Bé mÆt thÕ giíi thay ®æi bëi sù ph¸t triÓn nh vò b·o cña khoa häc kü thuËt.. 2..[r]
Trang 1- Những thành tựu to lớn, những hạn chế thiếu sót, sai lầm trong công cuộc xâydựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô từ 1950 -> nửa đầu 1970 thế kỉ XX.
- Trọng tâm: Thành tựu công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô
- Su tầm tranh ảnh, những mẩu truyện về công cuộc xây dựng CNXH ở Liên Xô
- Bảng phụ ghi số liệu
III Tiến trình tổ chức dạy - học :
1
ổ n định tổ chức lớp: (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: Không
3 Bài mới:
* Hoạt động 1:Tìm hiểu công cuộc khôi
phục kinh tế sau chiến tranh (1945 –
+ Liên Xô bị tổn thất nặng nề ngời, của
trong chiến tranh thế giới II?
- Gv: Dựa vào những thông tin trong Sgk em hãy
cho biết sự thiệt hại lớn của Liên Xô sau chiến
tranh thế giới II?
- Gv: Cho hs quan sát số liệu về sự thiệt hại
của Liên Xô trên bảng phụ và em có nhận
xét gì về sự thiệt hại của Liên Xô trong
chiến tranh thế giới II?
Trang 2- Gv nhận xét bổ sung và hoàn thiện, nhấn
nớc Liên Xô trong việc đề ra và thực hiện
khôi phục kinh tế
• Hs thảo luận nhóm (4 nhóm- 3’): Thành
tựu khôi phục kinh tế qua các số liệu trong
Sgk và đặt câu: Em có nhận xét gì về tốc độ
tăng trởng kinh tế của Liên Xô trong thời kì
khôi phục kinh tế, nguyên nhân của sự phát
triển đó?
-Hs: Dựa theo Sgk -trả lời; Ghi vào phiếu
học tập nhóm: Tốc độ khôi phục kinh tế
tăng trởng nhanh chóng
- Đại diện nhóm trình bày Thảo luận trớc
lớp, thống nhất chung ý kiến:
+ Nguyên nhân: Sự thống nhất về t tởng
chính trị xã hội, tinh thần tự lực tự cờng, cần
cù lao động
- Gv kết luận chung Dẫn dắt chuyển ý
* Hoạt động 2: Liên xô tiếp tục xây dựng
• Hs thảo luận nhóm bàn (4’): Tại sao Liên
Xô phải tiến hành xây dựng cơ sở vật chất kĩ
thuật? Và xây dựng trong hoàn cảnh nào?
-> Thảo luận và đại diện các nhóm trả lời
theo hớng Sgk
- Gv nhận xét:
+ Các nớc T bản phơng Tây chống phá Liên
Xô
+ Phải chi phí lớn cho quốc phòng, an ninh
- Gv: Những thành tựu của Liên Xô từ 1950
nề trong chiến tranh
+ Kết quả khôi phục:
- Công nghiệp: Phát triển 73% (trớcchiến tranh hơn 6200 xí nghiệp phụchồi)
- Nông nghiệp: Vợt mức trớc chiếntranh
- Khoa học kỹ thuật: Chế tạo thànhcông bom nguyên tử (1949)
2 Tiếp tục xây dựng cơ sở:
Vật chất- kỹ thuật của CNXH(1950)-> Những năm 70 thế kỉ XX
b Thành tựu khoa học kỹ thuật:
+ Năm 1957 phong vệ tinh nhân tạovao vũ trụ
+ 1961 Đa con ngời vào vũ trụ
Trang 3năng suất trung bình 15,6 tạ/ ha.
- Gv: Nêu những thành tựu về khoa học kĩ
thuật của Liên Xô?
- Hs: Dựa theo Sgk – Trả lời
- Gv: Nhận xét bổ sung và hoàn thiện
- Gv: Giới thiệu H1 Sgk cho HS quan sát vệ
tinh nhân tạo đầu tiên của Liên Xô
- Gv: Su tầm thêm hình ảnh của con tàu vũ
trụ đầu tiên, đa nhà du hành vũ trụ đầu tiên
Ga ga rin bay vòng quanh trái đất, hoặc xem
một số phim tài liệu về vấn đề này (nếu có
thời gian)
- Gv: Chính sách đối ngoại của Liên Xô
trong thời kỳ này là gì?
- Hs trả lời Gv nhận xét bổ sung và hoàn thiện
- Gv: Minh hoạ thêm (năm 1960 theo sáng
kiến của Liên Xô, Liên hiệp quốc thông qua
tuyên ngôn về thủ tiêu hoàn toàn chủ nghĩa
4 Củng cố (3 phút)
- Vì sao sau chiến tranh Liên Xô phải khôi phục kinh tế?
- Nêu thành tựu về khoa học, kỹ thụât, và đối ngoại?
- Em hãy kể một số chuyến bay của các nhà du hành vũ trụ của
Liên Xô trong thập niên 60 thế kỷ XX?
5 H ớng dẫn về nhà (2 phút)
- Học bài theo câu hỏi theo SGK
- Chuẩn bị bài 1 (II)
Hoàn cảnh và quá trình ra đời của các nớc dân chủ nhân dân Đông Âu từ 1945
-> 1949 Các nớc Đông Âu đã hoàn thành thắng lợi cách mạng dân tộc dân chủnhân dân
2 Kỹ năng: Rèn luyện cho học sinh kỹ năng phân tích, nhận định và so sánh các
sự kiện, các vấn đề lịch sử cụ thể và kĩ năng sử dụng bản đồ
Trang 4* Hoạt động 1: Tìm hiểu Đông Âu (18 phút)
- Gv: Giới thiệu cho hs các nớc Đông Âu
+Trớc chiến tranh II các nớc Đông Âu đều
lệ thuộc vào các nớc T bản Tây âu
- Gv: Dùng bản đồ để minh hoạ vấn đề trên
cho hs rõ vị trí của các nớc Đông Âu (Gv
chú trọng đến nớc Đức)
-Gv: Để hoàn toàn thắng lợi cách mạng dân
chủ nhân dân (từ 1946 đến 1949) các nớc đã
làm gì?
+ Hớng trả lời: (xây dựng chính quyền, cải
cách ruộng đất, quốc hữu hoá xí nghiệp T
bản, thực hiện quyền tự do dân chủ cho
nhân dân)
- Gv: Cho HS đọc Sgk mục II
• Hs hoạt động nhóm (4 nhóm -2’): Nhiệm
vụ chính của các nớc đó là gì?
- Cá nhân từng em suy nghĩ đa ra câu trả
lời Nhóm thống nhất ý kiến ghi vào phiếu
- 1944 Hồng quân phối hợp các nớcdân chủ chống phát xít giành chínhquyền
- Các nớc dân chủ ra đời (8 nớc) ->Hoàn thành cuộc cách mạng dân chủnhân dân
2.Tiến hành xây dựng CNXH (từ 1950 ->những năm 70 của thế kỷ XX)
a Nhiệm vụ:
+ Xoá bỏ sự bóc lột của T bản
+ Đa nông dân vào làm ăn tập thể.+ Công nghiệp hoá XHCN
Trang 5- Gv: Em hãy cho biết những thành tựu
xây dựng CNXH của các nớc Đông Âu
Gv kết luận: (Đông Âu nhiều thành tựu lớn,
làm thay đổi bộ mặt của xã hội)
* Hoạt động 2: Tìm hiểu Sự hình thành hệ
thống xã hội chủ nghĩa (17 phút)
- Gv: Cho hs đọc mục 1 Sgk và đặt câu hỏi:
Hệ thống các nớc XHCN ra đời trong hoàn
cảnh nào?
+ Hớng trả lời: (có sự hợp tác cao hơn toàn
diện hơn với Liên Xô, có sự phân công
- Hớng trả lời: (thể hiện 2 tổ chức hội đồng
kinh tế, hiệp ớc Vác sava)
- Hớng trả lời: (chống lại sự hiếu chiến của
Mĩ và khối NATO, bảo vệ an ninh Châu Âu
và thế giới
- Gv: Giải thích thêm: (2 tổ chức đầu tan rã,
cùng với sự khủng khoảng và tan rã của các
nớc XHCN, hiện nay họ đang khắc phục và
- Bộ mặt kinh tế, xã hội thay đổi
III Sự hình thành hệ thống xã hội chủ nghĩa
1.Hoàn cảnh và cơ sở hoàn thành hệ thống các nớc XHCN.
a Hoàn cảnh:
- Các nớc Đông Âu đợc sự giúp đỡtoàn diện của Liên Xô
- Phân công sản xuất theo chuyênnghành
- Tổ chức hiệp ớc Vác sa va
• Thành tựu của SEV:
+ Công nghiệp phát triển 10% năm.+ Thu nhập quốc dân phát triển5,7 lần+ Cho vay 13 tỷ rúp
+ Viện trợ 20 tỷ rúp
-Tổ chức hiệp ớc Vác Sa Va (14/ 5/ 55-> 1/ 7 / 1991)
+ Tác dụng : Bảo vệ công cuộc xâydựng CNXH, hoà bình, an ninh thếgiới
4 Củng cố (3 phút)
- Hs lên xác định vị trí của các nớc Đông Âu trên bản đồ ?
Trang 6- Nhiệm vụ chính của các nớc Đông Âu?
- Thành tựu xây dựng CNXH của Đông Âu?
