[r]
Trang 1Ngày dạy: / 9 / 09
Buổi 1 Luyện dạng toán về hằng đẳng thức
A Mục tiêu: - Học sinh nắm vững, thuộc hằng đẳng thức.
- Vận dụng giải bài tập
B Chuẩn bị: HS: ÔN tập các hằng đẳng thức đáng nhớ
C Tiến hành bài dạy:
- Gv : y/c học sinh phát biểu 7 hằng thức
đáng nhớ ?
- 1 học sinh Phát biểu
HĐ2: Bài tập
-Gv đa đề bài
- Học sinh suy nghĩ, tìm các hằng đẳng thức
cần vận dụng vào từng ý của bài
- Gọi 1 học sinh lên bảng
- Cả lớp làm bài, nhận xét
- Gv đa đề bài
- Học sinh suy nghĩ – phân tích cách làm
- Gv yêu cầu học sinh xác định A, B trong
hằng đẳng thức
A2 = ?
B2 = ?
- Phân biệt (3x2)3 với 3(x2)3
- HS làm bài , gọi đồng thời 4 em lên bảng
? Để rút gọn ta biến đổi nh thế nào?
- GV: Hớng dẫn và gọi 3 em lên bảng
I) Cần nhớ: 7 hằng đẳng thức đã học
1) Bình phơng 1 tổng (A+B)2 = A2+2AB+B2 2) Bình phơng 1 hiệu (A-B)2 = A2-2AB+B2 3) Hiệu hai bình phơng
A2-B2 = (A+B)(A-B) 4) Lập phơng 1 tổng (A+B)3= A3+3A2B+3AB2+B3 5) Lập phơng 1 hiệu
(A-B)3 = A3-3A2B+3AB2-B3 6) Tổng hai lập phơng
A3+B3 = (A+B)(A2-AB+B2) 7) Hiệu hai lập phơng
A3-B3 = (A-B)(A2+AB+B2)
II) Các dạng toán : Dạng 1: Vận dụng trực tiếp công thức Bài 1: Tính
a.(3x-y)(3x+y) = (3x)2 - y2 = 9x2 - y2 b.(5-x)2 = 52-2.5.x + x2 = 25-10x+x2 c.(x-1
2)2 = x2-2.x.
1
2+ (
1
2)2 = x2 - x +
1 4 d.x2 + x + 1
4 = x2 + 2.x.
1
2 + (
1
2)2 = (x+
1
2)2
e 2xy2 + x2y4 + 1 = (xy2+1)
Bài 2: Tính
a) (1
2x2+
1
3y)3=
= (1
2x2)3+3(
1
2x2)2
1
3y+3
1
2x2.(
1
3y )2+(
1
3y)3
=
1
8x6.+.3.4
1
x2.
1
3y.+.3
1
2x2.
1
9y2.+
1
27y3
=
1
8x6.+.4
1
x2y.+
1
9 x2 y2 +
1
27y3
b (3x2-2y)3 =
=(3x2)3 -.3.(3x2)2.2y.+.3.3x2.(2y)2 - (2y)3
=27x6 + 54x4y + 36x2y2 - 8y3
c (1
3x + 2y)(
1
9x2
-2
3xy + 4y2) = (1
3x)3+(2y)3 =
1
27x3+8y3
d (x-3y)(x2+3xy+9y2)= x3+(3y)3 = x3-27y3
2) Dạng rút gọn, tính giá trị biểu thức Bài 3: Rút gọn biểu thức
a) (x+y)2+(x-y)2
Trang 2- Gv đa đề bài 4
? Biến đổi nh thế nào?
- Gọi học sinh lên bảng làm, nhận xét
? ở câu b, ta sử dụng hằng đẳng thức nào?
- Gv đa đề bài
? để chứng minh ta biến đổi vế trái nh thế
nào?
- GV: Gọi 3 HS lên bảng
? Muốn tính đợc giá trị NN của biểu thức ta
phải làm gì?
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm, cả lớp cùng
làm,
- Gv đa đề bài
? Muốn tìm đợc x ta biến đổi vế trái nh thế
nào?
Gọi 2 học sinh lên bảng
? Vế trái có gì đặc biệt?
