NhiÖt n¨ng cña giät níc t¨ng, cña níc trong cèc gi¶mH. NhiÖt n¨ng cña giät níc gi¶m, cña níc trong cèc t¨ng.[r]
Trang 1Phòng gd&đt đề kiểm tra học kỳ I năm học 2007-2008
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tờn:……… - Lớp: ……
A/ Trắc nghiệm: (7 điểm): Thời gian làm phần này trong 30 phút
I- Khoanh trũn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng: (6 điẻm)
Câu1: Ngời lái đò đang ngồi trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nớc, thì:
A Ngời lái đò đứng yên so với dòng nớc B Ngời lái đò đứng yên so với bờ sông
C Ngời lái đò chuyển động so với dòng nớc D Ngời lái đò chuyển động so với chiếc thuyền
Câu 2: Ta đã chọn vật làm mốc khi nói Trái Đất quay quanh Mặt Trời:
A Trái Đất B Một vật trên Trái Đất
C Chọn Trái Đất hay Mặt Trời đều đúng D Mặt Trời
Câu 3:Độ lớn của vận tốc biểu thị tính chất sau đây của chuyển động:
A Quảng đờng chuyển động dài hay ngắn
B Tốc độ chuyển động nhanh hay chậm
C Thời gian chuyển động dài hay ngắn
D Cho biết cả quảng đờng,thời gian và sự nhanh hay chậm của chuyển động.
Câu 4: Vận tốc 54 km/h tính bằng đơn vị m/s sẽ là:
A 30m/s B 25m/s C 20m/s D 15m/s
Câu 5 : Một ngời đi xe đạp trong 40 phút với vận tốc không đổi 15km/h Quảng đờng ngời đó đi đợc sẽ là:
A 10 km B 40 km C 15 km D Một kết quả khác
Câu 6 : chuyển động của trục bánh xe lăn xuống mặt phẳng nghiêng là chuyển động có tính chất:
A chuyển động đều B Chuyển động có vận tốc giảm dần
C Chuyển động có vận tốc tăng dần D Chuyển động có vận tốc vừa tăng, vừa giảm
Câu 7:Vận tốc và thời gian chuyển động trên các đoạn đờng s1, s2, . lần lợt là v1,v2,và t1,t2, Vân tốc trung bình trên quảng đờng gồm cả hai đoạn đờng s1, s2, là:
A vtb = v1+v2
2 B vtb = s1+s2
t1+t2
C vtb = s1
t1
+s2
t2
D vtb = s1+s2
t1 t2
Câu 8: Vận tốc của vật thay đổi khi:
A có một lực tác dụng lên vật B Không có lực nào tác dụng lên vật
C có hai lực tác dụng lên vật và cân bằng nhau D Các lực tác dụng lên vật cân bằng nhau
Câu 9: Một vật chịu tác dụng cua hai lực cân bằng thì:
A Vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh dần B Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm dần
C Vật đang đứng yên sẽ đứng yên mãi mãi D Vật đang chuyển động thì vận tốc sẽ biến đổi
Câu 10 : Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động bỗng thấy mình nghiêng ngời sang trái, chứng tỏ xe:
A Đột ngột giảm vận tốc B Đột ngột tăng vận tốc
C Đột ngột rẽ sang trái D Đột ngộ rẽ sang phải
Câu 11 /- Một vật có khối lợng m = 4,5kg buộc vào một sợi dây để vật cân bằng, cần phải giữ bằng một lực:
A F =45N B F =4,5N C F <45N D F > 45N
Câu 12: Trong các trờng hợp lực xuất hiện sau đây, trờng hợp nào không phải là lực ma sát?
A Lực xuất hiện khi một vật trợt trên bề mặt nhám của một vật khác
B Lực xuất hiện khi dây cao su bị dãn
C Lực xuất hiện có tác dụng làm mòn lốp xe ô tô
D Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát vào nhau
Câu 13: Ba vật làm bằng ba chất khác nhau: Đồng, sắt, nhôm có khối lợng bằng nhau, khi nhúng ngập trong nớc
thì lực đẩy của nớc tác dụng lên các vật theo thứ tự từ lớn nhất đến bé nhất là:
A Nhôm- Sắt- Đồng B Nhôm- Đồng- Sắt
Câu 14: Khi ô tô bị sa lầy, ngời ta thờng đổ cát, sạn hoặc đặt dới lốp xe một tấm ván nhằm mục đích:
A Làm giảm ma sát B Làm giảm áp suất
Câu 15:Móc lực kế vào một vật nặng đặt trên mặt bàn rồi từ từ kéo lực kế theo phơng nằm ngang Khi vật còn
ch-a chuyển động lực kế đã chỉ một giá trị nào đó Mặc dù có lực kéo tác dụng lên vật nặng nhng vật vẫn đứng yên, tại vì:
A Vì vật quá nặng B Giữa vật và mặt bàn có xuất hiện lực ma sát lăn
C Giữa vật và mặt bàn có xuất hiện lực ma sát trợt D Giữa vật và mặt bàn có xuất hiện lực ma sát nghỉ
Câu 16: Khi vật nổi trên mặt nớc trọng lợng P của nó và lực đẩy F có quan hệ với nhau là:
A P > F B P < F C P F
D P = F
Câu 17: Trong các trờng hợp sau, trờng hợp ma sát có hại là:
A Khi đi trên sàn gỗ, sàn đá hoa mới lau dễ ngã
Điểm
Trang 2B Giầy đi mãi đế mòn.
