1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Đề thi thử theo cấu trúc Đề minh họa 2021 môn Toán có đáp án và lời giải chi tiết

31 402 21

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Theo Cấu Trúc Đề Minh Họa 2021 Môn Toán Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi tổng chi phí để là hai phần nói trên gần nhất với số tiền nào dưới đây?. A.A[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU

TRÚC MINH HỌA

ĐỀ SỐ 01

(Đề thi có 06 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ………

Số báo danh: ……….

Câu 1 (NB) Trong mặt phẳng cho tập hợp P gồm 10 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm

nào thẳng hàng Số tam giác có 3 đỉnh đều thuộc tập hợp P là

Câu 3 (NB) Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 4 (NB) Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

Câu 5 (TH) Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên dưới Mệnh đề nào dưới đây

đúng?

Trang 2

A Hàm số không có cực trị B Hàm số đạt cực đại tại x 0.

C Hàm số đạt cực đại tại x 5 D Hàm số đạt cực tiểu tại x 1

Câu 6 (NB) Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

23

x y

x

-=+ là

Câu 7 (NB) Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

x y

Trang 3

Câu 11 (TH) Cho số thực dương x Viết biểu thức

3 5

3

1

19 6

1 6

1 15

P=x

-Câu 12 (NB) Nghiệm của phương trình

216

x

72

Câu 18 (NB) Số phức liên hợp của số phức z 2 i là

Câu 19 (TH) Cho hai số phức z1  2 i và z2  1 3i Phần thực của số phức z1z bằng2

Trang 4

Câu 20 (NB) Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z 1 2i là điểm nào dưới đây?

A Q1; 2

B P  1; 2

C N1; 2  D M   1; 2

Câu 21 (NB) Thể tích của khối lập phương cạnh 2 bằng

Câu 25 (NB) Trong không gian, Oxyz cho A( 2; 3; 6 ,- - ) (B 0;5; 2)

Toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là

Câu 28 (NB) Trong không gian Oxyz , tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng d :

Trang 5

Câu 29 (TH) Một hội nghị có 15 nam và 6 nữ Chọn ngẫu nhiên 3 người vào ban tổ chức Xác

suất để 3 người lấy ra là nam:

Trang 6

A 30o B 45o C 60o D 90o.

Câu 36 (VD) Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác vuông tại A , AB a , AC a 3, SA

vuông góc với mặt phẳng đáy và SA2a Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng

SBC bằng

A

5719

a

2 5719

Vậy phương trình mặt cầu có dạng: x12y 22z2 25

Câu 38 (TH) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A1; 2; 3  và B3; 1;1 ?

Câu 39 (VD) Cho hàm số yf x  liên tục trên  có đồ thị yf x 

cho như hình dưới đây.Đặt g x 2f x   x12

Mệnh đề nào dưới đây đúng

Trang 7

I 

323

I 

Câu 42 (VD) Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 1 i z z   là số thuần ảo và z 2i  ?1

Câu 43 (VD) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SAABCD, cạnh bên

SC tạo với mặt đáy góc 45 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD theo a

3 33

a

V 

3 23

a

V 

3 26

a

V 

Câu 44 (VD) Một cái cổng hình parabol như hình vẽ Chiều cao GH 4m, chiều rộng AB4m

, AC BD 0,9m Chủ nhà làm hai cánh cổng khi đóng lại là hình chữ nhật CDEF tô

Trang 8

đậm giá là 1200000đồng/m2, còn các phần để trắng làm xiên hoa có giá là 900000đồng/m2

Hỏi tổng chi phí để là hai phần nói trên gần nhất với số tiền nào dưới đây?

Trang 9

cắt trục Ox tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ

Gọi S , 1 S , 2 S là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ Giá trị của m 3

để S1S3 S2 là

A.

52

D.

