HS sau nhaän xeùt keát quaû cuûa hoïc sinh neâu tröôùc vaø laøm pheùp tính tieáp theo?. GV nhaän xeùt, tuyeân döông.?[r]
Trang 1ĐẠO ĐỨCNGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ
- HS thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần
- HS tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Vở BT Đạo đức,cờ Tổ quốc
- HS: Vở BT Đạo đức
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động 1: Tập chào cờ
- GV làm mẫu
- GV gọi 3 HS lên chào cờ, các HS khác theo dõi, nhận xét
- Cả lớp đứng chào cờ theo hiệu lệnh của GV
- Vậy khi chào cờ, em cần phải như thế nào?
- GV kết luận: Khi chào cờ, em cần phải bỏ mũ nón, chỉnh trang lạiquần áo, đứng nghiêm, mắt nhìn thẳng vào lá cờ
Hoạt động 2: Thi chào cờ giữa các tổ
- GV phổ biến yêu cầu của cuộc thi
- Từng tổ đứng chào cờ theo hiệu lệnh của tổ trưởng
- Cả lớp và GV quan sát, nhận xét, chấm điểm
- GV nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 3: Tô màu vào lá cờ
-GV nêu yêu cầu
-HS tô màu
-GV nhận xét, đánh giá
-HỌC VẦNÔN TẬP
Trang 2I MỤC TIÊU:
- HS đọc được các vần kết thúc bằng n, các từ ngữ, câu ứng dụng từbài 44 đến bài 51
- HS viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
- HS nghe hiểu, kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chia phần
- HS khá giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng ôn
- HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
TIẾT 1 Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập
- Gv giới thiệu “ on”; HS đọc
-HS ghi bảng tiếng, từ có “on”; đọc; GV lựa chọn ghi bảng
- GV giới thiệu vần “ an”
- Hs ghi bảng tiếng có vần “an”; đọc; GV lựa chọn ghi bảng
- GV thực hiện tương tư với các vần còn lại: ơn, ăn, ôn, ân, in, un, iên, yên, uôn, ươn
Hoạt động 2:So sánh vần
-HS sosánh: iên, yên, uôn, ươn
-GV giới thiệu: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản; Gv gọi HS đọc
Hoạt động 3: Tổng kết
- GV tổ chức cho học sinh thi đọc
- GV nhận xét tiết học
TIẾT 2 Hoạt động 1: Luyện đọc
-GV chỉ bảng bất kì, gọi HS đọc
Hoạt động 2: Luyện viết
-Gv đọc: cuồn cuộn, convượn- HS viết bảng con
-GV hướng dẫn HS viết Tập viết
-HS viết bài
-GV chấm điểm, nhận xét
Hoạt động 3:Đọc SGK, kể chuyện.
Trang 3-GV gọi HS đọc bài SGK.
* Nghỉ giữa tiết
- GV kể chuyện 2 lần câu chuyện: Chia phần
- GV đặt câu hỏi:
+ Hai người bạn thân rủ nhau đi đâu?
+ Cả ngày đi săn, họ bắn được mấy con sóc?
+ Họ có tự tìm ra cách chia phần không? Vì sao?
+ Cuối cùng họ đã nhờ ai chia hộ?
+ Người ấy chia phần như thế nào?
+ Họ có bằng lòng với cách chia phần đó không?
+ Nếu chia phần giúp hai người bạn này, em sẽ chia như thế nào?+ Có 3 cái kẹo, em chia nhau như thế nào?
- GV gọi 4 học sinh kể lại câu chuyện theo tranh
- Gv gọi 1-2HS kể lại toàn bộ câu chuyện
- Gv cho HS thảo luận nhóm đôi về ý nghã của câu chuyện
- Gv kết luận: Phải biết nhường nhịn nhau
Hoạt động 4: Tổng kết
- GV tổ chức thi đọc
- GV nhận xét tiết học
- Gv dặn dò: về nhà luyện đọc, luyện viết
- Chuẩn bị: ong ông
-PHỤ ĐẠO TIẾNG VIỆTÔN TẬP CÁC VẦN ĐÃ HỌC
I MỤC TIÊU:
- HS đọc viết được các vần đã học có kết thúc bằng âm n
- HS đọc đúng các từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
- Rèn kĩ năng đọc viết và kể chuyện
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV:Bảng phụ
- HS: Bảng con
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
TIẾT 1 Hoạt động 1: Hướng dẫn HS ôn tập
Trang 4- GV cho HS đọc bảng vần.