C Khía rãnh ở mặt lốp ô tô vận tải phỉ có độ sâu trên 1,6cm
D Phải bôi nhựa thông vào dây cung ở cần đàn kéo nhị
Câu 18: Càng lên cao áp suất khí quyển :
A Không thay đổi B Càng tăng C Càng giảm D Có thể vừa tăng, vừa giảm
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng với tác dụng của áp lực?
A Cùng diện tích bị ép nh nhau, nếu độ lớn của áp lực càng lớn thì tác dụng của nó cũng càng lớn
B Cùng độ lớn của áp lực nh nhau, nếu diện tích bị ép càng nhỏ thì tác dụng của áp lực càng lớn
C Tác dụng của áp lực càng gia tăng nếu độ lớn của áp lực càng lớn và diện tích bị ép càng nhỏ
D Các phát biểu A, B và C đều đúng
Câu 20: Trên hình vẽ là một bình chứa chất lỏng, áp suất tại điểm nào là lớn nhất, nhỏ nhất? M
C Tại Q lớn nhất, tại M nhỏ nhất D Tại P lớn nhất, tại Q nhỏ nhất .P
Câu 21: Đơn vị của áp suất là:
A N/m B N/ m2 C N/m3 D N.m2 Q
Câu 22: Một tàu ngầm đang di chuyển dới biển áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ 750000pa,
một lúc sau chỉ 1452000pa Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tàu đang lặn sâu xuống B Tàu đang nổi lên từ từ
C Tàu đang chuyển động theo phơng ngang D Các phát biểu trên đều đúng
Câu 23: Một vật đặt ở đáy thùng cao 0,8m đựng đầy nớc, sẽ chịu một áp suất do nớc tác dụng là:
A 800 N/m2 B 80N/m2 C 8000 N/m2 D 800 pa
Câu 24: Khi vật nổi trên chất lỏng thì lực đẩy ác-si mét đợc tính là:
A Bằng trọng lợng của phần vật chìm trong nớc
B Bằng trọng lợng của phần nớc bị vật chiếm chỗ
C Bằng trọng lợng của vật
D Bằng trọng lợng riêng của nớc nhân với thể tích của vật
II/ Tìm từ thích hợp điền vào chổ trống trong các câu sau: (1 điểm)
Câu1: Tác dụng của áp lực càng lớn khi độ lớn của áp lực………và diện tích bị ép………
Câu 2 : Chất lỏng gây áp suất theo mọi phơng lên……… ………, và các vật ở………
Câu 3 : Lực là nguyên nhân làm…… ………… vận tốc của chuyển động
Câu 4 : Tại các điểm có cùng……… trong lòng chất lỏng, áp suất của chất lỏng luôn
………
B/Tự luận:( 3 điểm) (Học sinh làm bài vào giấy kiểm tra của mình)
Câu 1: Một ngời đi xe đạp xuống một cái dốc dài 100m.Trong 25m đầu, ngời ấy đi hết 10 s; quảng đờng còn lại
đi mất 15 s Tính vận tốc trung bình ứng với từng đoạn dốc và cả dốc
Câu 2: Một khối sắt có thể tích 0,002 m3, nhúng khối sắt này vào trong nớc
a Tính lực đẩy ác-si mét tác dụng lên khối sắt
b Khối sắt nổi hay chìm trong nớc? Tại sao?
