Câu 13: Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl axetat Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng sinh ra ancol làA. Câu[r]
Trang 1TỔNG HỢP 199 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2021
TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN – BẮC NINH
LẦN 1 – NĂM 2021
Họ và tên: ……… Số báo danh: …… ………
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Cl =35,5; Na = 23;
K = 39; Ca = 40; Ba = 137; Al = 27; Fe =56; Cu =64; Zn = 65
Câu 1: Cho 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít khí H2 (đktc) thoát
ra Khối lượng Cu trong X là
A 6,4 gam B 11,2 gam C 12,8 gam D 3,2 gam
Câu 2: Chất nào là monosaccarit?
A Xelulozơ B amylozơ C Glucozơ D Saccarozơ
Câu 3: Một loại phân lân có chứa 35% Ca3(PO4)2 về khối lượng, còn lại là các chất không chứa photpho
Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là:
Câu 4: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành C2H5OH và
Câu 5: Số nguyên tử hiđro trong phân tử glyxin là
Câu 6: Cho các cân bằng sau:
(1) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) (2) N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k)
(3) CO2 (k) + H2 (k) CO(k) + H2O(k) (4) 2HI(k) H2 (k) + I2 (k)
Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là
A (1) và (3) B (2) và (4) C (1) và (2) D (3) và (4)
Câu 7: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:
Phản ứng nào sau đây xảy ra trong thí nghiệm trên?
A 2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + 2H2O
B CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
Trang 2C H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O
D CH3COOH + C2H5OHH SO dac,t 2 4 0CH3COOC2H5 + H2O
Câu 8: Amin nào sau đây có lực bazơ mạnh nhất?
A Benzenamin B Metanamin C Amoniac D Etanamin
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X chứa glucozơ, fructozơ và saccarozơ cần dùng vừa đủ
37,632 lít khí O2 (đktc) thu được CO2 và H2O Cho toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có m gam kết tủa xuất hiện Giá trị của m là
A 330,96 B 220,64 C 260,04 D 287,62
Câu 10: Chất nào dưới đây tạo phức màu tím với Cu(OH)2?
A Ala-Gly-Val B Glucozơ C Gly-Val D metylamin
Câu 11: Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl NaCl + H 2 O
Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
A NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O B KOH + HNO3 KNO3 + H2O
C NaOH + NH4Cl NaCl + NH3 + H2O D 2KOH + FeCl2 Fe(OH)2 + 2KCl
Câu 12: Cho x mol axit glutamic tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Dung
dịch X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa y mol NaOH Biểu thức liên hệ x và y là
A 2x = 3y B y = 4x C y = 2x D y = 3x
Câu 13: Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl axetat Số chất trong
dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng sinh ra ancol là?
Câu 14: C4H9OH có bao nhiêu đồng phân ancol?
Câu 15: Polime nào sau đây được sử dụng làm chất dẻo?
A Nilon-6,6 B Amilozơ C Polietilen D Nilon-6
Câu 16: Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và?
A C17H35COONa B C15H31COONa C C17H31COONa D C17H33COONa
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn triglixerit X thu được x mol CO2 và y mol H2O với x = y + 4a Nếu thủy
phân hoàn toàn X thu được hỗn hợp glixerol, axit oleic, axit stearic Số nguyên tử H trong X là:
Câu 18: Nhận biết sự có mặt của đường glucozơ trong nước tiểu, người ta có thể dùng thuốc thử nào trong
các thuốc thử sau đây?
A Giấy đo pH B dung dịch AgNO3/NH3, t0
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một amin X no đơn chức mạch hở bằng khí oxi vừa đủ thu được
1,2 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2 Số đồng phân bậc 1 của X là:
Câu 20: Chất nào sau đây là hiđrocacbon?
A CH3COOH B C2H6 C C2H5OH D C2H5NH2
Câu 21: Tiến hành thí nghiệm sau:
– Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 ml nước cất
Trang 3– Bước 2: Nhỏ tiếp vài giọt anilin vào ống nghiệm, sau đó nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch trong ống nghiệm
– Bước 3: Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 2, dung dịch thu được trong suốt
(b) Sau bước 2, giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh
(c) Sau bước 3, dung dịch thu được trong suốt
(d) Sau bước 3, trong dung dịch có chứa muối phenylamoni clorua tan tốt trong nước
(e) Sau bước 2, dung dịch bị vẩn đục
Số phát biểu đúng là:
Câu 22: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất nóng lên do có bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng
ngoại bị giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Khí nào dưới đây là nguyên nhân gây nên hiệu ứng nhà kính:
Câu 23: Este nào sau đây khi đốt cháy thu được số mol CO2 bằng số mol nước?