- Các em tin tởng vào con đờng Đảng ta đã chọn đó là công nghiệp hoá, hiện đạihoá theo định hớng XHCN do Đảng cộng sản lãnh đạo
* Hoạt động 1: Tìm hiểu nguyên nhân, diễn
biến , hậu quả của sự khủng hoảng và tan rã
của Liên bang Xô viết (18 phút)
- Gv giới thiệu lợc đồ các nớc (phóng to) để hs
thấy rõ Liên xô cũ tách thành các quốc gia
Trang 7- Khủng hoảng dầu mỏ các nớc tiến hành cải
cách nhng Liên xô không cải cách
- Mô hình CNXH còn áp đặt
• Hs hoạt động nhóm bàn : (3’) Thảo luận:
Nguyên nhân nào dẫn đến công cuộc cải tổ ở
-> Gv thống nhất chung: Nguyên nhân dẫn
đến công cuộc cải tổ ở Liên Xô
- Gv: Tiến trình cải tổ của Liên Xô diễn ra nh
thế nào?
- Gv gợi ý:
+ Đề ra con đờng cải tổ thoát khỏi khủng
hoảng, thiếu điều kiện cần thiết và chiến lợc
- Hs: Suy nghĩ trả lời theo gợi ý của gv
+ Nhiều phơng án cải cách kinh tế
+ Cải tổ chính trị xã hội
+ Tập trung quyền tổng thống
+ Đa nguyên về chính trị
+ Dân chủ công khai mọi mặt
-> Gv nhận xét câu trả lời của hs
- Gv: Hậu quả của công cuộc cải tổ ở Liên Xô
( phóng to) giới thiệu vị trí các nớc Đông Âu
sau đó yêu cầu hs đọc mục 2 Sgk
- Gv trình bày quá trình khủng hoảng và sụp
đổ của chế độ XHCN ở các nớc Đông Âu?
- Hs trả lời theo hớng gợi ý:
+ Buôn bán nớc ngoài giảm
=> Những năm 80 tình hình LiênXô khó khăn về sản xuất, đời sống-> Đất nớc khủng hoảng toàn diện
2 Diễn biến:
- 3/ 1985 Goop Ba Chốp đề ra con
đờng cải tổ
- Không chu đáo, thiếu đờng lối
chiến lợc => cải tổ bị thất bại
Trang 8-> 1988 khủng hoảng đạt đỉnh cao Quần
chúng các nớc biểu tình
- Gv giải thích thêm: Khái niệm “ Đa nguyên
về chính trị”
• Hs thảo luận nhóm (4 nhóm) (3’): Hậu quả
cuộc khủng hoảng của các nớc Đông Âu
- Hs chia nhóm thảo luận theo hớng dẫn của gv
- Đại diện nhóm trình bày
- Thảo luận chung trớc lớp: Sự sụp đổ của
các nớc Đông Âu dẫn đến hậu quả nghiêm
- 28/ 6/ 1991 Khối SEV chấm dứthoạt động
- 1/ 7/ 1991 tổ chức hiệp ớc Vác sa vagiải thể
4
Củng cố: (3 phút)
- Trình bày quá trình khủng hoảng tan rã của các nớc XHCN Đông Âu?
- Theo em những nguyên nhân nào dẫn đến sự tan rã và sụp đổ của
Quá trình phát triển của phong trào giải phóng
dân tộc và sự tan r của hệ thống thuộc địa.ã của hệ thống thuộc địa.
I Mục tiêu :
1 Kiến thức:
- Quá trình đấu tranh giải phóng dân tộc và sự tan rã của hệ thống thuộc địa ởChâu á, Phi , Mĩ , La tinh
- Những diễn biến chủ yếu của quá trình đấu tranh giải phóng dân tộc của các
n-ớc này trải qua ba giai đoạn phát triển, mỗi giai đoạn có nét đặc thù riêng
Trang 9- Tăng cờng tình đoàn kết hữu nghị với nhân dân các nớc Châu á, Phi , Mĩ tinh chống đế quốc thực dân.
- Nâng cao lòng tự hào dân tộc vì thế kỉ XX chúng ta đánh thắng 2 đế quốc lớnmạnh: Pháp , Mĩ là nguồn cổ vũ lớn cho dân tộc thế giới
2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
• Câu hỏi: Nêu quá trình khủng hoảng và sụp đổ của các nớc XHCN Đông Âu?
• Đáp án: Mục II- Bài2
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Tìm hiểu giai đoạn từ 1945
Nam á đấu tranh giành độc lập
+ 1967 hệ thống thuộc địa chủ yếu chỉ còn
ở vùng nam châu Phi (5,2 tr km2) với 35
triệu dân
- Gv: Sơ kết và hoàn thiện
- Gv giải thích thêm: “ Năm châu Phi 17
n-ớc giành độc lập:
+1960 Đại hội đồng liên hợp quốc thông
qua văn kiện tuyên ngôn về thủ tiêu chủ
+ Nhân dân ăng gô la, Mô dăm bic, Ghi lê
bít xao lật đổ sự thống trị của của Bồ Đào
Nha (những năm 60)
+ Sự tan rã của Bồ Đào Nha là thắng lợi
của châu Phi
- Gv: Sơ kết bổ sung và hoàn thiện
- Gv: Cho hs xác định vị trí của ba nớc đã
giành độc lập trên bản đồ thế giới khu vực
châu Phi
* Hoạt động 3: Tìm hiểu giai đoạn từ giữa
I Giai đoạn từ 1945 đến giữa những năm 60 của thế kỉ XX:
- Châu á:
+ In đô nê xi a (1975) + Việt Nam (9/ 1945) + Lào (10/1945) + ấn Độ (1946 - 1950) + I Rắc (1958)
- Châu Phi:
+ Ai cập (1952) + An giê ri (1954- 1962) + 17 nớc giành độ lập (60)
- Mĩ la tinh:
+ Cu Ba: (1959)
=> Giữa những năm 60 hệ thống thuộc địa của CNĐQ sụp đổ
II Giai đoạn từ giữa những năm 60
đến những năm 70 của thế kỉ XX:
- Đầu năm 60 một số nớc châu Phi giành độc lập thoát khỏi sự thống trị của Bồ Đào Nha
+ Ghi lê bít xao (9/ 1975)+ Mô dăm bíc (6/ 1975)+ ăng gô la (11/1975)
III Giai đoạn từ giữa những năm
Trang 10những năm 70 đến những năm 90 thế kỉ XX
(11 phút)
- Gv: Yêu cầu hs đọc Sgk mục 3 và đặt câu:
Trình bày phong trào đấu tranh giải phóng
+ Tập trung 3 nớc: Nam bi a, Dim ba buê, cộng
hoà Nam Phi
+ Các nớc đã giành độc lập
- Gv nhận xét bổ sung và hoàn thiện
- Gv minh hoạ thêm:
+11/93 với sự nhất trí của 21 nớc hiến
pháp cộng hoà Nam Phi thông qua chấm dứt
sự tồn tại của A pác thai
+4/1991 Neu sơn man đe la-> tổng thống
của cộng hoà Nam Phi
- Gv: Sau khi hệ thống thuộc địa sụp đổ
nhiệm vụ của nhân dân các nớc á, Phi Mĩ la
- Gv yêu cầu hs xác định vị trí 3 nớc Dim ba
buê, cộng hoà Nam Phi trên bản đồ
+ Cộng hoà Nam phi (1993)
* Nhiệm vụ:
- Củng cố độc lập
- Xây dựng phát triển đất nớc khắc
phục đói nghèo
4 Củng cố (5 phút)
- Hs chuẩn bị phiếu học tập - Thảo luận nhóm:
+ Hãy nêu các giai đoạn phát triển của phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc
và một số sự kiện lịch sử tiêu biểu
+ Yêu cầu các nhóm thảo luận sự về sự phát triển của các giai đoạn
+ Gọi một nhóm trình bày-> Lớp nhận xét, đóng góp ý kiến, thống nhất chung
+ Giáo viên tổng kết
- Yêu cầu hs xác định vị trí các quốc gia của Châu á, Phi , Mĩ la tinh đã giành
độc lập và hớng dẫn các em chọn một số phong trào điển hình (nêu những nét cơbản của phong trào đó)
Ví dụ: Châu á: Việt nam; Châu Phi: Cộng hoà Nam Phi; Mĩ la tinh: Cu Ba
- Giáo viên gợi ý->hs trả lời câu hỏi: Nhiệm vụ chủ yếu của Châu á, Phi , Mĩ tinh sau khi giành độc lập là gì?
La-5 H ớng dẫn về nhà (2 phút)
- Hs làm bài tập: Lập bảng thống kê phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc cácnớc Châu á, Phi , Mĩ la tinh theo mẫu:
Giai đoạn Châu á Châu Phi Mĩ la tinh
- Chuẩn bị tranh ảnh Châu á, trung quốc
Trang 11+ Những nét khái quát về tình hình các nớc Châu á (sau chiến tranh thế giới thứ
II đến nay) đặc biệt là hai nớc lớn: Trung Quốc, ấn Độ
+ Sự ra đời của nhân dân Trung Hoa ( 1945 -> nay)
2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
•Câu hỏi: Hãy nêu các giai đoạn phát triển của phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc
của các nớc Châu á, Phi, Mĩ la tinh từ năm 1945 -> giữa những năm 60?
+ Cho ví dụ: Phong trào cách mạng điển hình và xác định vị trí của các nớc đó trênbản đồ
- Hs: Đọc Sgk mục 1 và trả lời câu hỏi:
Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc của
các nớc châu á từ sau chiến tranh thế giới
thứ II đến những năm 50 của thế kỉ XX phát
triển nh thế nào?
- Gv: Nhận xét và hoàn thiện
-Gv:Từ nửa sau thế kỉ XX đến nay tình hình
châu á phát triển nh thế nào?
- Hs dựa theo Sgk trả lời
- Gv nhận xét bổ sung và hoàn thiện
- Gv giảng:(Tranh chấp Pa kit tan, Xrilan ca,
Phi líp pin, In đô nê xi a)
I Tình hình chung.
