S«ng g¾n liÒn víi chiÕn c«ng cña tíng TrÇn Kh¸nh D thêi nhµ TrÇn.... Tªn gäi kh¸c cña s«ng Hång ë miÒn nói vµ trung du...[r]
Trang 1Phòng GD&ĐT chi lăng Đề thi học sinh giỏi lớp 5
trờng TH chiến thắng Năm học 2008 – 2009
Bài thi trắc nghiệm Môn: Tiếng Việt – Toán – Khoa học – Lịch sử - Địa lý - Đạo đức Ngày kiểm tra: 12/12/2008 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên học sinh: Học sinh lớp:
Điểm Nhận xét bài làm GV chấm kí và ghi họ tên
Bằng chữ
GK1:
GK2:
Phần 1: Toán Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc đáp án đúng: 1 4,25 = 4 + 1
❑
Số cần điền vào ô trống là:
A 4 B 25 C 100 D 10
2 Tính nhanh: 2006 x 7 + 2006 + 2006 x 2
Kết quả là:
A 20060 B 2060 C 32090 D 36 108
3 12,74 = 10 + 2 + + 0,04
Số cần điền là:
A 70 B 7 C 0,7 D 0,07
4 Một đàn trâu, bò có tất cả 100 con Trong đó số trâu chiếm 60% cả đàn Hỏi có bao
nhiêu con bò ?
A 100 con bò B 60 con bò C 50 con bò D 40 con bò
5 Cho dãy số: 1, 4 , 9, 16, ; Số tiếp theo của dãy số là:
A 14 B 20 C 25 D 28
Phần 2: Tiếng Việt
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc đáp án đúng:
1 Những từ nào trái nghĩa với từ nhân hậu?
a nhân đức b bất nhân c tàn nhẫn d gian ác
e hiền từ g độc ác h tàn bạo i dã man
2 Những từ nào viết sai:
a ấm ức b dức khoát c chải răng
d ngõ hẻm e chải chuốc g trắng muốc
Trang 23 Từ cõng nào trong bài thơ sau đợc dùng với nghĩa gốc ? Viết câu trả lời vào chỗ trống.
Con phà thì cõng ô tô
Chú bộ đội cõng ba lô lên phà
Bố cõng con kịp tới nhà Nhỡ sông không cõng con phà thì sao ?
4 Ghép chủ ngữ ở cột A với vị ngữ ở cột B sao cho hợp nghĩa 5 Chọn ý thích hợp nhất để giải nghĩa từ hạnh phúc. A Cảm giác dễ chịu vì đợc ăn ngon, ngủ yên B Trạng thái sung sớng vì cảm thấy hoàn toàn đạt đợc ý nguyện C Hồ hởi, háo hức sẵn sàng làm mọi việc Phần 3: Khoa học 1 Điền chữ Đ vào trớc câu đúng, chữ S vào trớc câu sai. a Nớc chiếm phần lớn trọng lợng cơ thể ngời, động vật, thực vật b Nớc có thể thay thế đợc thức ăn khác của động vật c Nhờ có nớc mà cơ thể hấp thụ đợc những chất dinh dỡng, hòa tan và thải ra ngoài những chất thừa, chất độc hại d Nớc chỉ cần cho những động vật, thực vật sống ở dới nớc 2 Hãy điền các từ: bay hơi, đông đặc, ngng tụ, nóng chảy, vào vị trí của các mũi tên cho phù hợp
Nớc ở thể lỏng
Hơi nớc Nớc ở thể rắn
Nớc ở thể lỏng
3 Em hãy đánh dấu X vào trớc câu trả lời đúng nhất
Muốn phòng tránh tai nạn giao thông đờng bộ, mỗi học sinh cũng
trờn qua khe núi, tràn xuống
con đờng.
Những con
rắn
trờn theo bờ bụi rồi qua con
đờng nhỏ bên bờ suối.
Gió
từ trên đỉnh núi tràn xuống thung lũng mát rợi.
Nớc
Trang 3nh mỗi công dân cần phải làm gì ?
a Tìm hiểu, để biết rõ về luật giao thông đờng bộ
b Nghiêm chỉnh chấp hành luật giao thông đờng bộ
c Thận trong khi đi qua đờng và luôn tuân theo chỉ dẫn của đèn tín hiệu
d Không đùa nghịch, nhẩy dây hay đá bóng dới lòng đờng
e Thực hiện tất cả cả ý trên
Phần 4: Lịch sử
Hãy khoanh tròn trớc chữ cái có câu trả lời đúng:
1 Sự kiện tiêu biểu nhất trong chín năm kháng chiến chống thực dân pháp là:
A Cuộc chiến đấu trong các đô thị
B Chiến thắng Việt Bắc thu - đông năm 1947
C Chiến thắng Biên giới thu - đông năm 1950
D Chiến thắng Điện Biên Phủ
2 Năm 1904, Ông và một số ngời cùng chí hớng thành lập Hội Duy Tân Ông đợc cử ra nớc ngoài để tìm kiếm sự giúp đỡ Năm 1905, Ông tới Nhật Bản và
đợc một số ngời Nhật hứa giúp đỡ đào tạo về kĩ thuật, Ông về nớc vận động thanh niên sang nhật học
Ông là ai ?
A Phan Chu Chinh B Nguyễn Trờng Tộ C Phan Bội Châu Phần 5: Địa Lí 1 Hãy khoanh tròn trớc chữ cái có câu trả lời đúng: Nớc ta nằm trong đới khí hậu: A Nhiệt đới B Cận nhiệt đới C Ôn đới D Hàn đới 2 Em hãy chọn tên các sông sau đây và điền từ thích hợp vào chỗ sau các dòng bên dới: Sông Bạch Đằng, sông Tiền, sông Hậu, sông Thao, sông Hơng. a Sông gắn liền với chiến công của tớng Trần Khánh D thời nhà Trần
b Tên gọi khác của sông Hồng ở miền núi và trung du
c Có vai trò chính tạo nên đồng bằng sông Cửu Long
d Sông chảy qua Cố đô Huế
Phần 6: Đạo đức 1 Nối mỗi tình huống ở cột A với một cách ứng sử ở cột B cho phù hợp
A Tình huống B Cách ứng sử
1 Bạn em có chuyện vui
2 Bạn em có chuyện buồn.
Trang 42 Hãy chọn một trong các từ ngữ sau: văn minh, quan trọng, phụ nữ, tôn trọng để điền vào chỗ
trống trong mỗi câu dới đây cho phù hợp
a) Bà, mẹ, chị gái, cô giáo và các bạn gái là những ngời thân thiết xung quanh em
b) Ngời phụ nữ có vai trò trong cuộc sống gia đình và xã hội
c) phụ nữ là biểu hiện của ngời
a) Bênh vực bạn.
b) Giải thích để bạn hiểu đúng.
c) An ủi, động viên bạn.
d) Chúc mừng bạn.
đ) Khuyên ngăn bạn hoặc nhờ ngời lớn khuyên ngăn bạn.