- Gọi 3 học sinh lên bảng
= x +2xy+y +x-2xy+y = 2(x +y) b) 2(x+y)(x-y) + (x+y)2+ (x-y)2
= ( ( x+y) +(x-y))2= (2x)2 = 4x2 c) (x+y-z)2+(z-y)2+2(x-y+z)(y-z)
= (x-y+z+y-z)2= x2 Bài 4: Rút gọn biểu thức a) (x2-1)3-(x4+x2+1)(x2-1)
= x6-3x4+3x2-1-x6+1 = 3x2-3x4 b) (x4+3x2+9)(x2+3) - (3+x2)3
= (x2)3+33 - ( 33+3x232+3.3.(x2)2+(x2)3)
= x6 +27-27-27x2-9x4-x6 = -27x2-9x4
3) Dạng chứng minh:
Bài 5 : Chứng minh rằng:
a)(a + b)(a2 – ab + b2) + (a - b)(a2 + ab + b2) = 2a3 b) a3 + b3 = (a + b)(a – b)2 + ab
c)(a2 + b2)(c2 + d2) = (ac + bd)2 + (ad – bc)2 Bài giải
a) Biến đổi vế trỏi:
(a + b)(a2 – ab + b2) + (a - b)(a2 + ab + b2)
= a3 + b3 + a3 - b3 = 2a3 (đpcm) b) Biến đổi vế phải:
(a + b)(a – b)2 + ab = (a + b)a2 -2ab + b2 + ab
= (a + b)(a2 -ab + b2) = a3 + b3 (đpcm) c) Biến đổi vế phải
(ac + bd)2 + (ad – bc)2
= a2c2 + 2acbd + b2d2 + a2d2 - 2acbd + b2c2
= a2c2 + b2d2 + a2d2 + b2c2
= (a2c2 + a2d2 ) + ( b2d2 + b2c2)
= a2(c2 + d2) + b2(d2 + c2)
= (c2 + d2)(a2+ b2) (đpcm)
Bài 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:
A = x2+2xy+y2+1
Giải
Ta có: A = x2+2xy+y2+1 = (x+y)2+1 vì (x+y)2 0 với mọi x,y
suy ra (x+y)2+1 1 với mọi x,y hay A 1 với mọi x,y
Vậy giá trị nhỏ nhất của A bằng 1 xảy ra khi (x+y)2 = 0 ⇔x+y = 0⇔x = -y
Bài 7: Tính giá trị biểu thức:
a) A = x3+15 x2+75 x+125 tại x = -10 b) x3-9x2 +27x-27 tại x = 13
Giải a) A = x3+15 x2+75 x+125 = (x+5)3 Thay x= -10 vào A ta đợc :
A = (-10+5)3= (-5)3= -125 b) x3-9x2 +27x-27 = (x-3)3 thay x= 13 vào ta đợc:
B = (13-3)3 = 103 =1000
Bài 8 : Tìm x biết :
a) (x+2)( x2-2 x+4) - x(x3+2)= 15
⇔ x3 + 8 - x3 - 2x =15
⇔ 8 - 2x =15
⇔ x =-3.5 Vậy x = -3.5 là giá trị cần tìm
Trang 3b) (x+3)- x(3x+1)+(2x+1)(4 x -2x+1) =28
⇔3+9x2+27x+27+x(9x2+6x+1)+8x3+1=28
⇔ 3x2+26x+28 =28
⇔ x(3x+26) =0
⇔ x =0 hoặc x= -26
3 Vậy x = 0 hoặc x = -26
3 là giá trị cần tìm c)(x2-1)3-(x4+x2+1)(x2-1) = 0
⇔ x6+3x2-3x4-1- x6+1 = 0 ⇔ -3x4+3x2 = 0 ⇔ 3x2(x-1)(x+1) = 0 ⇔ x = 1; x= -1; x= 0 Vậy x = 1 hoặc x = 0 hoặc x = -1 là giá trị cần tìm
Dặn dò về nhà
- Ôn và ghi nhớ 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Bài tập (Cho HS Khá - giỏi):
1) Chứng minh rằng
a (a2 + b2) (x2 + y2) = (ay - bx)2 + (ax + by)2
b (a + b + c)2 + a2 + b2 + c2 = (a + b)2 + (b + c)2 + (c + a)2
c (x + y)4 + x4 + y4 = 2(x2 + xy + y2)2
2) Trong hai số sau, số nào lớn hơn
a A = 1632 + 74 163 + 372 bà B = 1472 - 94 147 + 472
b C = (22 + 42 + + 1002) - (12 + 32 + + 992) và
c D = 38 78 - (214 + 1)