1 Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở châu á (sau chiến tranh thế giới II đầu những năm 50)
- Cao trào đấu tranh giải phóng dântộc dấy lên khắp châu á
- Cuối năm 1950 phần lớn các nớcchâu á giành độc lập (Trung Quốc,
ấn độ)
2 Tình hình các nớc châu á từ cuối thế kỷ XX đến nay.
- Không ổn định, nhiều cuộc chiếntranh xảy ra ở Đông Nam á và Trung
Đông.Các đế quốc duy trì địa vị thốngtrị, tranh chấp biên giới xảy ra
Trang 12- Gv: Thành tựu của châu á về kinh tế xã
hội là gì?
- Gv gợi ý, hs trả lời: (một số nớc đạt thành
tựu về kinh tế: Nhật, Trung Quốc, Hàn
Quốc, Xin ga po)
- Gv phân tích thêm: Sự tăng trởng nhanh về
kinh tế nhiều ngời dự đoán rằng “Thế kỉ
XXI là thế kỉ của châu á”
- Hs thảo luận nhóm(3’):Tình hình phát triển
kinh tế của ấn độ từ 1945 -> nay?
- Hớng thảo luận:
+ Là nớc lớn thứ hai châu á
+Thực hiện các kế hoạch dài hạn
+ Cách mạng xanh trong nông nghiệp
- Yêu cầu hs thảo luận trong nhóm ghi ý
kiến vào phiếu học tập
- Các nhóm dán phiếu học tập trên bảng
- Giáo viên chữa bài Nhận xét và bổ sung
* Hoạt động 2: Tìm hiểu Trung Quốc
(15 phút)
- Gv: Giới thiệu cho hs về nớc cộng hoà
nhân dân Trung Hoa bằng bản đồ châu á
- Hs đọc mục 1 Sgk và gv đặt câu hỏi: Em
hãy trình bày về sự ra đời của nớc cộng hoà
nhân dân Trung Hoa?
- Gv gợi ý hs trả lời:
+ Diễn ra cuộc nội chiến 3 năm
(1946-1949) giữa ĐCS và Quốc dân đảng
+ 1/10 / 1949 nớc Trung Hoa ra đời
- Hs trả lời, Gv bổ sung và hoàn thiện
- Gv giải thích thêm: Mao Trạch Đông là
lãnh tụ của ĐCS Trung Quốc tuyên bố ra
đời nớc cộng hoà nhân dân Trung Hoa
- Hs thảo luận nhóm bàn (5’): Nớc cộng hoà
Nhân dân Trung Hoa ra đời có ý nghĩa lịch
sử nh thế nào?
+ Hớng thảo luận: (trong nớc) kết thúc 100
thống trị của nớc ngoài và hàng nghìn năm
của phong kiến, bớc vào kỉ nguyên độc lập
(quốc tế) : Hệ thống xã hội chủ nghĩa từ
châu Âu sang châu á
- Gv đại diện từng cá nhân lên trình bày
phần thảo luận của mình
- Gv: Nhận xét phần thảo luận của từng
nhóm trên bảng của HS
- Gv yêu cầu Hs đọc mục 2 Sgk, và đặt câu
hỏi: Em hãy trình bày nhiệm vụ của nhân
dân Trung Hoa trong thời kỳ (1949 –
1952)
+ Hớng trả lời: Khôi phục kinh tế, công
nghiệp hoá XHCN, phát triển kinh tế xã hội
+ 1950 Bắt đầu khôi phục kinh tế với nhiệm
3 Những thành tựu kinh tế xã hội của châu á từ 1945 –> nay.
- Nhật, Hàn Quốc, Trung Quốc, Xin gapo
- ấn Độ phát triển nhanh
II Trung Quốc:
1 Sự ra đời của nớc cộng hoà nhân dân Trung Hoa.
- Sau kháng chiến chống nhật, nộichiến bùng nổ (1946 – 1949) ->Quốc dân đảng thất bại
- 1/ 10/ 1949 Nớc cộng hoà nhân dânTrung Hoa ra đời
* ý nghĩa lịch sử
(học theo phần đã thảo luận)
2 Mời năm đầu xây dựng chế độ mới (1949 – 1950)
Trang 13vụ lớn (Sgk).
- Gv: Nhận xét bổ sung và hoàn thiện
- Gv: Nêu những thành tựu bớc đầu xây
dựng chủ nghĩa xã hội
- Hs: (Bộ mặt đất nớc thay đổi, nhiều
công trình xây dựng đa vào sản xuất, sản
- Gv: Chính sách đối ngoại của Trung Quốc
trong thời kỳ này là gì?
-Hs trả lời , Gv nhận xét hoàn thiện
- Gv: Giải thích về “đờng lối 3 ngọn cờ
hồng” dựa theo tài liệu sách giáo viên)
- Thảo luận (3’- 4 nhóm): Nêu hậu quả của
đờng lối “3 ngọn cờ hồng” và Đại cách
mạng văn hoá vô sản ở Trung Quốc?
- Hớng thảo luận:
+ Kinh tế chính trị hỗn loạn
+ Thảm hoạ nghiêm trọng về đời sống vật
chất và tinh thần cho nhân dân
- Gọi đại diện nhóm trả lời-> Giáo viên yêu
cầu hs thảo luận chung trớc lớp thống nhất ý
kiến
- Hs: Đọc thầm mục 4 SGk
- Gv: Trung Quốc đề ra đờng lối cải cách mở
cửa từ bao giờ? Nội dung của đờng lối đó là
gì?
- Hs trả lời
- Gv: Nhận xét bổ sung và hoàn thiện:
- Gv: Nêu thành tựu to lớn về kinh tế mà
Trung Quốc đạt đợc trong quá trình đổi
Trung Quốc có nhiều thay đổi)
- Chính sách đối ngọai của Trung Quốc
trong thời kỳ này là gì?
3 Đất nớc trong thời kỳ biến động.
- Đờng lối 3 ngọn cờ hồng
4 Công cuộc cải cách mở cửa (1978
-> nay)
* Nội dụng:
- Xây dựng CNXH theo kiểu TrungQuốc, phát triển kinh tế, cải cách mởcửa
Trang 144 Củng cố (5 phút)
- Em trình bày sự ra đời của nớc cộng hoà nhân dân Trung Hoa?
- Thành tựu trong công cuộc cải cách mở cửa của Trung Quốc? (1978 -> nay)
- ý nghĩa của những thành tựu đó khi Trung Quốc bớc sang thế kỉ XXI?
Trang 15- Để phát huy những thành quả đạt đợc: Các nớc Đông Nam á cần củng cố
và tăng cờng sự đoàn kết hữu nghị và hợp tác phát triển giữa các n ớc trongkhu vực
2 Kiểm tra bài cũ: (4phút)
• Câu hỏi: Nêu thành tựu công cuộc cải cách mở cửa của Trung Quốc từ 1978 đến
Đông Nam á trớc và sau 1945 -> nay
- Gv: Dùng bản đồ châu á giới thiệu về các
n-ớc này cho hs Và yêu cầu Hs đọc mục 1 Sgk
đặt câu hỏi: Trình bày những nét chủ yếu về các
Nam á nổi dậy giành chính quyền
+ Nhân dân Malaixia, Miến điện, Philippin
nổi dậy đấu tranh
- Yêu cầu hs đại diện trả lời
- Gv: Sơ kết phần thảo luận của Hs
- Gv: Sau khi giành độc lập tình hình các nớc
đó ra sao?
- Hs: Đế quốc trở lại xâm lợc, những năm 50
của thế kỉ XX các nớc Đông Nam á giành độc
lập (7/1946 Philippin; 1948 Miến Điện; 8/ 1957
Mĩ can thiệp, Mĩ, Anh, Pháp thành lập
khối quân sự SEATO, Thái Lan,
I.Tình hình Đông Nam á tr ớc và sau 1945 -> nay.
+ Lào : 10/ 1945
-> Các đế quốc trở lại xâm lợc-> Những năm 50 các nớc giành
độc lập
- 9/ 1954 Khối quân sự Đông Nam
á thành lập: SEATO
- Mỹ xâm lợc Đông Dơng -> Tìnhhình căng thẳng
Trang 16Philippin ra nhập SEATO Mĩ xâm lợc
Việt Nam, Lào, Campuchia, Inđônêxia,
Miến Điện thực hiện chính sách hoà bình
trung lập
*Hoạt động 2:(10phút) Sự ra đời của tổ
chức ASEAN
- Hs: Đọc mục 2 SGK
- Gv: Kể tên 10 nớc ASEAN sau đó đặt câu hỏi:
Tổ chức ASEAN ra đời trong hoàn cảnh nào?
- Gv gợi ý: Cần phát triển kinh tế xã hội chủ
trơng thành lập liên minh khu vực cùng nhau
- Hs: Trả lời theo phần gợi ý
- Gv: Nguyên tắc cơ bản trong quan hệ
ASEAN là gì?
+ Gv gợi ý: Thông qua hội nghị Ba li
(In đô nê xia 2 /1976)
+ Hs trả lời
- Gv đặt câu hỏi hs liên hệ: Quan hệ giữa
Việt Nam và ASEAN?
