[r]
Trang 1Phòng giáo dục huyện gia viễn Biểu mẫu 09
Trờng THCS gia phơng
Thông báo
Công khai thông tin chất lợng giáo dục phổ thông năn học 2008 – 2009
STT Nội dung Tổng số Lớp 6 Chia ra theo khối lớp Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 214 50 48 49 67
1 Tốt(tỷ lệ so với tổng số) 60%129 54%27 64,5%31 61%30 63%41
2 Khá (tỷ lệ so với tổng số) 37%80 44%22 35,5%17 39%19 33%22
3 Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) 0,5%1 2%1 0 0 0
II Số học sinh chia theo lực học
1 Giỏi(tỷ lệ so với tổng số) 4%8 4%2 4%2 2%1 4%3
2 Khá (tỷ lệ so với tổng số) 26%56 30%15 27%13 24%12 24%16
3 Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) 61%130 52%26 58%28 63%31 67%45
4 Yếu(tỷ lệ so với tổng số) 9%20 14%7 10%5 10%5 4,5%3
5 Kém(tỷ lệ so với tổng số)
III Tổng hợp kết quả cuối năm
1 Lên lớp(tỷ lệ so với tổng số) 92%197 94%47 90%43 90%44 94%63
a Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số) 3%8 4%2 4%2 2%1 4,5%3
b Học sinh tiên tiến(tỷ lệ so với tổng số) 26%56 30%15 27%13 24%12 24%16
2 Thi lại(tỷ lệ so với tổng số) 8%17 14%7 10%5 10%5 0
3 Lu ban(tỷ lệ so với tổng số) 5%10 6%3 2%1 4%2 6%4
4 Chuyển trờng đến /đi(tỷ lệ so với tổng số) 0,9%2 2%1 0 1
5 Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số)
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè nẳm trớc và trong năm học)
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi 12%25
2 Quốc gia, khu vực một số nớc, quốc tế 0
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 67
Trang 2VI Số học sinh đợc công nhận tốt nghiệp 63
1 Giỏi(tỷ lệ so với tổng số) 3
2 Khá(tỷ lệ so với tổng số) 16
3 Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) 45
VII Số học sinh thi đỗ đại học cao đẳng công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
VIII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
XI Số học sinh nam/ số học sinh nữ
X Số học sinh dân tộc thiểu số 0
Gia phơng, ngày 24 tháng 9 năm 2009
Hiệu trởng
Lê Tiến Niệm