[r]
Trang 1kiểm tra một tiết Môn : Đại 8
Đề lẻ Phần I: Trắc nghiệm
Hãy chọn chữ cái A; B; C; hoặc D đứng trớc câu trả lời đúng:
Câu 1.Rút gọn biểu thức (a +2b)(a2- 2ab + 4b2) - (a - b)(a2+ ab +b2) cho kết quả là:
A 2a3 B.2a3 + 9b3 C 2a3 - 9b3 D 9b3
Câu 2 Kết quả phép tính 20092 - 20082 là :
Câu 3 Thêm số nào vào để biểu thức 9x2 - 12x trở thành bình phơng của một hiệu:
Câu 4 Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.(3x + 2)(3x - 2) = 9x2- 2 B (x - 3)( x2 + x + 9) = x3 - 27
C 4x2 - 12x + 9 = (2x - 3)2 D x3 - 6x2 - 12x + 8 = (x - 2)2
Câu 5 Phép chia đa thức (x2− 2 xy+ y2):( y − x ) cho kết quả là:
Câu 6 Để đa thức x2 + 6x - ( a - 2) chia hết cho đa thức x + 3 thì giá trị của a là:
Phần II: Tự luận
Bài 1: Rút gọn biểu thức :
a (x + 5)(4x - 1) - (2x - 1)(2x + 2) ;
b (2x - 3)2 + 2(4x2 - 9) + (2x+3)2 ;
Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử
a, 4x2 - 25 - (2x - 5)(2x+ 7) ;
b, xy2 + y3 - 4x - 4y ;
Bài 3: Làm tính chia :
x4 - 2x3 + 2x - 1 : (x2 - 1)
Bài 4 Chứng minh rằng (x+3)(x - 11) + 2009 > 0 với mọi x.
kiểm tra một tiết Môn : Đại 8
Đề chẵn Phần I.Trắc nghiệm:
Hãy chọn chữ cái A; B; C; hoặc D đứng trớc câu trả lời đúng:
Câu 1 Biếu thức rút gọn của P =(2x+y)(4x2- 2xy + y2) là:
A 2x3 - y3 ; B x3 - 8y3 ; C 8x3 - y3; D 8x3 + y3
Câu 2 Kết quả phép tính 20092 - 2008.2010 là :
Trang 2A 2009; B.1; C 4017; D.2008
Câu 3 Thêm số nào vào để biểu thức 81x2 - 18x trở thành bình phơng của một hiệu:
Câu 4 Đẳng thức nào sau đây đúng?
A (3x - 2)(3x +2) = 3x2- 4; B (2x -1)3 = 8x3- 12x2- 6x +1
C (5x - 1)(25x2- 10x +1) = 125x3-1; D x2- 8x +16 = (x- 4)2 ;
Câu 5 Phép chia đa thức x4 - 2x2y2+ y4 cho đa thức y2- x2 có thơng là:
A x2 - y2 B - x2 + y2 C x2 + y2 D (x + y)2
Câu 6 Giá trị của a để đa thức x2- (m - 1)x + 16 chia hết cho đa thức x - 4 là:
Phần II: Tự luận:
Bài 1: Rút gọn biểu thức :
a (3x - 1)(2x +7) - (x+1)(6x - 5) ;
b (2x + 3)2 - 2(2x + 3)(2x- 5) + (2x- 5)2 ;
Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a x3+27 + (x+3)(x - 8) ;
b x3 - xy2 - x + y;
Bài 3: Làm tính chia :
(x4 + 2x3 + 10x - 25) : (x2 + 5)
Bài 4 Chứng minh rằng (x- 3)(x +2) + 2009 > 0 với mọi x.
Đáp án và thang điểm Phần I: Trắc nghiệm ( 3 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm
Phần II: Tự luận
Bài 1: 2 điểm
a (3x - 1)(2x +7) - (x+1)(6x - 5) = 6x2 + 19x - 7 - 6x2 - x + 5 = 18x - 2 ; (1 đ)
b (2x + 3)2 - 2(2x + 3)(2x- 5) + (2x- 5)2 = 64; (1 đ)
Bài 2: 2 điểm
a, x3+27 + (x+3)(x - 8) = (x+3)(x-1)2 (1 đ)
b, x3 - xy2 - x + y = (x2 + xy - 1)(x- y) (1 đ)
Bài 3: (x4 + 2x3 + 10x - 25) : (x2 + 5) = x2 + 2x - 5 (2 đ)
Bài 4 (1 đ)
Trang 3(x- 3)(x +2) + 2009 = x - x + 2003
=
2
1 2
x
3
4 > 0 mäi x