- Hớng trả lời: (1975 -> 1978 quan hệ cải
thiện; 1979 quan hệ căng thẳng về vấn đề
Cam Pu Chia; đến những năm 80 chuyển
đối đầu sang đối thoại, hợp tác cùng tồn
tại hoà bình)
- Gv giới thiệu trụ sở ASEAN: Tại Gia Cac Ta
(Inđônêxia) là nớc lớn nhất ở Đông Nam á
+ Bru nây - Thành viên 6
+7/1995 Việt Nam -Thành viên 7
+ 9/1997 Lào, Mianma - Thành viên 8, 9
- Gv gợi ý: 1992 ASEAN biến Đông Nam á
thành mậu dịch chung (AFTA) 10 -> 15 năm;
1994 lập diễn đàn khu vực gồm 23 nớc
- Gv: Hớng dẫn hs xem hình 11 Hội nghị cấp
cao ASEAN họp hội nghị -> Thể hiện hợp tác
hữu nghị, giúp đỡ nhau cùng phát triển
II.Sự ra đời của tổ chức ASEAN
1 Hoàn cảnh:
- Nhu cầu hợp tác phát triển
- 8/8/1967 ASEAN gồm 5 nớc(Inđônêxia, Thái Lan, Malaixia,Philippin, Xingapo)
2 Mục tiêu hoạt động:
- Phát triển kinh tế văn hoá, thông quahợp tác hoà bình giữa các thành viên
* Nguyên tắc:
- Tôn trọng chủ quyền và toànvẹn lãnh thổ
- Giải quyết tranh chấp bằng phơngpháp hoà bình
- Hợp tác và phát triển
-Việt Nam và ASEAN chuyển từ
đối đầu sang đối thoại
III Từ ASEAN 6 thành ASEAN“ ” “
- Sự ra đời, mục đích, hoạt động và quan hệ của ASEAN với Việt Nam?
- Tại sao nói: “Từ đầu những năm 90 của thế kỉ XX “ Một chơng mới
mở ra trong lịch sử khu vực Đông Nam á” ?
5 H ớng dẫn về nhà (2 phút)
Trang 17- Học sinh làm bài tập: Vẽ bản đồ Đông Nam á , đề tên thủ đô từng nớc trong khu vực?
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: Học sinh nắm đợc:
- Tình hình chung của các nớc Châu Phi từ sau chiến tranh thế giới II đến nay + Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc
+ Sự phát triển kinh tế xã hội của các nớc này
- Cuộc đấu tranh kiên trì để xoá bỏ chủ nghĩa phân biệt chủng tộc ở cộng hoà NamPhi
- Hầu hết là thuộc địa của Đế quốc (trừ Thái Lan)
2 Đông Nam á sau chiến tranh thế giới lần II (6 điểm)
- Các nớc Đông Nam á nổi dậy giành chính quyền
* Hoạt động 1: (12 phút) Nghiên cứu
Tình hình chung phong trào đấu tranh giải
phóng và xây dựng đất nớc ở Châu Phi
- Gv: Dùng bản đồ Châu Phi giới thiệu về
Trang 18giải phóng dân tộc ở Châu Phi ?
- Hs: Diễn ra sôi nổi, sớm nhất ở Bắc Phi ,
mở đầu binh biến 7/1952 Do đại tá Nát xe
chỉ huy lật đổ chế độ quân chủ thành lập
nền cộng hoà
- Gv bổ sung và hoàn thiện
- Hs đọc tiếp Sgk
- Gv: Sau khi giành độc lập các nớc Châu
Phi xây dựng đất nớc phát triển kinh tế?
- GV giải thích thêm: 1/4 dân số đói nghèo
kinh niên, nợ chồng chất, bệnh dịch (nợ
300 tỷ USD)
+1987->1997 có14 cuộc xung đột giữa 2
bộ tộc Huta và Ruxi ở Ruanđa: Số dân 74
tr ngời có 80 vạn ngời chết, 1,2 tr ngời
hoà Nam Phi:
- Gv: Dùng bản đồ Châu Phi xác định rõ
vị trí của các nớc cộng hoà Nam Phi
- Gv: Em biết gì về cộng hoà Nam Phi?
- Gv giải thích thêm: 1910 liên bang Nam
Phi thành lập nằm trong khối liên hiệp
Anh, 1961 rút ra khỏi khối liên hiệp
Anh-do nhân dân đấu tranh mạnh
- Hs: đọc mục 2 Sgk
- Gv: Cuộc đấu tranh chống chế độ phân
biệt chủng tộc ở Nam Phi?
- Hs: Trả lời dựa theo Sgk
- Gv: Nhận xét bổ xung và hoàn thiện
- Gv giải thích thêm: 3 thế kỉ chính quyền
thực dân da trắng Nam Phi tiến hành chế
độ phân biệt chủng tộc với ngời da đen và
da màu với trên 70 đạo luật: Họ không có
thống đầu tiên của Nam Phi
- Gv: Ông Nenxơn Manđêla đợc bầu làm tổng
thống sự kiện này có ý nghĩa lịch sử gì?
- Yêu cầu hs thảo luận theo 2 nhóm: câu
- Hs: Có nhiều tài nguyên, đa ra chiến lợc
2 Công cuộc xây dựng đất nớc và phát triển kinh tế xã hội ở Châu Phi:
- Đạt nhiều thành tựu (nhng vẫn đói
nghèo, lạc hậu)
- Tổ chức thống nhất Châu Phi thành
lập gọi liên minh châu Phi (AU)
II.Cộng hoà Nam Phi:
1 Khái quát:
- ở cực nam châu Phi
- S: 1,2 tr km2
- Dân số: 43,6 tr ngời (75, 2 % da đen)
- Đầu thế kỉ XIX Anh chiếm Nam Phi
- 1961 cộng hoà Nam Phi ra đời
2 Cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi:
- Dới sự lãnh đạo của “ ĐH dân tộcPhi” ngời da đen chống chủ nghĩa
A Pác Thai-> 1963 xoá bỏ chế độphân biệt chủng tộc
- 4/ 1994 Nenxơn Manđêla làm tổngthống => xoá bỏ chế độ phân biệtchủng tộc
-> Hiện nay Nam Phi có thu nhập
Trang 19kinh tế vĩ mô với tên gọi: “ Tăng trởng việc
làm và phân phối lại”-> cải thiện mức sống
cho nhân dân
bình trung bình trên thế giới
4 Củng cố (2 phút)
- Trình bày phong trào đấu tranh của Châu Phi trên bản đồ?
- Tình hình kinh tế xã hội của Châu Phi hiện nay?
5 H ớng dẫn học ở nhà (2 phút)
- Học bài theo câu hỏi trong Sgk.
- Bài tập: Su tầm tranh ảnh, tài liệu của Châu Phi
- Những nét khái quát về tình hình Mỹ La tinh (sau chiến tranh II)
- Cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân Cu Ba đạt đợc hiện nay vềkinh tế văn hoá, giáo dục trớc sự bao vây cấm vận của Mỹ: Cu Ba vẫn kiên trì vớicon đờng đã chọn (định hớng XHCN)
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng sử dụng bản đồ, tổng hợp, phân tích và so sánh.
3 Thái độ: Học sinh hiểu
- Tinh thần đoàn kết và ủng hộ phong trào cách mạng của các nớc Mỹ La tinh(chống chủ nghĩa thực dân mới của Mỹ)
+ Trình bày phong trào giải phóng dân tộc của Châu Phi?
+ Cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi đạt đợc nhữngthắng lợi nào?
- Nhiều nớc giành độc lập: Braxin,
áchentina, Pêru, Vênêxuêla
Trang 20- Gv: Từ sau chiến tranh thế giới thứ II
tình hình cách mạng Mỹla tinh phát triển?
- Hs dựa theo Sgk trả lời
- Gv giới thiệu và giải thích thêm: (Cu ba
là lục địa bùng cháy)
- Gv: Mục tiêu đấu tranh của các cuộc
khởi nghĩa là gì?
- Hs dựa theo Sgk trả lời Gv nhận xét bổ
sung và hoàn thiện
- Gv giải thích thêm: Thiết lập chính
quyền dân tộc dân chủ đợc thiết lập
- Gv cho hs xác định vị trí 2 nớc: Chi lê và
Nicaragoa trên bản đồ và đặt câu hỏi: Em
hãy trình bày cụ thể những thay đổi của
cách mạng Chi lê và Nicaragoa trong thời
gian này?
- Hs dựa theo Sgk trả lời Gv nhận xét, bổ
sung và kết luận
- Gv: Nguyên nhân nào làm cho phong
trào của 2 nớc thất bại?
- Hớng trả lời: Do Mỹ can thiệp 1973
-> 1991 phong trào thất bại
- Hs đọc thầm Sgk
- Gv: Công cuộc xây dựng và phát triển
đất nớc của các nớc Mỹ la tinh diễn ra nh
thế nào?
- Hs dựa theo Sgk trả lời
- Gv cho hs giải thích khái niệm: “ Cải
cách kinh tế”, “ Dân chủ hoá chính trị”
- Gv chốt lại Sơ kết và chuyển ý
* Hoạt động 2: (15 phút) Cu Ba- Hòn
đảo anh hùng.
- Gv: Dùng bản đồ thế giới, giới thiệu đất
nớc Cu Ba và đặt câu: Em biết gì về đất
- Hs: Mỹ thiết lập chế độ độc tài Batixta,
xoá bỏ hiến pháp cấm các đảng phái hoạt
động
- Gv minh hoạ thêm: 1952- 1958 chế độ
đọc tài giết 2 vạn chiến sỹ…
-Gv: Em hãy trình bày phong trào đấu
tranh giải phóng dân tộc ở Cu Ba?
- Hs dựa theo Sgk trả lời Gv nhận xét, bổ
các chiến sỹ yêu nớc, luyện tập.Với 81 chiến
sỹ yêu nớc đổ bộ lên Ôrientê (còn 12 ngời
- Tình hình Mỹ la tinh có nhiều biến đổi: + Mở đầu cuộc cách mạng Cu Ba(1959)
+ Khởi nghĩa ở Bôlivia,Vênêxuêla -> lật đổ chế độ độc tài
+ Xây dựng chính quyền dân tộc, dânchủ
+ Tiến hành nhiều cải cách (Chilê vàNicaragoa)
* Kết quả: 1973 -> 1991 phong trào cáchmạng của Chi lê, Nicaragoa thất bại
2 Công cuộc xây dựng và phát triển
đất nớc của Mỹ la tinh
- Củng cố độc lập.