Cho biết trọng lợng riêng của sắt là 78.000 N/ m3, của nớc là 10.000 N/m3
đáp án kiểm tra học kỳ I năm học 2007-2008
Môn: Vật lý 8
A/ Trắc nghiệm:
I- Khoanh tròn câu đúng:
II Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Câu1: càng lớn; càng nhỏ
Câu2: đáy bình; thành bình; trong lòng nó
Câu3: thay đổi
Câu4: độ sâu; bằng nhau
B/ Tự luận:
Câu1: - Tính s1 = 2,5 m/s ( 0,5 đ)
- Tính s2 = 5 m/s ( 0,5 đ)
- Tính s = 4 m/s ( 0,5 đ)
Trang 3Câu2: -Tính FA = 20N ( 0,5 đ)
-Trả lời:Vật chìm ( 0,5 đ) -Do dS > dN ( 0,5 đ)
Trờng thcs Tiết: 28 đề kiểm tra 1 tiết
hải chánh Môn: Vật lý 8
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tờn:……… - Lớp: 8
A/ Trắc nghiệm: (7 điểm): Thời gian làm phần này trong 30 phút I- Khoanh trũn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng: (6 điẻm) Câu1: Điều nào sau đây là đúng khi nói về công suất? A Công suất đợc xác định bằng công thực hiện đợc trong một giây B Công suất đợc xác định bằng lực tác dụng trong một giây C Công suất đợc xác định bằng công thức P=A.t D Công suất đợc xác định bằng công thực hiện đợc khi vật dịch chuyển một mét Câu 2: Trong các đơn cị sau đây đơn vị nào là đơn vị của công suất? A Oát(W) B Jun trên giây(J/s) C Kilôoát (kW) D Cả ba đơn vị trên Câu 3:Một ngời thực hiện công1000J để kéo một vật từ giếng sâu lên trong 50s.Công suất của ngời đó là: E 500W B 50000W C 20W D.200W Câu 4: Một vật đợc gọi là có cơ năng khi: A Trọng lợng của vật rất lớn B Vật có khối lợng rất lớn
C Vật có khả năng thực hiện công cơ học D Vật có kích thớc rất lớn Câu 5 : Trong các vật sau đây, vật nào không có động năng? A Hòn bi nằm trên sàn nhà B Hòn bi lăn trên sàn nhà
C Máy bay đang bay D Viên đạn đang bay đến mục tiêu Câu 6 : Một lò xo đợc làm bằng thép bị nén lại.Lò xo có cơ năng tại vì: A Vì lò xo có nhiều vòng xoắn B Vì lò xo có khả năng sinh công C Vì lò xo có khối lợng D Vì lò xo đựoc làm bằng thép Câu 7:Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào yếu tố náo? A Khối lợng B Độ biến dạng của lực đàn hồi
Đề1
Điểm
Trang 4C Khối lợng và chất làm vật D.Vận tốc của vật.
Câu 8: Khi một vật rơi từ trên cao xuống, động năng tăng 20J thì:
A Thế năng giảm đi 20J B Thế năng tăng thêm 20J
C Thế năng không đổi D.Thế năng giảm đi 40J
Câu 9: Quan sát trờng hợp quả bóng rơi chạm mặt đts, nó nảy lên Trong thời gian nó nảy lên thế năng và động
năng của nó thay đổi nh thế nào?
A Động năng tăng, thé năng giảm B Động năng và thế năng đều tăng
C Động năng và thế năng đều giảm D Động năng giảm, thế năng tăng
Câu 10 : Đổ 100cm3 nớc vào 100cm3 rợu thể tích hổn hợp rợu và nớc thu dợc có thể nhận giá trị sau:
A 100cm3 B 200cm3
C lớn hơn 200cm3 D nhỏ hơn 200cm3
Câu 11 : Chọn câu sai
A Khoảng cách giữa các phân tử trong chất lỏng nhỏ hơn trong chất khí
B Khoảng cách giữa các phân tử trong chất rắn nhỏ hơn trong chất khí
C Khoảng cách giữa các phân tử trong chất rắn lớn hơn trong chất khí
D Khoảng cách giữa các phân tử trong chất khí có thể hay đổi
Câu 12: Trong thí nghiệm Bơ- Rao ngời ta quan sát đợc:
A Các hạt phấn hoa chuyển động hổn độn và không ngừng
F Các phân tử nớc chuyển động hổn độn và không ngừng
G Các nguyên tử nớc chuyển động hổn độn và không ngừng
H Các phân tử nớc và nguyên tử nớc chuyển động hổn độn và không ngừng
Câu 13: Khi các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động hổn độn không ngừng nhanh lên thì đại lợng
nào sau đây tăng lên?
A Khối lợng của vật B Trọng lợng của vật
C Cả khối lợng lẫn trọng lợng của vật D Nhiệt độ của vật
Câu 14: Hiện tọng xảy ra khuếch tán giữa hai chất lỏng có thể xảy ra nhanh hơn khi:
A Nhiệt độ tăng B Nhiệt độ giảm
C Thể tích của các chất lỏng lớn D Trọng lợng riêng của các chất lỏng lớn
Câu 15: Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật nhanh lên thì đại lợng không tăng sẽ là:
A Nhiệt độ B nhiệt năng C Khối lợng D Thể tích
Câu 16: Nhỏ một giọt nớc đang sôi vào một cốc đựng nớc ấm, thì:
A Nhiệt năng của giọt nớc tăng, của nớc trong cốc giảm
B Nhiệt năng của giọt nớc giảm, của nớc trong cốc tăng
C Nhiệt năng của giọt nớc và của nớc trong cốc đều giảm
D Nhiệt năng của giọt nớc và của nớc trong cốc đều tăng
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt năng của một vật?
