1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

chñ ®ò 2 chia ®a thøc gi¸o viªn t« quang c¶nh tr­êng thcs t©n lô – h­ng hµ th¸i b×nh d§ 0975633142 chuyªn ®ò 4 c¨n bëc hai a kiõn thøc cçn n¾m v÷ng 1 §þnh nghüa cbhsh 2 tån t¹i x¸c ®þnh cã nghüa k

6 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 106,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Chuyên đề 4 : căn bậc hai

A kiến thức cần nắm vững

1 Định nghĩa CBHSH: 2  2

0

x

2. A tồn tại ( xác định, có nghĩa) khi A  0

Chú ý: A 0 với mọi A  0

3

0

A khi A

A khi A

 

4 A BA B. ( ĐK: A  0; B  0 )

5

BB ( ĐK: A  0; B > 0 )

6.

(ĐK: B  0 )

1

AB

BBB (ĐK: AB  0; B  0 )

8

A A B

B

B  (ĐK: B > 0 )

.( )

A B

AB    (ĐK: A  0; B  0 ; AB)

B Một số dạng bài tập 1/ Loại I: Tìm TXĐ của biểu thức

1 Tìm x để biểu thức sau có nghĩa

a) √−2 x+ 3 b) √x22 c) √x +34 d) √x −52

+ 6

2 Biểu thức sau đây xác định với giá trị nào của x?

a) √(x −1)(x −3) b) √x2− 4 c) x −2

x +3 d)

2+ x 5− x

e) √x2− 4+2x − 2 f) 3√x+3+x2− 9

g) √x+x +1 h) √x+ 4+x −1

2/ Loại II: Thực hiện phép tính

1

3 Loại III: Chứng minh đẳng thức

4 Loại IV: Chứng minh bất đẳng thức

5 Loại V: Bài toán rút gọn tổng hợp Bài 1: Cho biểu thức

A1=(1−1√x+

1 1+√x):(1−1√x −

1 1+√x)+ 1

1−x

Rút gọn biểu thức A1

Tính giá trị của biểu thức A1 khi x=7+4√3

Bài 2: Cho biểu thức A1= ¿ ¿

a) Hỏi rằng khi nào A2 xác định ? b) Rút gọn biểu thức A2

c) Tìm giá trị của x khi A2 = 5 d) Tìm giá trị của x để A2 > 0

Bài 3: Cho biểu thức A3=(x − 1 x +1 −

x −1

x +1):(x22−1 −

x

x − 1+

1

x+1)

a) Rút gọn biểu thức A3

b) Tính giá trị của A3 khi x = √3+√8

d) Tìm giá trị của x khi A3=√5

Bài 4: Cho biểu thức A4=(a a −a− 1a −

aa+1 a+a ):a+2

a −2

a) Với những giá trị nào của a thì A4 không xác định ? b) Rút gọn biểu thức A4

c) Với những giá trị nguyên nào của a thì A4 có giá trị nguyên?

d) Tìm x để A4 > 1

Bài 5: Cho biểu thức A5=x +1

x +3+

10

6 − x2− x+

5

x − 2

a) Tìm điều kiện của x để A5 xác định ? b) Rút gọn biểu thức A5

c) Tìm giá trị của x để A5 > 0 d) Tìm giá trị nguyên của x để A5 có giá trị nguyên

Bài 6: Cho biểu thức B1= x

x −1 −

2 x −x

x −x

Trang 2

a) Rút gọn biểu thức B1

b) Tính giá trị của biểu thức B1 khi x=3+√8

c) Hỏi rằng với giá trị nào của x thì B1 > 0? B1 < 0? B1=0?

Bài 7: Cho biểu thức B2= √a+3

2√a − 6 −

3−a

2√a+6

a) Tìm điều kiện đối với a để B2 xác định ?

b) Rút gọn biểu thức B2

c) Hỏi rằng với giá trị nào của a thì B2 > 1? B2 < 1

d) Tìm các giá trị của a để B2 = 4

Bài 8: Cho biểu thức B3=(1+ √x

x +1):(√x − 11

2√x

xx+x − x − 1)

a) Rút gọn biểu thức B3

b) Tính giá trị của biểu thức B3 khi x=4+23; x=19− 8√3

c) Tìm giá trị của x sao cho B3 > 1? B3 > 3?

