Cho phân số có giá trị nhỏ nhất mà tử và mẫu đều là số tự nhiên sao cho khi nhân phân số này lần lượt với thì mỗi tích thu được đều là số tự nhiên.. Chiều dài ban đầu của tấm vải đó l[r]
Trang 2Bài thi số 2: Cặp đôi
Bài thi số 3: Vượt chướng ngại vật Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
Trang 52 3 4 5
BÀI THI SỐ 2 : Vượt chương ngại vật Câu 1:
Trang 6Câu 8:
Câu 9:
BÀI THI SỐ 3 Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):
Trang 7Cho 5 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng Số tất cả các đường thẳng đi qua 2 trong 5 điểm đã cho là
Trang 8Câu 1: Tìm , biết: Kết quả là:
Câu 9: Cho ba chữ số thỏa mãn Gọi A là tập hợp các số có ba chữ số, mỗi số gồm
cả ba chữ số Biết rằng tổng của hai số nhỏ nhất trong tập hợp A bằng 488 Khi đó
Câu 10: Thống kê điểm 10 môn Toán trong học kì I của lớp 6A người ta thấy: có 40 học sinh đạt ít nhất một điểm 10; 27 học sinh đạt ít nhất hai điểm 10; 19 học sinh đạt ít nhất ba điểm 10; 14 học sinh đạt ít nhất bốn điểm 10 và không có học sinh nào đạt được năm điểm 10 hoặc nhiều hơn Tổng số điểm 10 môn Toán lớp 6A đạt được trong học kì I là
BÀI THI SỐ 2 : Chọn hai tập hợp bằng nhau
Trang 9BÀI THI SỐ 3
Bài 1: Tính nhanh : 132.9 + 132 = …
Bài 2 : Tập hợp các tháng có 28 ngày trong năm có ………… phần tử Bài 3 : Ch ba số tự nhiên a, b, c thỏa mãn ba điều kiện a < b ≤ c; 28 < a < 38; 15 < c < 31 Khi đó a = ……;
b = ……; c = ……
Bài 4 : Gọi A là tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số, trong đó chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị và tổng hai chữ số bằng 12 Số phần tử của A là ………
Bài 5 : Số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là ………
Bài 6 : Số các số tự nhiên chẵn có bốn chữ số là ………
Bài 7 : Tính nhanh : 367 + 129 + 133 + 371 + 17 = ………
Bài 8 : Tính : 87.36 + 87.64 Bài 9 : Cho ba số tự nhiên a, b, c thỏa mãn đồng thời ba điều kiên a < b < c; 11 < a < 15; 12 < c < 15 Khi đó a = ……….; b = ………….; c = ………
Bài 10 : Cho tập hợp Q có ba phần tử Hỏi tập hợp Q có tất cả bao nhiêu tập hợp con ? ………
Bài 11 : Số tự nhiên lẻ nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là : ………
Bài 12 : Số các số tự nhiên có hai chữ số chia hết cho 3 hoặc chia hết cho 2 là ……… số Bài 13 : Tính 199 + 36 + 201 + 184 + 37 = ………
Bài 14 : Tính 4 37 25 = ………
Bài 15 : Tập hợp các số tự nhiên x thỏa mãn x 2 < x3 < 1 có ………… phần tử Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):
Câu 1:
Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là 1023
Câu 2:
Câu 3:
Tính tổng: 63 + 279 + 9594 + 1 = 9937
Câu 4:
Tính tích: 23.564.7 = 90804
Trang 12Câu 2 : Cho ba điểm A, B, C cùng nằm trên một đường thẳng và điểm D không thuộc đường thẳng đó Hỏi có thể vẽ được tất cả bao nhiêu đường thẳng đi qua hai trong bốn điểm nói trên ? ………
Câu 3 : Số chục của số tự nhiên abcdef là : …………
Câu 4 : Cho tậ hợp A = x 2 ≤ x ≤ 10; x 2 Tập hợ A còn viết được dưới dạng như thế nào : ………
Câu 5 Kết quả của phép tính : 168.168 168.58
Câu 7 : Có 36 viên bi màu đỏ và 48 viên bi màu xanh, bạn Việt muốn chia thành nhiều phần
có số bi bằng nhau (ở cả hai màu) mà trong mỗi phần có cả hai loại bi Hỏi số phần lớn nhất
mà bạn Việt có thể chia là bao nhiêu ? ………
Câu 8 : Hiện nay tuổi mẹ gấp bốn lần tuổi con và tổng số tuổi mẹ và tuổi con là 50 Hỏi sau bao nhiêu năm nữa thì tuổi mẹ sẽ nhiều hơn tuổi con một số bằng hai lần tuổi con
?
Câu 9 : Một lớp có 24 học sinh nữ và 18 học sinh nam Thầy chủ nhiệm muốn chia đều số nam và số nữ vào các tổ Hỏi thầy có bao nhiêu cách chia tổ ? ………
Câu 10 : Cho A là tập hợp các số có chữ số hàng đơn vị là 4, B là tập hợp các số chia hết cho
4 Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng ? ………
BÀI THI SỐ 2 Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):
Câu 2: Tìm , biết: Kết quả là
Câu 3: Tính: 3200 : 40 2 =
Trang 13Câu 4: Chia 126 cho một số ta được số dư là 25 Số chia là
Câu 6: Tìm , biết: Kết quả là
Câu 8: Tìm một số biết rằng khi chia số đó cho 64 và 67 thì thu được cùng số thương còn số
dư lần lượt là 38 và 14 Số cần tìm là
Câu 9: Cho là hai chữ số thỏa mãn: Vậy
Hãy điền số thích hợp vào chỗ nhé !
Câu 10: Đi từ Hà Nội đến Vĩnh Phúc có ba con đường, đi từ Vĩnh Phúc đến Phú Thọ có năm con đường Số các con đường đi từ Hà Nội đến Phú Thọ qua Vĩnh Phúc là
BÀI THI SỐ 3
Câu 1: Tổng tất cả các phần tử là số chẵn của tập hợp A = x 100 < x < 1000 là :
………
Câu 2 : Tập hợp B các tháng dương lịch có 31 ngày là : ………
Câu 3 : Tập hợp A có 5 phần tử Viết các tập hợp con của A có 3 phần tử Số tập hợp đã viết được là ………
Câu 4 : Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 100 và chia hết cho 2, B gồm tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 200 và chia hết cho 8 Tập hợp A có nhiều hơn tập hợp B
……… phần tử
Câu 5 : Cho năm điểm trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng Qua hai điểm vẽ một đường thẳng Số đường thẳng đã vẽ là ………
Câu 6 : Dùng cả 4 chữ số 0; 3; 7; 6 viết các só tự nhiên có bốn chữ số nhỏ nhất và lớn nhất
có thể Tổng của hai số viết được là : ………
Câu 1:
Trang 15Cho phân số Số nguyên cần thêm vào tử và mẫu của phân số để được phân số mới bằng
Trang 16Cho phân số Số nguyên cần thêm vào tử và mẫu của phân số để được phân số mới bằng
Trang 17Cho phân số Số nguyên cần thêm vào tử và mẫu của phân số để được phân số mới bằng
Trang 22Câu 1:
Tổng tất cả các giá trị nguyên của thỏa mãn là
Câu 2:
Cho là số nguyên thỏa mãn: Tập hợp các giá trị của thỏa mãn là
{ }(Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";")
Trang 24Cho ( ) là cặp số tự nhiên, với , thỏa mãn Tích lớn nhất là
BÀI THI SỐ 3