A Chỉ có những vật có nhiệt độ cao mới có nhiệt năng
B Bất kỳ vật náo dù nóng hay lạnh cũng đều có nhiệt năng
C Chỉ có những vật có khối lợng lớn mới có nhiệt năng
D Chỉ có những vật có trọng lợng riêng lớn mới có nhiệt năng
Câu 18: Trong sự dẫn nhiệt, nhiệt năng đợc truyền từ vật nào sang vật nào?
A Từ vật có nhiệt năng lớn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn
B Từ vật có khối lợng lớn sang vật có khối lợng nhỏ hơn
C Từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp
D Cả ba câu trên đều đúng
Câu 19: Chọn câu sai:
A Trong qua trình dẫn nhiệt, nhiệt độ vật nóng hạ xuống
B Trong qua trình dẫn nhiệt, nhiệt độ vật lạnh tăng lên
C Nếu hai vật nhiệt dộ bằng nhau, không xãy ra quá trình dẫn nhiệt giữa hai vật
D Trong quá trình dẫn nhiệt, nhiệt độ vật lạnh hạ xuống, nhiệt dộ vật nóng tăng lên
Câu 20: Trong một chậu đựng chất lỏng Nếu có một phần chất lỏng ở phía dới có nhiệt độ cao hơn các phần còn
lại thì phần chất lỏng này:
A Có trọng lợng riêng giảm và đi lên B.Có trọng lợng riêng giảm và đi xuống
C Có trọng lợng riêng tăng và đi lên D.Có trọng lợng riêng tăng và đi xuống
Câu 21: Đối lu là sự truyền nhiệt xãy ra trong chất nào?
A Chỉ ở chất lỏng B Chỉ ở chất khí
C Chỉ ở chất lỏng và chất khí D ở các chất lỏng, chất khí và chất rắn
Câu 22: Khă năng hấp thụ nhiệt tốt của một vật phụ thuộc yếu tố sau của vật:
A Vật có bề mặt sần sùi, sẫm màu B Vật có bề mặt sần sùi, sáng màu
C Vật có bề mặt nhẵn, sẫm màu D Vật có bề mặt nhẵn, sáng màu
Câu 23: Năng lợng từ Mặt trời truyền xuống Trái đất bằng cách nào?
A Bằng đối lu B Bằng bức xạ nhiệt
C Bằng dẫn nhiệt qua chất khí D Bằng một cách khác
Câu 24: Cách sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ tốt hơn đến kém hơn là:
A Bạc- thép- thuỷ tinh- nhôm- nớc- gỗ B Bạc- thuỷ tinh- nhôm- thép-nớc- gỗ
C Bạc- nhôm- gỗ-thép-thuỷ tinh- nớc D Bạc- nhôm- thép-thuỷ tinh- nớc- gỗ
II/ Tìm từ thích hợp điền vào chổ trống trong các câu sau: (1 điểm)
Câu1: Khi một vật có khả năng thực hiện công ta nói vật ấy có
Trang 5Câu 2 : và là hai dạng của cơ năng.
Câu 3 : Các chất đợc cấu tạo từ gọi là nguyên tử, phân tử.
Câu 4 : Nhiệt năng của một vật là của các phân tử cấu tạo nên vật.
B/Tự luận:( 3 điểm) (Học sinh làm bài vào giấy kiểm tra của mình)
Một con ngựa kéo một cái xe với một lực không đổi 80N và đi đợc 4,5 km trong nữa giờ.Tính công và công suất trung bình của con ngựa
đáp án kiểm tra 1 tiết
Môn: Vật lý 8
A/ Trắc nghiệm:
II- Khoanh tròn câu đúng:
II Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Câu1: Cơ năng (0,25đ)
Câu2: Động năng; thế năng (0,25đ)
Câu3: các hạt riêng biệt (0,25đ)
Câu4: tổng động năng (0,25đ)
B/ Tự luận:
Tóm tắt: Giải
t=30ph P=A/t =360000/1800=200W
=1800s
A=?
P=?