A HCOOC2H3 B CH3COOC3H5 C C2H3COOCH3 D CH3COOCH3
Câu 24: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
A 1s22s22p43s1 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p53s2
Câu 25: Este nào sau đây có mùi chuối chín?
A Etyl fomat B Etyl butirat C Benzyl axetat D Isoamyl axetat
Câu 26: Cho 2,9 gam hỗn hợp X gồm anilin, metyl amin, đimetyl amin phản ứng vừa đủ với 50ml dung
dịch HCl 1M thu được m gam muối Giá trị của m là:
Câu 27: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3) X là muối của axit hữu cơ đa chức,
Y là muối của một axit vô cơ Cho 3,86 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,06 mol hai khí (có tỉ lệ mol 1:5) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 28: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được
A 300 gam B 250 gam C 270 gam D 360 gam
Câu 29: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và valin là
Câu 30: Chất nào dưới đây cho phản ứng tráng bạc?
A C6H5OH B CH3COOH C HCOOH D C2H2
Câu 31: Hỗn hợp E gồm 3 este mạch hở: X (CxH2xO2); Y (CnH2n-2O2) và este Z (CmH2m-4O4) đều tạo từ
axit cacboxylic và ancol Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol E bằng lượng oxi vừa đủ, thu được CO2 và
H2O có tổng khối lượng 47,0 gam Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 0,2 mol E cần dùng 0,08mol
H2 (xúc tác Ni, t0) Nếu đun nóng 0,2 mol E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp T chứa 2 ancol đều no có cùng số nguyên tử cacbon, dẫn hỗn hợp T qua bình đựng Na dư, thấy thoát ra 2,576 lít khí H2 (đktc)
Cho các phát biểu sau:
(1) Phần trăm khối lượng của Y trong E là 27,47%
Trang 4(2) Tổng số nguyên tử trong một phân tử Z là 20
(3) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng 0,7 mol O2
(4) Đun nóng E với dung dịch KOH thu được tối đa 3 muối
(5) Trong T có ancol C3H7OH
(6) Khối lượng của T là 9,68 gam
Số phát biểu đúng là
Câu 32: Để hòa tan hết 38,36 gam hỗn hợp R gồm Mg, Fe3O4, Fe(NO3)2 cần 0,87 mol dung dịch H2SO4
loãng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 111,46 gam sunfat trung hòa và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm hai khí không màu, tỉ khối hơi của X so với H2 là 3,8 (biết có một khí không màu hóa nâu ngoài không khí) Phần trăm khối lượng Mg trong R gần với giá trị nào sau đây?
A 28,15% B 10,8% C 31,28% D 25,51%
Câu 33: Hỗn hợp X gồm phenyl axetat và axit axetic có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 2 Cho 0,3 mol hỗn hợp
X phản ứng vừa đủ với dung dịch hỗn hợp KOH 1,5M và NaOH 2,5M thu được x gam hỗn hợp muối Giá trị của x là:
Câu 34: Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau (b) Trong phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3, glucozơ là chất bị khử
(c) Để rửa ống nghiệm có dính anilin có thể tráng ống nghiệm bằng dung dịch HCl
(d) Tinh bột và xenlulozơ là hai chất đồng phân của nhau
(e) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
(g) Thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có chứa nguyên tố cacbon và nguyên tố hiđro
Số phát biểu đúng là
Câu 35: Hỗn hợp X gồm a mol P và b mol S Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 đặc, nóng lấy
dư 20% so với lượng cần phản ứng thu được dung dịch Y và thoát ra khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Trung hoà dung dịch Y bằng NaOH thì cần bao nhiêu mol?