d) Tìm giá trị của x khi B3 = 7

Bài 9: Cho biểu thức B4=(√√x −1 x −

1

x −x):(√x +11 +

2

x −1) a) Rút gọn biểu thức B4

b) Tính giá trị của biểu thức B4 khi x=3+2√2

c) Giải phơng trình B4=√5

Bài 10: Cho biểu thức B5= 1

x −1 −x+

1

x −1+x+

x3− x

x −1

a) Tìm điều kiện đối với x để B5 xác định ?

b) Rút gọn biểu thức B5

c) Tính giá trị của biểu thức B5 khi x=53

9 −2√7

d) Tìm giá trị của x khi B5 = 4? B5 = 16?

e) Tìm giá trị nhỏ nhất của B5

f) Tìm các giá trị nguyên dơng của x để B5 có giá trị

nguyên

Bài 11: Cho biểu thức C1=2 a − a2

a+3 (a− 2 a+2 −

a+2

a −2+

4 a2

4 − a2)

a) Tìm điều kiện đối với a để biểu thức C1 xác định?

b) Rút gọn biểu thức C1

c) Tìm giá trị của a để C1 = 1

d) Khi nào C1 có giá trị dơng? giá trị âm?

Bài12: Cho biểu thức

C2=(√a+ab+

a

b −a):(√a+ ab −

aa a+b+2√ab)

a) hỏi rằng khi nào thì biểu thức C2 xác định?

b) Rút gọn biểu thức C2

c) Biết rằng khi a

b=

1

4 thì C2 = 1 Hãy tìm các giá trị của a

và b

Bài 13: Cho biểu thức C3=(√√a+ a a+ 1+1).(1− a −a

a −1):1−a

1+√a

a) Rút gọn biểu thức C3

b) Tính giá trị của biểu thức C3 khi a=27+10√2

Bài 14: Cho biểu thức C4 =a3− a2b− ab2+b3

a3

+a2b− ab2−b3

a) Rút gọn biểu thức C4

b) Tính giá trị của biểu thức C4 khi a=3 ;b=√2

c) Với giá trị nào của a và b thì C4 = 1 d) Tìm giá trị của tỉ số giữa a và b để sao cho C4= 1

2

Bài 15: Cho biểu thức C5=(x −3+ 1

x − 1):(x −1− 1

x −1):x +2

x

a) Tìm điều kiện đối với x để biểu thức C5 xác định?

b) Rút gọn biểu thức C5

c) Tính giá trị của biểu thức C5 khi x=√6+√20

d) Tìm các giá trị nguyên của x để C5 có giá trị nguyên

Bài 16: Cho biểu thức B= x+2

x+3 −

5

x2

+x −6+

1

2− x

a) Rút gọn biểu thức B b) Tính giá trị của biểu thức B biết x=√ 2

2+√3

c) Tìm các giá trị nguyên của x để B có giá trị nguyên

Bài 17: Cho biểu thức C=x¿ ¿

a) Rút gọn biểu thức C b) Tính giá trị của biểu thức C khi x=√3+2√2

c) Tìm giá trị của x để 3C = 1 d) Tìm các số m thoả mãn: Có số x < 0 sao cho C = m

Trang 3

Bài 18: Cho biểu thức D=(2− x 2+ x −

4 x2

x2− 4 −

2 − x 2+ x): x

2

−3 x

2 x2− x3

a) Rút gọn biểu thức D

b) Tính giá trị của biểu thức D khi |x -5| = 2

Bài 19: Cho biểu thức E= 4 x

2−1+(2 x+1)(x − 1)

9 x2− 4

a) Rút gọn biểu thức E

b) Tìm x để E > 0

Bài 20: Cho biểu thức F= x

2−9 −(4 x −2)(x − 3)

x2−6 x +9

a) Rút gọn biểu thức F

b) Tìm các giá trị nguyên của x sao cho F là một số

nguyên

Bài 21: Cho biểu thức G=(x −1 x +1 −

x −1 x+1):(x +11

x

1 − x+

2

x2−1)

a) Rút gọn biểu thức G

b) Tính giá trị của biểu thức G khi x=√4 +2√3

c) Tìm giá trị của x để G = -3

Bài 22: Cho biểu thức L=(a2+b2

a2−b2)2:[ (a− b a+b +

a

b).(a −b a+b −

a

b) ] a) Rút gọn biểu thức L

b) Tính giá trị của biểu thức L khi a

b=√2

Bài 23:Cho biểu thức M=(a+b a +

a2

b2−a2):(a+b a2

a3

a2+b2+2 ab)