Đề1
Trang 6Trờng thcs đề kiểm tra 1 tiết
hải chánh Môn: Vật lý 8
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tờn:……… - Lớp: 8
A/ Trắc nghiệm: (7 điểm): Thời gian làm phần này trong 30 phút I- Khoanh trũn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng: (6 điẻm) Câu1: Điều nào sau đây là đúng khi nói về công suất? A.Công suất đợc xác định bằng công thực hiện đợc trong một giây B.Công suất đợc xác định bằng lực tác dụng trong một giây C.Công suất đợc xác định bằng công thức P=A.t D Công suất đợc xác định bằng công thực hiện đợc khi vật dịch chuyển một mét Câu 2: Trong các đơn cị sau đây đơn vị nào là đơn vị của công suất? A Oát(W) B Jun trên giây(J/s) C Kilôoát (kW) D Cả ba đơn vị trên Câu 3:Một ngời dùng lực 200N để kéo một vật từ giếng sâu 5m lên.Công thực hiện của ngời đó là: A 40J B 100J C 1000J D.200J Câu 4:Vật nào sau đây có cơ năng: A Hòn bi đang lăn B Vật gắn vào lò xo đang bị nén C Viên đạn đang bay D Tất cả các vật trên Câu 5 : Trong các vật sau đây, vật nào không có thế năng( so với mặt đất) A Chiếc bàn đứng yên trên sàn nhà B Chiếc lá đang rơi
C Một ngời ngồi trên tầng 3 của một toà nhà D Quả bóng đang bay trên cao Câu 6 : Thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất. A Khối lợng B Trọng lợng riêng C Khối lợng và vị trí của vật so với mặt đất D Khối lợng và vận tốc của vật Câu 7:Động năng của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất. A Khối lợng B Vận tốc của vật C Khối lợng và chất làm vật D Khối lợng và vận tốc của vật Câu 8: Ném một vật lên cao động năng giảm, Vì vậy: A Thế năng của vật cũng giảm theo B Thế năng của vật tăng lên C Thế năng của vật không đổi D Thế năng và động năng của vật cùng tăng Câu 9: Thả một vật từ độ cao h xuống mặt đất Trong quá trình rơi thì: A Động năng đã chuyển hoá thành thế năng B Thế năng đã chuyển hoá thành động năng C Không có sự chuyển hoá nào xảy ra D Động năng tăng còn thế năng không đổi Câu 10 : Trộn lẫn một lợng rợu có thể tich V1 và khối lợng m1 vào một lợng nớc có thể tich V2 và khối lợng m2, thì khối lợng hổn hợp rợu và nớc là: A m m1+m2 B V= V1+V2 C V V1+V2 D.VV1+V2 Câu 11 / Nguyên nhân gây ra chuyển động của các hạt phấn hoa thí nghiệm Bơ-Raolà: A Các hạt phấn hoa bị nhiểm điện và bị hút hoặc đẩy B Các phân tử nớc va chạm hổn độn vào các hạt phấn hoa C Các vi sinh vật va chạm hổn độn vào các hạt phấn hoa D Tất cả các lý do trên Câu 12: Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật chậm đi thì đại lợng thay dổi sẽ là A Nhiệt độ của vật B.Thể tích của vật
C.Khối lợng của vật D Các đại lợng trên đều thay đổi
Câu 13: Năng lợng từ Mặt trời truyền xuống Trái đất bằng cách nào? A Bằng đối lu B Bằng dẫn nhiệt qua chất khí
C Bằng bức xạ nhiệt D Bằng một cách khác Câu 14: Khă năng hấp thụ nhiệt tốt của một vật phụ thuộc yếu tố sau của vật: A Vật có bề mặt sần sùi, sẫm màu B Vật có bề mặt sần sùi, sáng màu C Vật có bề mặt nhẵn, sẫm màu D Vật có bề mặt nhẵn, sáng màu Câu 15:Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào không phải là đơn vị của nhiệt năng? A m/s B N C W D Tất cả các đơn vị trên đều không phải Câu 16: Khi bỏ một thỏi kim loại đã đợc nung nóng đến 900C vào mmột cốc nớc ở nhiệt độ 240C , nhiệt năng củ thỏi kim loại và của nớc thay đổi nh thế nào? A Nhiệt năng của thỏi kim loại và của nớc đều tăng B Nhiệt năng của thỏi kim loại và của nớc đều giảm C Nhiệt năng của thỏi kim loại giảm và của nớc tăng D Nhiệt năng của thỏi kim loại tăng và của nớc giảm
Câu 17: Nguyên nhân dẫn đến lỡi ca bị nóng khi ca lâu là:
A Vì có sự truyền nhiệt B Vì có sự thực hiện công
Đề2
Điểm
Trang 7C Vì có ma sát D Một cách giải thích khác
Câu 18: Chọn câu sai.
A Khoảng cách giữa các phân tử trong chất lỏng nhỏ hơn trong chất khí
B Khoảng cách giữa các phân tử trong chất rắn nhỏ hơn trong chất khí
C Khoảng cách giữa các phân tử trong chất rắn lớn hơn trong chất khí
D Khoảng cách giữa các phân tử trong chất khí có thể thay đổi
Câu 19: Trong chân không:
A Luôn xãy ra hiện tơng dẫn nhiệt
B Không xãy ra hiện tợng truyền nhiệt
C Hiện tợng truyền nhiệt xãy ra nhanh hơn so với không khí
D Hiện tợng truyền nhiệt xãy ra chậm hơn so với không khí
Câu 20: khi đun nóng một ấm nớc, nhiệt dộ cảu ấm nớc tăng nhanh chủ yếu là do:
A Sự trao đổi nhiệt do đối lu B Sự trao đổi nhiệt do dẫn nhiệt
C Sự trao đổi nhiệt do bức xạ nhiệt D Sự trao đổi nhiệt do bức xạ nhiệt và dẫn nhiệt
Câu 21: Các vật có màu sắc nào sau đây hấp thụ nhiều bức xạ nhiệt nhất?
