C©u 6: ChiÕm tØ träng lín nhÊt trong gi¸ trÞ hµng nhËp khÈu cña níc ta hiÖn nay lµ: A Nguyªn liÖu, nhiªn liÖu... Vïng Trung du vµ miÒn nói B¾c Bé..[r]
Trang 1Địa lí dân cTuần 1
- Xác định trên bản đồ vùng phân bố chủ yếu của các dân tộc ở nớc ta
3 Giáo dục: tinh thần đàn kết các dân tộc.
* Kiểm tra bài cũ :(4’))
-GV kiểm tra sách vở đồ dùng học tập của HS
* Bài mới.
GV giới thiệu bài : SGK / 3
I Các dân tộc ở Việt Nam(10 )’)-Dùng tranh giới thiệu một số dân tộc tiêu
?Nhận xét về nền văn hoá Việt Nam
-Chuẩn kiến thức nh ghi nhớ
?Cho biết vai trò của ngời Việt định c ở
n-ớc ngoài đối với đất nn-ớc
-HS quan sát
-Các nhóm quan sát H 1.1, đọc SGK thảoluận
-Nớc ta có 54 dân tộc
-HS nêu dựa vào tranh
-Nền văn hoá phong phú, giàu bản sắc dântộc
-HS nêu-Quan sát H1.2 và mô tả
II- Sự phân bố các dân tộc
1 Dân tộc Kinh(10 )’)-Treo bản đồ dân c Việt Nam, chú giải
?Dân tộc Kinh phân bố ở đâu
-Mở rộng kiến thức nh phần phụ lục
?Địa bàn c trú trên đem lại thuận lợi và
khó khăn gì đối với đời sống sinh hoạt và
sự phát triển kinh tế
-Chuẩn kiến kiến thức nh ghi nhớ
HS quan sát-Sống chủ yếu ở đồng bằng, trung du, venbiển
-Thuận lợi: địa hình, giao thông, cơ sở hạtầng
-Khó khăn: Môi trờng, dân c
2 Các dân tộc ít ngời (15 )’)
Trang 2?Trình bày sự phân bố các dân tộc ít ngời
trên bản đồ
-Do tập quán có sự thay đổi nơi sinh sống
?Vậy địa bàn c trú chính của các dân tộc ít
ngời là ở đâu
?Địa bàn c trú ấy đem lại những thuận lợi
và khó khăn gì đối với đời sống và phát
triển kinh kế
-Chính sự khác biệt về địa bàn c trú dẫn
đến sự khác biệt về sự phân bố dân c và
trình độ dân trí
?Gần đây với sự quan tâm của Đảng và
nhà nớc đời sống của các dân tộc ít ngời
có sự thay đổi nh thế nào
?Em hãy kể về một số vị anh hùng ,các
nhà khoa học, lãnh đạo cấp cao là ngời dân
tộc ít ngời
? Vậy nêu vai trò và mối quan hệ giữa các
dân tổtong quá trình xây dựng và bảo vệ
Tổ quốc
-Giáo dục tinh thần tôn trọng đoàn kết các
dân tộc
HS TRình bày trên bản đồ :Miền núi rung du Bắc Bộ Trờng Sơn -Tây NguyênNam Trung Bộ và Nam Bộ-Sống chủ yếu ở miền núi và Tây Nguyên.-Thuận lợi: tài nguyên phong phú
-Khó khăn :giao thông cơ sở hạ tầng kémphát triển
-ổn định và phát triển cuộc sống:địnhcanh, định c ,xoá đói giảm nghèo,xây dựngcơ sở hạ tầng,khai thác du lịch
-HS kể
-Các dân tộc luôn bình đẳng ,đoàn kết bênnhau rong quá trình xây dựng
và bảo vệ Tổ quốc-HS liên hệ bản thân
* Củng cố:(3 )’)
? Câu hỏi 3 SGK
HS phát biểu về tình đoàn kết các dân tộc
* Hớng dẫn học tập (2 )’)
-Nắm vững nội dung bài học
-Làm bài tập trong vở bài tập
- Chuẩn bị bài dân số vá sự gia tăng dân số:
Đọc SGK và trả lời câu hỏi
1 Kiến thức:
- HS biết số dân của nớc ta
- Hiểu đợc tình hình gia tăng dân số, nguyên nhân và hậu quả
- Biết sự thay đổi cơ cấu dân số và xu hớng thay đổi cơ cấu dân số của nớc ta,nguyên nhân của sự thay đổi
Trang 3(?) Trình bày trên bản đồ dân c Việt Nam sự phân bố các dân tộc tiêu biểu ởnớc ta
* Bài mới.
Giới thiệu bài SGK / 7
- 3 nhóm thảo luận 3 vấn đề
- Quan sát tranh, thảo luận-Đại diện nhóm trình bày
? Tuy vậy dân số đông đem lại thuận lợi
? Giảm tỉ lệ gia tăng TN có tác dụng gì?
? Vì sao tỉ lệ gia tăng TN giảm nhanh mà
-Do số dân đông, dân số trẻ, phụ nữ tuổisinh đẻ nhiều
-Quan sát bảng số liệu 2.1-Quan sát, trả lời
-Tỉ lệ gia tăng TN giữa các vùng không
đều-Thảo luận trả lời
Trang 4triển KT-XH
III- Cơ cấu dân số(10 )’)
- Giải thích lại khái niệm: Cơ cấu dân số
- Yêu cầu HS quan sát tỉ lệ % của 3 nhóm
tuổi thay đổi qua các năm và nhận xét
+Tỉ lệ ngời trong và trên độ tuổi lđ tăng
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1, 2 cuối bài
? Phân tích nguyên nhân và hậu quả của việc dân số nớc ta tăng nhanh, liên tục
- Làm BT3 SGK hớng dẫn HS
BT1: Tính tỉ lệ gia tăng tự nhiên: tỉ suất sinh- tỉ suất tử (đơn vị %)
BT2: Vẽ biểu đồ: Vẽ một hệ toạ độ
+Vẽ 2 đờng biểu diễn tỉ suất tử, tỉ suất sinh
+Tô màu khoảng cách giữa 2 đờng biểu diễn (tỉ lệ tăng TN)
Nhận xét
*Hớng dẫn học tập(2 )’)
- Nắm vững nội dung học tập
- Làm BT3 và các bài tập trong vở bài tập
- Chuẩn bị bài: Phân bố dân c và các loại hình quần c
+Đọc SGK, trả lời câu hỏi
+Phân tích lợc đồ Hình 3.1 và bảng số liệu 3.1
Trang 5Tuần 2
Ngày soạn : / / 2009
Ngày dạy : / 9/ 2009
Tiết 3: Phân bố dân c và các loại hình quần c
A> Mục tiêu cần đạt
1 Kiến thức
- HS hiểu, và trình bày đợc đặc điểm mật độ dân số và phân bố dân c của nớc ta
- Biết đặc điểm của các loại hình quần c nông thôn, quần c thành thị và đô thị hoá
B> Chuẩn bị :
-GV: Bản đồ phân bố dân c và đô thị Việt Nam
Tranh ảnh về nhà ở, một số hình thức quần c ở Việt NamBảng thống kê mật độ dân số một số quốc gia và dân đô thị ở Việt Nam.-HS: Vở bài tập
C> Tiến trình dạy- học.
