[r]
Trang 1kế hoạch dạy học Môn : địa lí
Tuần 26: Châu phi (Tiếp theo)
A Mục tiêu: Học xong bài này HS cần:
- Biết đa số dân c là ngờ da đen
- Nêu đợc một số đặc điểm chính của kinh tế châu Phi , một số nét tiêu biểu về Ai Cập
- Xác định đợc trên bản đồ vị trí Ai Cập
B - Đồ dùng dạy học :
- Bản đồ kinh tế châu Phi
Tranh ảnh: dân c, về hoạt động sản xuất của ngời dân Châu Phi
C – Các hoạt động dạy học :
5’
28’
7’
I, Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS:
+ Chỉ trên bản đồ vị trí địa lí, giới hạn của Châu Phi?
+ Nêu những đặc điểm tự nhiên Châu Phi ?
- GV nhận xét và đánh giá
II, Bài mới:
1, Giới thiệu bài và ghi đầu bài:
- GV nêu nhiệm vụ tiết học
2, Nội dung:
C, Dân c:
- Yêu cầu HS đọc SGK và quan sát lợc đồ trả lời:
+ Nêu số dân châu phi?
+ Mô tả đặc điểm bên ngoài của ngời dân châu Phi?
+ So sánh số dân châu Phi với các châu lục khác?
+ Quan sát bức ảnh và nêu suy nghĩ của em khi xem bức
ảnh đó?
- GV nhận xét và chốt ý
D, Hoạt động kinh tế:
- Yêu cầu HS đọc SGK và kết hợp với sự hiểu biết của bản
thân:
+ Kinh tế Châu Phi có gì khác với các châu lục khác đã
học?
+ Đời sống của ngời dâ châu Phi còn có những khó khăn
gì? vì sao?
- GV chốt ý và mở rộng ý này
E AI cập:
+ Hãy chỉ trên lợc đồ vị trí, giới hạn Ai Cập?
+ Nhân xét về thiên nhiên và nền kinh tế Ai Cập?
+ So sánh với các nớc khác trong châu lục?
- GV nhận xét và chốt ý
III, Củng cố – dặn dò: dặn dò:
- Thi là HDV du lịch giới thiệu về châu Phi?
- Nhận xét giờ học, chuẩn bị bài sau
- 2 HS trả lời
- HS trả lời
- HS thảo luận nhóm 4
đại diện trình bày
- HS khác nhận xét
- HS quan sát và trả lời
- Lắng nghe phần nhận xét dặn dò của GV
kế hoạch dạy học Môn : địa lí
Tuần 27: Châu mĩ
A Mục tiêu: Học xong bài này HS cần:
- Xác định và mô tả sơ lơc đợc vị trí địa lí Giới hạn của châu Mĩ trên quả địa cầu hoăc trên bản đồ thế giới
- Có một sô hiể biết về thiên nhiên của châu Mĩ và nhận biết đợc chúng thuộc khu vực nào của châu Mĩ
- Nêu tên và chỉ đợc vị trí một số dãy núi và đồng bằng lớn của châu Mĩ trên bản đồ
B - Đồ dùng dạy học :
- Bản đồ tự nhiên châu Mĩ Quả địa cầu.
- Tranh ảnh hoặc t liệu về rừng A- ma – dặn dò: dôn
Trang 2C – Các hoạt động dạy học :
5’
30’
5’
I, kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS:
+ Nêu đặc điểm kinh tế của châu phi và cho biết vì sao
nền kinh tế của châu Phi nh vậy?
- Nền kinh tế của Ai Cập có gì khác so với các nớc của
châu lục? - GV nhận xét và đánh giá
II, Bài mới:
1, Giới thiệu bài và ghi đầu bài:
- GV nêu nhiệm vụ tiết học
2, Nội dung:
a Vị trí địa lí và giới hạn:
- GV cho HS quan sát trên quả địa cầu và chỉ đờng phân
chia bán cầu Đông và bán cầu Tây
+ Quan sát quả địa cầu và cho biết những châu lục nào
nằm ở bán cầu Đông và Tây?