A Màu xám B màu trắng C Màu bạc D màu đen
Câu 22: Cách sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ tốt hơn đến kém hơn là:
A Bạc- nhôm- thép-thuỷ tinh- nớc- gỗ B Bạc- thuỷ tinh- nhôm- thép-nớc- gỗ
C Bạc- nhôm- gỗ-thép-thuỷ tinh- nớc D Bạc- thép- thuỷ tinh- nhôm- nớc- gỗ
Câu 23 : Trong các vật sau đây, vật nào không có động năng? A Hòn bi nằm trên sàn nhà B Hòn bi lăn trên sàn nhà
C Máy bay đang bay D Viên đạn đang bay đến mục tiêu Câu 24 : Một lò xo đợc làm bằng thép bị nén lại.Lò xo có cơ năng tại vì: A Vì lò xo có nhiều vòng xoắn B Vì lò xo có khả năng sinh công C Vì lò xo có khối lợng D Vì lò xo đựoc làm bằng thép II/ Tìm từ thích hợp điền vào chổ trống trong các câu sau: (1 điểm) Câu1: Khi một vật có khả năng thực hiện công ta nói vật ấy có
Câu 2 : Cơ năng của vật phụ thuộc vào độ bién dạng đàn hồi gọi là
Câu 3 : Bức xạ nhiệt là sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt
Câu 4 : Nhiệt năng có thể thay đổi bằng hai cách: và B/Tự luận:( 3 điểm) (Học sinh làm bài vào giấy kiểm tra của mình)
Một con ngựa kéo một cái xe với một lực 100N đi đi trên quảng dờng dài 6 km trong 25 phút.Tính công sinh ra khi ngựa chạy trên quảng đờng đó và công suất trung bình của con ngựa
đáp án kiểm tra 1 tiết
Môn: Vật lý 8
A/ Trắc nghiệm:
III- Khoanh tròn câu đúng:
II Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Câu1: Cơ năng (0,25đ)
Câu2: thế năng đàn hồi (0,25đ)
Câu3: đi thẳng (0,25đ)
Câu4: thực hiện công và truyền nhiệt (0,25đ)
B/ Tự luận:
Tóm tắt: Giải
Đề2
Trang 8F= 100N Tính công: (1,5đ)
t= 25ph P=A/t =600000/1500=400(W)
= 1500s
A=?
P=?
Trờng thcs Tiết :53 đề kiểm tra 1 tiết
hải chánh Môn: Vật lý 9
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tờn:……… - Lớp: 9
A/ Trắc nghiệm: (7 điểm): Thời gian làm phần này trong 30 phút I- Khoanh trũn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng: (6 điẻm) Câu1: Dòng điên có chiều không đổi đợc gọi là: A Dòng điện không đổi B.Dòng điện một chiều C Dòng điện một chiều và không đổi D.Dòng điện cố định Câu 2: Dòng điện xoay chiều có thể đợc tạo nên từ: A Đi na mô xe đạp B Ac quy C Pin D Nguồn điện Ký hiệu DC Câu 3:Trong một máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải có các bộ phận chính bố trí nh sau: A Nam châm vĩnh cửu và cuộn dây dẫn nối với hai cực nam châm B Nam châm điện và dây dẫn nối với hai cực nam châm điện C Một nam châm có thể quay quanh một trục vuông góc với trục của cuộn dây dẫn D Một cuộn dây dẫn kín có thể quay quanh trục của nó trớc một nam châm
Câu 4: Máy phát điện xoay chiều biến đổi:
A Điện năng thành cơ năng B Cơ năng thành nhiệt năng
C Cơ năng thành điện năng D Nhiệt năng thành cơ năng
Câu 5 : Tác dụng nào sau đây thay đổi khi dòng điện đổi chiều?
A Tác dụng từ lên một kim nam châm khi đặt gần dây dẫn
B Tác dụng phát sáng khi dòng điện qua đèn LEC
C Tác dụng phát sáng khi dòng điện qua bóng đèn dây tóc
D Tác dụng A và B
Câu 6 : Thiết bị nào sau đay có thể hoạt động tốt đối với dòng điện một chiều lẫn xoay chiều?
A Đèn điện B Máy sấy tóc
C Tủ lạnh D Đòng hồ treo tờng chạy bằng pin
Câu 7: Dùng Ampe kế có ký hiệu AC (hay~) ta có thể đo đợc:Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào yếu tố náo?