- GV gọi HS đọc SGK
-GV cho HS viết bảng: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản
- GV hướng dẫn HS viết vở trắng
- GV chấm điểm, nhận xét
Hoạt động 2: Chơi trò chơi
- GV tổ chức cho Hs hơi trò chơi thi tìm vần nhanh
Hoạt động 3: Tổng kết
- GV nhận xét tiết học
- Gv dặn dò: Chuẩn bị tiết 2
TIẾT 2 Hoạt động 1: Luyện viết
-GV cho HS viết một số từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
- Chú ý: viết liền nét giữa các con chữ, khoảng cách giữa các chữ
- GV theo dõi, uốn nắn, sửa sai
Hoạt động 2:Kể chuyện
- GV kể lại câu chuyện: Chia phần
- GV gọi HS kể lại theo nội dung từng tranh
- GV nêu ý nghĩa câu chuyện: Trong cuộc sống, mọi người nên biếtnhường nhịn lẫn nhau
Hoạt động 3: Tổng kết
- GV tổ chức thi đọc
- GV nhận xét tiết học
- Gv dặn dò: về nhà luyện đọc, luyện viết
- Chuẩn bị: ong ông
-HỌC VẦN ONG ÔNG I.MỤC TIÊU:
-Học sinh đọc được: ong, ông, cái võng, dòng sông; từ và đoạn thơ ứng dụng
-Học sinh viết được:ong, ông, cái võng, dòng sông
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đá bóng
Trang 5II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Bộ chữ cái
- Học sinh: Bộ chữ cái
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
TIẾT 1 Hoạt động 1:Nhận diện và viết vần “ong”
- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát tranh giới thiệu:cái võng-ong
võng Vần “ong” gồm âm gì và âm gì? HS phân tích “ong”
- HS ghép “ong”, đánh vần:o ngờ ong 100%, đọc trơn:100%
- Có “ong” muốn có “võng” phải thêm gì? Hs phân tích “võng”
- HS ghép “ võng” HS đánh vần 100%, đọc trơn 100%
- HS ghép tiếng, từ có “ ong”; HS đọc
- GV hướng dẫn học sinh viết “ ong”
- HS viết “ ong” lần 1: đánh vần ,đọc trơn 100%
- HS viết “ ong” lần 2: đọc trơn 100%
- GV hướng dẫn HS viết “ võng”
- HS viết “ võng”:đọc trơn 100%
- HS viết tiếng, từ có “ong”; đọc; GV lựa chọn ghi bảng
- GV gọi HS đọc lại các tiếng
- GV giới thiệu:cái võng, con ong, vòng tròn; gọi HS đọc, phân tíchtừ, tìm tiếng chứa vần vừa học
- GV gọi HS đọc lại các từ
- GV gọi HS đọc lại phần dạy vần “ong”
* Nghỉ giữa tiết.
Hoạt động 2: Nhận diện và viết vần “ ông”:
-GV tiến hành tương tự
-GV gọi HS đọc lại toàn bài
-Gv gọi HS so sánh ong, ông
TIẾT 2 Hoạt động 1: Luyện đọc
-GV chỉ bảng bất kì, gọi HS đọc
Hoạt động 2: Luyện viết
-Gv đọc: ong, ông, cái võng,dòng sông; HS viết bảng con
Trang 6-GV hướng dẫn HS viết Tập viết.
-HS viết bài
-GV chấm điểm, nhận xét
Hoạt động 3:Đọc SGK, luyện nói.
-GV đọc mẫu
-GV gọi HS đọc bài SGK
-GV hỏi chủ đề luyện nói
-HS quan sát tranh, trả lời:
+ Tranh vẽ gì?
+ Em thường đá bóng ở đâu?
+ Em thích cầu thủ nào nhất?
+ Trong đội bóng, ai là người dùng tay bắt bóng mà vẫn không bịphạt?
+ Nơi em ở, trường em học có đội bóng không?
+ Em có thích đá bóng không?
Hoạt động 4: Tổng kết
- GV tổ chức thi đọc.
-GV nhận xét tiết học
-Dặn dò: Chuẩn bị: ăng âng
-TOÁNPHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7
I MỤC TIÊU:
- HS thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 7
- HS viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Giáo dục HS tính ứng dụng vào thực tiễn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bộ đồ dùng dạy Toán
- HS: Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm
vi 6
a/ Hướng dẫn HS thành lập công thức 6 + 1=7 và 1 + 6=7
- GV đính tranh( 6 quả cam và 1 quả cam )
Trang 7- GV hường dẫn HS nêu bài toán: Có 6 quả cam thêm 1 quả cam.Hỏi tất cả có mấy quả cam?
