[r]
Trang 1Câu 1 Phát biểu nào sau đây không đúng :
A) DD fructozôhà tan đợc Cu(OH)2
B) DD mantozotác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho Cu2O
C) Thuỷ phân ( xt, t0 ) Saccarozo cũng nh Mantozo đều cho cùng một mono saccarit
D) Sanr phẩm thuỷ phân Xenlulozo (xt, t0 )có thể tham gia p/ tráng bạc
Đáp án C
Câu 2 Để chứng minh trong phân tử Glucozo có nhiều nhóm Hiđroxyl ngời ta
cho Glucozo phản ứng với :
A) Kim loại Na
B) Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng
C) Cu(OH)2 trong NaOH , t0
D) AgNO3/NH3 t0
Đáp án B
Câu 3 Có 4 lọ đựng 4 dung dịch không màu bị mất nhãn là : dd glucozo ;
glixerol ; ancol etylic ; anđehit axetic Thuốc thử có thể dùng để phân biệt 4 dung dịch trên là :
A) Cu(OH)2/OH
-B) DD AgNO3/NH3
C) DD Brom
D) Kim loại Na
Đáp án A
Câu 4 Cho 360g Glucozo lên men thành rợu etylic Cho tất cả khí CO2 thoát ra
hấp thụ vào dung dịch NaOH d thu đợc 318g Na2CO3 Hiệu suất phản ứng lên men là :
A) 50%
B) 75%
C) 80%
D) 62,5%
Đáp án B
Câu 5 Khối lợng Glucozo cần để điều chế 0,1 lít ancol etylic d=0,8g/ml với
hiệu suất 80% là :
A) 185,6g
B) 196,5g
C) 190g
D) 200g
Đáp án B
Câu 6 Cặp chất nào sau đây điều thuộc loại đisaccarit :
Trang 2A) Glucozo và Mantozo
B) Fructozo và Saccarozo
C) Saccarozo và Mantozo
D) Mantozo và Xenlulozo
Đáp án C
Câu 7 Amin có tính bazo mạnh nhất là :
A) CH3NHCH2CH3
B) CH3CH2CH2NH2
C) C6H5CH2NH2
D) CH3NH2
Đáp án A
Câu 8 Phát biểu nào sau đây đúng :
A) Amin là hợp chất hữ cơ mà phân tử có chứa nito
B) Amin là hợp chất hữ cơ mà phân tử có một hay nhiều nhóm -NH2
C) Amin là hợp chất hữ cơ đợc tạo thành khi thay thế các nguyên tử H trong phân tử NH3bằng gốc hiđrocacbon
D) Cả 3 cach phát biểu trên điều đúng
Đáp án C
Câu 9 Glixin phản ứng đợc với bao nhiêu chất trong số các chất sau đây : ( Các
điều kiện có đủ ) CH3OH ; HCl ; Na ; Cu(OH)2 ; NaCl ; Alanin ; HNO2
A) 6
B) 3
C) 4
D) 5
Đáp án A
Câu 10 Chất làm xanh quì tím là :
A) C6H5OH
B) CH3NH2
C) C6H5NH2
D) H2N-CH2-COOH
Đáp án B
Câu 11 Cho 3,75 gam axit Amino axetic phản ứng hết với dd NaOH khối lợng
muối thu đợc là :
A) 4,5g
B) 9,7g
Trang 3C) 4,85g
D) 10g
Đáp án C
Câu 12 Số đồng phân amin bậc một tơng ứng với công thức C4H11N là :
A) 2
B) 3
C) 4
D) 5
Đáp án C
Câu 13 X là α amino axit chứa một nhóm -NH2 Cho 10,3g X tác dụng với axit
HCl (d) thì thu đợc 13,95g muối khan Công thức cấu tạo của X là :
A) H2N-CH2-COOH
B) H2N-CH2-CH2-COOH
C) CH3-CH2-CH(NH2)COOH
D) CH3- CH(NH2)COOH
Đáp án C
Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu đợc 8,4 lít khí CO2 và 1,4
lít khí N2 (các thể tích đo ở đktc) và 10,125gam H2O Công thức phân tử của X là :
A) C3H7N
B) C2H7N
C) C3H9N
D) C4H9N
Đáp án C
Câu 15 Có 3 chất lỏng chứa trong 3 lọ đã mất nhãn : Anilin ; Benzen ; Stiren
Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là :
A) dd phenolphtalein
B) Nớc brom
C) dd NaOH
D) Quì tím
Đáp án B
Câu 16 Số đông phân đipeptit tạo thành từ Glixin và Alanin là :
A) 1
B) 2
C) 3
D) 4
Trang 4Đáp án B
Câu 17 Hai chất đều tham gia p/ trùng ngng là :
A) H2N(CH2)5COOH và CH2=CH-COOH
B) C6H5CH=CH2 và H2N(CH2)6COOH
C) H2N(CH2)6COOH và HO-CH(CH3)-COOH
D) CH2=CH-CH=CH2 và H2N-CH2-COOH
Đáp án C
Câu 18 Tơ đợc sản xuất từ xenlulozo là :
A) Tơ capron