A Giá trị cực đại của dòng điện xoay chiều
B Giá trị không đổi của cờng độ dòng điện một chiều
C Giá trị nhỏ nhất của dòng điện một chiều
D Giá trị hiệu dụng của cờng độ dòng điẹn xoay chiều
Câu 8: Đờng dây cao thé Bắc- Nam nớc ta hiện nay có hiệu điện thế:
A 500kV B.100kV C.200kV D.1000kV
Đề1
Điểm
Trang 9Câu 9: Để giảm hao phí trong quá trình truyền điện năng cần:
A Tăng hiệu điện thế nơi truyền B Tăng hiệu điện thế nơi nhận
C Giảm hiệu điện thế nơi truyền D Giảm hiệu điện thế nơi nhận
Câu 10 : Trên cùng một đờng dây dẫn tải đi cùng một công suất điện, nếu dùng dây dẫn tăng gấp đôi thì công
suất hao phí vì toả nhiệt:
A Tăng 2 lần B Giảm 2 lần
C Tăng 4 lần D Giảm 4 lần
Câu 11 : Máy biến thế dùng dể:
A.Thay đổi công suất B Thay đổi hiệu điện thế
C Thay đổi cờng dộ dòng điện D Biến đổi điện năng sang các dạng năng lợng khác
Câu 12: Một bống đèn 24V-60W, dùng với mạng điện 120V Cần chọn máy biến thế phù hợp là:
A Cuộn sơ cấp 20 vòng, cuộn thứ cấp 100 vòng B.Cuộn sơ cấp 50 vòng, cuộn thứ cấp 100 vòng
B Cuộn sơ cấp 100 vòng, cuộn thứ cấp 20 vòng D Cuộn sơ cấp 100 vòng, cuộn thứ cấp 50 vòng
Câu 13: Sẽ không có hiện tợng khúc xạ ánh sáng khi ánh sáng đi từ:
A Nớc vào không khí B Không khí vào rợu
Câu 14: Chiếu một tia sáng vuông góc với bề mặ thuỷ tinh Khi đó góc khúc xạ có giá trị:
A 900 B 00 C 450 D 600
Câu 15: Chiếu một tia sáng từ không khí vào nớc Nếu tăng góc tới lên 2 lần thì góc khúc xạ:
A Tăng 2 lần B Giảm 2 lần
C Tăng theo quy luật khác D Giảm theo quy luật khác
Câu 16: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 5cm, đặt thấu kính cách tờ báo 2,5cmMắt đặt sau thấu kính sẽ thấy các
dòng chữ:
A Cùng chiều, lớn hơn vật B.Cùng chiều, nhỏ hơn vật
C Ngợc chiều, nhỏ hơn vật D Ngợc chiều, lớn hơn vật
Câu 17: đặt một kính đeo mắt cách trang giấy khoảng 2cm.Nếu quan sát thấy dòng chữ nhỏ đi và chiều không
đổi thì kết luận:
A Kính dùng để chống nắng B Kính dùng để bảo vệ mắt
C Kính là một thấu kính hội tụ D.Kính là một thấu kính phân kỳ
Câu 18: Một máy ảnh có thể không cần có bộ phận nào sau đây?
A.Bộ phận đo sáng B.Buồng tối, vật kính
C Buồng tối, phim D Vật kính
Câu 19: ảnh của một vật trên phim trong máy ảnh bình thờng là:
A ảnh thật, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật
B ảnh ảo, ngợc chiều với vật và nhỏ hơn vật
C ảnh ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật
D ảnh thật, ngợc chiều với vật và nhỏ hơn vật
Câu 20: Khi vật ở vô cực để ảnh xuất hiện rõ nét trên phim, ta cần:
A Điều chỉnh phim nằm trớc tiêu điểm của vật kính
B Điều chỉnh phim nằm sau tiêu điểm của vật kính
C Điều chỉnh phim nằm ngay tiêu điểm của vật kính
D Điều chỉnh phim nằm xa vật kính nhất
Câu 21: Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kỳ cho tia ló nào dới đây?
A Tia ló đi qua tiêu điểm B Tia ló song song với trục chính
C Tia ló cắt trục chính tại một điểm nào đó D Tia ló có đờng kéo dài đi qua tiêu điểm
Câu 22: Đặc điểm nào sau đây là phù hợp với thấu kính hội tụ?
A Có phần rìa mỏng hơn ở giữa
B Làm bằng chất trong suốt
C Có thể có một mặt phẳng còn mặt kia là mặt cầu lồi
D Cả ba đặc điểm A,B,C đều phù hợp với thấu kính hội tụ
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đờng đi của một tia sáng qua thấu kính hội tụ?
A Tia tới song song với trục chính cho tia ló đi qua tiêu điểm F
B Tia tới đi qua quang tâm O của thấu kính sẽ truyền thẳng
C Tia tới đi qua tiêu điểm F cho tia ló vuông góc với trục chính
D Tia tới đi qua tiêu điểm F cho tia ló song song với trục chính
Câu 24: Dùng một thấu kính phân kỳ hứng ánh sáng Mặt Trời ( chùm sáng song song) theo phơng song song với
trục chính của thấu kính Thông tin nào sau đây là đúng?
