1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ngµy ging ngµy gi¶ng ch­¬ng i c¬ khý tiõt 19 c«ng suêt i môc tiªu 1 kiõn thøc hióu ®­îc c«ng suêt lµ c«ng thùc hiön ®­îc trong mét gi©y lµ ®¹i l­îng ®æc tr­ng cho kh¶ n¨ng thùc hiön c«ng nhanh hay

28 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 126 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

§éng n¨ng cña qu¶ cÇu A phô thuéc vµo vËn tèc cña nã.. Th¶o luËn chung trong nhãm.. Th¶o luËn chung trong nhãm. 3) Khi xe ®ang chuyÓn ®éng th¼ng, ®ét ngét xe l¸i quµnh sang ph¶i, ngêi kh[r]

Trang 1

Ngày giảng :

Chơng I : cơ khí Tiết 19: công suất I/ Mục tiêu:

1) Kiến thức:- Hiểu đợc công suất là công thực hiện đợc trong

2) Kiểm tra bài cũ : (Kết hợp trong giờ) 3) Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

A2= 15.16.4 = 960 (J)

C2: Phơng án c và d đều đúng

Trang 2

bài toán đặt ra ban đầu ,

thông báo KN công suất , biểu

thức và đơn vị công suất

C3: (1) Dũng(2) để thực hiện cùng một công

là 1J thì Dũng mất thời gian íthơn

II/ Công suất

+ Công suất đợc xác định bằngcông thực hiện đợc trong một

đơn vị thời gian

+ Công thức : P = A: Công thực hiện đợc

t : Thời gian thực hiện công

P : Công suất

III/ Đơn vị công suất

+ Đơn vị công suất là oát, kíhiệu : W

1W = 1J/s 1KW( Ki lô oát) = 1 000 W 1MW( mêgaoát) = 1 000 000W

IV/ Vận dụng C4: Công suất của anh An là :

P1= = 12,8 (W)Công suất của anh Dũng là :

P2= = 16 (W)C5: Cùng cày 1 sào đất , nghĩa

là công thực hiện của trâu vàcủa máy cày là nh nhau

Trâu cày mất thời gian t1=2giờ

Trang 3

luận lời giải của bạn trên bảng

Bổ sung, hoàn thiện lời giải

t1= 6t2 Vậy máy cày có côngsuất lớn hơn và lớn hơn 6 lần

C6: Tóm tắt

1h = 3 600s ; s = 9Km = 9 000m

F = 200 N a) P = ? b) Chứng minh P = F.V

+Tính chi phí cho 1 lần thang lên

* Chuẩn bị trớc bài mới “ Cơ năng, thế năng, động năng ”

Trang 4

Ngày giảng :

Tiết 20: cơ năng , thế năng, động năng I/ Mục tiêu:

1) Kiến thức:- Tìm đợc VD minh hoạ cho các KN cơ năng, thế

Học sinh : Phiếu học tập

III/ Tiến trình lên lớp:

1)Tổ chức: 8A- Vắng :

8B- Vắng :8C- Vắng :

2) Kiểm tra bài cũ : (5’ )

+ Nêu công suất , biểu thức , đơn vị của công suất ?Trả lời bài tập 15.5/SBT/21

* Thế năng hấp dẫn : SGK/ 552) Thế năng đàn hồi

C2:

Đốt cháy sợi dây , lò so đẩy

Trang 5

* Cơ năng của vật phụ thuộc độbiến dạng của vật gọi là thếnăng đàn hồi.

III/ Động năng

1) Khi nào vật có động năng ?

* Thí nghiệm 1 : SGK/ 56C3:

Quả cầu A lăn xuống đập vàomiếng gỗ B, làm miếng gỗ Bchuyển động một đoạn

C4: Quả cầu A tác động vàomiếng gỗ B một lực làm miếng

gỗ B chuyển động, tức là thựchiện công

C5: sinh công ( thực hiệncông )

2) Động năng của vật phụ thuộc vào yếu tố nào ?