………
Ngày dạy: / 9 / 09
Luyện dạng Toán phân tích đa thức thành nhân tử
A Mục tiêu: - Luyện kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử thông qua các dạng toán tìm
x, tính, rút gọn, chứng minh
- Rèn kỹ năng trình bày bài
B Chuản bị:
Bảng phụ
C Tiến hành bài dạy
1 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
Nêu các phơng pháp phân tích thành nhân tử đã học
Trắc nghiệm khách quan
Câu 1 : Kết quả thực hiện phép tính (2-x)(x+2)
A x2- 4 B x2- 4x + 4
C (x-2)2 C 4 –x2
Câu 2 : trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
A x2 + 2x +1 = (x+1)2
B x2 +x +1
2 = (x+
1
4)2
C (x - y)2 = (y – x)2
D 9x2 - 2x + 1
9 = (3x +
1
3)2+
Câu 3 : trong các biểu thức sau, biểu thức nào là biểu thức đại số
Trang 4A 2x2 + 3xy -x
y C ¿
B
1
3xy −3 x
2
3xy +3 y
D
1
2x
2−2 x
x +1 y
Câu 4 : kết quả thực hiện phép tính
2 x2
3 y2∗ 2x
y :
2 x
y là
A 2 x2
3 y2 B
8 x4
3 x4 C
1
6 D
3 y2
2 x2
Tự luận :
Gọi 1 học sinh lên phân tích
h-ớng đi các bài, biểu thức có dạng
gì?
Sử dụng hằng đẳng thức nào A
= ?, B = ?
1 học sinh lên bảng làm
biểu thức có dạng gì?
Sử dụng hằng đẳng thức nào?
1 học sinh lên bảng làm
Trớc hết ta bắt đầu từ đâu?
Sau đó biểu thức xuất hiện dạng
gì?
1 học sinh lên bảng làm
3 học sinh lên đồng thời - học
sinh thuộc 3 nhóm làm mỗi
nhóm 1 bài
Gv kiểm tra chấm bài 1 số học
sinh, nhận xét
Gv đa đề bài?
Gọi 1 học sinh lên phân tích
h-ớng đi từng bài
Nên biến đổi vế trái nh thế nào?
đa về dạng A.B = 0 bằng
cách nào?
1 học sinh lên bảng làm
Gv đa đề bài
Nhóm ở vế trái nh thế nào để đa
về dạng A.B = 0
Gọi 3 học sinh đồng thời lên
bảng làm
Cả lớp làm bài, nhận xét
Bài 1 : Phân tích thành nhân tử a) (x-y+4)2-(2x+3y-1)2
= (x-y+4-2x-3y+1)(x-y+4+2x+3y-1)
= (-x-4y+5)(3x+2y+3) b) 9x2+90x+225-(x-7)2
= (3x+15)2-(x-7)2
= (3x+15-x+7)(3x+15+x-7)
= (2x+22)(4x+8)
= 8(x+11)(x+2) c) 49(y-4)2-9y2-36y-36
= [7( y − 4)]2-(9y2+36y+36)
= [7( y − 4)]2-(3y+6)2
= (7y-28-3y-6)(7y-28+3y+6)
= (4y-34)(10y-22)
= 4(2y-17)(5y-11) Bài 2 : Tìm x, biết a) 4x2-25-(2x-5)(2x+7) = 0
⇔ (2x)2-52-(2x-5(2x+7) = 0
⇔ (2x-5)(2x+5)-(2x-5)(2x+7) = 0
⇔ (2x+5)(2x+5-2x-7) = 0
⇔ (2x+5)(-2) = 0
⇔ 2x-5 = 0
⇔ x = 5
2 b) x3+27+(x+3)(x-9) = 0
⇔(x+3)( x2-3x+9)+(x+3)(x-9) = 0
⇔(x+3)( x2-3x+9+x-9) = 0
⇔(x+3)( x2-2x) = 0
⇔x(x+3)(x-2) = 0
⇔x = 0; x= 2; x= -3 vậy x = 0; x= 2; x = -3 là giá trị cần tìm c) 2x3+3x2+2x+3 =0
⇔x2(2x+3)+(2x+3) = 0
⇔(x2+1)(2x+3) = 0
Trang 5Gv đa đề bài
Biến đổi biểu thức nh thế nào?
