Rõng rËnhiÒu Rõng rËnhiÒu tÇng, xanh tèt tÇng, xanh tèt ph¸t triÓn.. ph¸t triÓn.[r]
Trang 1Môn : ĐỊA LÍ
Giáo viên :MAI CHIẾM HUỲNH
Môn : ĐỊA LÍ
Giáo viên :MAI CHIẾM HUỲNH
Trang 2Câu hỏi:
Đới nóng có những kiểu môi tr ờng nào? Nêu đặc điểm khí hậu cơ bản và cảnh quan t ơng ứng của từng kiểu môi tr ờng đó?
Trang 3Tiết 12: Thực hành
Nhận biết đặc điểm môi
tr ờng đới nóng
Trang 4? Quan sát các ảnh và nêu chủ đề của từng ảnh.
? Chủ đề phù hợp với đặc
điểm của môi tr ờng nào ở
đới nóng.
? Xác định tên của môi tr ờng trong ảnh.
1 Bài tập 1
Trang 5ảnh A
Công viên Seragat
Công Gô
Chủ đề ảnh
Không cóĐTV Những cồn cát
l ợn sóng mênh mông d ới nắng chói
chói
Đồng cỏ, cây cao xan lẫn
Phía xa là rừng hành lang
Rừng rậnhiều tầng, xanh tốt phát triển
quanh bờ sông Sông đầy ắp n ớc
- Khí hậu khắc nhiệt, cực kì khô
hạn…
hạn…
- Nóng , l ợng m a tập trung vào 1 mùa…
mùa…
- Nóng, ẩm quanh năm m
a nhiều…
a nhiều…
Chủ đề ảnh
phù hợp với
đặc điểm môi
tr ờng
Tên của môi
Trang 62 Bài tập:
? Nêu chủ đề của ảnh.
? Xác định tên môi tr ờng của ảnh.
? Nhận xét nhiệt độ, l ợng m a ở các biểu đồ A, B, C
Cho biết môi tr ờng t ơng ứng với các biểu đồ.
Trang 7- ảnh Xavan: Thuộc môi tr ờng nhiệt đới.
Đặc
Nhiệt
độ - Nhiệt độ cao quanh năm -Nóng quanh năm - 2 lần nhiệt độ cao
trong năm
-Nhiệt độ cao
quanh năm.
-2 lần nhiệt độ
tăng trong năm.
M a - M a quanh
- không m a(7
tháng)
Kết
luận Xích đạo ẩm. Môi tr ờng nhiệt đới Môi tr ờng nhiệt đới.
Trang 8? Đối chiếu để chọn biểu đồ phù hợp với ảnh xavan đó?
Giải thích.
• Biểu đồ A: Không đúng với môi tr ờng nhiệt đới.
• Biểu đồ C: Không phù hợp với cảnh xavan trong ảnh vì l
ợng m a khoảng 100mm/ năm và có mùa khô hạn kéo dài ( 7 tháng) không m a nên không thể có thực động vật phát triển
nh ảnh thể hiện.
• Kết luận: Biểu đồ B phù hợp với ảnh xavan trong ảnh vì có
l ợng m a khá lớn và mùa khô hạn không quá kéo dài.
Trang 93 Bài tập 3
? Quan sát biểu đồ A, B, C cho nhân xét về chế độ m a trong năm ntn?
A: M a quanh năm
B: Có thời kì khô hạn dài 4 tháng
C: M a tập trung theo mùa ( Có mùa m a ít có mùa m a nhiều)
? Quan sát 2 biểu đồ X,Y cho nhận xét về chế độ m a trong năm ntn?
X: Có m a quanh năm
Y: Có một mùa lũ và một mùa cạn, tháng nào sông cũng có n ớc.
? So sánh 3 biểu đồ l ợng m a với 2 biểu đồ chế độ n ớc sông , tìm ra mqh giữa chế độ n ớc và chế độ n ớc sông.
0
100
200
300
400
500
600
700
T1 T3 T5 T7 T9 T11
0 100 200 300 400 500 600 700
T1 T3 T5 T7 T9 T11
0 100 200 300 400 500 600 700
T1 T3 T5 T7 T9 T11
0 50 100 150 200 250 300
T1 T3 T5 T7 T9 T11
0 50 100 150 200 250 300
T1 T3 T5 T7 T9 T11
Trang 10• - Biểu đồ A cú mưa quanh năm phự hợp với X cú
nước quanh năm.
• - Biểu đồ B cú thời kỡ khụ hạn, 4 thỏng khụng mưa,
khụng phự hợp với Y.
• - Biểu đồ C cú một mựa mưa ớt, phự hợp với Y cú
một mựa cạn.
Kết luận:Biểu đồ A phù hợp với biểu đồ X
• Biểu đồ C phù hợp với biểu đồ Y
• Tại sao ở biểu đồ C có tháng 7 m a nhiều nhất, mà
ở Y tháng 8 sông mới lên cao.
• (Do khả năng điều hoà nước của thảm thực vật, đặc
biệt là rừng cũn nhiều ở lưu vực sụng ).
Trang 114 Bài tập 4:
4 Bài tập 4: Quan sát các biểu đồ A E, phân tích nhiệt độ, l ợng m a để lựa
chọn đáp án ở cột B phù hợp với cột A.
Trang 12Cột A Cột B
Biểu đồ A 1 Mùa hè mát, mùa đông ấm, tháng lạnh
nhất nhiệt độ d ới 5 o C, m a nhiều.
Biểu đồ B 2 Nhiệt độ thấp nhất vào tháng 7: 13 o C,
m a nhiều từ tháng 4 tháng 10.
Biểu đồ C 3 Mùa hạ nóng trên 25 o C, m a rất ít, 5
6 tháng không m a.
Biểu đồ D 4 Tháng nóng nhất trên 3 o C, 2 lần nhiệt
độ cao Mùa hè m a nhiều, mùa đông m a ít.
Biểu đồ E 5 Nhiệt độ tháng lạnh nhất -15 o C, mùa
đông lạnh.
đáp án
A – 2 2
B – 2 4
C – 2 1
D – 2 5
E – 2 3
Trang 13? Vậy biểu đồ nào thuộc đới nóng? Giải thích.
• Kết luận: Biểu đồ B là biểu đồ thuộc đới nóng.
nhiệt độ tăng cao M a nhiều vào mùa hè khí hậu nhiệt đới gió mùa.
Trang 14Củng cố
• 1 Dấu hiệu nào để phân biệt môi tr ờng đới nóng với các
môi tr ờng khác.
• Là: Nhiệt độ, m a).
• 2 Diễn biến nhiệt độ l ợng m a ở biểu đồ B ( BT4) có phù
hợp với cảnh xavan trong ảnh BT2 không? Vì sao.
Trang 15Hướng dẫn ở nhà:
• Học bài, làm bài tập 1, 2, 3, 4 trang 10 - Tập bản đồ
Địa lí 7.
• Chuẩn bị bài 13: “Ôn tập”:
• Sự phân bố dân cư thế giới ? Nguyên nhân ?
• Quá trình đô thị hoá, các siêu đô thị ở đới nóng ?
• Làm ruộng, thâm canh lúa nước ?
• Tác động của dân số tới tài nguyên và môi trường ?
• Các đặc điểm chính của các kiểu môi trường chính ở
đới nóng ?