A Chùm tia ló là chùm sáng hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính
B Chùm tia ló là chùm phân kỳ
C Chùm tia ló là chùm song song
D.Các thông tin A,B,C đều đúng
II/ Tìm từ thích hợp điền vào chổ trống trong các câu sau: (1 điểm)
Câu1: Vật kính của máy ảnh là
Câu 2 : Lực từ đổi chiều khi đổi chiều.
Câu 3 : Một chùm tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho chùm tia ló
Trang 10Câu 4 :Chùm tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kỳ cho chùm tia ló
B/Tự luận:( 3 điểm) (Học sinh làm bài vào giấy kiểm tra của mình) Vật sáng AB có độ cao 2cm đợc đặt vuông góc trớc một thấu kính hội tụ có tiêu cự 3cm Điểm A nằm trên trục chính cách thấu kính một khoảng 6cm a) Dựng ảnh A/B/ của AB tạo bởi thấu kính đã cho (Dựng theo đúng tỉ lệ) b) Tính chiều cao của ảnh và khoảng cách từ ảnh đến thấu kính Trờng thcs đề kiểm tra 1 tiết hải chánh Môn: Vật lý 9 Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tờn:……… - Lớp: 9
A/ Trắc nghiệm: (7 điểm): Thời gian làm phần này trong 30 phút I- Khoanh trũn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng: (6 điẻm) Câu 1: Chiếu một tia sáng từ không khí vào nớc Nếu tăng góc tới lên 2 lần thì góc khúc xạ: A Tăng 2 lần B Giảm 2 lần
C Giảm theo quy luật khác D Tăng theo quy luật khác Câu 2:Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đờng sức từ qua tiết diện S của cuộn dây thay đổi nh thế nào? A.Luôn luôn không đổi B.Luân phiên tăng, giảm C Luôn luôn tăng D.Luôn luôn giảm Luân phiên tăng, giảm Câu 3: Bộ góp của máy phát điện xoay chiều gồm những chi tiết chính nào? A Hai vành bán khuyên và hai chổi quét B Hai vành khuyên và hai chổi quét C Một vành bán khuyên một vành khuyên và hai chổi quét D Chỉ có hai vành khuyên Câu 4: Khi truyền tải điện năng đi xa, hao phí là đáng kể khi điện năng chuyển hóa thành dạng năng lợng nào sau đây? A Hoá năng B Năng lợng ánh sáng C Nhiệt năng D Năng lợng từ trờng Câu 5: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 5cm, đặt thấu kính cách tờ báo 2,5cmMắt đặt sau thấu kính sẽ thấy các dòng chữ: A Ngợc chiều, lớn hơn vật B.Cùng chiều, nhỏ hơn vật C Ngợc chiều, nhỏ hơn vật D Cùng chiều, lớn hơn vật Câu 6: Dòng điện xoay chiều có thể gây ra tác dụng nào trong các tác dụng sau đây? A Tác dụng nhiệt B Tác dụng quang
C Tác dụng từ D Có cả ba tác dụng: Nhiệt, quang, từ
Câu 7: đặt một kính đeo mắt cách trang giấy khoảng 2cm.Nếu quan sát thấy dòng chữ nhỏ đi và chiều không đổi
thì kết luận:
A Kính là một thấu kính phân kỳ B Kính là một thấu kính hội tụ
C Kính dùng để bảo vệ mắt D.Kính dùng để chống nắng
Câu 8: Một máy ảnh có thể không cần có bộ phận nào sau đây?
A.Buồng tối, phim B.Buồng tối, vật kính
C Bộ phận đo sáng D Vật kính
Câu 9: ảnh của một vật trên phim trong máy ảnh bình thờng là:
A ảnh ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật
B ảnh thật, ngợc chiều với vật và nhỏ hơn vật
C.ảnh ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật
D ảnh thật, ngợc chiều với vật và nhỏ hơn vật
Câu 10: Nếu đặt vào hai đầu của cuộn sơ cáp một hiệu điện thế xoay chiều thì từ trờng trong lõi sắt sẽ thay đổi
nh thế nào?
A Không biến thiên B Biến thiên: Tăng, giảm luân phiên, đều đặn
C Luôn giảm D Luôn tăng
Câu 11: Khi vật ở vô cực để ảnh xuất hiện rõ nét trên phim, ta cần:
A Điều chỉnh phim nằm ngay tiêu điểm của vật kính
B Điều chỉnh phim nằm sau tiêu điểm của vật kính
C Điều chỉnh phim nằm trớc tiêu điểm của vật kính
D Điều chỉnh phim nằm xa vật kính nhất
Câu 12 : Thiết bị nào sau đay có thể hoạt động tốt đối với dòng điện một chiều lẫn xoay chiều?
A Tủ lạnh B Máy sấy tóc
C Đèn điện D Đòng hồ treo tờng chạy bằng pin
Đề2
Điểm