- GV gọi 1 HS trả lời
- Vậy ta có thể ghi bằng phép tính nào?
- GV ghi bảng: 6 + 1 = 7, gọi HS đọc
- Vậy ngược lại, 1 + 6 bằng mấy?
- GV ghi bảng: 1 + 6 = 7, gọi HS đọc
- GV gọi HS đọc: “ Sáu cộng một bằng bảy” và “ Một cộng sáubằng bảy”
- Như thế, 6 + 1 có bằng 1 + 6 không?
- GV kết luận: Sáu cộng một cũng bằng một cộng sáu
b/ Hướng dẫn HS học phép cộng 5 + 2 = 7 và 2 + 5 = 7: Gv cũng tiếnhành tương tự
c/Hướng dẫn HS học phép cộng 4 + 3 = 7 và 3 + 4 = 7: GV cũngtiến hànhtương tự
d/ GV đính bảng cộng trong phạm vi 7, luyện HS đọc thuộc bằng phươngpháp xoá dần
Hoạt động 2: Thực hành.
Bài 1:
GV gọi HS nêu yêu cầu
GV ghi bảng lần lượt từng phép tính, gọi 1 HS lên bảng, cả lớp làmbảng con
GV nhận xét chữa bài
Bài 2:( dòng 1)
Gv gọi HS nêu yêu cầu
GV gọi HS lần lượt nêu miệng HS sau nhận xét kết quả của họcsinh nêu trước và làm phép tính tiếp theo
GV nhận xét, tuyên dương
7 + 0 = 7 1 + 6 = 7 3 + 4 = 7 2 + 5 = 7
Bài 3: ( dòng 1)
GV đính bảng phụ
Gv gọi 1 HS nêu yêu cầu
HS làm bảng con
GV gọi HS nêu miệng GV nhận xét, ghi bảng
Bài 4:
Trang 8GV gọi HS nêu yêu cầu.
a/ GV gọi 1 HS nêu đề toán
Cả lớp ghi phép tính thích hợp vào bảng con
GV nhận xét, sửa chữa: 6 + 1 = 7
b/ GV gọi 1 HS nêu đề toán
GV mời 3 HS lên bảng thi đua ghi đúng và nhanh phép tính:4 + 3 =7
GV nhận xét, tuyên dương
-Học sinh viết được:ong, ông, cái võng, dòng sông
- Giáo dục HS lòng yêu môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV:Bảng phụ,
- HS:bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
TIẾT 1 Hoạt động 1: Luyện đọc
- GV yêu cầu HS mở SGK đọc bài, GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Hỗ trợ: Luyện đọc âm, vần cho HS yếu
Hoạt động 2: Chơi trò chơi
- GV tổ chức cho HS hơi trò chơi thi tìm vần nhanh
TIẾT 2 Hoạt động 1: Luyện viết bảng con
- GV đocï, HS viết bảng con: ong, cái võng, ông, dòng sông GVchỉnh sửa chữ viết cho HS
Hoạt động 2: Luyện viết vở
- GV hướng dẫn học sinh viết vở luyện viết
Trang 9- HS viết vở.
- GV chấm điểm, nhận xét
- Hỗ trợ: Đối với HS yếu, GV cho HS luyện viết âm và vần. -
PHỤ ĐẠO TOÁNÔN TẬP: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7
I.MỤC TIÊU:
- Củng cố giúp HS thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm
vi 7
-Rèn kĩ năng tính toán
- Giáo dục HS tính ứng dụng vào thực tiễn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ
- HS: Bảng con
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động 1: Ôn bảng cộng.