- Dân chủ hoá chính trị
- Cải cách chính trị
-Thành lập tổ chức liên minh khu vực
II.Cu Ba - Hòn đảo anh hùng
1 Khái quát:
- Diện tích: 111 000 km2
- Dân số: 11,3 tr ngời
2 Phong trào cách mạng Cu Ba 1945 -> nay.
Trang 21sóng sót) vẫn đấu tranh.
- Gv minh hoạ thêm về Phi đen Caxtơrô
- Gv yêu cầu hs thảo luận nhóm: (3’) Sau
khi cách mạng thắng lợi chính phủ Cu Ba
đã làm gì để thiết lập chế độ mới?
- Hớng thảo luận: Tiến hành cải cách dân
chủ, cải cách ruộng đất, quốc hữu hoá xí
nghiệp
- Yêu cầu đại diện nhóm trình bày Thảo
luận chung trớc lớp
- Gv chốt lại
- Gv: Nêu những thành tựu Cu Ba đạt đợc
trong công cuộc xây dựng CNXH?
(Gợi ý: Mặc dù bị cấm vận nhng Cu Ba
đạt đợc nhiều thành tựu)
- Hs nhận xét về những thành tựu trong
công cuộc xây dựng CNXH của Cu Ba
- Gv sơ kết toàn bài
c Cu Ba xây dựng chủ nghĩa xã hội:
- Cải cách dân chủ, ruộng đất, quốc hữu hoá xí nghiệp, xây dựng chính quyền mới, phát triển văn hoá giáo dục
* Thành tựu:
- Công nghiệp: Cơ cấu hợp lí
- Nông nghiệp: Đa dạng
- Văn hoá giáo dục y tế phát triển
4 Củng cố (5phút) học sinh làm vào phiếu học tập.
* Theo em tình hình cách mạng ở Mỹ la tinh có gì khác biệt với phong trào cách mạng ở châu á, Châu Phi, Mỹ la tinh?
- Gv hớng dẫn hs với những nội dung:
+ Châu á: Là thuộc địa của các nớc đế quốc-> giành độc lập
+ Châu Phi: Phong trào cách mạng bùng nổ
+ Mỹ la tinh: Giành độc lập từ Tây Ban Nha
* Em hiểu biết gì về lãnh tụ Phiđen Caxtơrô, nhân dân Cu Ba với Đảng
và chính phủ nhân dân ta?
- Giáo viên yêu cầu hs trả lời-> Thảo luận chung trớc lớp, thống nhất chung
đáp án
5 H ớng dẫn về nhà (3phút)
- Làm bài tập: Những nét nổi bật của tình hình Mỹ la tinh từ 1945-> nay? - Học bài theo câu hỏi Sgk - Chuẩn bị bài ôn để giờ sau kiểm tra 1 tiết Đã in dến đay. Ngày giảng: Lớp 9A ………
Lớp 9B ………
Lớp 9C ………
Lớp 9D ………
Lớp 9E ………
Lớp 9G ………
Tiết 9:
kiểm tra một tiết
I Mục tiêu :
1 Kiến thức:
- Đánh giá chất lợng và sự nhận thức của hs
- Ôn tập và biết liên hệ thực tế đa vào bài
2 Kĩ năng:
Trang 22- Rèn kĩ năng hệ thống hoá kiến thức lịch sử để làm bài.
TNTL
TNKQ
TNTL
TNTL
TNKQChơngI: Liên Xô và các nớc
Đông Âu sau chiến tranh thế
I Trắc nghiệm khách quan: ( 3 điểm)
Câu 1:(1đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng:
a Hiệp hội các nớc Đông Nam á ( ASEAN) đợc thành lập tại:
b Trung Quốc tiến hành công cuộc cải cách mở cửa vào:
c Năm 1960 đợc gọi là “năm Châu Phi” vì:
A Đó là cách gọi theo quy định của Liên Hợp Quốc
B Có 17 nớc Châu Phi tuyên bố độc lập
C Thờng xuyên xảy ra xung đột nội chiến
D Kinh tế phát triển với tốc độ nhanh
d Ngời lãnh đạo nhân dân Nam Phi xoá bỏ chế độ phân biệt chủng tộcApácthai là:
C Nenxơ Manđêla D Côphiaman
Câu 2: (1đ ) Nối niên đại ở cột A với sự kiện ở cột B sao cho đúng với các sự kiện diễn ra ở châu á, châu Mĩ La Tinh từ năm 1945 -> nay:
A Ngày 1 10 1949 1 Tổ chức ASEAN đợc thành lập
B Tháng 9 1945 2 Nớc cộng hoà nhân dân Trung Hoa thành lập
C Ngày 1 1 1959 3 Khối quân sự Đông Nam á (SEATO) thành lập
D Ngày 8 8 1967 4 Chế độ độc tài thân Mĩ Balixta lật đổ
5 Việt Nam là thành viên chính thức ASEAN
Câu 3: (1đ ) Sau đây là đoạn viết nói về bản Tuyên ngôn thành lập ASEAN sau này
đợc gọi là Tuyên bố Băng Cốc Em hãy điền vào chỗ … những cụm từ thích hợp:(Duy trì hoà bình, phát triển kinh tế, ổn định khu vực, văn hóa)
Trang 23Mục tiêu của ASEAN là ……… và ……… thông qua những
nỗ lực hợp tác chung giữa các nớc thành viên trên tinh thần ………
Vì sao nói cuộc tấn công pháo đài Môncađa (26 7 1953) đã mở ra một giai
đoạn mới trong phong trào đấu tranh của nhân dân Cu Ba?
1 Phát triển kinh tế; 2 Văn hóa
3 Duy trì hoà bình ; 4 ổn định khu vực
II Trắc nghiệm tự luận: (7đ)
Câu 1: (2,5đ)
- Năm 1949 chế tạo thành công bom nguyên tử
- Năm 1957 phóng thành công vệ tinh nhân tạo đầu tiên vào vũ trụ
- Năm 1961 phóng con tàu “Phơng đông” đa nhà vũ trụ Gagarin lần đầu tiên bayvòng quanh trái đất
Câu 2: (2,5đ) Quá trình hủng hoảng và tan rã của Liên bang Xô Viết.
- 3 1985 Goóc Ba Chốp lên nắm quyền đề ra đờng lối cải tổ
Kết quả: Kinh tế vẫn trợt dài khủng hoảng
Chính trị: Thực hiện chế độ tổng thống tập chung mọi quyền lực, đa nguyênchính trị, đa Đảng
Đất nớc càng hủng hoảng và rối loạn
- Ngày 19 8 1991 cuộc đảo chính lật đổ Goóc Ba Chốp đã diễn ra Thất bại
Hậu quả:
- Đảng cộng sản Liên Xô bị đình chỉ hoạt động
- Các nớc cộng hoà đòi độc lập và tách khỏi Liên bang
- Ngày 21.12.1991 lãnh đạo 11 nớc cộng hoà tách khỏi Liên bang thành lập cộng
Trang 24I Mục tiêu :
1 Kiến thức:
- Sau chiến tranh thế giới II, kinh tế Mỹ có bớc phát triển nhảy vọt: Giàu mạnh nhất
về kinh tế, khoa học kỹ thuật và quân sự trong hệ thống các nớc T bản, trở thànhsiêu cờng
- Trong thời kỳ này nớc Mỹ thực hiện chính sách đối nội phản động, đẩy lùi và đàn
áp các phong trào đấu tranh của quần chúng
- Chính sách đối ngoại: Bành chớng thế lực với mu đồ làm bá chủ và thống trị thếgiới, nhng trong hơn trong nửa thế kỷ qua, Mỹ đã vấp phải nhiều thất bại nặng nề
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng phân tích, tổng hợp đánh giá sự kiện, kỹ năng sử dụng bản đồ
3 Thái độ:
- Học sinh cần thấy rõ thực chất chính sách đối nội, đối ngoại của Mỹ
- Kinh tế giàu mạnh nhng Mỹ, Nhật Bản và Tây Âu (EU) cạnh tranh ráo riết, kinh
tế Mỹ giảm sút mặc dù đứng đầu thế giới
- Từ 1995 trở lại đây Việt Nam và Mỹ thiết lập ngoại giao nhiều mặt Về kinh tế
tế nớc Mỹ từ sau chiến tranh thế giới II
- Gv: Dùng bản đồ thế giới, giới thiệu về
nớc Mỹ
- Hs: Đọc mục 1 Sgk
- Gv: Nguyên nhân nào dẫn đến sự phát
triển nhảy vọt của kinh tế Mỹ từ sau chiến
tranh thế giới II nay?
- Hs: ( Sau chiến tranh Mỹ trở thành nớc
giàu mạnh, thu đợc 114 tỷ USD, xa chiến
trờng châu Âu, không bị chiến tranh.)
I Tình hình kinh tế n ớc Mỹ từ sau chiến tranh thế giới II.
1.Nguyên nhân phát triển kinh tế.
- Không bị chiến tranh tàn phá
- Giàu tài nguyên
- Thừa hởng các thành quả khoa họcthế giới
Trang 25- Gv: Em hãy nêu những thành tựu kinh tế
Mỹ sau chiến tranh?
- Hs: Dựa theo SGK – Trả lời
- Gv: Nguyên nhân nào làm cho kinh tế
Mỹ suy giảm ( Hs thảo luận tự do -3’)
+ Hớng thảo luận:
( - Nhật Bản , Tây Âu cạnh tranh
- Thờng xuyên khủng hoảng
phát triển về khoa học kỹ thuật của Mỹ
sau chiến tranh.
- Gv: Cho hs đọc Sgk và thảo luận câu hỏi
sau: Em hãy nêu những thành tựu chủ yếu
về khoa học kỹ thuật của Mỹ sau chiến
tranh thế giới II?