a) Rút gọn biểu thức M

b) Tính giá trị của biểu thức M khi a=1+2;b=1 −√2

c) Tìm giá trị của a và b trong trờng hợp a

b=

1

2 thì M = 1

Bài 24: Cho biểu thức N= a

ab+b+

b

ab −a −

a+b

√ab

a) Rút gọn biểu thức N

b) Tính giá trị của biểu thức N khi a=√4 +2√3 ;b=4 − 2√3

c) CMR: nếu a

b=

a+1 b+5 thì N có giá trị không đổi

Bài 25: Cho biểu thức (2 x −3) ¿ ¿

a) Rút gọn biểu thức P b) Tính giá trị của biểu thức P khi x=√3+2√2

c) Tìm giá trị của x để P > 1

Bài 26: Cho biểu thức

Q=(3√√x −1 x −1 −

1

3√x+1+

8√x

9 x −1):(1−3√x −2

3√x +1)

a) Rút gọn biểu thức Q b) Tính giá trị của biểu thức Q khi x=6+2√5

c) Tìm x khi Q=6

5

Bài 27: Cho biểu thức

R= 2√a+3b

√ab+2√a −3b −6 −

6 −√ab

√ab+2√a+3b+6

a) Rút gọn biểu thức R b) Cho R= b+10

b − 10 CMR:

a

b=

9 10

c) CMR nếu R= b+81

b − 81 thì khi đó

a

b là một số nguyên chia

hết cho 3

Bài 28: Cho biểu thức S=(x −3+ 1

x −1):(x − 1− 1

x − 1)

a) Rút gọn biểu thức S b) Tìm giá trị của x để S > 5 c) Tính giá trị của biểu thức S khi √12+√140

Bài 29: Cho biểu thức T =1 :(xx +2 x − 1+

x +1 x+x +1 −

x+1

x −1 )

a) Rút gọn biểu thức b) CMR: T > 3 với mọi giá trị x > 0 và x ≠ 1

Bài 30: Cho biểu thức U =15√x − 11

x +2x −3+

3√x − 2

1 −x −

2√x +3

x +3

a) Rút gọn biểu thức U b) Tìm giá trị của x khi U =1

2

c) Tìm giá trị lớn nhất của U và giá trị tơng ứng của x

Trang 4

Bài31:Chobiểu thức (1 −x

1+√x):(√√x − 2 x +3+

x +2

3 −x+

x+ 2

x −5x +6)

a) Rút gọn biểu thức V

b) Tìm x để V < 0

Bài 32: Cho biểu thức Y =(x −11 +

1

x+1):(x −11

1

x +1)+ 1

x+1

a) Rút gọn biểu thức Y

b) Tính giá trị của biểu thức Y khi x=1+√2

c) Tìm giá trị của x để Y =3

2

Bài 33: Cho biểu thức M=(√x −2

x −1 −

x+2

x +x+1)x2−2 x+ 12

a) Xác định x để M tồn tại

b) Rút gọn biểu thức M

c) CMR: Nếu 0 < x < 1 thì M > 0

d) Tìm giá trị lớn nhất của M

e) Tìm x thuộc Z để M là số nguyên

Bài34:Cho biểu thức Q=(√x − y x −y+

x3y3

y − x ): ¿ ¿

a) Xác định x, y để Q tồn tại

b) Rút gọn biểu thức Q

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của Q

d) So sánh Q với 1

e) So sánh Q và √Q

Bài 35: Cho biểu thức P=(xx +2 x −1+

x x+x +1+

1

1−x):√x −1

2

a) Rút gọn biểu thức P

b) CMR: P > 0 với mọi x ≥ 0 ; x ≠ 1

Bài 36: Cho biểu thức A=(2 x x32− 1+1

1

x −1):(1 − x2− 2

x2+x +1)

