[r]
Trang 1Trường THCS ky giang KIỂM TRA MỘT TIẾT
( Học sinh không được ghi gì vào đề kiểm tra ) T.001a
A trắc nghiệm ( 4 điểm )
1/ Tìm các giá trị x , Biết |x|=5
2/ Tìm x trong tỉ lệ thức x : 6 = 7 : 3
3/ Khi thực hiện phép tính (−12 )2.(−12 )5Kết quả phép tính là
a (−12 )5 b (−12 )7 c (−12 )3 d (−12 )2
4/ Làm tròn số 0,8134589 đến số thập phân thứ ba kết quả là
5/ Tìm x Biết : x +5
7=
9 7
a 2
5
7
7 9 6/ Khi thực hiện phép tính −2
17 :
3
17 Kết quả phép tính là
−2
−2
−3
2 7/ Trong các phát biểu sau về số thực phát biểu nào đúng nhất
a Số vô tỉ và số tự nhiên gọi chung là số thực
b Số hữu tỉ và số vô tỉ gọi chung là số thực
c Số hữu tỉ và số nguyên gọi chung là số thực
d Số vô tỉ và số nguyên dương gọi chung là số thực
8/ Trong các phát biểu sau về số vô tỉ phát biểu nào đúng nhất
a Số vô tỉ là số thập phân hữu hạn
b số vô tỉ là số hữu tỉ hay số nguyên
c Số vô tỉ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn
d Số vô tỉ là số thập phân vô hạn tuần hoàn
B Tự luận ( 6 điểm )
Bài 1( 1điểm ) : Áp dụng các tính chất phép tính ,tính nhanh : 0,25 3,15 (-4)
Bài 2( 1,5 điểm ): Trong các số hữu tỉ sau số nào là số thập phân hữu hạn số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn
5
8 ;
−3
20 ;
4
11 ;
1
15 ;
7
40 ;
9 100 Bài 3 : ( 1,5 điểm ): Thực hiện các phép tính : √81 ; √259
Bài 4 : (2 điểm ): Tính số cây trồng ba bạn Nhi , Định, Linh tỉ lệ với các số 2 ; 4 ; 5 Tính số cây cuả mỗi bạn , biết rằng ba bạn trồng tất cả 44 cây
Trường THCS Ky Giang KIỂM TRA MỘT TIẾT
( Học sinh không được ghi gì vào đề kiểm tra ) T.002a
Trang 2A trắc nghiệm ( 4 điểm )
1/ Trong các phát biểu sau về số thực phát biểu nào đúng nhất
a Số vô tỉ và số nguyên dương gọi chung là số thực
b Số hữu tỉ và số nguyên gọi chung là số thực
c Số vô tỉ và số tự nhiên gọi chung là số thực
d Số hữu tỉ và số vô tỉ gọi chung là số thực
2/ Tìm x trong tỉ lệ thức x : 6 = 7 : 3
3/ Làm tròn số 0,8134589 đến số thập phân thứ ba kết quả là
4/ Tìm các giá trị x , Biết |x|=5
5/ Khi thực hiện phép tính (−12 )2.(−12 )5Kết quả phép tính là
a (−12 )3 b (−12 )5 c (−12 )7 d (−12 )2
6/ Khi thực hiện phép tính −2
17 :
3
17 Kết quả phép tính là
a −2
−2
−3
−17
3
7/ Tìm x Biết : x +5
7=
9 7
a 2
7 b
7
2 c
7
5 d
7 9 8/ Trong các phát biểu sau về số vô tỉ phát biểu nào đúng nhất
a Số vô tỉ là số thập phân hữu hạn
b Số vô tỉ là số thập phân vô hạn tuần hoàn
c Số vô tỉ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn
d số vô tỉ là số hữu tỉ hay số nguyên
B Tự luận ( 6 điểm )
Bài 1( 1điểm ) : Áp dụng các tính chất phép tính ,tính nhanh : 0,25 3,15 (-4)
Bài 2( 1,5 điểm ): Trong các số hữu tỉ sau số nào là số thập phân hữu hạn số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn
5
8 ;
−3
20 ;
4
11 ;
1
15 ;
7
40 ;
9 100 Bài 3 : ( 1,5 điểm ): Thực hiện các phép tính : √81 ; √259
Bài 4 : (2 điểm ): Tính số cây trồng ba bạn Nhi , Định, Linh tỉ lệ với các số 2 ; 4 ; 5 Tính số cây cuả mỗi bạn , biết rằng ba bạn trồng tất cả 44 cây
Trường THCS Ky giang KIỂM TRA MỘT TIẾT
( Học sinh không được ghi gì vào đề kiểm tra )
A trắc nghiệm ( 4 điểm ) T.001b
1/ Khi thực hiện phép tính 22 25Kết quả phép tính là
Trang 3a 22 b 23 c 25 d 27
2/ Làm tròn số 0,8134589 đến số thập phân thứ ba kết quả là
3/ Tìm x Biết : x +5
7=
9 7
a 2
7
7
7 9 4/ Tìm x trong tỉ lệ thức x : 6 = 7 : 3
a x =7 b x =3 c x =6 d x =14
5/ Trong các phát biểu sau về số vô tỉ phát biểu nào đúng nhất
a số vô tỉ là số hữu tỉ hay số nguyên
b Số vô tỉ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn
c Số vô tỉ là số thập phân hữu hạn
d Số vô tỉ là số thập phân vô hạn tuần hoàn
6/ Khi thực hiện phép tính −2
5 .