• HS chia nhóm thảo luận (5’) ghi vào
- Chinh phục vũ trụ
- Sản xuất vũ khí hiện đại
- Gv yêu cầu các nhóm thu phiếu - chữa
bài
- Gv: Giới thiệu cho hs H16 Sgk đó là
hình ảnh con tàu con thoi của Mỹ đang
đ-ợc phóng lên vũ trụ Đó là biểu hiện sự
phát triển vợt bậc khoa học – kỹ thuật
của Mỹ
* Hoạt động 3: (10 phút) Chính sách đối
nội và đối ngoại của Mỹ sau chiến tranh
- Gv: Đọc Sgk mục 3
- Gv: Sau chiến tranh thế giới II Mỹ thực
hiện chính sach đối nội nh thế nào?
- Hs dựa theo SGK- trả lời
- Gv: Minh hoạ thêm: (sau chiến tranh sự
tập trung Mỹ rất cao, 10 tập đoàn tài chính
lớn Khống chế kinh tế tài chính Mỹ Phần
lớn kinh doanh công nghiệp quân sự, sản
2.Thành tựu:
+ 1945 – 1973: 114 tỷ USD, (công nghiệp chiếm một nửa sản lợngthế giới; Nông nghiệp: Gấp 2 lần 5 n-
ớc Trữ lợng vàng: 3/4; độc quyền vũkhí nguyên tử)
+ 1973 -> nay: Công nghiệp, vànggiảm
II Sự phát triển về khoa học kỹ thuật của Mỹ sau chiến tranh.
- (Hs học theo phần thảo luận)
III Chính sách đối nội và đối ngoại của Mỹ sau chiến tranh
1 Chính sách đối nội:
- 2 Đảng: Dân chủ và Cộng hoà thaynhau nắm quyền
- Ban hành đạo luật phản động
- Cấm Đảng cộng sản hoạt động
- Đàn áp phong trào công nhân
- Thực hiện phân biệt chủng tộc
Trang 26xuất vũ khí, liên hệ với bộ quốc phòng…
Điều đó quyết định chính sách xâm lợc và
hiếu chiến của Mỹ)
- Gv: Thái độ của nhân Mỹ với những
chính sách đối nội của chính phủ ra sao?
- Hs: (Phong trào đấu tranh mạnh năm
1963, 1969 -> 1975 Đặc biệt phong trào
đấu tranh phản đối cuộc chiến tranh ở
Việt Nam)
- Gv: Chính sách đối ngoại của Mỹ sau
chiến tranh là gì?
- Gv: Giải thích: “chiến lợc toàn cầu”
Là mục tiêu kế hoạch có tính chất lâu dài
- Vì sao nớc Mỹ trở thành nớc T bản giàu mạnh nhất thế giới sau chiến
tranh thế giới II?
- Sự phát triển thần kỳ của kinh tế Nhật Bản có nhiều nguyên nhân nhng cơ bản đó
là ý trí vơn lên tự cờng lao động hết mình, tôn trọng kỷ luật ngời Nhật
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: 1 bản đồ thế giới (hoặc bản đồ châu á)
+ Bảng phụ, ghi những thành tựu.
2 Học sinh: Phiếu học tập
III Tiến trình tổ chức dạy - học :
1
ổ n định tổ chức lớp: (1 phút)
Trang 27Lớp 9A ……… 9B ……… 9C ………
Lớp 9D ……… 9E ……… 9G ………
2 Kiểm tra bài cũ: (5phút)
• Câu hỏi:
+ Nguyên nhân sự phát triển nhảy vọt của kinh tế Mỹ?
+ Nêu những nét cơ bản trong chính sách đối ngoại của Mỹ (1945 nay)?
• Đáp án: Mục I- Mục III ( bài 8)
3 Bài mới:
* Hoạt động 1 : ( 11 phút) Tình hình Nhật
Bản sau chiến tranh:
- Gv: Dùng bản đồ châu á giới thiệu về
đất nớc Nhật Bản
- Hs: Đọc mục 1 SGK
- Gv: Tình hình nớc Nhật sau chiến tranh
thế giới II?
- Hs: Trả lời, Gv nhận xét và hoàn thiện
- Gv: Giảng và phân tích, dựa theo SGK và
- Gv: Giảng: (Luật công đoàn, trờng học
tách khỏi ảnh hởng của tôn giáo, đề cao
vai trò của phụ nữ.)
- Gv: ý nghĩa của cải cách dân chủ của
- Gv: Nêu thuận lợi cơ bản dẫn đến sự
khôi phục và phát triển thần kỳ của Nhật?
1 Tình hình Nhật Bản sau chiến tranh thế giới II
- Mỹ chiếm đóng, mất thuộc địa, kinh
tế tàn phá, thiếu lơng thực, lạm phát
2 Những cải cách dân chủ ở Nhật sau chiến tranh:
- Ban hành hiến pháp 1946:
ND: + Cải cách ruộng đất, xoá bỏ chủnghĩa quân phiệt, giải giáp lực lợng vũtrang, thanh lọc chính phủ, quyền tự
Trang 28- Gv: Sử dụng tài liệu sách giáo viên để
minh hoạ thêm cho HS hiểu những thành
tựu của Nhật
- Hs: Đọc tiếp mục II của SGK và thảo
luận tự do câu hỏi: Nguyên nhân phát
triển của Nhật
+ Hớng thảo luận:
- áp dụng thành tựu mới vào sản xuất
- Lợi dụng vốn nớc ngoài
- Hệ thống quản lí hiệu quả
- Ngời lao động đào tạo cần cù
- Gv: Cho HS quan sát tranh Sgk tr 34 và
nhận xét: (sự phát triển thần kỳ của kinh
tế Nhật Bản.)
- Gv: (cho HS so sánh với nề kinh tế Việt
Nam để cho thấy Việt Nam cần phải vợt
lên nhiều, xác định nhiệm vụ to lớn của
thế hệ trẻ)
*Hoạt động 3:(11phút)Nghiên cứu chính
sách đối nội và đối ngoại của Nhật Bản
sau chiến tranh
- Hs: Đọc mục III trong SGK
- Gv: Nêu chính sách đối nội của Nhật sau
- Hs: Trả lời, Gv nhận xét và hoàn thiện
- Gv: Sử dụng sách giáo viên để minh hoạ
thêm về đối ngoại của Nhật
- Xã hội dân chủ, các Đảng phái hoạt
động công khai, phong trào bãi côngdân chủ phát triển
- 1993 Đang (LDP) mất quyền lập
- Bài tập phiếu học tập (Hs chuẩn bị)
+ Nguyên nhân sự phát triển thần kỳ của kinh tế Nhật (1945 nay)
Theo em các nguyên nhân đó, có những nguyên nhân nào chung với các nớc T bản khác và những nguyên nhân riêng?
(Gv gợi ý, chia nhóm thảo luận, Gv tổng kết)
5 H ớng dẫn về nhà (3 phút)
- Học bài theo câu hỏi SGK
- Chuẩn bị bài các nớc Tây âu, tài liệu tổ chức EU
Ngày giảng:
Lớp 9A ………
Trang 29- Những nét khái quát của các nớc Tây Âu sau chiến tranh thế giới II.
- Xu thế liên kết giữa các nớc trong khu vực đang phát triển trên thế giới TâyÂu lànhững nớc đi đầu xu thế này
1 Giáo viên: Lợc đồ các nớc trong liên minh Châu Âu (bản đồ thế giới)
2 Học sinh: Sgk, tài liệu tham khảo liên quan đến tổ chức EU
III Tiến trình tổ chức dạy - học :
+ Thành tựu thần kỳ của kinh tế Nhật Bản (1950 1970)?
+ Chính sách đối nội và đối ngoại của Nhật?
• Đáp án: Mục II- III- Bài 9
3 Bài mới:
*Hoạt động 1: (15 phút) Tìm hiểu Tình
hình chung các nớc Tây Âu
- Gv: Sử dụng bản đồ thế giới để giới thiệu
về các nớc Tây âu cho Hs
- Hs: Đọc mục 1 SGK Chia 4 nhóm và
thảo luận câu hỏi (4’): Những thiệt hại
của các nớc Tây Âu sau chiến tranh thế
giới thứ II?
- Yêu cầu đại diện một nhóm trình bày
Các nhóm khác nhận xét
- Gv: Nhận xét phần thảo luận của HS
- Gv: Để khôi phục kinh tế các nớc Tây
Âu đã làm gì? Quan hệ giữa Tây Âu và Mĩ
ra sao?
- Hs: 1946 16 nớc nhận viện trợ của Mỹ
theo kế hoạch Mácsan 17 tỷ USD
- Gv: Giải thích: (Mácsan – Ngoại trởng
Mỹ đề ra kế hoạch)
- Gv: Sau khi nhận viện trợ quan hệ của
Tây Âu và Mỹ nh thế nào?
- Hs: (lệ thuộc vào Mỹ tuân theo điều kiện
2 Các nớc Tây Âu khôi phục kinh tế sau chiến tranh
- Sau kế hoạch Mácsan các nớc Tây
Âu phụ thuộc vào Mỹ
Trang 30- Gv: Chính sách đối ngoại của các nớc
Tây Âu là gì?
- Hs: Trả lời Gv nhận xét và hoàn thiện
- Gv: Các nớc thực dân thất bại phải công
nhận nền độc lập của các nớc
- Gv: Trong thời kỳ chiến tranh lạnh mâu
thuẫn gay gắt giữa 2 phe XHCN và ĐQCN
các nớc Tây âu đã làm gì?