52

Câu 49 (VDC) Cho số phức z thỏa mãn z 1 iz 3 2 i  5 Giá trị lớn nhất của z2i

Trang 10

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 (NB) Trong mặt phẳng cho tập hợp P gồm 10 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm

nào thẳng hàng Số tam giác có 3 đỉnh đều thuộc tập hợp P là

Lời giải Chọn A

Số tam giác có 3 đỉnh đều thuộc tập hợp P là: C 103

Câu 2 (NB) Cho một cấp số cộng có u  , 4 2 u  Hỏi 2 4 u và công sai d bằng bao nhiêu?1

A u  và 1 6 d  1 B u  và 1 1 d  1 C u  và 1 5 d 1. D u  và1 11

d 

Lời giải Chọn C

u d

có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 11

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy f x  0

Câu 4 (NB) Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

Lời giải Chọn D

Theo BBT

Câu 5 (TH) Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên như hình bên dưới Mệnh đề nào dưới đâyđúng?

A Hàm số không có cực trị B Hàm số đạt cực đại tại x 0

C Hàm số đạt cực đại tại x 5 D Hàm số đạt cực tiểu tại x 1

Lời giải

Chọn B

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại bằng 5 tại x 0

Câu 6 (NB) Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

23

x y

x

-=+ là

Trang 12

Lời giải Chọn B

Suy ra đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là đường thẳng x=- 3

Câu 7 (NB) Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

x y

Đặc trưng của đồ thị là hàm bậc ba Loại đáp án A và C

Với x 0 y Vậy đồ thị hàm số 2 y x4 x2 cắt trục Oy tại điểm 2 A0; 2

Câu 9 (NB) Cho a là số thực dương bất kì Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

3

loga 3loga A sai, D đúng

Trang 13

 log 3a log 3 loga  B, C sai.

Câu 10 (NB) Tính đạo hàm của hàm số 6x

19 6

1 6

1 15

P=x

-Lời giải Chọn C

3 5

3

1

x

72

x 

Lời giải Chọn A

Ta có: log 34 x 2  2 3x 2 4 2 3x 2 16  x 6

Câu 14 (NB) Họ nguyên hàm của hàm số f x 3x2sinx

A. x3cosx CB 6xcosx CC. x3 cosx CD.

6x cosx C

Lời giải Chọn C

Trang 14

f x x C

Lời giải Chọn D

Câu 17 (TH) Giá trị của

2 0

Lời giải Chọn B

Trang 15

Lời giải Chọn B

Điểm biểu diễn số phức z 1 2i là điểm P  1; 2

Câu 21 (NB) Thể tích của khối lập phương cạnh 2 bằng

Lời giải Chọn B

Thể tích của khối nón đã cho là

Trang 16

Lời giải Chọn A

Thể tích khối trụ là V R h2.  .2a2 a2a 3

Câu 25 (NB) Trong không gian, Oxyz cho A( 2; 3; 6 ,- - ) (B 0;5; 2)

Toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là

Vì I là trung điểm của AB nên

A ( 2; 4; 1)  B (2; 4;1) C (2; 4;1) D.

( 2; 4; 1)  

Lời giải Chọn B

Lời giải Chọn B

Lần lượt thay toạ độ các điểm M , N , P, Q vào phương trình  P

Trang 17

Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là u 4 7;4; 5  Chọn đáp án D.

Câu 29 (TH) Một hội nghị có 15 nam và 6 nữ Chọn ngẫu nhiên 3 người vào ban tổ chức Xác

suất để 3 người lấy ra là nam:

  213 1330

n  C

.Gọi A là biến cố: “3 người lấy ra là nam” Khi đó,   3

Xét các phương án:

A f x x3 3x23x 4  f x  3x2  6x 3 3x12  , 0  x  và dấubằng xảy ra tại x 1 Do đó hàm số f x  x3 3x23x 4 đồng biến trên 

B f x  x2 4x là hàm bậc hai và luôn có một cực trị nên không đồng biến trên1

Trang 18

Câu 31 (TH) Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

4 10 2 2

y x  x  trên đoạn 1;2 Tổng M m  bằng:

Lời giải Chọn C

yxx   y xxx x

.0

Ta có z 3 4i

Trang 19

bằng

Lời giải Chọn B

AC

AB  a SA

Trang 20

Suy ra tam giác SAB vuông cân tại A.