+ Quan sát lợc đồ và cho biết Châu Mĩ giáp với những đại
dơng nào?
+Nhận xét gì về vị trí của châu Mĩ?
+ Dựa vào bảng số liệu bài 17 và cho biết châu Mĩ đứng
thứ mấy về diện tích trong số các châu lục trên thế giới?
- GV nhận xét câu trả lời, mở rộng và chốt ý, ghi bảng
b, Đặc điểm tự nhiên:
+ Quan sát hình 2 rồi tìm trên lợc đồ hình 1 các chữ a,b,
c, d, đ, e và cho biết các ảnh đó đợc chụp ở vùng nào ở
châu Mĩ? + Nhận xét gì về địa hình châu Mĩ ?
+ Chỉ trên bản đồ các dãy núi cao, thấp, đồng bằng và hai
con sông lớn ở châu Mĩ? – dặn dò: GV chốt ý
c Khí hậu: HS đọc SGK và quan sát bản đồ.
- Châu Mĩ có những đới khí hậu nào? Vì sao?
- Nêu tác dụng của rừng rậm A- ma – dặn dò: dôn?
III, Củng cố- dặn dò: GV chốt kiến thức toàn bài
- 2 HS trả lời
- HS nhắc lại đầu bài
- HS trả lời
- HS ghi vở
- HS thảo luận nhóm 4
đại diện trình bày
- HS khác nhận xét
- HS quan sát và trả lời -HS giới thiệu rừng bằng tranh ảnh
kế hoạch dạy học Môn : địa lí
Tuần 28: Châu Mĩ (Tiếp theo)
A Mục tiêu: Học xong bài này HS cần:
- Biết đa số dân c là ngời nhập c
- Nêu đợc một số đặc điểm chính của kinh tế châu Mĩ , một số nét tiêu biểu về Hoa Kì
- Xác định đợc trên bản đồ vị trí địa lí của Hoa kì
B - Đồ dùng dạy học :
- Bản đồ thế giới
- Tranh ảnh: dân c, về hoạt động sản xuất của ngơig dân Châu Mĩ
C – Các hoạt động dạy học :
5’
30’
I, Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS:
+ Chỉ trên bản đồ vị trí địa lí, giới hạn của Châu Mĩ?
+ Nêu những đặc điểm tự nhiên Châu Mĩ ?
- GV nhận xét và đánh giá
II, Bài mới:
1, Giới thiệu bài và ghi đầu bài:
- GV nêu nhiệm vụ tiết học
2, Nội dung:
d, Dân c:
- 2 HS trả lời
Trang 3- Yêu cầu HS đọc SGK và quan sát lợc đồ trả lời:
+ Châu Mĩ đứng thứ mấy về số dân trong các châu lục?
+ ngời dân từ các châu lục nào đã đến sống ở châu Mĩ?
+Dân c châu Mĩ sống chủ yếu tập trung ở đâu?
- GV nhận xét câu trả lời của HS và chốt ý.ghi bảng
e, Hoạt động kinh tế:
- Yêu cầu HS đọc SGK và kết hợp với quan sát hình 4:
+ Nêu sự khác nhau giữa kinh tế Bắc Mĩ, Trung Mĩ và
Nam Mĩ?
+ Kể tên một số ngành công nghiệp chính ở Bắc, Trung và
Nam Mĩ?
+ Trng bày ảnh và giới thiệu về hoạt động kinh tế ở châu
Mĩ( Nếu có)
- GV chốt ý và mở rộng ý này
đ, Hoa Kì:
+ Hãy chỉ trên lợc đồ vị trí, giới hạn Hoa Kì và thủ đô Oa
– dặn dò: sinh – dặn dò: tơn?
+ Nhân xét về vị trí địa lí, diện tích, số dân đặc diểm kinh
tế?
