mạch hợp với vectơ cảm ứng từ B⃗⃗ một góc α Từ thông qua diện tích S là
* PHẦN QUANG HỌC: 1 CÂU
Câu 40 Trên vành kính lúp có ghi 10x Tiêu cự của kính lúp này là
HẾT