1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI TRAC NGHIEM CO SO HOA HUU CO II

7 59 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 178,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: Trong công nghiệp, etanol có thể điều chế theo phương pháp nào?. 1.[r]

Trang 1

TRƯỜNG CĐSP NHA TRANG

-KHOA TỰ NHIÊN

TỔ HÓA SINH

(Đề thi có … trang)

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

(Dùng cho lớp: HÓA SINH2 - K33)

(Trắc nghiệm) Học kỳ: 1 Năm học: 2008 Tên học phần: CƠ SỞ HÓA HỌC HƯU CƠ 2

Số đơn vị học trình: 4 Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi: 357

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

R-CO-NR2’ + HO-N=O    ?

A Không phản ứng

B Sản phẩm phản ứng:R-COO-N=O + R2’NH

C Sản phẩm của phản ứng: R-COOH + R2’N-N=O

D R-COOH + R’2NH

CH3CH=CHCH2CO-NHC6H5 LiAlH4

   ?

A CH3CH=CHCH2CH(OH)-NHC6H5 B CH3CH=CHCH2CH2NHC6H5

C CH3CH2CH2CH2CH2NHC6H5 D CH3CH2CH2CH2CH(OH)NHC6H5

CH3CHClCH3

,ete

Mg

   (CH2 2 ) O

     H O3 

A (CH3)2CHCH2CH2OH B (CH3)2CHCH(OH)CH3

C CH3(CH2-)3CH2OH D CH3CH2CH2CH(OH)CH3

CH3CH2COOH PCl3

    CH OH3

   ?

1 CH3CH(Cl)COOCH3 2 ClCH2CH2COOCH3

3 CH3CH2COOCH3 4 CH3CH2COCl

dưới đây:

 (1) C6H5-CHO

C6H5-COCl     (2) C6H5CH2NH2

 (3) C6H5CH2OH

x H2/Pd/C: y LiAlH(-i-C4H9)3; z LiAlH4; v NH3, sau đó LiAlH4

A (1–x, y 2–v, 3–z) B (1–x, v 2–y, 3–z)

C (1–x, y 2–z, 3–v) D (1–z, y 2–x, 3–z)

H2SO4 đặc)

A CH3CH2CHO B CH3CH2COOH C CH3COCH3 D CH3CH2CHOH

C6H5CH2-CO-NH2 4

LiAlH

   ?

A C6H5CH2CH(OH)NH2 B C6H5CH2CH2NH2

C C6H5CH2CH=NH D C6H5CH2N=CH2

ĐỀ THI LẦN …….

Trang 2

Câu 8: Trong công nghiệp, etanol có thể điều chế theo phương pháp nào ?

1 CH2=CH2 + H2O H SO 2 4

   2 CH2=CH2 + H2O     300-350 CH PO3 4

3 C6H12O6   len men 4 HC≡CH + H2O HgSO 4

  

A 1, 2, 3 B 2, 3 C 1, 3 D 1, 2

CH3CHOH-CHOHCH3 H SO2 4

   ?

A CH3COCH2CH3 B CH3C(OH)=CHCH3

C CH3CH(OH)CH=CH2 D CH2=CH-CH=CH2

Câu 10: Sản phẩm phản ứng của amit với một trong các chất P2O5, SOCl2, POCl3 hay PCl5

là chất nào dưới đây:

R-CO-NH2 P O2 5

    ?

A R-CO-NH-OH B R-CN

C R-COOH D R-CN và R-COOH

R-CO-NHR’ + HO-N=O    ?

A R-CO-N(R’)-NH2 B R-CO-N(R’)-N=O

RCOOR’ Na C H OH/ 2 5

      ?

A RCH2OR’ B RCH(OH)-OR’ C RCH2OH D RCH3

R-CO-NH2 + HO-N=O    ?

A R-CO-NH-N=O B R-CO-N=N-OH

`

C

5 C

1 `

C

H3

2 `

C

3 `

C

x R-CO-OR y R-CO-X z R-CO-OCOR v R-CO-NH2 u R-CO-NH-NH2

q R-CO-NH-CO-R

1 Anhidrit axit 2 Amit 3 Hiđrazit 4 Este 5 Axyl halogenua 6 Imit

A x-1,y-2,z-3,v-4,u-5,q-6 B x-4,y-5,z-1,v-2,u-3,q-6

C x-2, y-3, z-4, v-5,u-6,q-1 D x-3,y-4,z-5,v-6,u-1,q-2

(CH3)2CHCH2CH2COOC2H5

?