- GV nhận xét và chốt ý
III, Củng cố – dặn dò: dặn dò:
- Thi là HDV du lịch giới thiệu về châu Mĩ? ( Đặc điểm tự
nhiên, về kinh tế, dân c…) - Nhận xét giờ học.CBBS.) - Nhận xét giờ học.CBBS
- HS trả lời
- HS thảo luận nhóm 4
đại diện trình bày
- HS khác nhận xét
- HS quan sát và trả lời
- Lắng nghe phần nhận xét dặn dò của GV
kế hoạch dạy học Môn : địa lí
Tuần 29: Châu đại dơng và châu nam cực
A Mục tiêu: Học xong bài này HS cần:
- Nêu đợc những đặc điểm tự nhiên tiêu biểu về vị trí địa lí tự nhiên, dân c, kinh tế của châu
Đại Dơng và châu Nam Cực
- Xác định trên bản đồ vị trí giới hạn của châu đại Dơng và châu Nam Cực
B - Đồ dùng dạy học :
- Bản đồ Tự nhiên châu Đại Dơng và châu Nam Cực Quả địa cầu.
- Tranh ảnh: Thiên nhiên, dân c, về hoạt động sản xuất của hai châu lục
C – Các hoạt động dạy học :
5’
30’
I, kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS:
+ Chỉ trên bản đồ vị trí địa lí, giới hạn của Hoa Kì?
+ Nêu những đặc điểm kinh tế và dân c châu Mĩ?
- GV nhận xét và đánh giá
II, Bài mới:
1, Giới thiệu bài và ghi đầu bài:
- GV nêu nhiệm vụ tiết học
2, Nội dung:
a Vị trí địa lí và giới hạn của châu Dại Dơng:
+ Dựa vào lợc đồ và SK cho biết châu Đại Dơng gồm
những phần đất nào?
+ Chỉ trên quả địa cầu vị trí giới hạn của châu Đại Dơng?
( GV chú ý: đờng chí tuyến nam đi qua lục địa Ô- x trây
– dặn dò: li- a , còn các đảo và quần đảo chủ yếu nằm trong vùng
vĩ độ thấp.) - GV chốt ý
b Đặc điểm tự nhiên:
HS dựa vào tranh ảnh và SGK hoàn thành bảng sau:
khí hậu Thực, động vật Lục địa Ô- trây
Các đảo, qù đảo
- 2 HS trả lời
- HS trả lời
- HS thảo luận nhóm 4
đại diện trình bày
- HS khác nhận xét
Trang 4c Dân c và hoạt động kinh tế:
+ Nhận xét gì về số dân so với các châu lục khác?
+ Số dân ở lục địa Ô- trây- li – dặn dò: a có gì khác với số dân ở
các đảo và quần đảo?
+ Trình bày đặc điểm kinh tế của của Ô - trây- li – dặn dò: a
- GV chốt ý và kết luận
d Châu Nam cực:
- Quan sát lợc đồ , tranh ảnh và sự hiểu biết của bản thân
cho biết:
+ Đặc điểm tiêu biểu về tự nhiên của châ Nam cực?
+ Vì sao châu Nam Cực không có c dân sinh sống?
III, Củng cố – dặn dò: dặn dò: GV tổng kết kiến thức toàn bài
HS quan sát và trả lời
- Lắng nghe phần nhận xét dặn dò của GV
kế hoạch dạy học Môn : địa lí
Tuần 30: Các đại dơng trên thế giới
A Mục tiêu: Học xong bài này HS cần:
- Nhớ tên và xác đin đợc vị trí của 4 đại dơng trên quả địa cầu hoặ trên bản đồ thế giới
- Mô tả đợc một số đặc điểm của các đại dơng( Vj trí địa lí Diện tích)
- Biết phân tích bảng số liệu và bản đồ để tìm một số đặc điểm nổi bật của các đại đơng
B - Đồ dùng dạy học :
- Bản đồ Thế giới, quả địa cầu
C – dặn dò: Các hoạt động dạy học :
5’
28’
7’
I, Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS:
+ Chỉ trên bản đồ vị trí địa lí, giới hạn của Châu Đại
D-ơng?