Nhóm những hạng tử nào?
Mỗi hạng tử đều có chứa thừa số
nào?
Gọi 2 học sinh lên bảng làm
? muốn rút gọn biểu thức ta
biến đổi nh thế nào?
Tử thức xuất hiện hằng đẳng thức
nào?
Mẫu thức xuất hiện hằng đẳng
thức nào?
Gọi 1 học sinh lên bảng làm
GV đa đề bài
? mỗi số hạng trong B có chứa
thừa số nào giống nhau?
? ta làm gì?
GV đa đề bài
Đề xuất cách làm để phân tích đa
thức sau thành nhân tử?
Ai có cách khác
Gọi 1 học sinh lên bảng làm?
phần b, em nhóm những phần tử
nào?
Mục đích?
⇔2x+3 = 0 (vì x2+1 0 với mọi x)
⇔x = -3
2 Vậy x = -3
2là giá trị cần tìm
Bài 50/17 - SNCCĐ
Tính nhanh a) 2022-542+256.352
= (202+54)(202-54)+256.352
= 256.148+256.352
= 256(148+352)
= 256.500 =128 000 b) 5+10+15+20+25+30+35+40+45
= (5+10+15)+(20+25+30)+(35+40+45)
= 5(1+2+3+4+5+6+7+8+9)
= 5.45 = 225
Bài 41/17 - NCCĐ
Rút gọn a) R = 43
2
−112
36 52− 27 52
= (43 −11)(43+11) (36 5− 27 5)(36 5+27 5)
= 32
9 .
54
64 =
6
2 = 3 Bài 42/ 17 – NCCĐ
Phân tích thành nhân thức b) B = (x2+ y2)(z2-4z+4)
= 2(z-2) (x2+ y2)+ x2+y2
= (x2+ y2)¿
= (x2+ y2)(z-2-1)2
=(x2+ y2)(z-3) Bài 44/ 17 – NCCĐ
a) yz(y+z)+xz(z-x)-xy(x+y)
= z(y+z)+xz[(x + y )−( y +x )]-xy(x+y)
= (y+z)(yz+xz)- (x+y)(xz+xy)
= (y+z)z(y+z)- (x+y)x(y+z)
= (y+z) (x+y) (y+z) b) 2a2b+4ab2+ac-a2c-4b2c+2bc2-4abc
= 2ab(a+2b)-(a2c+2abc)+(ac2+2bc2 )-(4b2c+2abc)
= 2ab(a+2b)-ac(a+2b)+c2(a+2b)-2bc(a+2b)
= (a+2b)((2ab-ac)+(c2-2bc))
= (a(2b-c)+c(c-2b))(a+2b)
= (a-c)(a+2b)(-2b-c)
Trang 6Bài 4 : Tìm giá trị lớn nhất của :
C = 5x-x2
Có : C= - (x2-5x) = - (x2-5x+25
4
-25
4 ) = -(x-5
2)2+
25 4 Vì -(x-5
2)2 0 với mọi x Nên c 25
4
C lớn nhất bằng 25
4 xảy ra khi x =
5 2
3) Dạng tìm x Bài 5: Tìm x biết
a) x3- 0.25x =0
⇔x(x2-0.52) =0
⇔x(x + 0,5)(x – 0,5) = 0
⇔x = 0 hoặc x = 0,5 hoặc x = -0,5 b) 2(x-5)-x2-5x = 0
⇔2(x+5)-(x2+5x) = 0
⇔ 2(x+5)-x(x+5) = 0
⇔ (x+5)(2-x) = 0
⇔ x = 2 hoặc x = -5 c) x+2√2x+2x3= 0
⇔x(1+ 2√2x+(√2x)2 = 0
⇔ x(1+√2x)2 = 0 ⇔x = 0 hoặc 1+√2x = 0 ⇔x = 0 hoặc x= −1
√2 Vậy x = 0; x = −1
√2 là giá trị cần tìm
4/ H ớng dẫn về nhà :
Qua bài học này em nắm thêm, củng cố thêm những kiến thức gì?
Vn nhà làm bài 4 và
HD bài 4: Để tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhấtcủa biểu thức ta biến đổi biểu thức về dạng
A2 (x) +m (m là hằng số)
Ngày dạy: 10 7 / 09
Luyện dạng toán chia đa thức cho đa thức
A- Mục tiêu : - củng cố kiến thức về chia đa thức
- rèn kỹ năng t duy và trình bày bài
B – Chuẩn bị :
Bảng phụ
C – Tiến trình bài dạy
Trang 71 ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
Nêu nêu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, đa thức với đơn thức, đa thức với đa thức? Điều kiện để phép chia thực hiện đợc?
3.Luyện tập
Bài 1: Sắp sếp đa thức rồi làm phép chia
(19 x2-14x3+9-20x+2x4) : (1+x2-4x)
Có 19 x2-14x3+9-20x+2x4 = 2x4-14x3+19x2-20x+9
Làm phép chia
2x4 - 14x3 + 19x2 - 20x + 9 x2-4x+1
2x4 - 8x3 + 2x2
-6x3 + 17x2 -20x + 9 2x2-6x-7
-6x3 - 24x2 - 6x
-7x2 - 14x + 9
-7x2 - 28x +7
- 14x +2
Bài 2 : Tính giá trị biểu thức
A = (2x2+5x+3) : (x+1) – (4x-5) tại x = -2
Giải:
A = (2x2+5x+3) : (x+1) – (4x-5)
= 2x2 + 3 - 4x + 5
= 2x+8
= -2(x - 4)
Thay x = -2 vào A ta đợc
A = -2(-2 - 4) = -2(-6) = 12
Bài 3 : Tìm a sao cho đa thức A = x4-x3+6x2-x-a chia hết cho đa thức
B = x2 – x - 5
Giải
Truớc hết ta thực hiện phép chia sau
x4 - x3 + 6x2 – x – a x2-x+5
x4 - x3 + 5x2
x2 - x + a
x2 - x + 5
a-5
Để đa thức A chia hết cho đa thức B thì số d a-5 = 0 ⇔ a = 5
Bài 3
GV đa đề bài
Đa thức P(x) chia hết cho x – 2 thì d 5, chia cho x- 3 thì d 7 tìm phần d của đa thức P(x) khi chia cho (x – 2)(x – 1)
Giải
Gọi thơng cuả phép chia đa thức P(x) cho x – 2, x – 3 lần lợt là Q(x),,G(x) :
P(x) = (x – 2) Q(x) + 5 ∀x (1)
P(x) = (x – 3) G(x) + 7 ∀x (2)
Khi chia đa thức P(x) cho đa thức bậc 2 (x – 3)( x – 2) thì d chỉ có dạng R(x) = ax +b ta có
P(x) = (x – 3)( x – 2) h(x) + ax + b ∀x (3)
Với x=2 từ (1) và (2) ta có :
P(2)= 5
P(2 )= 2a+b
}
¿
¿
⇒ 2a+b = 5 (4)
Trang 8
Với x=3 từ (2) và (3) ta có :
P(3)= 7
P(3 )= 3a+b
}
¿
¿
⇒ 3a+b = 7 (5)
Từ (4), (5) ⇒ a = 2, b = 1
Vậy đa thức d là R(x) = 2x + 1
GV đa đề
Bài 4
Cho a chia 3 d 1, b chia 3 d 2 Chứng minh ab chia 3 d 2
Giải:
Ta có : a chia 3 d 1 suy ra
a = 3k+1 (k N)
b chia 3 d 2 suy ra
b = 3x+2 (x N)
Vì thế ab = (3k+1)(3x+2)
= 9xk+3x+6k+2
= 3(3kx+x+2k)+2
= 3m+2
(trong đó m = 3kx+x+2k)
Vậy ab chia 3 d 2
4 Hớng dẫn về nhà:
VN làm bài 64→68/ 36 – SBT
HD bài 68 : 4 x3+11 x2+5 x +5
x +2 =4 x
2
+3 x − 1+ 7
x +2 ⇒ x+2 là ớc của 7