   (CH3)2CHCH2CH2CH2OH

1 H2/Pt 2 NaBH4 3 LiAlH4 4 Na/C2H5OH

A 1, 2 B 3, 4 C 1, 3 D 2, 4

Trang 3

Câu 18: Gọi tên các chất sau đây:

O CO

CO

x y (CH3CO)2O z (CH2CO)2O v (HCCO)2O

1 Anhiđrit sucxinic 2 Anhiđrit phtalic 3 Anhiđrit axetic 4 Anhiđrit maleic

A x–1 , y–2, z–3, v–4 B x –2, y–3, z–1, v–4

C x–3, y–4, z–2, v–1 D x–4, y–3, z–1, v–2

A –COOH B -COO- C (- CO)2O D – CHO

COCl

Câu 20: Gọi tên các chất sau đây:

x CH3COCl; y CH3(CH2-)4COBr; z.ClCO-C6H4-COCl;

v ClCOCH=CHCOOH; u C6H5COCl

q

1 Hexanoyl bromua 2 Axetyl clorua

3 Terephtaloyl điclorua 4 Fumaroyl monoclorua

5 Benzoyl clorua 6 Naphtoyl clorua

A x-1, y–2, z–3, v–4, q–5, u–6 B x–3, y–4, z–5, v–6, q–2, u–1

C x–2, y–1, z–3, v–4, q–6, u–5 D x–4, y–5, z–6, v–1, q–2, u–3

nào:

R-CO-NH2 Br NaOH2 /

    ?

C R-NH-OH D R-NH2 và R-NH-OH

CH3COO-C2H5 + CH3MgI 3

1 , 2.

ete khan

H O

    

?

A (CH3)2C(OH)-OC2H5 B (CH3)3C-OH

C CH3-CO-CH3 D (CH3)2CHCH2OH

1 CH3CH2CH2CH2OH NaCl, H SO 2 4

     ?

2 (CH3)3COH HCl d

    ?

3 (CH3)2CHCH2OH SOCl2

   ?

x (CH3)2CHCH2Cl y CH3CH2CH2CH2Cl z (CH3)3CCl

A (1-y, 2-z, 3-x) B (1-x, 2-z, 3-y) C (1- x, 2-y, 3-z) D (1-z, 2-x, 3 -y)

Trang 4

`

CH3

NO2

Cl2/Fe 1 Sn/HCl

2

OH-NaNO2 HCl, 50C

T0

1 `

CH3

Cl 2 `

Cl

3 `

CH3

4 `

CH3

Cl Cl

(CH3)2C(OH)CHOH  ? (CH3)2CH-CHO + H2O

C6H5COOCH3 4

LiAlH

   ?

C C6H5CH2CH2OH D C6H5CH(OH)OCH3

C6H5MgBr + (CH2)2O ete, H O 2

    X CrO , piridin 3

     Y

1 C6H5CH2CH2OH 2 C6H5CH2CHO

3.C6H5CH2COOH 4 C6H5CHO

A X-1 Y-2 B X-1 Y-3 C X-2 Y-3 D X-1 Y-4

C6H5-CH3 + CO + HCl CuCl AlCl, 3

    ?

A C6H5CH2CHO B p-CH3-C6H4-CHO

C m-CH3-C6H4-CHO D CH3-C6H4-COOH

1 CH3CH2MgBr + CO2  2 CH3CH2MgBr + HCHO 

3 CH3MgBr + (CH2)2O  4 CH3Li + (CH2)2O 

A 1, 2 B 3, 4 C 2, 3 D 1, 4

`

O C

LiAlH4

   ?

A `

O OH C

H3

B `

O C

H3

C CH3COCH2CH2CH2OH D CH3CH(OH)CH2CH2CH2OH

(+) (-)

[CH3CH2CH2CH(CH3)-N(CH3)3]OH KOH C H OH, 2 5

     ?

Trang 5

(+) (-)

[CH3CH2-N(CH3)2-C(CH3)3]OH     Nhiet phan huy ?

1 (CH3)2CH=CH2 + CH3CH2N(CH3)2 2 CH2=CH2 + (CH3)3C-N(CH3)2

1 C6H5CH=CH2

HCl

   NH3

  

2 C6H5CH=CH2

3 3

1 , 2.

NH peoxit NaN

2 4

1.

2.

LiAlH

H O

3 `

O NK

O C H CH CH Cl6 5 2 2

     H N NH2  2

   

4 C6H5CH2OH PBr3

      KCN 2 4

1.

2.

LiAlH

H O

A 1, 2 B 3, 4 C 2, 3, 4 D 1, 2, 3

H2SO4 đặc)

CH3CH2CH(OH)-(CH2-)3CH3 22 2 74

H SO

K Cr O

?