- Gv: Giải thích thêm: Tình hình Châu Âu
căng thẳng vì các nớc chạy đua vũ trang,
lập nhiều căn cứ quân sự
- Gv: Tình hình nớc Đức sau chiến tranh
thế giới II? (thảo luận nhóm bàn -3’))
- Hs: Các nhóm đại diện nêu phần thảo
luận
- Gv: Hoàn thiện
- Gv: Giảng: Về sự chia cắt 2 nớc dựa theo
SGK
- Gv: Em hãy nêu những nét nổi bật nhất
của tình hình các nớc Tây âu từ 1945
nay là gì?
- Gv: (gợi ý) HS trả lời:
+ Mỹ viện trợ theo kế hoạch Mác San,
phát triển nhanh kinh tế
* Hoạt động 2: (16 phút) Tìm hiểu sự
liên kết khu vực
- Hs: Đọc mục 2 Sgk
- Gv: Sau chiến tranh TG II xu hớng phát
triển mới của các nớc Tây Âu là gì?
- Hs: (liên kết kinh tế giữa các nớc trong
khu vực)
- Gv: Nguyên nhân dẫn đến sự liên kết
giữa các nớc trong khu vực?
- Hs: Thảo luận tự do câu hỏi trên (3’)
+ Hớng thảo luận: Chung nền văn minh,
kinh tế không cách biệt, mối quan hệ mật
thiết, đều muốn thoát khỏi sự lệ thuộc vào
Mỹ)
- Gv: Sự liên kết khu vực giữa các nớc Tây
Âu diễn ra nh thế nào?
- Hs: Trả lời, Gv nhận xét và hoàn thiện
- Gv: Cho hs lên bảng xác định trên bản
đồ thế giới (6 nớc đầu tiên EU)
- Hs: Đọc phần đầu chữ nhỏ trong
SGK tr 42 để hiểu rõ tổ chức EEC
- Gv: Nội dung chính của hội nghị EEC tại
- Cộng đồng kinh tế Châu Âu (EEC 3/ 57 – 25 thành viên) 12/ 91thành liên minh Châu Âu (EU)
4 Củng cố (5 phút)
- Nét chung về Tây Âu là gì?
- Tại sao các nớc Tây Âu phải lilên kết với nhau?
- Xác định trên bản đồ: 6 nớc đầu tiên của EU?
5 H ớng dẫn về nhà (3 phút)
Trang 31- Học bài theo câu hỏi trong Sgk
- Chuẩn bị bài 11
- Tài liệu về Liên hợp quốc
- Tài liệu về chiến tranh lạnh
- Những nét khái quát của thế giới nửa sau thế kỷ XX với những diễn biến phức tạp
- Đó là cuộc đấu tranh gay gắt vì những mục tiêu của loài ngời: Hoà bình, độc lậpdân tộc, dân chủ, hợp tác phát triển
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bản đồ thế giới, tranh hội nghị Ianta
2 Học sinh: Sgk + Tài liệu tham khảo Liên Hợp Quốc, chiến tranh lạnh
III Tiến trình tổ chức dạy - học :
1 Tại sao các nớc Tây Âu phải liên kết với nhau cùng phát triển?
2 Em hiểu thế nào về liên minh Châu Âu hiện nay?
• Đáp án: Mục II- Bài 10
Trang 32- Hs: Đọc mục 1 Sgk
- Gv: Hoàn cảnh triệu tập của hội nghị
Ianta?
- Hs: (vào giai đoạn cuối của chiến tranh
thế giới II – Gồm nguyên thủ 3 cờng
- Gv: Cho Hs quan sát tranh t liệu về 3
c-ờng quốc trong hội nghị, và H.22 SGK về
hội nghị Ianta
• Hs thảo luận (4’): Nội dung chủ yếu của
hội nghị Ianta? (4 nhóm)
+ Hớng thảo luận: Thông qua quyết định
quan trọng về khu vực ảnh hởng của Liên
Xô và Mỹ (dựa theo phần chữ nhỏ trong
Sgk mục 2 để thảo luận)
+ Đại diện một nhóm trình bày Gv nhận
xét và chữa bài
- Gv: Giải thích thêm (hội nghị nhất trí:
Tiêu diệt tận gốc Phát xít Đức, Nhật kết
thúc chiến tranh - Liên Xô đánh Nhật, Mỹ
chiếm Nhật 2 nớc đều có quyền lợi ở
- Gv: Liên Hợp Quốc ra đời trong hoàn
cảnh nào? nhiệm vụ chủ yếu của nó là gì?
- Hs: (ra đời từ hội nghị Ianta)
- Gv: Giới thiệu thêm về Liên Hợp Quốc
dựa theo sách giáo viên: (gồm 50 nớc tại
Sanfranxixco (Mỹ) hiện nay có 191
thành viên)
- Gv: Giới thiệu H.23 về cuộc họp đại hội
đồng Liên Hợp Quốc (mỗi năm 1 lần)
- Hs thảo luận nhóm bàn (3’) : Nêu những
việc làm của LHQ giúp đỡ Việt Nam mà
em biết (Gv hớng dẫn Hs thảo luận)
+ Hớng thảo luận: (20 năm qua LHQ giúp
Việt Nam hàng trăm triệu USD và cử
nhiều chuyên gia giúp VN xây dựng đất
n-ớc)
- Gv: Minh hoạ thêm bằng tài liệu SGV:
+ UNDP viện trợ 270 triệu USD
- Chiến tranh sắp kết thúc -> Hội nghịtriệu tập (Liên Xô) gồm: Liên Xô, Mỹ,
II Sự hình thành Liên hợp quốc.
- Nhiệm vụ: Duy trì hoà bình và an ninh thế giới, thúc đẩy quan hệ hợp tác, tôn trọng chủ quyền bình đẳng và
tự quyết
- Vai trò: Giữ gìn hoà bình và an ninh thế giới, đấu tranh chống thực dân và Apác thai, giúp các nớc phát triển kinhtế
Trang 33+ UNICEF 300 triệu USD
+ UNFPA 86 tr USD
+ FAO 76,7 tr USD
*Hoạt động 3: Hoàn cảnh ra đời, thực
hiện và hậu quả của Chiến tranh lạnh
chuyển sang đối đầu gay gắt)
- Gv: Em hiểu nh thế nào về chiến tranh
- Gv: Sử dụng tài liệu để giải thích thêm
về việc chạy đua vũ trang và thành lập
khối quân sự Mỹ (khối NATO, SEATO,
CENTO ) và nhiều chính sách khác
- Gv: Trong tình hình Mỹ thực hiện chiến
tranh lạnh Liên Xô và các nớc XHCN đã
làm gì?
+ Hớng trả lời: Thế giới luôn ở tình trạng
căng thẳng (nguy cơ chiến tranh) các cờng
quốc chi khối lợng lớn tiền, của để chế tạo
vũ khí huỷ diệt, xây dựng hàng ngàn căn
- Gv: Nêu xu hớng chuyển biến của thế
giới thời kỳ sau “chiến tranh lạnh”?
- Hs: Trả lời dựa theo Sgk
- Gv: Nhận xét, bổ sung hoàn thiện:
- Gv: Nguyên nhân xảy ra xung đột và nội
chiến là gì?
- Hs: (mâu thuẫn về dân tộc, tôn giáo,
tranh chấp lãnh thổ)
- Gv: Giải thích thêm: (sau chiến tranh thế
giới 2 cực Ianta, đứng đầu Liên Xô và Mỹ
-> 1991 Liên Xô xụp đổ -> Thế giới đơn
cực -> hiện nay có xu hớng thành đa cực)
- Gv: Tình hình hiện nay của thế giới là
IV Thế giới sau chiến tranh lạnh“ ”
- Hoà hoãn và hoà dịu quốc tế
- Xác lập thế giới đa cực
- Các nớc điều chỉnh chiến lợc pháttriển (kinh tế chủ yếu) tham gia liênminh khu vực để phát triển -> Đầunhững năm 90 nhiều nơi xảy ra nộichiến và xung đột
* Xu thế chung của thế giới: Hoà bình,
ổn định, hợp tác phát triển kinh tế
4 Củng cố (5 phút)
- Bài tập – Phiếu học tập (học sinh chuẩn bị)
+ Theo em, xu thế chung nhất của thế giới hiện nay là gì?
(từ đối đầu -> đối thoại, hoà bình hợp tác phát triển kinh tế)
+ Nhiệm vụ to lớn của nhân dân ta là gì?
Trang 34+ Tr×nh bµy vÒ héi nghÞ Ianta? HÖ qu¶ cña héi nghÞ?
+ Nªu xu thÕ ph¸t triÓn cña thÕ giíi ngµy nay?
- Gv: Nªu nh÷ng thµnh tùu chñ yÕu vÒ
khoa häc c¬ b¶n cña c¸ch m¹ng khoa
häc kü thuËt lÇn II?
- Hs: Dùa theo SGK – Tr¶ lêi
- Gv: NhËn xÐt vµ hoµn thiÖn
- Gv: Thµnh tùu míi vÒ c«ng cô s¶n
I Nh÷ng thµnh tùu chñ yÕu cña c¸ch m¹ng khoa häc.
2 C«ng cô s¶n xuÊt.
- NhiÒu ph¸t minh míi vÒ c«ng cô s¶n
Trang 35- Hs: Dựa theo SGK – Trả lời
- Gv: Nhận xét và hoàn thiện
- Gv: (Giải thích thêm: Tạo ra rôbốt
đảm nhận những công việc con ngời
không đảm nhiệm đợc: Lặn sâu xuống
đáy biển 6 – 7 km)…
- Gv: Nguồn năng lợng mới con ngời
đã tạo ra để phục vụ đời sống?
- Hs: Dựa theo SGK – Trả lời
- Gv: Giới thiệu cho HS xem H.25,
Nhật Bản sử dụng năng lợng mặt trời
phổ biến
- Gv: Con ngời đã sáng tạo ra những
vật liệu mới nào?