3
7 Kết quả phép tính là
−6
35 c
−5
7 d
−2
5 7/ Trong các phát biểu sau về số thực phát biểu nào đúng nhất
a Số vô tỉ và số nguyên dương gọi chung là số thực
b Số hữu tỉ và số nguyên gọi chung là số thực
c Số vô tỉ và số tự nhiên gọi chung là số thực
d Số hữu tỉ và số vô tỉ gọi chung là số thực
8/ Tìm các giá trị x , Biết |x|=5
B Tự luận ( 6 điểm )
Bài 1( 1điểm ) : Áp dụng các tính chất phép tính ,tính nhanh : 0,5 3,15 2
Bài 2( 1,5 điểm ): Trong các số hữu tỉ sau số nào là số thập phân hữu hạn số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn
5
8 ;
−3
20 ;
4
11 Bài 3 : ( 2,5 điểm ): Thực hiện các phép tính : √81 ; √259
Bài 4 : (1 điểm ): Tìm x và y Biết x
3=
y
5 và x+y = 16
Đáp án ( Đại số 7 chương I ) Đề 1
A trắc nghiệm ( 4 điểm )
Mỗi câu trắc nghiệm chọn đúng yêu cầu đề bài 0,5 điểm
¤ Đáp án của đề thi:T001a
1[ 8]a 2[ 8]a 3[ 8]b 4[ 8]b 5[ 8]a 6[ 8]c 7[ 8]b 8[ 8]c
Trang 4¤ Đáp án của đề thi:T002a
1[ 8]d 2[ 8]c 3[ 8]d 4[ 8]d 5[ 8]c 6[ 8]a 7[ 8]a 8[ 8]c
B Tự luận ( 6 điểm )
Bài 1( 1điểm ) : Áp dụng các tính chất phép tính ,tính nhanh :
0,25 3,15 (-8) = 0,25 (-4).3,15 = -1 3,15 = -3,15
+ Mỗi biến đổi đúng 0,5 điểm , nếu học sinh làm trực tiếp kết quả chỉ được nữa số điểm cuả bài Bài 2
+Thập phân hữu hạn
5
8 ;
−3
20 ;
7
40 ;
9
100 ( 1 điểm ) +Thập phân vô hạn tuần hoàn 4
11;
1
15 ( 0,5 điểm ):
Bài 3 : Thực hiện các phép tính : √81 = 9 ( 1 điểm ):
√259 ¿
3
5 ( 0,5 điểm ):
Bài 4 : Học sinh lập được :x
2=
y
4=
z
5=
x + y + z
2+4 +5=
44
11=4 (0,5 điểm )
Định : 16 cây (0,5 điểm ) Linh : 20 cây (0,5 điểm )
Đáp án ( Đại số 7 chương I ) Đề 2
A trắc nghiệm ( 4 điểm )
Mỗi câu trắc nghiệm chọn đúng yêu cầu đề bài 0,5 điểm
¤ Đáp án của đề thi: T001b
Trang 51[ 8]d 2[ 8]c 3[ 8]a 4[ 8]d 5[ 8]b 6[ 8]b 7[ 8]d 8[ 8]d
B Tự luận ( 6 điểm )
Bài 1( 1điểm ) : Áp dụng các tính chất phép tính ,tính nhanh :
0,5 3,15 2 = 0,5 2 3,15 = 1 3,15 =3,15
+ Mỗi biến đổi đúng 0,5 điểm , nếu học sinh làm trực tiếp kết quả chỉ được nữa số điểm cuả bài Bài 2
+Thập phân hữu hạn
5
8 ;
−3
20 ( 1 điểm ) +Thập phân vô hạn tuần hoàn 4
11 ( 0,5 điểm ):
Bài 3 : Thực hiện các phép tính : √81 = 9 ( 1,5 điểm ):
√259 ¿
3
5 ( 1 điểm ):
y = 10 (0,5 điểm )