A (1,2a + 3b) B (4a + 3,2b) C (3a + 2b) D (3,2a + 1,6b)
Câu 36: Cho hỗn hợp E gồm hai este X và Y (MX < MY) phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu
được sản phẩm muối của một axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 27,2 gam E cần vừa đủ 1,5 mol O2, thu được 29,12 lít khí CO2 (đktc) Tên gọi của X và Y là
A metyl acrylat và etyl acrylat B etyl acrylat và propyl acrylat
C metyl propionat và etyl propionat D metyl axetat và etyl axetat
Câu 37: Cho các phát biểu sau:
(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
(2) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
(3) Glucozơ thuộc loại monosaccarit
(4) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol
(5) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành hợp chất màu tím
(6) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc
Trang 5Số phát biểu đúng là
Câu 38: Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C11H27O6N3, là muối của lysin) và 0,15 mol Y (C5H14O4N2, là
muối của axit cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, thu được hai amin
no, đơn chức (kế tiếp trong dãy đồng đẳng) và dung dịch T Cô cạn T, thu được hỗn hợp G gồm
ba muối khan (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic có cùng số nguyên tử cacbon) Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong G là
A 31,52% B 52,89% C 29,25% D 54,13%
Câu 39: Đun nóng hỗn hợp etylen glicol và một axit cacboxylic mạch hở (X) có mặt H2SO4 đặc làm xúc
tác, thu được các sản phẩm hữu cơ, trong đó có chất hữu cơ (Y) mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 24,0 gam Y cần dùng 0,825 mol O2, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng 3: 2 Biết (Y)
có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Cho các nhận định sau:
(1) (X) tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t0) theo tỉ lệ mol 1: 2
(2) Trong (Y) có một nhóm –CH3
(3) Chất (Y) có công thức phân tử là C6H8O4
(4) Chất (Y) có hai đồng phân thỏa mãn
(5) Cho a mol (Y) tác dụng với Na dư thu được a mol H2
Số nhận định không đúng là
Câu 40: Dung dịch X chứa a mol Ba(OH)2 Dung dịch Y chứa hỗn hợp gồm a mol NaOH và a mol
Ba(OH)2 Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X cùng như dung dịch Y, sự phụ thuộc số mol kết tủa và số mol khí CO2 ở cả hai thí nghiệm theo hai đồ thị sau:
Giá trị của x là
- HẾT -
Thí sinh không sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 6BẢNG ĐÁP ÁN
21A 22B 23D 24B 25D 26D 27D 28C 29B 30C 31C 32A 33B 34A 35B 36A 37C 38C 39B 40D
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Chỉ Fe trong hỗn hợp phản ứng với HCl nên:
2
Fe H
n n 0, 2
Lấy 100 gam quặng mCa 3 PO 4 2 35 gam
3 4 2
Ca PO
Bảo toàn
2 5
P O
n 0,1129
Độ dinh dưỡng %P O2 5 16, 03%
Cân bằng không bị di chuyển khi thay đổi áp suất do số phân tử khí tham gia phản ứng bằng số phân tử khí tạo thành sau phản ứng
Cân bằng (3) và (4)
Loại ngay B, D vì không sinh ra chất hữu cơ ở dạng hơi
Theo hình vẽ chất hữ cơ Y được sinh ra ở dạng hơi và ngưng tụ lại trong có đựng nước đá
Nhiệt độ hóa lỏng không quá thấp
Phản ứng phù hợp:
CH COOH C H OH CH COOC H H O
Chú ý: CH COOC H hóa lỏng ở 773 2 5 0C, C2H4 hóa lỏng ở -103,7oC. Cốc nước đá đang tan ở 0oC.
Quy đổi X thành C và H2O
Trang 7 2
3 BaCO
3 BaCO
Phản ứng hóa học: NaOH HCl NaCl H O 2 có phương trình ion thu gọn là
2
OHHH O
A OHHCO3 CO23H O2
B OHHH O2
C OHNH4 NH3H O2
2
n x n x
NaOH Glu HCl