Do đó:  SBA45o

Vậy góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABC

bằng 45o

Câu 36 (VD) Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác vuông tại A , AB a , AC a 3, SA

vuông góc với mặt phẳng đáy và SA2a Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng

SBC

bằng

A

5719

a

2 5719

a AE

Trang 21

Câu 37 (TH) Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu tâm I  1;2;0

và đi qua điểm

Ta có: R IA  3242 5

Vậy phương trình mặt cầu có dạng: x12y 22z2 25

Câu 38 (TH) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A1; 2; 3  và B3; 1;1 ?

Trang 22

Lời giải Chọn B

, g 1, g 3

Trang 23

I 

323

I 

Lời giải Chọn B

1 2

23

Trang 24

Vậy có 2 số phức thỏa yêu cầu bài toán.

Câu 43 (VD) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SAABCD, cạnh bên

SC tạo với mặt đáy góc 45 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD theo a

3

33

a

V 

Lời giải Chọn C

Ta có: góc giữa đường thẳng SC và ABCD

là góc SCA   45

SA AC

Trang 25

Vậy

2

1 23

S ABCD

3 23

a

Câu 44 (VD) Một cái cổng hình parabol như hình vẽ Chiều cao GH 4m, chiều rộng AB4m

, AC BD 0,9m Chủ nhà làm hai cánh cổng khi đóng lại là hình chữ nhật CDEF tôđậm giá là 1200000đồng/m2, còn các phần để trắng làm xiên hoa có giá là 900000đồng/m2

Hỏi tổng chi phí để là hai phần nói trên gần nhất với số tiền nào dưới đây?

A 11445000(đồng) B 7368000(đồng) C 4077000(đồng) D 11370000

(đồng)

Lời giải Chọn A

Gắn hệ trục tọa độ Oxy sao cho AB trùng Ox , A trùng O khi đó parabol có đỉnh

2;4

G

đi qua gốc tọa độ

Gọi phương trình của parabol là y ax 2bx c

Trang 26

b c

Diện tích hai cánh cổng là S CDEFCD CF 6,138 6,14  m2

Diện tích phần xiên hoa là S xh  S S CDEF 10,67 6,14 4,53(  m2)

Nên tiền là hai cánh cổng là 6,14.1200000 7368000 đ  

và tiền làm phần xiên hoa là 4,53.900000 4077000 đ  

Gọi  là đường thẳng cần tìm Gọi M  d1 ; N  d2

Trang 27

Vì   P nên ,n MN

  cùng phương, do đó:

s t

M N

Trang 28

nhận có tối đa 5 điểm cực trị.

Câu 47 (VDC) Tập giá trị của x thỏa mãn 2.9 3.6 2 

22

x t

Trang 29

Suy ra 32 32

1log log 2 0

cắt trục Ox tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ

Gọi S , 1 S , 2 S là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ Giá trị của m 3

để S1S3 S2 là

A.

52

D.

52

Lời giải Chọn B

Gọi x là nghiệm dương lớn nhất của phương trình 1 x4 3x2m0, ta có

Trang 30

x 

.Vậy mx143x12

54

Câu 49 (VDC) Cho số phức z thỏa mãn z 1 iz 3 2 i  5 Giá trị lớn nhất của z2i

bằng:

Lời giải Chọn B

AN BN

Vậy giá trị lớn nhất của z2i bằng 5 đạt được khi MB3; 2, tức là z 3 2i

Câu 50 (VDC) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu

  S : x 22 y12z12  và 9 M x y z 0; ;0 0   S sao cho A x 0 2y02z0

đạt giá trị nhỏ nhất Khi đó x0y0z0 bằng

Trang 31

A 2 B 1 C 2 D 1.

Lời giải Chọn B

Tacó:A x 02y02z0  x02y02z0 A nên 0 M P x: 2y2z A  ,0

do đó điểm M là điểm chung của mặt cầu  S

với mặt phẳng  P

.Mặt cầu  S

Dấu đẳng thức xảy ra khi M là tiếp điểm của  P x: 2y2z  với 3 0  S hay M

là hình chiếu của I lên  P

Suy ra M x y z 0; ;0 0

thỏa:

0 0

0 0

0 0

12

Ngày đăng: 17/04/2021, 18:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w