- Hs: Dựa theo SGK – Trả lời
- Gv: (Giải thích thêm: Chất têphơtông
làm chất cách điện, không cháy, không
thấm nớc, về kim loại trong đó nhôm,
titan mệnh danh: “kim loại của thời
- Gv: Những thành tựu trong giao
thông vận tải và thông tin liên lạc
- Hs: (máy bay siêu âm, tàu hoả tốc độ
* Hoạt động 2 : Tìm hiểu ý nghĩa và
tác động của cuộc cách mạng khoa học
kỹ thuật (15phút)
- Hs: Đọc mục 2 SGK
- Gv: Cho thảo luận nhóm (4’) ý nghĩa
và tác động của cuộc cách mạng khoa
học kỹ thuật?
- Hs: Đại diện các nhóm trình bày
- Gv: Nhận xét và hoàn thiện đáp án
trên bảng phụ
+ ý nghĩa: (Đánh dấu sự tiến hoá của
văn minh nhân loại, thay đổi con ngời,
mức sống cao, cơ cấu c dân thay đổi)
+ Tác động :(chế tạo vũ khí và phơng
tiện huỷ diệt, ô nhiễm môi trờng)
- Gv: (minh hoạ thêm: 1970 – 1990
sản xuất thế giới phát triển: 2 lần
ngang với 2000 lần khối lợng của vật
Trang 36chất sản xuất ra, trong 230 năm (1740
– 1970)
- Gv: Sơ kết bài học
4 Củng cố (5 phút)
- Nêu thành tựu lớn của cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật?
- ý nghĩa và hậu quả của cuộc cách mạng?
- Xu thế của thế giới hiện nay là chuyển đối đầu sang đối thoại để loài ngời đạt
đ-ợc mục tiêu: Hoà bình độc lập, dân tộc, dân chủ, tiến bộ xã hội
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng tổng hợp, phân tích nhận định đánh giá so sánh
3 Thái độ:
- Nhận thức đợc cuộc đấu tranh gay gắt, quyết liệt diễn biến phức tạp
- Nhận thức đợc Việt Nam hiện nay ngày càng có quan hệ mật thiết với khu vực
2 Kiểm tra bài cũ: (5phút)
• Câu hỏi: Nêu thành tựu của cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật?
• Đáp án: Mục I- Bài 12
3 Bài mới:
*Hoạt động 1: Những nội dung chính
của lịch sử thế giới từ 1945 đến nay
( 22 phút)
- Hs: Đọc mục 1 SGK
- Gv: Sự ra đời và phát triển, sai lầm
dẫn đến sự sụp đổ của Liên Xô và các
nớc Đông Âu?
- Hs: Dựa theo SGK – Trả lời
I Những nội dung chính của lịch sử thế giới từ 1945 đến nay.
1 Hệ thống các nớc XHCN.
- Sau chiến tranh hình thành và pháttriển 1989 CNXH Liên Xô và cácnớc Đông Âu sụp đổ
Trang 37- Gv: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự
sụp đổ của Liên Xô và các nớc Đông
Âu?
- Hs: (sai lầm đờng lối, sự chống phá
của chủ nghĩa Đế quốc và phản động)
- Gv: Phong trào giải phóng dân tộc á
Phi, Mĩ La Tinh diễn ra nh thế nào?
- Hs: Dựa theo SGK – Trả lời
- Gv: Minh hoạ thêm:
+Trung Quốc: 9% (tăng trởng kinh tế)
+ ấn Độ: Công nghiệp phần mềm vũ trụ
+ Singapo: 28000 đôla / ngời / năm
2.Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc á, Phi, Mỹ La Tinh từ 1945 nay.
- Lật đổ chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
- Hơn 100 quốc gia giành độc lập và
đạt thành tựu lớn (Trung Quốc, ấn Độ,ASEAN)
- Gv: Sau chiến tranh Mỹ, Nhật Tây Âu
ra sao?
- Hs: Dựa theo SGK – Trả lời
- Gv:Quan hệ quốc tế từ 1945 -> nay?
- Hs: Dựa theo SGK – Trả lời
- Hs: Dựa theo SGK – Trả lời
- Gv: Em hãy nêu nội dung chủ yếu
của lịch sử thế giới hiện đại?
• Hs: Thảo luận câu hỏi trên (4 nhóm- 4’)
- Hs: Đại diện các nhóm trình bày:
- Gv: Quan hệ quốc tế từ 1945 nay?
- Hs: Dựa theo SGK – Trả lời
- Gv: Sơ kết toàn bài
3 Sự phát triển của các nớc:
T bản chủ yếu: Mỹ , Nhật Bản, Tây Âu
- Phát triển nhanh về kinh tế
- Học bài theo câu hỏi SGK
- Chuẩn bị bài 1 Giáo viên:
- Tài liệu về cuộc khai thác thuộc địa lần 2 của Pháp
Trang 381 Kiến thức:
- Nguyên nhân, nội dung, đặc điểm của chơng trình khai thác thuộc địa lần II củaPháp ở Việt Nam
- Những thủ đoạn của Pháp về chính trị, văn hóa giáo dục
- Sự phân hoá giai cấp, thái độ và khả năng cách mạng của giai cấp
2 Kỹ năng:
- Kỹ năng quan sát lợc đồ, trình bày một vấn đề lịch sử bằng lợc đồ và rút ra nhận
định đánh giá sự kiện lịch sử
3 Thái độ:
- Giáo dục dho HS lòng căm thù đối với thực dân Pháp
- HS đồng cảm với sự vất vả, cực nhọc của ngời lao động
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Lợc đồ về nguồn lợi của Pháp
- Bảng phụ ghi số liệu
- Phiếu học tập, tài liệu liên quan
2 Kiểm tra bài cũ: (5phút)
• Câu hỏi: Nội dung chủ yếu của lịch sử thế giới hiện đại?
trình khai thác lần II đối với nớc ta
trong hoàn cảnh nào?
- Gv: Nội dung của chơng trình khai
thác thuộc địa lần II của Pháp là gì?
- Hs: Trả lời
- Gv: Cho HS quan sát bảng phụ, ghi số
liệu về đầu t phát triển nông nghiệp của
Pháp (1927 đầu t cho nông nghiệp 400
tỷ phơ răng; diện tích trồng cao su:
1918:15000 ha - 1930: 120 000 ha.)
- Gv: Nhận xét về sự đầu t phát triển đó
của Pháp qua các số liệu trên
- Hs: (Đầu t lớn vào cao su)
- Gv: Pháp khai thác chủ yếu vào
Trang 39+Khai thác than: 1919- 665 000 tấn;
- Hs: Dựa theo SGK – Trả lời
- Gv: Pháp đầu t cho giao thông vận
- Hs: (Thuế nặng: Ruộng, đất, thân,
muối, rợu, thuốc phiện…)
- Gv: Yêu cầu HS dựa vào lợc đồ H27
để trình bày chơng trình khai thác lần
II của Pháp ở Việt Nam, chúng tập
chung vào những nguồn lợi nào?
(GV cho HS khá, giỏi hớng dẫn HS trả
lời)
- Công nghiệp: Đầu t cho công nghiệpnhẹ, không đầu t cho công nghiệpnặng)
giáo dục của Pháp trong chơng trình
khai thác thuộc địa lần II là gì?
- Gv: (sử dụng tài liệu: Đại cơng lịch sử
Việt Nam NXB GD 1998 tr.223 minh
• Gv: Cho HS thảo luận theo nhóm bàn
( 4’) câu hỏi: Tất cả những thủ đoạn về
chính trị, văn hoá giáo dục ở nớc ta
nhằm mục đích gì?
(GV hớng dẫn HS thảo luận)
II Các chính sách chính trị văn hoá giáo dục:
- Chính trị: Quyền hành tập trung trongtay Pháp, quyền tự do dân chủ bị bóp nghẹt, đàn áp cách mạng, thực hiện chính sách “chia để trị”
- Văn hoá giáo dục:
+ Thi hành chính sách nô dịch, ngu dânhạn chế mở trờng học, khai truyền chính sách “khai hoá”
Trang 40+ Hớng thảo luận: (củng cố bộ máy
cai trị, ở thuộc địa, sợi chỉ đỏ xuyên
- Gv: Nêu sự phân hoá giai cấp phong
kiến và thái độ chính trị của giái cấp
này?
- Hs: Dựa theo SGK – Trả lời
- Gv:(Minh hoạ thêm: Địa chủ chiếm
7% dân số, chiếm 50% diện tích canh
tác Nông dân chiếm hơn 90 % dân số,
chỉ có 42% S canh tác.)
- Gv: Giai cấp t sản Việt Nam ra đời và
phát triển nh thế nào? thái độ chính trị
của họ ra sao?
- Hs: Trả lời
- Gv: (Minh hoạ thêm bằng tài liệu:
Nguyễn Công Bình về tìm hiểu giai cấp
t sản Việt Nam NXB văn sử địa 1957
tr 109 Số vốn của t sản Việt Nam
- Gv: Giai cấp nông dân Việt Nam phát
triển nh thế nào? Thái độ chính trị của
họ ra sao?
- Hs: Dựa theo SGK – Trả lời
- Gv: Giai cấp công nhân phát triển nh
thế nào? Thái độ chính trị của họ ra
III Xã hội Việt Nam phân hoá.
1 Giai cấp phong kiến:
3 Giai cấp tiểu t sản.
- Hình thành sau chiến tranh thế giới I,
bị chèn ép kinh miệt nhng họ có tinh thần hăng hái cách mạng
4 Giai cấp nông dân
- 90% dân số bị áp bức, bóc lột nặng nềbần cùng hoá -> là lực lợng cách mạng hùng hậu
5 Giai cấp công nhân:
- Hình thành đầu thế kỷ XX, phát triển nhanh số và chất lợng -> Có tinh thần cách mạng cao -> Nắm quyền lãnh đạocách mạng