* Thí nghiệm 2 : SGK/ 57

* Thí nghiệm 3 : SGK/ 57C6: So với TN1, miếng gỗ Bchuyển động đợc đoạn dài hơn Động năng của quả cầu A phụthuộc vào vận tốc của nó

C7: Miếng gỗ B chuyển động

Trang 6

C8 : Động năng của vật phụthuộc vào vận tốc và khối lợngcủa nó

C9 : Vật đang chuyển độngtrên không trung, con lắc lò xodao động,

C10 : a) Thế năng b) Động năng c) Thế năng

+ Hằng nói đúng, nếu lấy toa tàu làm mốc chuyển động

* Chuẩn bị trớc bài mới “ Sự chuyển hoá và bảo toàn năng ợng ”

Trang 7

Học sinh : Phiếu học tập

III/ Tiến trình lên lớp:

1) Tổ chức: 8A- Vắng :

8B- Vắng :8C- Vắng :

2) Kiểm tra bài cũ : (5’ )

+ Khi nào vật có cơ năng , thế năng, động năng ? ápdụng làm bài 16.4/SBT/22

C4: (1) A, (2) B, (3) B, (4) A

* Thí nghiệm 2: SGK/60C5: a) Vận tốc tăng dần b) Vận tốc giảm dầnC6: a) Con lắc đi từ A về B :Thế năng chuyển hoá thành

động năng

b) Con lắc đi từ B lên A : Độngnăng chuyển hoá thành thếnăng

C7: ở các vị trí A và C thế năng

Trang 8

+ Gọi đại diện HS các nhóm

trả lời các câu hỏi trên

HS : HĐCN, trả lời theo yêu

cầu của câu hỏi.HS khác

C8: ở các vị trí A và C độngnăng nhỏ nhất ( bằng 0) ở vịtrí B, thế năng nhỏ nhất

II/ Bảo toàn cơ năng

SGK/61

III/ Vận dụng

C9: a) Thế năng của cánh cungchuyển hoá thành động năngcủa mũi tên

b) Thế năng chuyển hoá thành

động năngc) Khi vật đi lên, động năngchuyển hoá thành thế năng Khivật rơi xuống thì thế năngchuyển hoá thành động năng

Trang 9

Ngày giảng :

Tiết 22: câu hỏi và bài tập

tổng kết chơng I I/ Mục tiêu:

1) Kiến thức:- Ôn tập , hệ thống hoá các kiến thức cơ bản của

phần cơ học để trả

lời các câu hỏi phần ôn tập

2) Kĩ năng : - Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập

2) Kiểm tra bài cũ : (Kết hợp trong giờ) 3) Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

+ Yêu cầu HS về học kiến

thức đã ôn tập liên quan trong

Trang 10

tay bằng vải hay cao su ?

+ Giải thích hiện tợng câu3 ?

II/ Trả lời câu hỏi

1) Hai hàng cây bên đờngchuyển động theo chiều ngợc lạivì nếu chọn ô tô làm mốc , thìcây sẽ chuyển động tơng đối

xe còn quán tính cũ cha kịp

đổi hớng cùng xe nên bị nghiêngsang trái

4) Muốn cắt thái 1 vật cần dùngdao sắc, lỡi mỏng đồng thời ấnmạnh lên dao để tăng áp suấtlên các điểm cắt của vật.Trongtrờng hợp này, vừa tăng áp lực lạivừa giảm diện tích mặt tiếpxúcvới vật bị cắt nên áp suất tại

điểm cắt rất lớn

5) Khi vật nổi lên trên mặt chấtlỏng thì lực đẩy ác-Si–Mét tínhbằng trọng lợng của vật đó

FA= PVật=V.d ( V là thể tích của vật, d làtrọng lợng riêng của vật)

6) Các trờng hợp sau có công cơhọc

a) Cậu bé trèo cây

b) Nớc chảy xuống từ đập chắnnớc

Trang 11

của vật cân bằng với lực đẩy

ác-Si-Mét, hay trọng lợng riêng

ác-Si-Mét F1 , tác dụng lên vật Ntrọng lực p2, lực đẩy ác-Si-Mét

F2 Các cặp lực này cân bằngnên P1= F1,

P2= F2 , do đó F1=F2

b) Vì thể tích của vật M ngậptrong chất lỏng 1 nhiều hơnphần thể tích của vật N ngậptrong chất lỏng 2, nên V1> V2 Lực đẩy ác-Si-Mét đặt lên mỗivật F1= V1.d1 , F2= V2.d2 Do F1=

F2 nên V1.d1= V2.d2 , kết quả d2 >

d1 , chất lỏng 2 có khối lợng riênglớn hơn chất lỏng 1

Trang 12

bài 4/SGK

4) Củng cố :( 10 ’ )

- GV: Đa ra bảng phụ kẻ sẵn ô chữ H18.3/ SGK/66

+ Gọi lần lợt HS trả lời các ô chữ, theo sự lựa chọn của HS

+ Khuyến khích HS trả lời từ hàng dọc khi cha giải đáp hết các ôhàng ngang

thí nhiệm mô hình và hiện tợng cần giải thích

2) Kĩ năng : - Vận dụng đợc hiểu biết về cấu tạo hạt của vật chất

để giải thích một

số hiện tợng thực tế đơn giản

3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong lập luận

II/ Ph ơng tiện:

Giáo viên : Mỗi nhóm HS

+ 2 bình thuỷ tinh hình trụ đờng kính cỡ 20mm

Trang 13

2) Kiểm tra bài cũ : (Kết hợp trong giờ) 3) Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

+ Lúc đầu đổ nhẹ cho rợu

chảy theo thành bình xuống

mặt nớc để thấy thể tích

của hỗn hợp rợu- nớc là 100cm3

, sau đó dùng que khuấy cho

rợu và nớc hoà lẫn vào nhau

để thấy sự hụt thể tích của

hỗn hợp

HĐ2:(14’) Tìm hiểu về cấu

tạo của các chất

GV: Thông báo cho HS những

thông tin về cấu tạo hạt của

chất trình bày trong SGK/68

+ Phân tử là 1 nhóm các nguyên

tử kết hợp lại

+ Nguyên tử là hạt chất nhỏnhất

II/ Giữa các phân tử có khoảng cách hay không ?

1) Thí nghiệm mô hình

SGK/69C1:

C2: Đọc phần giải thíchSGK/69

2) Giữa các nguyên tử, phân

tử có khoảng cách

Trang 14

+ GV gọi đại diện HS trả lời

C4:

Thành bóng cao su đợc cấu tạo

từ các phần tử cao su, giữachúng có khoảng cách Cácphân tử ở trong bóng có thểchui qua các khoảng cách này

mà ra ngoài làm cho bóng xẹpdần

- Học lý thuyết theo SGK + Vở ghi

- Đọc phần có thể em cha biết/ SGK cuối bài học

- Bài tập về nhà : 19.1 19.7/ SBT/ 26

* Hớng dẫn bài 19.7

Vì giữa các phần tử bạc của thành bình có khoảng cách , nên khi

bị nén, các phân tử nớc có thể chui qua các khoảng cách này ra ngoài

* Chuẩn bị trớc bài mới “ Nguyên tử , phân tử chuyển động hay đứng yên ? ”

Ngày dạy :

Tiết 24: nguyên tử, phân tử

Trang 15

chuyển động hay đứng yên ?

2) Kĩ Năng : - Vận dụng đợc kiến thức để giải thích đợc tại sao

khi nhiệt độ càng

cao thì hiện tợng khuếch tán xảy ra càng nhanh

3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong lập luận.

2) Kiểm tra bài cũ: (5’ )

+ Các chất đợc tạo thành nh thế nào ? Lấy 1 VD chứng tỏ giữa các phân tử có khoảng cách ?

C1: Hạt phấn hoaC2 : Phân tử nớcC3: SGK/72

Trang 16

cho các thành viên trong nhóm

HS khác nghe hiểu, bổ khuyết ,

hoàn thiện bài

SGK/72

IV/ Vận dụng

C4: Các phân tử nớc và đồngsunfat đều chuyển độngkhông ngừng về mọi phía, nêncác phân tử đồng sunfat có thểchuyển động lên trên , xen vàokhoảng cách giữa các phân tửnớc và các phân tử nớc có thểchuyển động xuống dới, xenvào khoảng cách giữa các phân

tử đồng sunfat

C5: Do các phân tử không khíchuyển động không ngừng vềmọi phía

C6: Có Vì các phân tử chuyển

động nhanh hơn

C7: Trong cốc nớc nóng, thuốctím tan nhanh hơn vì cácphân tử chuyển động nhanhhơn

5) H ớng dẫn học ở nhà: ( 2 ' )

- Học lý thuyết theo SGK + Vở ghi

Trang 17

- Đọc phần có thể em cha biết/ SGK cuối bài học.

- Bài tập về nhà : 20.1 20.6/ SBT/ 27

* Hớng dẫn bài 20.6

- Do hiện tợng khuếch tán, nên các phân tử phênolphtalêin cóthể đi lên miệng ống nghiệm và tác dụng với amôniac tẩm ở bông

* Chuẩn bị trớc bài mới “ Nhiệt năng ”

Ngày dạy :

Tiết 25: nhiệt năng

I / Mục tiêu :

1) Kiến thức:- Phát biểu đợc định nghĩa nhiệt năng và mối

quan hệ của nhiệt năng

với nhiệt độ của vật

- Tìm đợc VD về thực hiện công và truyền nhiệt

- Phát biểu đợc ĐN nhiệt lợng và đơn vị nhiệt lợng

2) Kĩ Năng : - Vận dụng đợc kiến thức để giải thích một số các

III/ Tiến trình lên lớp :

1) Tổ chức : 8A – Vắng :

8B – Vắng :

8C – Vắng :

2) Kiểm tra bài cũ: (15’ )

Câu 1: (2Đ) Hãy chọn câu trả lời đúng

a) Trong các chuyển động sau đây, hiện tợng nào không

phải do chuyển động không ngừng của các phân tử ,

nguyên tử gây ra ?

A Sự khuếch tán của đồng sunfat vào nớc

B Quả bóng bay dù buộc thật chặt vẫn xẹp dần theo thờigian

C Sự tạo thành gió

D Đờng tan vào nớc

b) Khi các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển độngnhanh lên thì đại lợng nào sau đây tăng lên ?

A Khối lợng của vật

B Trọng lợng của vật

C Cả khối lợng lẫn trọng lợng của vật

Trang 18

D.Nhiệt độ của vật.

Câu 2: (3Đ) Các nguyên tử, phân tử chuyển động hay

đứng yên ? Tốc độ chuyển động của các nguyên tử, phân

tử phụ thuộc vào yếu tố nào ?

Câu 3 : (5Đ) Mở lọ nớc hoa trong lớp học Sau vài giây cả lớp

đều ngửi thấy mùi nớc hoa Hãy giải thích tại sao ?

HS : Nghiên cứu thông tin mới

SGK/ 74, trả lời câu hỏi

+ Có mấy cách làm thay đổi

- Nhiệt năng phụ thuộc vàonhiệt độ

II/ Các cách làm thay đổi nhiệt năng

+ Thực hiện công+ Truyền nhiệt

C1; 2 : ( Tuỳ theo HS )

Trang 19

Thảo luận chung trong nhóm

C4: Từ cơ năng sang nhiệt năng

Đây là sự thực hiện công

C5: Một phần cơ năng đã biếnthành nhiệt năng của không khígần quả bóng , của quả bóng vàmặt sàn

5) H ớng dẫn học ở nhà: ( 2 ' )

- Học lý thuyết theo SGK + Vở ghi

- Đọc phần có thể em cha biết/ SGK cuối bài học

- Bài tập về nhà : 21.1 20.5/ SBT/ 28

* Hớng dẫn bài 21.5

- Mực thuỷ ngân trong nhiệt kế tụt xuống vì không khí phì ra từ quả bóng thực hiện công , một phần nhiệt năng của nó chuyển hoá thành cơ năng

* Chuẩn bị trớc bài mới “ Dẫn nhiệt ”

Ngày dạy :

Trang 20

Tiết 26: dẫn nhiệt

I / Mục tiêu :

1) Kiến thức:- Tìm đợc VD trong thực tế về sự dẫn nhiệt.

- So sánh tính dẫn nhiệt của chất rắn , chất lỏng, chất khí

- Thực hiện đợc TN về sự dẫn nhiệt , các TN chứng tỏ tính dẫn nhiệt kém của chất lỏng , chất khí

2) Kĩ Năng : - Vận dụng đợc kiến thức để giải thích một số các

2) Kiểm tra bài cũ: (5’ )

+ Nhiệt năng là gì ? Nêu các cách làm biến đổi nhiệt

năng ? áp dụng trả lời bài tập 21.1/ SBT/ 28?

C1: Nhiệt đã truyền đến sáplàm cho sáp nóng lên và chảyra

C2: Theo thứ tự từ a, b, c, d, eC3: Nhiệt đợc truyền dần từ

đầu A đến đầu B của thanh

đồng

Trang 21

II/ Tính dẫn nhiệt của các chất

* Thí nghiệm 1 : SGK/ 77

C4: Không Kim loại dẫn nhiệttốt hơn thuỷ tinh

C5: Trong 3 chất này thì

đồng dẫn nhiệt tốt nhất , thuỷtinh dẫn nhiệt kém nhất.Trong chất rắn, kim loại dẫnnhiệt tốt nhất

* Thí nghiệm 2 : SGK/

78

* Thí nghiệm 3 :

C6: Không Chất lỏng dẫnnhiệt kém

C7 : Không Chất khí dẫnnhiệt kém

IV/ Vận dụng

C8: HS tự lấy VDC9: Vì kim loại dẫn nhiệt tốt,còn sứ dẫn nhiệt kém

C10: Vì không khí ở giữa cáclớp áo mỏng dẫn nhiệt kém.C11: Mùa đông để tạo ra cáclớp không khí dẫn nhiệt kémgiữa các lông chim

C12: Vì kim loại dẫn nhiệt tốt Những ngày rét nhiệt độ bênngoài thấp hơn nhiệt độ cơthể nên khi sờ vào kim loại,nhiệt từ cơ thể truyền vàokim loại và phân tán trong kimloại nhanh nên ta cảm thấy lạnh Mùa nóng thì ngợc lại

Trang 22

5) H ớng dẫn học ở nhà: ( 2 ' )

- Học lý thuyết theo SGK + Vở ghi

- Đọc phần có thể em cha biết/ SGK cuối bài học

3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong lập luận.

- Tích cực vận dụng kiến thức đã học vào thực tế

II/ Ph ơng tiện :

+ Giáo Viên: Mỗi nhóm HS

1nhiệt kế, 1 đèn công, 1 gói thuốc tím, 1 giá đốt,

2) Kiểm tra bài cũ: (5’ )

+ Lấy VD chứng tỏ sự dẫn nhiệt ? các chất có tính dẫn nhiệt

Trang 23

+ Tại sao muốn đun nóng chất

lỏng và chất khí phải đun từ

phía dới ?

+ Trong chân không và trong

chất rắn có xảy ra đối lu không

? Tại sao ?

+ Gọi đại diện HS trả lời câu

hỏi, HS khác nghe hiểu , bổ

C3: Nhờ nhiệt kế

* Đối lu là sự truyền nhiệt bằngcác dòng chất lỏng hoặc chấtkhí , đó là hình thức truyềnnhiệt chủ yếu của chất lỏng vàchất khí

3) Vận dụng

C4:( Tơng tự câu 2)C5: Để phần ở dới nóng lên trớc

đi lên ( vì trọng lợng riênggiảm), phần ở trên cha đợc đunnóng đi xuống tạo thành dòng

đối lu

C6: Không, vì trong chânkhông cũng nh trong chất rắnkhông thể tạo thành các dòng

đối lu

II/ Bức xạ nhiệt

1) Thí nghiệm : SGK/ 81 2) Trả lời câu hỏi:

C7: Không khí trong bình đãnóng lên và nở ra

C8: Không khí trong bình đãlạnh đi Miếng gỗ đã ngănkhông cho nhiệt truyền từ đènsang bình Điều này chứng tỏ

Trang 24

C9: Không phải là dẫn nhiệt vìkhông khí dẫn nhiệt kém .Cũng không phải là đối lu vìnhiệt đợc truyền theo đờngthẳng

* Bức xạ nhiệt là sự truyềnnhiệt bằng các tia nhiệt đithẳng Bức xạ nhiệt có thể xảy

C11: Để giảm sự hấp thụ các tianhiệt

- Ôn tập lại toàn bộ kiến thức chơng I; II đã học

- Xem lại các bài tập đã giao về nhà

- Học lý thuyết theo SGK + Vở ghi

- Đọc phần có thể em cha biết/ SGK cuối bài học

- Bài tập về nhà : 23.1 23.7/ SBT/ 30

* Hớng dẫn bài 23.7

- Miếng giấy sẽ quay do tác động của các dòng đối lu

* Chuẩn bị tốt kiến thức giờ sau kiểm tra 45’

+ Kẻ trớc 24.1; 2; 3/ SGK/ 85 vào vở bài tập

Trang 25

thuộc vào m, t và chất làm vật

3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán, lập luận.

phụ thuộc những yếu tố nào ?

I/ Nhiệt l ợng một vật thu vào

để nóng lên phụ thuộc những yếu tố nào ?

- Phụ thuộc vào 3 yếu tố:

+ Khối lợng của vật+ Độ tăng nhiệt độ của vật+ Chất cấu tạo lên vật

Trang 26

GV: Chốt lại và thông báo nội

+ Gọi lần lợt HS trả lời câu hỏi,

HS khác bổ khuyết, hoàn thiện

GV: Giới thiệu bảng kết quả TN

và yêu cầu HS thảo luận

HĐ3:(8’)Tìm hiểu mối quan

1) Quan hệ giữa nhiệt lợng vật cần thu vào để nóng lên

và khối lợng của vật.

Bảng 24.1

So sánh khối ợng So sánh nhiệt lợng

C1: Độ tăng nhiệt độ và chấtlàm vật đợc giữ giống nhau,khối lợng khác nhau Để tìmhiểu mối quan hệ giữa nhiệt l-ợng và khối lợng

C2: Khối lợng càng lớn thì nhiệtlợng vật thu vào càng lớn

2) Quan hệ giữa nhiệt lợng vật cần thu vào để nóng lên

và độ tăng nhiệt độ.

C3: Phải giữ khối lợng và chấtlàm vật giống nhau Muốn vậy 2cốc phải đựng cùng một khối l-ợng

C4: Phải cho độ tăng nhiệt độkhác nhau Muốn vậy phải đểcho nhiệt độ cuối của 2 cốckhác nhau bằng cách cho thờigian đun khác nhau

Bảng 24.2

So sánh độ tăng nhiệt độ So sánh nhiệt lợng

C5: Độ tăng nhiệt độ càng lớnthì nhiệt lợng vật thu vào cànglớn

3) Quan hệ giữa nhiệt lợng

Ngày đăng: 17/04/2021, 18:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w