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của biểu thức A, biết x=√ 8

√5+3

c) Tìm giá trị nguyên của x để A nguyên

Bài 37: Cho biểu thức A=(2 x2−5 x+3 2 x −

5

2 x −3):(3+ 2

1− x)

a) Rút gọn biểu thức A b) Tìm x để A > 0 c) Tìm x để A= 1

6 − x2

Bài 38: Cho biểu thức

P=(√√ab+1a+1 +

√ab+√a

ab− 1 −1):(√√ab+1a+1 −

√ab+√a

ab − 1 +1)

a) Rút gọn biểu thức P b) Tính giá trị của biểu thức P nếu a=2 −3 ;b=3 −1

1+√3

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P nếu √a+b=4

Bài 39: Cho biểu thức A= x2+x

x2− 2 x +1:(x+1 x −

1

1 − x+

2− x2

x2− x)

a) Rút gọn biểu thức A b) Tìm x để A > 1 c) Tìm giá trị nhỏ nhất của √A

Bài 40: Cho biểu thức P=(√√x −1 x+1+

x

x +1+

x

1− x):(√√x −1 x+1+

1 −x

x +1)

a) Rút gọn biểu thức P b) Tính giá trị của biểu thức P, khi x= 2−√3

2

c) So sánh P với 1

2

Bài 41: Cho biểu thức P= 2√x −9

x − 5x +6 −

x+3

x −2 −

2√x+1

3 −x

a) Rút gọn biểu thức P b) Tìm giá trị của x để P < 1 c) Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên

P= aa −1

a −a −

aa+1 a+a +(√a − 1

a).(√3a −1a −

2+√a

a+1)

a) Rút gọn biểu thức P b) Với giá trị nào của a thì P=a+7

Trang 5

c) CMR: với mọi giá trị của a (thoả mãn điều kiện thích

hợp) ta đều có P > 6

Bài 43: Cho biểu thức

P=(√√x −1 x+ 1 −

x − 1

x +1):(√x +11

x

1 −x+

2

x − 1)

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tính giá trị của biểu thức P, khi x=7 − 4√3

2

c) Tìm giá trị của x để P=1

2

Bài 44: Cho biểu thức P=( √2 a+1 a3− 1 −

a a+a+ 1).(1+1+√√a a3a)

a) Rút gọn biểu thức P

b) Xét dấu của biểu thức P 1 −a

Bài 45: Cho biểu thức P=x¿ ¿

a) Rút gọn biểu thức P

b) Xác định các giá trị của x để: (x+1)P = x-1

Bài 46: Cho biểu thức

P=(x −3x

x − 9 −1):(x+ 9− xx − 6 −

x −3

2−x −

x − 2

x +3)

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm giá trị của x để P < 0

Bài 47: Cho biểu thức P=(√2x +3x +

x

x −3 −

3 x +3

x − 9 ):(2√√x −3 x −2 − 1)

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm x để P<−1

2

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P

Bài 48: Cho biểu thức P=y −x

2√x +2y+

x+y

2√x − 2y+

x+ y

x − y

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm các giá trị của x, y thoả mãn P > 1

Bài 49: Cho biểu thức

P= 3 x+9 x −3

x +x −2 −

x +1

x +2+

x − 2

x (1 −1√x −1)

a) Rút gọn biểu thức P b) Tìm các giá trị nguyên của x để P nguyên c) Tìm giá trị của x để P=x

Bài 50: Cho biểu thức

2 2

.

x K

a) Tìm điều kiện của x để biểu thức K xác định

b) Rút gọn biểu thức K c) Tìm giá trị của x để K đạt giá trị lớn nhất

2 2

.

K

a) Tìm điều kiện đối với x để K xác định b) Rút gọn K

c) Với những giá trị nguyên nào của x thì biểu thức K có giá trị nguyên?

2 2( 1) 10 3

M

a) Với giá trị nào của x thì biểu thức có nghĩa b) Rút gọn biểu thức

a) Tìm x để biểu thức có giá trị lớn nhất

Bài 53: Cho biểu thức A = a(2a+1)

8+2√a −a +

a+4

a+2 −

a+2

4 −a

a) Rút gọn A b) Tìm a để A nhận giá trị nguyên (dùng PP BĐT)

Bài 54: Cho biểu thức:

2 10 2 1

Q

    Với x  0 và x  1 a) Rút gọn biểu thức Q

b) Tìm giá trị của x để

1 3

Q 

Bài 55: Cho biểu thức

: 1

P

a

a) Rút gọn biểu thức P

Trang 6

b) Tìm a để

1 8

a P

Ngày đăng: 17/04/2021, 21:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w