+ Nêu những đặc điểm tự nhiên , kinh tế của châu này?
- GV nhận xét và đánh giá
II, Bài mới:
1, Giới thiệu bài và ghi đầu bài:
- GV nêu nhiệm vụ tiết học
2, Nội dung:
a Vị trí của các đại dơng:
- Quan sát hình 1 , 2 trong SGK hoặc quả địa cầu hoàn
thành bảng sau:
Tên đại dơng Giáp châu lục Giáp đại dơng
Thái Bình Dơng …) - Nhận xét giờ học.CBBS.…) - Nhận xét giờ học.CBBS.…) - Nhận xét giờ học.CBBS.…) - Nhận xét giờ học.CBBS.…) - Nhận xét giờ học.CBBS …) - Nhận xét giờ học.CBBS.…) - Nhận xét giờ học.CBBS.…) - Nhận xét giờ học.CBBS.…) - Nhận xét giờ học.CBBS.…) - Nhận xét giờ học.CBBS
ấn Độ Dơng …) - Nhận xét giờ học.CBBS.…) - Nhận xét giờ học.CBBS.…) - Nhận xét giờ học.CBBS.…) - Nhận xét giờ học.CBBS …) - Nhận xét giờ học.CBBS.…) - Nhận xét giờ học.CBBS.…) - Nhận xét giờ học.CBBS.…) - Nhận xét giờ học.CBBS.…) - Nhận xét giờ học.CBBS
Đại Tây Dơng …) - Nhận xét giờ học.CBBS.…) - Nhận xét giờ học.CBBS.…) - Nhận xét giờ học.CBBS.…) - Nhận xét giờ học.CBBS.…) - Nhận xét giờ học.CBBS.…) - Nhận xét giờ học.CBBS …) - Nhận xét giờ học.CBBS.…) - Nhận xét giờ học.CBBS.…) - Nhận xét giờ học.CBBS.…) - Nhận xét giờ học.CBBS.…) - Nhận xét giờ học.CBBS
Bắc Băng Dơng …) - Nhận xét giờ học.CBBS.…) - Nhận xét giờ học.CBBS.…) - Nhận xét giờ học.CBBS.…) - Nhận xét giờ học.CBBS.…) - Nhận xét giờ học.CBBS …) - Nhận xét giờ học.CBBS.…) - Nhận xét giờ học.CBBS.…) - Nhận xét giờ học.CBBS.…) - Nhận xét giờ học.CBBS.…) - Nhận xét giờ học.CBBS
- GV chốt câu trả lời của HS và kết luận
b Một số đặc điểm của các đại dơng:
- Dựa vào bảng số liệu thảo luận theo gợi ý sau:
+ Xấp các đại dơng theo thứ tự từ lớn đến nhỏ về diện tích
?
+ Độ sâu nhất thuộc về đại dơng nào?
- GV chốt câu trả lời của HS và két luận.Ghi bảng
III, Củng cố – dặn dò: dặn dò:
Yêu cầu HS:
+ Chỉ trên quả địa cầu hoặc trên bản đồ thé giới vị trí từng
đai dơng và mô tả thứ tự vị trí địa lí , diện tích
- GV kết luận: Có 4 đại dơng, Thái Bình Dơng là đại dơng
có diện tích lớn nhất và có độ sâu trung bình lớn nhất
- Nhận xét giờ học, chuẩn bị bài sau
- 2 HS trả lời
- HS thảo luận nhóm 4
đại diện trình bày
- HS khác nhận xét
- HS quan sát và trả lời
- HS quan sát chỉ và trả lời
- HS khác nhận xét và bôt sung
- Lắng nghe phần nhận
Trang 5xÐt dÆn dß cña GV.