B) Tow nilon 6-6
C) To visco
D) Tơ tằm
Đáp án C
Câu 19 Polivinyl ancol là polime đợc điều chế nhờ p/ trùng hợp của polime
nào :
A) CH2=CH-COOC2H5
B) CH2=CH-O-CO-CH3
C) CH2=CH-COOCH3
D) Tất cả đều sai
Đáp án B
Câu 20 Hai chất nào dới đây tham gia p/ trùng ngng với nhau tạo thành nilon 6-6
:
A) Axit ađipicvà etylen glicol
B) Axit picric và hecxametylen điamin
C) Axit ađipic và hecxametylen điamin
D) Axit glutamic và hecxametylen điamin
Đáp án C
Câu 21 Polime dùng để sản xuất cao su buna-Sđợc điều chế bằng cách trùng hợp
Buta-1-3 đien với
A) Etilen
B) Axetilen
C) Vinylclorua
D) Stiren
Đáp án D
Câu 22 C3H6O2 là CTPT của bao nhiêu chất có khả năng p/ với NaOH
A) 2
Trang 5B) 3
C) 4
D) 5
Đáp án B
Câu 23 Este X p/ với dd NaOH , đun nóng tạo ra CH3CHO CTCT của X là :
A) CH2=CH-COOCH3
B) CH3COO-CH=CH2
C) H-COO-CH2-CH3
D) CH3COO-CH2-CH=CH2
Đáp án B
Câu 24 Hợp chất không p/ với dd NaOH là :
A) C3H7OH
B) CH3CH2COOH
C) HCOOC2H5
D) H2N-CH2-COOH
Đáp án A
Câu 25 Este X không no mặch hở có tỉ khối đối với O2 là 3,125 Khi p/ với dd
NaOH tạo 1 anđehit và 1 muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu CTCT phù hợp với X ?
A) 2
B) 3
C) 4
D) 5
Đáp án C
Câu 26 Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hợp chất X đơn chức thu đợc chỉ gồm 4,48
lít CO2 và 3,6 gam H2O Nếu cho 4,4g X tác dụng vừa đủ với dd NaOH thì thu đợc 4,8g muối của axit Y và chất hữu cơ Z Tên của X là :
A) Etyl propionat
B) Metyl propionat
C) Isoppyl axetat
D) Etyl axetat
Đáp án B
Câu 27 Cho X tác dụng vừa đủ với dd NaOH , sau đó cô cạn dung dịch đợc chất
rắn Y và chất hữy cơ Z , cho Z tác dụng với Ag/NO3, t0 thu đợc hợp chất
T Cho T tác dụng với NaOH lại thu đợc Y X có CTCT là :
A) HCOOCH=CH2
B) CH COOCH=CH
Trang 6C) HCOOCH3
D) CH3COOCH=CH-CH3
Đáp án B
Câu 28 Cho các chất : Etyl axetat , Anilin , phenol , axit Acrylic , Phenyl
AmoniClorua Số chất tác dụng với dd NaOH là :
A) 2
B) 3
C) 4
D) 5
Đáp án C
Câu 29 Este X có CTPT C4H6O2 khi thuỷ phân trong môi trờng axit thu đợc
Axetanđehit CTCT của X là :
A) CH2=CH-COOCH3
B) HCOOC(CH3)=CH2
C) HCOO-CH=CH-CH3
D) CH3-COO-CH=CH2
Đáp án D
Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn a mol este X tạo bởi ancol no đơn chức mặch hở và
axit không no (có 1 liên kết đôi ) đơn chức mặch hở thu đợc 4,48 (l) CO2
và 1,8 gam H2O a có giá trị là :
A) 0,05g
B) 0,1g
C) 0,15g
D) 0,2g
Đáp án B
Câu 31 Este X có CTPT C4H6O2 khi tác dụng với dd NaOH thu đợc 2 sản phẩm
có khả năng tham gia p/ tráng bạc CTCT của X là :
A) CH3COOCH=CH2
B) HCOOCH2CH=CH2
C) HCOOCH=CH-CH3
D) CH2=CH-COOCH3
Đáp án C
Câu 32 Glucozo không p/ đợc với :
A) H2 (t0 , Ni)
B) AgNO3/NH3 t0
C) Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng
D) Ancol etylic
Trang 7Đáp án D
Câu 33 Saccarozo và glucozo đều có có p/ :
A) DD NaCl
B) Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng cho dd màu xanh lam
C) AgNO3/NH3 t0
D) Phản ứng thuỷ phân trong môi trờng axit khi đun nóng
Đáp án B
Câu 34 Thuỷ phân 324g tinh bột trong môi trờng axit khi đun nóng với hiệu suất
75% Khối lợng glucozo thu đợc là :
A) 360g
B) 270g
C) 250g
D) 300g
Đáp án B
Câu 35 DD chứa 3,6g glucozo phản ứng hết với AgNO3/NH3 t0 Khối lợng Ag
thu đợc là :
A) 1,08g
B) 2,16g
C) 0,54g
D) 4,32g
Đáp án D