-GV đính bảng cộng trong phạm vi 7, luyện HS đọc thuộc bằngphương pháp xoá dần
- GV tổ chức cho HS thi đọc thuộc bảng cộng
- GV nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 2: Thực hành
+ GV cho học sinh làm lần lượt bảng con:
6 + 1 = 3+ 4= 4 + 3 = 2 + 5 = 5 + 2 = 1 + 6 =
- GV nhận xét sửa chữa cho HS
- Hỗ trợ: Đối với HS yếu giáo viên hướng dẫn HS tính bằng ngóntay
+ GV hướng dẫn HS làm bài vào vở:
2 +… =7 3 + …=7 1 +…= 7 4 + … =7
- GV chấm điểm, chữa bài
Trang 10
-HỌC VẦNĂNG ÂNG I.MỤC TIÊU:
-Học sinh đọc được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng; từ và câu ứng dụng
-Học sinh viết được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Bộ chữ cái
- Học sinh: Bộ chữ cái
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
TIẾT 1 Hoạt động 1:Nhận diện và viết vần “ăng”
- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát tranh giới thiệu: măng măng-ăng
- Vần “ăng” gồm âm gì và âm gì? HS phân tích “ăng”
- HS ghép “ăng”, đánh vần:á ngờ ăng 100%, đọc trơn:100%
- Có “ăng” muốn có “măng” phải thêm gì? Hs phân tích“măng”
- HS ghép “măng”; HS đánh vần 100%, đọc trơn 100%
- HS ghép tiếng, từ có “ ăng”; HS đọc
- GV hướng dẫn học sinh viết “ ăng”
- HS viết “ ăng” lần 1: đánh vần ,đọc trơn 100%
- HS viết “ ăng” lần 2: đọc trơn 100%
- GV hướng dẫn HS viết “măng”
- HS viết “măng” ,đọc trơn 100%
- HS viết tiếng, từ có “ăng”; đọc; GV lựa chọn ghi bảng
- GV gọi HS đọc lại các tiếng
- GV giới thiệu lần lượt từngtừ: măng tre, rặng dừa, phẳng lặng; gọi
HS đọc, phân tích từ, tìm tiếng chứa vần vừa học
- GV gọi HS đọc lại các từ
- GV gọi HS đọc lại phần dạy vần “ăng”
* Nghỉ giữa tiết.
Hoạt động 2: Nhận diện và viết vần “ ââng”
- GV tiến hành tương tự vần “ ăng”
- GV gọi HS đọc lại toàn bài
Trang 11- Gv gọi HS so sánh: ăng, âng.
TIẾT 2 Hoạt động 1: Luyện đọc
- GV chỉ bảng bất kì, gọi HS đọc
Hoạt động 2: Luyện viết
- Gv đọc: ăng, măng tre, âng, nhà tầng- HS viết bảng con
- GV hướng dẫn HS viết Tập viết
- HS viết bài
-GV chấm điểm, nhận xét
Hoạt động 3:Đọc SGK, luyện nói.
- GV đọc mẫu
- GV gọi HS đọc bài SGK
- GV hỏi chủ đề luyện nói
- HS quan sát tranh, trả lời:
+ Trong tranh vẽ những ai?
+ Em bé trong tranh đang làm gì?
+ Bố mẹ em thường khuyên em điều gì?
+Em có hay làm theo lời bố mẹ khuyên không?
+ Khi em làm đúng theo lời bố mẹ khuyên, bố mẹ thường nói thế nào?
Hoạt động 4: Tổng kết
- GV tổ chức thi đọc
- GV nhận xét tiết học
- Gv dặn dò: về nhà luyện đọc, luyện viết
- Chuẩn bị: ung ưng
-TOÁN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 7
I MỤC TIÊU:
- HS thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 7
- HS viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Giáo dục HS tính ứng dụng vào thực tiễn
Trang 12II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bộ đồ dùng dạy Toán
- HS: Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động 1:Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7
a/ Hướng dẫn HS học phép trừ 7 – 1 = 6 và 7 – 6 = 1.
- GV hướng dẫn HS quan sát hình ( 6 quả cam và 1 quả cam) GV đính trên bảng và nêu thành bài toán: Tất cả có 7 quả cam Em hái 1 quả con Hỏi còn lại mấy quả cam?
- GV gọi 1 HS trả lời.
- GV: 7 bớt 1 còn mấy?
- Ta có thể ghi bằng phép tính nào?
- GV ghi bảng phép tính: 7 – 1 = 6; gọi HS đọc.
- GV: Ngược lại, 7 – 6 =?
- GV ghi bảng: 7 – 6 = 1; gọi HS đọc.
- GV hướng dẫn HS đọc thuộc: 7 – 1 = 6, 7 – 6 = 1.
b/ Hướng dẫn HS học phép trừ 7 – 2 = 5 tương tự như trên.
c/ Hướng dẫn HS học phép trừ 7 – 3 = 4 và 7 – 4 = 3 tương tự như trên.
d/ GV đính bảng trừ trong phạm vi 7 lên bảng, luyện HS đọc thuộc bằng phương pháp xoá dần.
- GV mời 2 HS thi đọc thuộc lòng bảng trừ.
- GV nhận xét,tuyên dương.
Hoạt động 2: Thực hành.
Bài 1:Tính
GV gọi HS nêu yêu cầu
GV ghi bảng lần lượt từng phép tính, gọi 1 HS lên bảng, cả lớp làmbảng con
GV nhận xét chữa bài
Bài 2: Tính
Gv gọi HS nêu yêu cầu
GV gọi HS lần lượt nêu miệng theo hàng ngang HS sau nhận xétkết quả của học sinh nêu trước và làm phép tính tiếp theo
GV nhận xét, tuyên dương
Trang 137 - 6 = 1 7 - 3 = 4 7 - 2 = 5 7 - 4 = 3
7 – 7 = 0 7 – 0 = 7 7 – 5 = 2 7- 1 = 6
Bài 3: Tính( dòng 1)
GV đính 2 bảng phụ
Gv gọi 1 HS nêu yêu cầu
GV mời 2 đội, mỗi đội 3 HS lên thi đua làm đúng và nhanh bằnghình thức tiếp sức
GV nhận xét, tuyên dương
Hỗ trợ: GV gọi HS nêu cách tính
Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
GV gọi HS nêu yêu cầu
a/ GV gọi 1 HS nêu bài toán
Cả lớp ghi phép tính thích hợp vào bảng con: 7 – 2 = 5
GV nhận xét, sửa chữa
b/GV gọi 1 HS nêu bài toán
GV mỡi 4 HS thi viết đúng và nhanh phép tính: 7 – 3 = 4
GV nhận xét, tuyên dương
-Học sinh viết được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng
- Giáo dục HS lòng yêu môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV:Bảng phụ
- HS:bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động 1: Luyện đọc
- GV yêu cầu HS mở SGK đọc bài, GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Hỗ trợ: Luyện đọc âm, vần cho HS yếu
Hoạt động 2: Luyện viết
Trang 14- GV đocï, HS viết bảng con: ăng, âng, măng tre, nhà tầng GVchỉnh sửa chữ viết cho HS.
- GV hướng dẫn học sinh viết vở luyện viết
- HS viết vở
- GV chấm điểm, nhận xét
Hỗ trợ: Đối với HS yếu, GV cho HS luyện viết âm và vần
- Rèn kĩ năng tính toán
- Giáo dục HS tính ứng dụng vào thực tiễn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ
- HS: Bảng con
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động 1: Ôn bảng trừ.
-GV đính bảng trừ trong phạm vi 7, luyện HS đọc thuộc bằngphương pháp xoá dần
- GV tổ chức cho HS thi đọc thuộc bảng trừ
- GV nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 2: Thực hành
+ GV cho học sinh làm lầân lượt bảng con:
7 – 6 = 7 – 7 = 7 – 1 = 7 – 5 = 7 – 2 =
7 – 4 =
- GV nhận xét sửa chữa cho HS
- Hỗ trợ: Đối với HS yếu giáo viên hướng dẫn HS tính bằng ngóntay
+ GV hướng dẫn HS làm bài vào vở:
7 - … = 5 7 - … = 3 7 - … = 1 7 - … = 6 7 - … = 0
Trang 15- GV chấm điểm, chữa bài.
-HỌC VẦNUNG ƯNG I.MỤC TIÊU:
-Học sinh đọc được:ung, ưng, bông súng, sừng hươu; từ và đoạn thơ ứng dụng
-Học sinh viết được: ung, ưng, bông súng, sừng hươu
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Rừng, thung lũng, suối, đèo
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Bộ chữ cái
- Học sinh: Bộ chữ cái
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
TIẾT 1 Hoạt động 1:Nhận diện và viết vần “ung”
- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát tranh giới thiệu: bôngsúng- súng- ung
- Vần “ung” gồm âm gì và âm gì? HS phân tích “ung”
- HS ghép “ung”, đánh vần:u ngờ ung 100%, đọc trơn:100%
- Có “ung” muốn có “súng” phải thêm gì? Hs phân tích“súng”
- HS ghép “súng”; HS đánh vần 100%, đọc trơn 100%
- HS ghép tiếng, từ có “ ung”; HS đọc
- GV hướng dẫn học sinh viết “ ung”
- HS viết “ ung” lần 1: đánh vần ,đọc trơn 100%
- HS viết “ ung” lần 2: đọc trơn 100%
- GV hướng dẫn HS viết “súng”
- HS viết “súng”, đọc trơn 100%
- HS viết tiếng, từ có “ung”; đọc; GV lựa chọn ghi bảng
- GV gọi HS đọc lại các tiếng
- GV giới thiệu lần lượt từng từ: bông súng, cây sung, trung thu; gọi
HS đọc, phân tích từ, tìm tiếng chứa vần vừa học
- GV gọi HS đọc lại các từ
- GV gọi HS đọc lại phần dạy vần “ung”