n 2n n y 3x
Phenyl axetat
CH COOC H 2NaOHCH COONaC H ONaH O
Metyl axetat
CH COOCH NaOHCH COONaCH OH
Etyl fomat
HCOOC H NaOHHCOONaC H OH
Tripanmitin
C H COO15 31 3C H3 53NaOH3C H COONa15 31 C H (OH)3 5 3
Vinyl axetat
CH COOCHCH NaOHCH COONaCH CHO
C4H10O
Các đồng phân ancol:
CH CH CH CH OH
CH CH CHOH CH
Trang 8CH3 3 C OH
Các đồng phân ete:
CH O CH CH CH
CH CH O CH CH
x y a
4
X có k = 5
Axit oleic có k = 2 và axit stearic có k = 1 nên phân tử X có 2 foocs của oleic và 1 gốc của stearic
X là C H COO17 33 2 C H COO C H17 35 3 5
X có 106H
X dạng C Hx 2x 3 N
2 2 2
X là C3H9N, có 2 đồng phân bậc 1:
CH3-CH2-CH2-NH2
CH3-CH(NH2)-CH3
(1) Sai, anilin không tan nên phân lớp
(2) Sai, anilin có tính bazơ rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím
(3) Đúng: C H NH6 5 2HClC H NH Cl tan6 5 3
(4) Đúng
(5) Đúng
HCl
n 0, 05m muối mXmHCl 4, 725 gam
Chất X (x mol) là NH4-OOC-CH2-COO-NH4 hoặc NH4-OOC-COO-NH3-CH3
Chất Y (y mol) là (CH3NH3)2CO3 hoặc NH4-CO3-NH3-C2H5
Trang 9m 138x 124y 3,86
khi
n 2x2y0, 06
và y = 0,02
Do 2 khí có tỉ lệ mol 1:5 nên chọn cặp X là NH4-OOC-COO-NH3-CH3 (0,01) và Y là
CH NH3 32CO 0, 023 là nghiệm thỏa mãn
Khi đó khí gồm NH3 (0,01) và CH3NH2 (0,05)
Muối gồm (COONa)2 (0,01) và Na2CO3 (0,02)
m muối = 3,46 gam
C H O6 10 5n nH O2 nC H O6 12 6
2 2
6 12 6
C H O
2
n n n n 0, 2
2
n n n 0, 08
n n n 2n 0, 23
n 0,12; n 0, 05; n 0, 03
Đặt u, v là số mol CO2 và H2O
Và u v nY2nZ 0,11
và v = 0,68
Bảo toàn C: 0,12x0, 05n0, 03m0, 79
Các ancol ít nhất 2C nên x3, n5; m 6 x 3; n5; m6 là nghiệm duy nhất
X là HCOOC H2 50,12
Y là CH2 CH COOC H 2 50, 05
Z là CH2 CH COO CH 2CH2OOC H 0, 03
Trang 10%Y 27, 47%
T gồm C2H5OH (0,17) và C2H4(OH)2 (0,03)
T
m 9, 68
(B đúng)
HCOOC H 3,5O 3CO 3H O
2 O
n 0, 2.3,5 0, 7
D sai, từ E chỉ thu được 2 muối HCOONa và CH2=CH-COONa
X gồm NO (0,05) và H2 (0,2)
Bảo toàn khối lượng
2
H O
Bảo toàn
4 NH
Hn 0, 05 Bảo toàn NnFe NO 3 2 0, 05
n 4n 2n 10n 2n n 0,32
3 4
Fe O
3 4 3 2
3 6 5
CH COOC H
n 0,1 và
3
CH COOH
Muối chứa:
3
CH COO : 0,3
6 5
C H O : 0,1
K :1,5a
Na : 2,5a
Bảo toàn điện tích 1, 5a2, 5a0,1 0, 3
m muối = 38,6
(a) Đúng
(b) Sai, glucozơ là chất khử (hay chất bị oxi hóa)
Trang 11(c) Đúng, do tạo muối tan C6H5NH3Cl
(d) Đúng
(e) Sai, axit 2-aminoetanoic không làm đổi màu quỳ tím
(g) Sai, nhất thiết có C, có thể không có H (ví dụ CCl4)
Bảo toàn electron
2 NO
Bảo toàn
3 HNO
Nn phản ứng = 5a + 6b
3 HNO n
Y chứa H3PO4 (a), H2SO4 (b) và HNO3 dư
NaOH
n 3a 2b a 1, 2b 4a 3, 2b
2 CO
n 1,3
Bảo toàn khối lượng
2
H O
Bảo toàn OnE 0,3
E
n
n
4 C
và C5
Do
2 2
CO H O
n n nên este phải có liên kết bội giữ C và C
và CH2 CH COO C H 2 5 (metyl acrylate và etyl acrylat)
(1) Đúng
(2) Đúng
(3) Đúng
(4) Sai, có thể chỉ tạo muối hoặc có thêm anđehit, xeton
(5) Sai, đipeptit không phản ứng
(6) Đúng
Sản phẩm tạo 2 amin kế tiếp + LysK + 2 muối cacboxylat cùng C nên:
Y là CH3NH3OOC-COONH3C2H5 (0,15)
Trang 12X là (CH3COONH3)2C5H9-COONH3-CH3 (0,1)
Muối gồm LysK (0,1), (COOK)2 (0,15) và CH3COOK (0,2)
Bảo toàn khối lượng
2 CO
và
2
H O
n 0, 6 C
n 0,9
và nH 1, 2
O
16
C : H : O 6 : 8 : 5
Y là C6H8O5
Cấu tạo của Y:
HO CH CH OOC CH CH COOH
D đúng
Đồ thị 1 là thí nghiệm của dung dịch X:
+ Khi
n 0,1n 0,1
+ Khi
n x n 0,1 và nBa HCO 3 2 a 0,1 Bảo toàn C2 a 0,10,1x 1
Đồ thì 1 là thí nghiệm của dung dịch Y:
+ Khi
n 0,15n 0,15 + Khi nCO 2 0,57nBaCO 3 0,15; nBa HCO 3 2 a 0,15 và
3 NaHCO
Bảo toàn C0,15 2 a 0,15 a 0, 57 2
1 2 a 0, 24; x0, 38