A CH3CH2CO(CH2-)CH3 B CH3CHO và CH3(CH2-)3CHO

C CH3CH2CHO và CH3(CH2-)2CHO D CH3COOH và CH3(CH2-)3COOH

CH3CH2CH2I + HC≡C Na → ?

A HC≡CI B CH3CH2CH2Na

C HC≡C-CH2CH2CH3 D CH3CH2C≡C-CH3

CH3CH2COOCH2CH2CH2CH3 

   ?

A CH3CH2CHO + HOCH2CH2CH2CH3 B CH3CH2COOH + CH2=CHCH2CH3

C CH3CH2COOH + CH3CH=CHCH3 D CH3CH2CHO + CH3CH=CHCH3

CH3CONHC6H5

1 CH3COOH + C6H5NH2

0

t

 

2 (CH3CO)2O + C6H5NH2

0

t

 

3 CH3COCl + C6H5NH2

0

t

 

4 CH3COOH + C6H5NHOH  t0

A 1, 2 B 3, 4 C 1, 4 D 2, 3

CH3O-C6H5 + CO + HCl CuCl AlCl, 3

    ?

A p-CH3O-C6H4CHO B m-CH3-C6H4-CHO

C o-CH3-C6H4-CHO D CH3O-C6H4-COOH

Trang 6

NO2

Br2/Fe H2/Pt NaNO2 /HCl Cu2Cl2

1 `

Cl Br

2 `

Cl

Br 3 `

Cl

Br

C6H5COCl LiAlH4

   ?

A C6H5CH2Cl B C6H5CH(OH)Cl C C6H5CH2OH D C6H5CH3

x CH3CH2COCl y CH3CHClCOOH

z CH3CH2CONH2 v CH3CH(NH2)COOH

1 Axit  -clopropionic 2 Propionylclorua 3 Axit  -aminopropionic

4 Axit 2-clopropanoic 5 Axit 2-aminopropanoic 6 Propanoylclorua

7 Propanamit 8 Propionamit

A x–2, 6 y–1,4 z–7,8 v–3,5 B x–1,4 y–2,6 z–5,7 v–3,8

C x–2,5 y–1,6 x–3,8 v–4,7 D x–3,6 y–2,5 z–1,4 v–7,8

1 RCOOH + R’OH   OH

2 RCOOH + R’OH  H

3 RCOOH + R’OH Na CO2 3

  

4 RCOOH + R’Br   

HOOC-C6H4-COOH + 2C2H5OH  H

1 HOOC-C6H4-COOC2H5 2 H5C2-OOC-C6H4-COO-C2H5

3 HOOC-C6H4-COO-CH3CHO 4 HOCH2CH2-OOC-C6H4-COO-CH2CH2OH

A 1, 3 B 1, 2 C 3, 4 D 2, 3

CO

CO

O LiAlH4

CH-OH CH-OH O 1.

Trang 7

`

O NH

    CH CH3 ( 2 3 ) Br

     H N NH2  2

   

1 `

O

O

NH NH

2 CH3(CH2-)3NH-NH2 3 CH3(CH2-)3NH2

A 1, 2 B 2, 3 C 1, 3 D 1, 2, 3

Câu 45: Điều chế axetanilit C6H5-NH-COCH3 từ benzen, có thể theo quá trình nào dưới đây:

1 Br2/Fe, sau đó H2NCOCH3

2 Br2/Fe sau đó NH3, tiếp theo (CH3CO)2O

3 HNO3/H2SO4, sau đó HCl/Fe, tiếp theo (CH3CO)2O

4 HNO3/H2SO4, sau đó H2/Pt, tiếp theo CH3COOH

C6H5COCl + CH2=CHCH2CH3 BF3

   ?

A C6H5COCH=CHCH2CH3 B C6H6CO-C(CH2CH3)=CH2

C C6H6CO-CH2CHClCH2CH3 D C6H6CO-CHClCH2CH2CH3

A R-CHO B (CH3)2CH-OCH3

C R-CO-CH3 D R-CH(OH)-CH3

1 CH3COOH + CH3CH2CH2OH  H

2 (CH3CO)2O + CH3CH2CH2OH  bazo

3 CH3COOH + CH3CH2CH2ONa   NaOH

4 CH3COCl + CH3CH2CH2OH  bazo

A 1, 2, 3 B 2, 3, 4 C 1, 2, 4 D 1, 3, 4

CH3(CH2-)3MgBr CO ,H O 2 2

     ?

1 CH3(CH2-)3COOMgBr 2 CH3(CH2-)3CH2OH 3 CH3(CH2-)3COOH

    CH OH3

- HẾT

Ngày đăng: 17/04/2021, 19:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w