* ổn định tổ chức (1 )’)
* Kiểm tra bài cũ :(4’))
(?) Số dân nớc ta năm 2002 là bao nhiêu? Trình bày sự gia tăng dân số ở nớc ta?
(?) Tỉ lệ gia tăng dân số TN nớc ta giảm có ý nghĩa gì?
* Bài mới.
GV giới thiệu bài : SGK / 10
- Thảo luận
Trang 6- Đọc SGK trả lời và giải thích+ Miền núi và cao nguyên dân c tha thớt+ Phần lớn sống ở nông thôn (74%)+ Phân bố không đồng đều
- GV chuẩn xác kiến thức theo bảng sau:
- Các nhóm quan sát tranh, đọc SGK thảoluận
- Trình bày kết quả
- Nhận xét
(?) Cho biết sự khác nhau trong hoạt động
ktế của QCNT ở ĐB và miền núi?
(?) Hãy ptích đặc điểm của kiểu quần c nơi
Trang 7(?) Nhận xét về số dân thành thị và tỉ lệ
dân thành thị qua các năm?
- Bổ sung: Tăng liên tục nhng không đều,
nhanh nhất (1995-2003)
(?) Quá trình đô thị hoá diễn ra ntn?
- Cung cấp số liệu về tỉ lệ dân thành thị ở 1
+ Quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh
- Thấp, phần lớn dân c tập trung trongnông nghiệp
+ Mật độ dân số tăng nhanh đặc biệt ở ĐB ven biển
- Yêu cầu HS trình bày đặc điểm phân bố dân c và đô thị nớc ta trên bản đồ
- So sánh 2 hình thức quần c
*Hớng dẫn học tập(2 )’)
- Nắm vững nội dung bài học
- Hoàn thành bài tập trong TBĐ
- Chuẩn bị bài: Lao động và việc làm Chất lợng cuộc sống
Tiết 4 : Lao động và việc làm Chất lợng cuộc sống
A> Mục tiêu cần đạt :
Trang 8-HS: Vở bài tập.
C> Tiến trình dạy- học.
* ổn định tổ chức.(1 )’)
* Kiểm tra bài cũ:(4’))
Dùng bản đồ phân phối dân c và đô thị Việt Nam
(?) Trình bày sự phân bố dân c Việt Nam
* Bài mới.
I- Nguồn lao động và sử dụng lao động.
1 Nguồn lao động (11 )’)(?) Cho biết số lợng dân c trong tuổi lao
động,qua các năm số lợng ấy nh thế nào
- Bình quân tăng 1 triệu lao động / năm
- HS thảo luận, trả lời câu hỏi+ Ưu điểm: Nhiều kinh nghiệm SX nông-lâm- ng nghiệp, thủ CN, chất lợng LĐ đợcnâng cao
+ Hạn chế: Về thể lực, trình độ chuyênmôn
+ Thuận lợi: Phát triển kinh tế+ K2: Gây sức ép lớn đến vấn đề giải quyếtviệc làm
- HS quan sát hình 4.1, đọc chú giải
- TL: Chênh lệch lớn, LĐ ở nông thônchiếm phần lớn
- TL: Do ngành SX nông, lâm, ng nghiệpchiếm tỉ trọng lớn
+ Chất lợng LĐ cha cao
- TL: K2 cho việc sử dụng LĐ (các lĩnhvực KHKT pt', cạnh tranh thơng phẩmthay đổi cơ cấu kinh tế
- TL: Có kế hoạch GD đào tạo hợp lí, đầu
t mở rộng đào tạo, dạy nghề
(?) Đối chiếu với năm 2003 nhận xét sự
thay đổi cơ cấu LĐ theo ngành ở nớc ta?
- Với cs khuyến khích SX và quá trình đổi
mới, nền ktế pt' => tạo việc làm nhng do
tốc độ tăng nguồn LĐ cao nên giải quyết
việc làm vẫn là thách thức lớn
- Quan sát H4.2, đọc chú giải
+ TL: Năm 1989 phần lớn LĐ hoạt động ởkhu vực nông, lâm, ng nghiệp
+ Cơ cấu sử dụng LĐ ở nớc ta đang đợcthay đổi chuyển từ khu vực nông, lâm, ngnghiệp sang khu vực CN-xd và dịch vụ
II- Vấn đề việc làm(8 )’)(?) Tại sao nói việc làm đang là vấn đề gay
gất ở nớc ta? - TL: Tình trạng thiếu việc làm ở nôngthôn rất phổ biến, thất nghiệp ở thành thị
Trang 9(?) Tại sao nói tỉ lệ thất nghiệp cao mà khu
vực cơ sở kinh doanh, khu công nghệ cao
+ Đa dạng hoá các loại hình đào tạo hớngnghiệp, dạy nghề
III- Chất lợng cuộc sống(8 )’)(?) Thời gian qua đời sống của ngời dân
VN ntn?
(?) Dẫn chứng?
(?) Nhận xét về chất lợng cuộc sống giữa
các vùng?
- Vùng núi phía Bắc và Bắc TBắc, duyên
hải Nam Trung Bộ GDP thấp nhất, ĐNB
đang pt' 1.230 USD; ĐNA 1.580 USD
+ Chất lợng cuộc sống ngày càng đợc cảithiện
- HS liên hệ
- Quan sát H4.3+ Chất lợng cuộc sống còn chênh lệchgiữa các vùng
*Củng cố(3 )’)
(?) Trình bày đặc điểm nguồn LĐ ở nớc ta?
(?) Tại sao giải quyết việc làm đang là vấn đề XH gay gắt ở nớc ta?
(?) Những thành tựu ở nớc ta trong việc nâng cao chất lợng cuộc sống cho ngời dân?
- Làm BT3 / SGK: HS theo dõi bảng số liệu
Nhận xét: Một phần lực lợng LĐ trong khu vực Nhà nớc chuyển dịch sang khu vực kinh tế khác
Trang 10A> Mục tiêu cần đạt :
1 Kiến thức
- HS biết cách phân tích, so sánh tháp dân số
- Tìm đợc sự thay đổi và xu hớng thay đổi cơ cấu dân số theo độ tuổi ở nớc ta
- Xác lập đợc mqh giữa gia tăng dân số với cơ cấu dân số theo độ tuổi, giữa dân
*Kiểm tra bài cũ: (4’))
(?) Nêu đặc điểm nguồn lao động ở nớc ta?
*Bài mới.
- Giới thiệu bài
1- Phân tích và so sánh tháp dân số(15 )’)
- Treo 2 tháp dân số lên bảng
- Chia lớp thành 2 nhóm
- Phát phiếu học tập cho các nhóm
- Hớng dẫn nhiệm vụ và cách thực hiện
- Trong khi các nhóm hoạt động điều
chỉnh, giúp đỡ học sinh thảo luận
- Chuẩn xác theo bảng sau
- Hình thành nhóm, phân công nhiệm vụcho các thành viên: nhóm trởng, th ký
- Thảo luận (q.sát tháp dân số) điền vàophiếu
- Trình bày kết quả, nhận xétTháp dân số
Hình dạng của tháp Đỉnh nhọn, đáy rộng Đỉnh nhọn, đáy rộng, chân
đáy thu hẹpCơ cấu dân
số theo độ
tuổi
00- 1415- 59
60 trở lên
20,125,63,0
18,928,24,2
17,428,43,4
16,130,04,7
-Tỉ số phụ thuộc là tỉ số giữa ngời cha đến tuổi lao động,số ngời quá tuổi lao độngvới những ngời đang trong tuổi lao động của đân c một vùng, một nớc Tỉ số phụ thuộc của nớc ta năm 1989 là 86 nghĩa là cứ 100 ngời trong độ tuổi lao động phải nuôi 86 ngời ở 2nhóm tuổi kia
Trang 11cực nhng còn chậm.
(?) Giải thích nguyên nhân?
(?) Cơ cấu dân số theo độ tuổi ở nớc ta có
thuận lợi gì cho phát triển kinh tế?
+ Thực hiện tốt cs dân số & KHHGĐ
- Thảo luận, trả lời
*Thuận lợi từ cơ cấu dân số theo độ tuổi:
- Cung cấp nguồn LĐ dồi dào
- Thị trờng tiêu thụ mạnh
- Chuyển đổi cơ cấu kinh tế: CN hoá, HĐhoá
Biểu đồ về sự chuyển dịch cơ cấu GDP từ 1991- 2002
Một số hình ảnh phản ánh thành tựu về pt' kinh tế của nớc ta trong quá trình đổi mới
-HS:Vở bài tập , chuẩn bị theo hớng dẫn
C> Tiến trình dạy- học.
*ổn định tổ chức.(1 )’)
*Kiểm tra bài cũ: (4’))
(?) Phân tích những ảnh hởng của cơ cấu dân số theo độ tuổi ở nớc ta tới nền kinhtế?
Trang 12*Bài mới.
- Giới thiệu bài
I- Nền kinh tế nớc ta trớc thời kỳ đổi mới(7 )’)(?) Nền kinh tế nớc ta trớc thời ký đổi mới
- HS theo dõi SGK trả lời
+ Nền kinh tế nông nghiệp lạc hậu, quèquặt
II- Nền kinh tế nớc ta trong thời kỳ đổi mới
- Giới thiệu về đờng lối đổi mới kinh tế của
Đảng và Nhà nớc và những thành tựu
1 Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế(20 )’)
- Treo biểu đồ chuyển dịch cơ cấu GDP
liền và ktế biển đảo
(?) Nêu sự chuyển dịch trong cơ cấu thành
- TL: Chuyển dịch từ nền ktế nông nghiệpsang nền ktế CN, quá trình CNH- HĐH
đang tiến triển+ Cơ cấu lãnh thổ
- Thúc đẩy KT, XH phát triển và cả cácvùng lân cận
- Hình thành 7 vùng ktế trong đó có 3vùng ktế trọng điểm
+ Cơ cấu TP ktế: pt' nền ktế nhiều thànhphần
Trang 13-Ngoại thơng phát triển,thu hút đầu t nớcngoài.
-Dần hội nhập vào nền kinh tế khu vực vàtoàn cầu
b Khó khăn:
-Còn sự phân hoá giàu nghèo
-Tài nguyên bị cạn kiệt, môi trờng bị ônhiễm
Giải quyết các vấn đề việc làm, y tế, giáodục
c.Cần đẩy mạnh công nghiệp hoá hiện đạihoá hơn nữa
- Nắm vững nội dung bài học
- Hoàn thành BT3 và các BT trong vở bài tập
- Chuẩn bị bài: Các nhân tố ảnh hởng đến sự pt' và phân bố nông nghiệp
Trang 14*Học sinh:
1 Kiến thức
- Nắm đợc vai trò của các nhân tố tự nhiên và KT- XH đối với sự phát triển vàphân bố nông nghiệp ở nớc ta
- Thấy đợc những nhân tố này đã ảnh hởng đến sự hình thành nông nghiệp ở nớc
ta là nền nông nghiệp nhiệt đới, đang phát triển theo hớng thâm canh và chuyên mônhoá
2 Kỹ năng:
- Đánh giá giá trị kinh tế các tài nguyên thiên nhiên
- Biết sơ đồ hoá các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp
- Liên hệ với thực tế địa phơng
3 Giáo dục:
Giáo dục ý thức bảo vệ tài nguyên đất
B Chuẩn bị:
- GV: Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam
Bẩn dồ khí hậu Việt Nam
- HS: Vở bài tập
C Tiến trình dạy- học.
*ổn định tổ chức.
*Kiểm tra sự chuẩn bị của hs(4’))
? Nêu sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nớc ta trong thời kỳ đổi mới?
? Những thành tựu và thách thức?
*Bài mới.
- Giới thiệu bài.(1’))
- Báo cáo kết quả
- Bổ sung: Là tài nguyên vô cùng quý giá,
Phân bố ĐB sông Hồng
ĐB sông Cửu Long
Đất phùxa
D.tích
3 triệu
ha Cây trồng thích hợp Lúa nớc
Hoa màuTài
Trang 15là t liệu SX nông nghiệp không thể thay
thế, cần phải sử dụng hợp lí kết hợp với bảo
vệ
2 Khí hậu
Khí
hậu
Nhiệt đới gió mùa
-Thuận lợi: Cây trồng pt'quanh năm, thâm canh tăng vụ,năng suất cao
-Khó khăn: Sâu bệnh, nấm mốc phát triển, lũ lụt, hạnhán
Phân hoá theo chiều
B-N, theo độ cao, theo
mùa
-Thuận lợi: SP cây con đa dạng-Khó khăn: M.Bắc, vùng núi cao mùa đông rét đậm, réthại, gió Lào
Các thiên tai Bão, lũ lụt, hạn hán
3 Tài nguyên nớc
? Đặc điểm
? Khó khăn?
? Tại sao thuỷ lợi là biện pháp hàng đầu
trong thâm canh nông nghiệp ở nớc ta?
- Nguồn nớc phong phú, sông hồ dày đặc,nớc ngầm phong phú
- Khó khăn: Lũ lụt, hạn hán
- Làm tốt công tác thuỷ lợi, chống úng,chống hạn, cải tạo đất, mở rộng canh tác,tăng vụ, thay đổi cơ cấu cây trồng => tăngnăng suất, sản lợng
4 Tài nguyên sinh vật
? Đặc điểm tài nguyên sinh vật? Tại sao có
đặc điểm này?
? Thuận lợi?
?Để tạo sự p.triển bền vững và lâu dài, các
tài nguyên cần đợc s.dụng ntn
- Giàu kinh nghiệm SX, cần cù, sáng tạo
+Nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp+Phát triển các vùng chuyên canh nôngnghiệp
3 Chính sách phát triển nông nghiệp
? Kể tên 1 số chính sách cụ thể?
? Vai trò của chính sách pt' nông nghiệp?
- CS: Pt' kinh tế hộ gia đình, kinh tế trangtrại, nông nghiệp hớng ra xuất khẩu
- Là nhân tố trung tâm tác động lên cácnhân tố khác
4 Thị trờng trong và ngoài nớc
? Đặc điểm thị trờng?
? Nêu mqh giữa chính sách pt' nông nghiệp
- Đợc mở rộng
- Thị trờng trong nớc: sức mua cha cao
- Thị trờng thế giới biến động
Trang 16và các nhân tố kt-xh còn lại?
- Chính sách phát triển N2 Khơi dậy và phát huy những mặt mạnh về lao động Hoàn thiện cơ sở vật chất kĩ thuật
Tạo ra các mô hình phát triển thích hợp
Mở rộng thị trờng, ổn định đầu ra cho sản phẩm
? Vậy nhân tố tự nhiên hay XH quyết định
đến những thành tựu trong nông nghiệp? - Nhân tố XH quyết định đến những thànhtựu to lớn trong nông nghiệp
*Củng cố(3 )’)
(?) Phân tích những thuận lợi của tự nhiên nớc ta trong phát triển nông nghiệp?
(?) Phát triển CN chế biến ảnh hởng ntn đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp?(?) Vai trò của thị trờng đối với SX nông nghiệp?
*Kiểm tra bài cũ: (4’))
? Phân tích sự ảnh hởng của khí hậu đến sản xuất nông nghiệp
*Bài mới.
- Giới thiệu bài.(1’))
Trang 17? Bao gồm những loại cây nào? Cây nào là
? Sự thay đổi này nói lên điều gì?
+ Gồm: Lúa, hoa màu (ngô, khoai, sắn),lúa là cây lơng thực chính
- Quan sát bảng 8.2+ Diện tích, năng suất, sản lợng tăng rõ rệt
- Quan sát ảnh H8.1,lợc đồ
- vùng trọng điểm lúa: Đồng bằng sôngHồng- ĐB sông C.Long
- Quan sát bảng 8.1+ Giảm tỉ trọng cây lơng thực+ Phá thế độc canh cây lúa, pt' đa dạng câytrồng
- Quan sát bảng 8.1+ Tăng tỉ trọng cây CN, cung cấp nguyênliệu cho CN chế biến và xuất khẩu
3 Cây ăn quả(5 )’)
? Nxét tỉ trọng cây ăn quả?
- Treo lợc đồ N2 Việt Nam
- Chú thích ký hiệu cây ăn quả
? Nơi nào trồng nhiều cây ăn quả nhất?
? Kể tên 1 số cây ăn quả đặc trng của
ĐNB? Tại sao ĐNB lại trồng nhiều cây ăn
quả có giá trị?
? Kể tên 1 số loại cây ăn quả là đặc sản các
miền và địa phơng em
- Quan sát bảng 8.1+ Tỉ trọng lớn, có xu hớng tăng
+ Tập trung nhiều nhất ở ĐBSCL, ĐNB
- Thảo luận trả lời: Khí hậu nhiệt đới điểnhình, diện tích đất rộng, nhiều giống câynổi tiếng, nhiều kinh nghiệm trồng cây ănquả
? Ngoài ra còn mục đích gì? Tại sao hiện
nay bò sữa đang đợc pt' ven các thành phố
Trang 183 Chăn nuôi gia cầm
? Gia cầm đợc chăn nuôi nhiều ở đâu?
? Chăn nuôi gia cầm hiện nay gặp phải khó
-Các sản phẩm nông nghiệp xuất khẩu:gạo cà phê, thịt lợn, trái cây
*Củng cố và rèn kĩ năng.(3 )’)
? Nhận xét và giải thích sự phân bố các vụng trồng lúa ở nớc ta
? Vẽ biểu đồ hình cột dựa vào bảng 8.4
Tiết 9 : Sự phát triển và phân bố lâm nghiệp, thuỷ sản
A> Mục tiêu cần đạt :
1 Kiến thức
- Nắm đợc các loại rừng ở nớc ta; vai trò của ngành lâm nghiệp trong việc pháttriển kinh tế xã hội và bảo vệ môi trờng; các khu vực phân bố chủ yếu ngành lâmnghiệp
Trang 19- Thấy đợc nớc ta có nguồn lợi khá lớn về thuỷ sản, cả về thuỷ sản nớc ngọt, nớc
lợ và nớc mặn Những xu hớng mới trong phát triển và phân bố ngành thuỷ sản
Kiểm tra bài cũ:
? Kể tên các vùng trồng lúa trọng điểm ở nớc ta?
- ĐB sông Hồng, ĐB sông Cửu Long
Bài mới.
- Giới thiệu bài
I- Lâm nghiệp
1 Tài nguyên rừng
? Nhận xét thực trạng tài nguyên rừng hiện
nay ở nớc ta?
? Tại sao tài nguyên rừng bị suy giảm?
? Cho biết cơ cấu các loại rừng ở nớc ta?
DIện tích?
- Treo bản đồ lâm nghiệp và thuỷ sản
? Xác định các vùng rừng (phân bố)
? Nêu ý nghĩa của từng loại rừng?
+ Tài nguyên rừng cạn kiệt, độ che phủthấp 35%
- HS trả lời: chặt phá rừng bừa bãi, cháyrừng
- Đọc bảng 9.1
- 6/10 rừng phòng hộ và rừng đặc dụng,4/10 rừng sản xuất
? ý nghĩa của mô hình kinh tế này?
? Việc trồng rừng đem lại lợi ích gì?
? Tại so phải khai thác kết hợp với trồng và
bảo vệ rừng?
- Quan sát hình 9.2
- Trả lời+ Rừng phòng hộ: Ven biển, núi cao+ Rừng sản xuất: núi thấp, trung du+ Rừng đặc dụng: MT sinh thái điển hình
- HS quan sát bản đồ và xđ
- TL: Khai thác gỗ, lâm sản, bảo vệ rừng,trồng rừng
- Quan sát H9.1
- Đem lại hiệu quả to lớn về khai thác, bảo
vệ và tái tạo đất rừng, TN rừng
- Bảo vệ MT sinh thái, hạn chế lũ, gió bão
sa mạc hoá, hạn hán, bảo vệ đất, cung cấplâm sản
- Tái tạo TN bảo vệ MT
II- Ngành thuỷ sản
- Giới thiệu nh SGK
1 Nguồn lợi thuỷ sản
? Nêu những đk TN thuận lợi để phát triển
ngành khai thác thuỷ sản? - TL: Sông ngòi dày đặc, vùng biển rộng,nhiều bờ biển đầm phá -> Khai thác thuỷ
Trang 20? Nêu những khó khăn do thiên nhiên gây
ra cho nghề khai thác và nuôi trồng thuỷ
? Tình hình xuất khẩu thuỷ sản?
- Hiện nay nghề nuôi trồng thuỷ sản đang
phát triển góp phần chuyển dịch cơ cấu
kinh tế nông thôn và khai thác tiềm năng
- Nuôi trồng thuỷ sản phát triển nhanh:tôm, cá
- Xuất khẩu thuỷ sản tăng vợt bậc
- Chuẩn bị bài: Thực hành vẽ phân tích biểu đồ
Chuẩn bị bút màu, thớc đo độ, compa, máy tính, bút chì
A> Mục tiêu cần đạt :
- Rèn kĩ năng xử lí bảng số liệu theo các yêu cầu riêng về vẽ biểu đồ (cụ thể làtính cơ cấu % ở bài 1)
- Rèn kĩ năng vẽ biểu đồ cơ cấu (hình tròn) và kĩ năng vẽ biểu đồ đờng thể hiệntôc độ tăng trởng
- Rèn kĩ năng đọc biểu đồ, rút ra các nhận xét và giải thích
- Củng cố và bổ sung lí thuyết về ngành trồng trọt, ngành chăn nuôi
B> Chuẩn bị:
Trang 21- Giới thiệu bài.
- Chuẩn xác theo bảng - Các nhóm tính và lập bảng số liệu
Loại cây Cơ cấu diện tích gieo trồngNăm 1990 Năm 2002 Góc ở tâm trên bản đồ (độ)Năm 1990 Năm 2002Tổng số
Cây lơng thực
Cây công nghiệp
Cây TP, cây ăn quả
100,071,613.315,1
100,064,818,216,9
3602584854
3602336661
- Gọi 1 HS lên bảng vẽ theo hớng dẫn của
? Nhận xét về sự thay đổi quy mô, diện
tích và tỉ trọng diện tích gieo trồng của các
loại cây
+ Cây lơng thực: diện tích tăng, tỉ trọnggiảm
+ Cây công nghiệp: diện tích tăng, tỉ trọngtăng
- Diện tích cây lơng thực chiếm tỉ trọng lớn nhất
- Do nớc ta có khí hậu thuận lợi, diện tích đất phù sa lớn, tập quán trồng lúa nớc, hoa màu có từ lâu đời
- Cơ cấu cây trồng cha đa dạng, cần phá thế độc canh cây lúa
*Củng cố
- Thu bài và nhận xét ý thức làm bài của học sinh
Trang 22- Có kĩ năng đánh giá ý nghĩa kinh tế của các tài nguyên thiên nhiên.
- Sơ đồ hoá các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp
- Giải thích hiện tợng địa lí kinh tế
Trang 23- HS: Chuẩn bị theo hớng dẫn
C> Tiến trình dạy- học.
ổn định tổ chức.
Kiểm tra bài cũ:
? Nêu quy trình vẽ biểu đồ hình tròn?
Bài mới.
- Giới thiệu bài
? Các tài nguyên: đất, nớc, khí hậu, rừng
đem lại nguồn TN gì để phát triển công
nghiệp?
? TNTN ấy thuận lợi gì cho CN?
? Nêu mqh giữa TNTN với sự phát triển 1
số ngành CN trọng điểm ở nớc ta?
? ảnh hởng của phân bố tài nguyên khoáng
sản tới phát triển kinh tế vùng?
- Quan sát+Khoáng sản phong phú, 1 số loại có trữ l-ợng lớn: than, dầu khí, sắt, âptit, đá vôi + Sông ngòi: có giá trị thuỷ điện
+ Đất, nớc, khí hậu, rừng -> nguồn thuỷsản, nông, lâm sản phong phú
-> TNTN phong phú đa dạng cung cấpnguyên liệu để phát triển cơ cấu CN đangành
- Quan sát H 11.1+ TNTN là cơ sở phát triển các ngànhcông nghiệp trọng điểm: năng lợng, luyệnkim, hoá chất, chế biến
- Quan sát bản đồ địa chất khoáng sản+ Sự phân bố TN tạo các thế mạnh khácnhau của từng vùng
II- Các nhân tố kinh tế- xã hội
1 Dân c và lao động
? Đặc điểm nguìin lao động và dân c nớc
ta? + Dân đông -> thị trờng lớn, nguồn laođộng dồi dào, có kn tiếp thu KHKT
+ Phát triển những ngành cần nhiều LĐ,ngành CN cao -> thu hút đầu t nớc ngoài
2 Cơ sở vật chất kĩ thuật trong công nghiệp và cơ sở hạ tầng
? Nêu Đ2 cơ sở vật chất kĩ thuật trong CN
đẩy CN phát triển
3 Chính sách phát triển công nghiệp
? Kể 1 số chính sách phát triển công
nghiệp ở nớc ta - Chính sách CNH, đầu t công nghiệp gắnvới phát triển kinh tế nhiều thành phần, đổi
mới quản lí, chính sách đối ngoại khuyếnkhích đầu t
-> Cơ cấu công nghiệp đa dạng, linh hoạthơn
Trang 24*Củng cố
- Làm BT1: Bảng phụ
+Các yếu tố đầu vào: Nguyên, nhiên liệu, năng lợng
Lao độngCơ sở vật chất kĩ thuật+ Các yếu tố đầu ra: Thị trờng
? Việc phát triển nông, lâm, thuỷ sản tạo cơ sở cho ngành công nghiệp nào? VD?
Ngày soạn:
Ngày dạy :
Tuần 6
Tiết 12 : Sự phát triển và phân bố công nghiệp
A> Mục tiêu cần đạt :
1 Kiến thức
- HS nắm đợc tên một số ngành CN chủ yếu(CN trọng điểm) ở nớc ta và 1 sốtrung tâm CN chính của các ngành này
- Nắm đợc 2 khu vực tập trung CN lớn nhất nớc ta là ĐB sông Hồng và vùng phụcận (ở phía Bắc), Đông Nam Bộ (ở phía Nam)
- Thấy đợc 2 trung tâm CN lớn nhất cả nớc là TPHCM và Hà Nội, các ngànhcông nghiệp chủ yếu tập trung ở 2 trung tâm này
2 Kỹ năng:
- Đọc và phân tích đợc biểu đồ cơ cấu ngành công nghiệp
- Đọc và phân tích đợc lợc đồ các nhà máy thuỷ điện và các mỏ than, dầu, khí
- HS: Chuẩn bị theo hớng dẫn
C> Tiến trình dạy- học.
ổn định tổ chức.
Kiểm tra bài cũ:
? Các nhân tố tự nhiên ảnh hởng ntn đế sự phát triển và phân bố công nghiệp ở nớc ta?
Bài mới.
- Giới thiệu bài
- Đọc SGK, quan sát H 12.1
Trang 25- HS trả lời, chỉ biểu đồ
II- Các ngành công nghiệp trọng điểm
1 Công nghiệp khai thác nhiên liệu
? Vai trò của ngành khai thác dầu khí?
- HS trả lời: than, dầu khí
*Khai thác than
- Sản lợng: 12-20 tr tấn
- Quan sát H 12.2 xác định bản đồ+ Chủ yếu ở Quảng Ninh
*Khai thác dầu khí: hàng 100 tr tấn dầu,hàng tỉ m3 khí
- HS xđ trên bản đồ+ Dầu thô là mặt hàng xuất khẩu chủ lực
? Các nhà mày nhiệt điện ở phía Nam và
phía Bắc có gì khác nhau về nhiên liệu?
+ CN hoá chất : TPHCM, Biên Hoà, HN,
HP, Việt Trì- Lâm Thao+ CN SX vật liệu xây dựng: cơ cấu đadạng: ĐB sông Hồng, Bắc Trung Bộ
+ Tập trung ở TPHCM, HN, HP, BiênHoà, Đà Nẵng
? Tại sao các TP trên là các trung tâm dệt
may lớn nhất nớc ta?
- Dựa trên u thế về nguồn lao động: đông,rẻ
+ Là mặt hàng xuất khẩu chủ lực+ HN, TPHCM, Đ.Nẵng, N.Định
- Nhiều lao động, thị trờng lớn
Trang 26III Các trung tâm công nghiệp lớn
? Xđịnh các khu vực tập trung công nghiệp
- Hiểu đợc sự phân bố của ngành dịch vụ nớc ta phụ thuộc vào sự phân bố dân c
và sự phân bố các ngành kinh tế khác
- Biết đựoc các trung tâm dịch vụ lớn ở nớc ta
Trang 272 Kỹ năng
- Kỹ năng làm việc với sơ đồ
- Có kỹ năng vận dụng kiến thức để giải thích sự phân bố ngành dịch vụ
3 Giáo dục: ý thức tạo lập việc làm trong tơng lai
? Cho biết dịch vụ gồm các hoạt động gì?
? Nêu cơ cấu ngành dịch vụ?
? Nhận xét?
? ở địa phơng em có loại hoạt động dịch vụ
nào? Dịch vụ nào là phổ biến nhất?
?CMR nền kinh tế càng phát triển thì hoạt
? Kết luận về mqh giữa kinh tế và dịch vụ?
? Nêu vai trò của ngành dịch vụ?
? Phân tích vai trò của ngành bu chính viễn
thông trong sản xuất và đời sống?
? Tình hình phát triển ngành dịch vụ?
- Việc đi lại giữa các nớc
- Nớc ngoài đầu t xây khách sạn, vui chơi
- Kinh tế càng phát triển, dịch vụ càng đadạng
2 Vai trò của dịch vụ trong sản xuất và
- Khu vực dịch vụ mới thu hút 25% lao
động nhng lại chiếm tỉ trọng lớn trong cơ
Trang 28? Bối cảnh kinh tế hiện nay có ảnh hởng gì
? Nêu thuận lợi và khó khăn của ngành
dịch vụ ở nớc ta hiện nay?
?Các hoạt động dịch vụ phân bố ntn? Chịu
ảnh hởng bởi nhân tố nào?
? Các trung tâm dịch vụ lớn ở nớc ta?
? Vì sao đây là những trung tâm dịch vụ
lớn và đa dạng?
cấu GDP (38,5%)
- Trong điều kiện mở cửa nền kinh tế cáchoạt động dịch vụ phát triển khá nhanh vàngày càng có nhiều cơ hội để vơn lênngang tầm khu vực và quốc tế
4 Củng cố bài :
- Giáo viên dùng bảng phụ treo sơ đồ BT1 yêu cầu HS điền
- Cho HS trả lời câu hỏi 2,3 SGK
- Nắm đợc cấc thành tựu to lớn của ngành bu chính viễn thông và tác động của những
b-ớc tiến này đến đời sống kinh tế xã hội của đất nb-ớc
2 Kĩ năng:
- Biết đọc và phân tích lợc đồ giao thông vận tải ở nớc ta
- Rèn luyện kĩ năng phân tích mối quan hệ giữa mạng lới giao thông vận tải với sự phân
bố các ngành kinh tế
3 Giáo dục về an toàn giao thông
B Chuẩn bị:
Trang 29* GV: - Bản đồ giao thông vận tải Việt Nam
? Nêu ý nghĩa của ngành GTVT?
? Kể tên các loại hình GTVT ở nớc ta?
?Tỉnh ta có những loại hình GTVT nào?
?.Loại hình vận tải nào có vai trò quan
trọng nhất ? Tại sao?
? Loại hình vận tải nào có tỉ trọng tăng
nhanh nhất ? Tại sao?
-Giáo viên giới thiệu vận tải đờng ống: vận
chuyển khí đốt, vận chuyển dầu…
? Nêu các dịch vụ cơ bản của bu chính
viễn thông?
? Những tiến bộ của bu chính viễn thông
hiện đại thể hiện ở những dịch vụ gì?
I Giao thông vận tải 1
.ý nghĩa
-Học sinh đọc mục 1 (SGK)-Có ý nghĩa đặc biệt với mọi ngành kinh
tế Thực hiện các mối liên hệ kinh tế trong
- Quốc lộ 1A,
- Đờng hàng không đã có hiện đại hoá mởrộng mạng lới quốc tế và nội địa
- Cầu: Mỹ Thuận,Tân Đệ…
- Bắc- Nam, Hà Nội – Hải Phòng
- Các tuyến đờng đợc nâng cấp ngày càng
đợc mở rộng , các cầu mới đang thay chophà trên sông lớn
II B u chính viễn thông
-Học sinh hoạt động theo 3 nhóm Dựa vàoSGK
- Điện thoại, điện báo ,.Internet, báo chí
- Những dịch vụ mới, chất lợng cao nhchuyển phát nhanh, điện hoa, tiết kiệm bu
điện
* Quan sát H14.3
Trang 30? Nhận xét biểu đồ?
? Cho biết tình hình phát triển mạng viễn
thông ở nớc ta?
? Tình hình phát triển mạng internet?
? Cho biết tình hình phát triển mạng điện
thoại nớc ta tác động nh thế nào tới đời
-Cung cấp kịp thời các thông tin cho việc
điều hành các hoạt động kinh tế –xã hội
- Phục vụ việc vui chơi giải trí và học tậpcủa nhân dân
- Góp phần đa đất nớc ta nhanh chóng hộinhập với nền kinh tế thế giới
4 Củng cố :
? Nêu đặc điểm ngành giao thông vận tải?
? Loại hình vận tải nào có vai trò quan trọng nhất ?
? Xác định tên bản đồ: Các tuyến đờng chính, cảng chính sân bay và các trung tâmthông tin liên lạc chính ở nớc ta ?
Trang 31- Chứng minh và giải thích đợc tại sao Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh là 2trung tâm thơng mại, du lịch lớn nhất cả nớc.
- Nắm đợc rằng nớc ta có tiềm năng du lịch khá phong phú và ngành du lịch đangtrở thành ngành kinh tế quan trọng
- Giới thiệu bài (1’))
?.Em hãy cho biết hiện ngành nội thơng
phát triển nh thế nào? Vì sao?
? Thành phần kinh tế nào giúp nội thơng
vùng của ngành nội thơng? hoạt động nội
thơng tập trung nhiều nhất ở những vùng
nào? Vì sao?
? Nớc ta có trung tâm nào lớn nhất? hoạt
động nội thơng ở đây diễn ra ntn? Vì sao?
- GV nêu hạn chế: Cơ sở vật chất còn
chậm đổi mới, lợi ích của ngời kinh doanh
chân chính và ngời tiêu dùng cha đợc bảo
vệ (hàng thật hàng giả)
? Cho biết vai trò của hoạt động ngoại
th-ơng đối với nền kinh tế nớc ta?
đều) (do đặc điểm dân c, kinh tế)
+ Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh là haitrung tâm thơng mại, dịch vụ lớn đa dạngnhất nớc ta (SGK)
- HS giải thích (Bài 14)
- Quan sát ảnh SGK
2.Ngoại th ơng.
- Giải quyết đầu ra cho các sản phẩm
- Đổi mới công nghệ, mở rộng sản xuất vớichất lợng cao
-Cải thiện đời sống nhân dân
+ Là hoạt động kinh tế đối ngoại quantrọng nhất nớc ta
* Học sinh quan sát hình 15.6+ Xuất khẩu: hàng nông lâm, thuỷ sản,hàng công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp,khoáng sản.( HS nêu cụ thể)
* Quan sát H15.7
Trang 32? Cho biết các mặt hàng nhập khẩu chủ
yếu của nớc ta hiện nay?
? Hiện nay nớc ta quan hệ buôn bán nhiều
nhất với thị trờng nào? Vì sao?
(Khu vực châu á Thái Bình Dơng: Vị trí
thuận lợi, thị hiếu tiêu dùng có nhiều điểm
tơng đồng, tiêu chuẩn chất lợng phù hợp)
_ Hạn chế:Cha có tính chuyên nghiệp cao,
chất lợng còn hạn chế, môi trờng , cơ sở
+ Hiện nay nớc ta buôn bán chủ yếu với thịtrờng khu vực Châu á- Thái Bình Dơng,châu Âu, Bắc Mĩ
.chỉ bản đồ
II Du lịch
+ Vai trò: (SGK)+ Tiềm năng lớn: tự nhiên, nhân văn
* Phong cảnh đẹp : Hạ Long, Hoa L, SaPa,
Đà Lạt
* Bãi tắm tốt: Trà Cổ, Đồ Sơn, Thiên Cầm,Cửa Lò, Vân Phong
* Khí hậu tốt: Khí hậu nhiệt đới gió mùa
* Động vật quý: Các sân chim Nam Bộ, 27vờn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên
* Các công trình kiến trúc Chùa Tây
Ph-ơng, Phố cổ Hà Nội, toà thánh Tây Ninh,
* Văn hoà dân gian: Hát đối đáp, quan
họ….các món ăn dân tộc độc đáo…
+ Phát triển rất nhanh (SGK)
* HS liên hệ: Bình chọn cho Hạ Long, giới thiệu, quảng bá cho du lịch, bảo vệ môi tr-ờng, thân thiện, lịch sự
4 Củng cố bài:
? Nêu đặc điểm ngành nội thơng nớc ta?
? Hoạt động ngoại thơng tập trung nhiều nhất ở vùng nào?
? Kể tên các danh lam thắng cảnh ở địa phơng em?
5 H ớng dẫn về nhà
- Nắm vững nội dung bài học
- Làm bài tập bản đồ
- Đọc bài 16 Chuẩn bị thực hành
Trang 33Tuần 8- Tiết 16 Thực hành: Vẽ biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu kinh tế
A Mục tiêu bài học
- Củng cố cho HS kiến thức đã học về cơ cấu kinh tế theo ngành sản xuất của nớcta
- Rèn luyện kĩ năng vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu bằng biểu đồ miền
- Giáo dục HS vừa nhanh nhạy vừa chính xác khi vẽ biểu đồ
* Giới thiệu cách vẽ biểu đồ miền:
- Nên vẽ biểu đồ miền khi có chuỗi số liệu
nhiều năm
- Treo biểu đồ đã vẽ và hớng dẫn:
* Bớc 1: Chọn lựa hình vẽ: Hình chữ nhật:
- Trục tung có trị số là 100 %
- Trục hoành là các năm, khoảng cách giữa
các điểm tơng ứng với khoảng cách giữa
? Nhận xét biểu đồ theo 3 câu hỏi?( Nh thế
nào? Tại sao? ý nghĩa?)
Bài tập 1 Vẽ biểu đồ miền thể hiện cơ cấu
- Do thực hiện công nghiệp hoá, hiện đạihoá
- Phát triển kinh tế, chuyển dần từ nớcnông nghiệp sang nớc công nghiệp
4 Củng cố bài.
- Giáo viên chốt lại toàn bộ cách vẽ, cách nhận xét biểu đồ
Trang 342 Kiểm trasự c.bị của HS(K.tra trong q.trình)
3 Tổ chức dạy học bài mới
?Nêu đặc điểm nguồn lao động VN
? Vấn đề lao động và việc làm có thuận lợi
II.Sự phát triển kinh tế.
- Đang đổi mới, kể từ năm 1996 nớc ta đẩymạnh CNH- HĐH
Trang 35? Nhân tố nào ảnh hởng đến sự phát triển
kinh tế?
? Ngành nông nghiệp phát triển ra sao?
? Ngành lâm nghiệp thuỷ sản phát triển ra
sao?
? Ngành công nghiệp hiện nay có ảnh
h-ởng nh thế nào? Dự kiển trong tơng lai ra
sao?
? Em cho biết vai trò của ngành dịch vụ
đối với ngành kinh tế nớc ta?
? Ngành giao thông vận tải của nớc ta
- Nớc ta có tài nguyên thiên nhiên đa dạng
là điều kiện để phát triển kinh tế
- Đa dạng hoá trồng trọt chiếm u thế Câylúa đóng vai trò quan trọng Trồng trọt lớnhơn chăn nuôi( %)
- Rừng đã đợc khai thác hợp lí Thuỷ sản
đã xuất khẩu tăng vợt bậc
- Nguồn tài nguyên phong phú Cơ cấucông nghiệp đa dạng Sự phát triển củacông nghiệp phụ thuộc vào các nhân tốkinh tế – xã hội mạnh mẽ
+ Dự kiến năm 2020 là nớc công nghiệp.+ Các vùng công nghiệp và các trung tâmcông nghiệp phân bố không đều
- Thu hút 25 % lao động, phân bố ở nhữngnơi trung tâm đông dân c Giá trị GDP lớn.-Các tuyến đờng đợc mở rộng Các sốthuê bao điện thoại ngày một tăng
- Ngành nội thơng phát triển phong phú, đadạng Ngành du lịch có nhiều tiềm năngphát triển
III.Thực hành phân tích bản đồ,l ợc đồ
và vẽ biểu đồ
1.Phân tích bản đồ,lợc đồ
.Chỉ bản đồ .Giải thích
2.Vẽ biểu đồ-Biểu đồ hình tròn-Biểu đồ đờng-Biểu đồ miền.T.bày
4 Củng cố bài.
- Em hãy xác định các tài nguyên thiên nhiên, các mỏ khoáng sản trên bản đồ
- Nêu đặc điểm về dân c, xã hội Việt Nam?
5 H ớng dẫn học tập.
- Học bài và ôn bài
Trang 36- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 45 phút.
Ngày soạn:17.10.09
Ngày dạy :24.10.09
Tiết 18: Kiểm tra viết 1 tiết.
a Mục tiêu cần đạt.
- Giúp học sinh hệ thống, kiểm tra lại kiến thức và kĩ năng đã học từ bài 1 đến bài 16
- Rèn luyện kĩ năng nhận biết và phân tích mối quan hệ các kiến thức địa lí, kĩ năng vẽ
I Phần Trắc nghiệm (3 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc đáp án đúng.
Câu 1:Khu vực Trờng Sơn-Tây Nguyên là địa bàn c trú của các dân tộc:
A.Tày,Nùng,Thái,Mờng B.Chăm,Khơ Me,Hoa,Khơ Mú
C.Ê-đê,Gia-rai,Cơ-ho D.Cả A,B,Cđúng
Câu 2: Thiếu việc làm là nét đặc trng ở các thành phố lớn của nớc ta hiện nay
A Đúng B.Sai
Câu 3: Vùng trồng cây cao su nhất nớc ta hiện nay là:
A Trung du và miền núi Bắc Bộ C Đông Nam Bộ
B Đồng bằng sông Hồng D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 4: Có thế mạnh nổi bật về công nghiệp khai khoáng, công nghiệp năng lợng là
vùng:
Trang 37Câu 5: Loại hình vận tải có vai trò quan trọng nhất trong vận chuyển hàng hoá ở nớc ta là:
Câu 6: Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong giá trị hàng nhập khẩu của nớc ta hiện nay là:
A Nguyên liệu, nhiên liệu C Máy móc, thiết bị
*Những thách thức của nền k.tế nớc ta trong thời kì đổi mới:
-Tài nguyên bị khai thác quá mức,môi trờng bị ô nhiễm
-Vấn đề việc làm,phát triển văn hóa –giáo dục-y tế, xóa đói giảm nghèo cha đáp ứng
đợc yêu cầu của xã hội
-Thị trờng thế giới và khu vực luôn có biến động
-Thực hiện các cam kết với các tổ chức kinh tế thế giới mà VN ra nhập
Câu 8:2,5 điểm
*Vai trò của ngành DV:
-Cung cấp nguyên liệu, vật t và tiêu thụ sản phẩm cho các ngành s.xuất
-Tạo ra các mối liên hệ giữa các ngành,các vùng,các nớc
-Tạo ra nhiều việc làm có thu nhập cao
-Cải thiện đời sống nd
-Đem lại nguồn thu nhập lớn cho nền k.tế
Câu 9 :1 điểm
*Những thị trờng chính của hàng hóa nớc ta:
-Khu vực Châu á-Thái Bình Dơng
Trang 38Ngày soạn:23.10.09 Tuần 10
Ngày dạy :30.10.09
Tiết 19 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.
A Mục tiêu cần đạt.
1 Kiến thức:
- HS hiểu đợc ý nghĩa vị trí địa lí, một số thế mạnh và khó khăncủa điều kiện tự nhiên
và tài nguyên thiên nhiên,đặc điển dân c, xã hội của vùng
- HS hiểu sâu hơn sự khác biệt giữa 2 tiểu vùng Tây Bắc và Đông Bắc, đánh giá trình độphát triển giữa 2 tiểu vùng và tầm quan trọng của các giải pháp bảo vệ môi tr ờng, pháttriển kinh tế- xã hội
2 Kĩ năng:
-HS biết đọc và phân tích lợc đồ
-HS rèn luyện kĩ năng phân tích một số chỉ tiêu phát triển dân c- xã hội
3 HS có ý thức bảo vệ môi trờng
Giới thiệu bài (1’))
- Treo lợc đồ vùng Trung du và miền núi
- Thuận lợi giao lu kinh tế, phát tiển dulịch, có vùng biển giàu tiềm năng
II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên (15’))
.Tìm hiểu thông qua bảng 17.1
Trang 39của 2 tiểu vùng nh bảng 17.1 dựa vào lợc
? Hoạt động kinh tế chủ yếu?
? So sánh đặc điểm dân c xã hội giữa 2
tiểu vùng? Tại sao có sự khác biệt đó?
- Thời tiết diễn biến thất thờng
- MT ô nhiễm do chặt phá rừng, khai tháckhoáng sản bừa bãi-> xói mòn, lở đất, lũlụt
=>Vấn đề đặt ra:Khôi phục và bảo vệ tàinguyên,đặc biệt là tài nguyên rừng
III Đặc điểm dân c- xã hội (15’))
- Đời sống 1 bộ phận dân c gặp nhiều khókhăn
- Đời sống dần đợc cải thiện: xoá đói giảmngheo, y tế, nớc sạch
=> Phát triển kinh tế đi đôi với bảo vệ tàinguyên, môi trờng
4 Củng cố : (3’))
? Nêu thế mạnh về TNTN của trung du và miền núi Bắc Bộ?
? Nêu đặc điểm dân c xã hội?
Trang 40- HS rèn luyện kĩ năng so sánh giữa các yếu tố địa lí.
3.HS có ý thức bảo vệ môi trờng
2.Kiểm tra bài cũ : (4’))
? Nêu thế mạnh về kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
3 Bài mới.
Giới thiệu bài (1’))
-Giới thiệu l/đồ k.tế vùng
? Vùng phát triển những ngành CN nào?
? Xác định các nhà máy thuỷ điện, nhiệt
điện, các trung tâm CN luyện kim, cơ khí,
hoá chất?
? Ngành nào phát triển mạnh nhất?
? ý nghĩa của thuỷ điện Hoà Bình với kinh
- CN nặng: luyện kim cơ khí hoá chất
- Thủ công mĩ nghệ
* HS xác định
+ Thuỷ điện: Hoà Bình, Sơn La
+ Nhiệt điện: Uông Bí
+ Các trung tâm CN: Thái Nguyên
+ Các cơ sở khai thác:Quảng Ninh, LàoCai, Cao Bằng
+ Cơ sở chế biến:Hạ Long, Việt Trì
+ CN nặng: Thái Nguyên, Bắc Giang,Quảng Ninh
- CN năng lợng
- Thuỷ điện Hoà Bình: sản xuất điện năng,
điều tiết lũ, cung cấp nớc, du lịch, thuỷsản, điều hoà khí hậu
* Đọc bảng 18.1
2 Nông nghiệp.(10’))
* Quan sát l/đồ và H18.1
- Cây lơng thực: lúa, ngô