[r]
Trang 1Gi¸o viªn : T« Quang C¶nh
Tr êng THCS T©n LÔ
Trang 2Ngườiưthựcưhiệnư:ưTôưquangưcảnh GiáoưviênưtrườngưTHCSưTânưLễ
Hội giảng mùa xuân
Môn: Toán 8
NĂM HọC 2006-2007
Trang 3Phát biểu định nghĩa hai
tam giác đồng dạng?
Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng với tam giác ABC nếu:
A’= A, B’ = B, C’ = C A’B’
AB
B’C’
BC
C’A’
CA
Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC đ ợc kí hiệu là
Kiểm tra Bài cũ
Phát biểu định lý về hai
tam giác đồng dạng?
Nếu một đ ờng thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới
đồng dạng với tam giác đã cho
Trang 4Không cần đo góc cũng có cách nhận biết đ ợc hai
tam giác đồng dạng với nhau
1.Định lý
?1
Hai tam giác ABC và A’B’C’ có kích th ớc nh trong
hình 32 (có cùng đơn vị đo là xentimét)
A
8
A’
4 Trên các cạnh AB và AC của tam giác ABC lần l ợt lấy hai điểm M, N sao cho AM = A’B’ = 2cm; AN = A’C’ = 3cm
Tính độ dài đoạn thẳng MN
Có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các tam giác ABC, AMN và A’B’C’?
Trang 58
A’
4
TÝnh MN? NhËn xÐt g× vÒ mèi quan hÖ gi÷a c¸c tam gi¸c
ABC, AMN vµ A’B’C’?
Ta cã AM
AB
AN AC
AM AB
AN AC
BC
MN 8
=> MN = = 4 cm
3.8 6 XÐt A’B’C’ vµ AMN cã:
A’B’ = AM = 2 cm
A’C’ = AN = 3 cm
B’C’ = MN = 4 cm
=> A’B’C’ = AMN (c.c.c) (2)
Tõ (1) vµ (2) => A’B’C’ ABC
Trang 61.Định lý
giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng.
A’B’
AB
A’C’
AC
B’C’ BC
GT KL
A’
A
Trang 7 A’B’C’, ABC A’B’
AB
A’C’
AC
B’C’ BC
GT KL
A’
A
Chứng minh: Đặt trên tia AB đoạn
thẳng AM = A’B’ Vẽ đ ờng thẳng
Ta có MN // BC
=> AMN ABC (Đ/l về hai
tam giác đồng dạng) (1)
AM
AB
AN AC
BC
=>
Mà AM = A’B’ (cách vẽ)
A’B’
AB
AN AC
BC
=>
A’B’
AB
A’C’
AC
B’C’
BC
Theo gt ta có
AN AC
A’C’
AC
MN BC
B’C’
BC
=> AN = A’C’; MN = B’C’
Xét A’B’C’ và AMN có:
A’B’ = AM
AN = A’C’
MN = B’C’
=> A’B’C’= AMN (c.c.c) (2)
Từ (1) và (2)
Trang 81.Định lý
2.áp dụng
A
8
D
2 3
H
K 6
4 5
ABC DFE vì
AB
DF
BC FE
L u ý: Khi lập tỉ số giữa các cạnh của hai tam giác ta phải lập tỉ số
giữa hai cạnh lớn nhất của hai tam giác, tỉ số giữa hai cạnh bé
nhất của hai tam giác, tỉ số giữa hai cạnh còn lại rồi so sánh ba tỉ
số đó.
Trang 9A’
Bài 29/ trang 74,75 SGK
Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có kích th ớc nh hình vẽ
a)) ABC và A’B’C’ có đồng dạng với nhau không? Vì sao?
b) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đó
Chứng minh: a) ABC và A’B’C’ có:
b) Theo câu a) ta có:
Vậy tỉ số chu vi của ABC và A’B’C’ là : 3
2
AB
A’B’
BC B’C’
AB
A’B’
BC B’C’
3 2
= AB + AC + BC A’B’+A’C’+B’C’
(Tính chất của
tỉ lệ thức)
Trang 10Tam giác ABC có độ dài các cạnh là AB = 3 cm, AC = 5 cm,
BC = 7cm Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC và có chu vi bằng 55 cm Hãy tính độ dài các cạnh của tam giác
A’B’C’ (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
H ớng dẫn: Qua bài 29, ta đã biết khi hai tam giác đồng dạng thì tỉ số chu vi của hai tam giác bằng tỉ số đồng dạng.
Trang 11Củng cố
Nêu tr ờng hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác?
giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng.
A’
A
A’B’
AB
A’C’
AC
B’C’
BC
=> (c.c.c)
Trang 12Nắm vững định lý tr ờng hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác.