Ở điều kiện thích hợp, phản ứng của bột nhôm với chất (hoặc dung dịch chất) n{o sau đ}y gọi l{ phản ứng nhiệt nhôm.. Nhôm oxit không có tính chất hoặc ứng dụng n{o sau đ}y?..[r]
Trang 1THI GIỮA KỲ II SỞ GDĐT BẮC NINH Câu 41. Kim loại n{o sau đ}y không tan được trong H2SO4 lo~ng?
A Cu B Mg C Al D Zn
Câu 42. Ở nhiệt độ thường, kim loại Na t|c dụng với nước tạo th{nh
A NaOH v{ O2 B Na2O v{ H2 C Na2O v{ O2 D NaOH v{ H2
Câu 43. Công thức của nhôm clorua l{
A Al(NO3)3 B AlCl3 C AlBr3 D Al2(SO4)3
Câu 44. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất l{
A W B Li C Hg D Os
Câu 45. Phương trình hóa học n{o sau đ}y sai?
A Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2 B Mg + 2HCI → MgCl2 + H2
C 2Fe + 3H2SO4 lo~ng → Fe2(SO4)3 + 3H2 D 3Cu + 8HNO3 lo~ng → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Câu 46. Hòa tan ho{n to{n m gam Al bằng dung dịch KOH dư, thu được 6,72 lít khí H2 Gi| trị của m l{
A 8,10 B 1,35 C 2,70 D 5,40
Câu 47. Kim loại Fe t|c dụng với dung dịch n{o sau đ}y sinh ra khí H2?
A H2SO4 đặc, nóng B CuSO4 C HCl D HNO3 đặc, nóng
Câu 48. Cho m gam Fe t|c dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được 28,8 gam Cu Gi| trị của m l{
A 16,8 B 12,6 C 25,2 D 50,4
Câu 49. Đ| hoa (còn gọi l{ cẩm thạch), được dùng trong c|c công trình mĩ thuật (tạc tượng, trang trí, ), có th{nh phần chính l{ canxi cacbonat Công thức của canxi cacbonat l{
A CaCl2 B CaCO3 C Ca(OH)2 D CaO
Câu 50. Nguyên nh}n tính dẫn điện của kim loại l{ do trong tinh thể kim loại có
A c|c ion dương chuyển động tự do B nhiều electron độc th}n
C c|c electron chuyển động tự do D nhiều ion dương kim loại
Câu 51. Cho 10,6 gam Na2CO3 t|c dụng hết với dung dịch HCl dư thu được V lít khí CO2 Gi| trị của V l{
A 3,36 B 0,56 C 2,24 D 1,12
Trang 2Câu 52. Hiện nay, bình nước nóng l{ thiết bị được sử dụng phổ biến trong c|c gia đình Để bảo vệ vỏ bình nước nóng l{m bằng thép, người ta gắn v{o mặt trong của vỏ bình thanh kim loại n{o sau đ}y?
A Mg B Pb C Ni D Cu
Câu 53. Đốt ch|y hết một lượng kim loại Mg trong khí O2 dư thu được 4,0 gam magie oxit Thể tích khí O2 đ~ tham gia phản ứng l{
A 3,36 lít B 0,56 lít C 2,24 lít D 1,12 lít
Câu 54. Khử ho{n to{n 8,0 gam CuO bằng khí H2 dư, ở nhiệt độ cao thu được m gam kim loại Gi| trị của m l{
A 6,4 B 8,0 C 1,6 D 3,2
Câu 55. Trong c|c ion kim loại sau đ}y, ion kim loại có tính oxi hóa yếu nhất l{
A Fe3+ B Al3+ C Ag+ D K+
Câu 56. Chất n{o sau đ}y được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
A Ca(NO3)2 B CaCl2 C CaO D CaSO4
Câu 57. Nước chứa nhiều ion n{o sau đ}y được gọi l{ nước cứng?
A Na+, H+ B H+, K+ C Ca2+, Mg2+ D Na+, K+
Câu 58. Kim loại n{o sau đ}y có tính khử mạnh nhất?
A Na B Ag C Zn D Cu
Câu 59. Giấy bạc thực phẩm (Aluminium foil) được sử dụng để gói, bọc thực phẩm (giúp giữ ẩm thực phẩm khi nấu nướng), Th{nh phần của giấy bạc chứa chủ yếu kim loại n{o sau đ}y?
A Fe B Ag C Al D Mg
Câu 60. Ở điều kiện thích hợp, phản ứng của bột nhôm với chất (hoặc dung dịch chất) n{o sau đ}y gọi l{ phản ứng nhiệt nhôm?
A NaOH B Fe2O3 C Cl2 D HCI
Câu 61. Để hòa tan ho{n to{n 1,02 gam Al2O3 cần dùng tối thiểu V ml dung dịch NaOH 1M Gi| trị của
V l{
A 20 B 10 C 25 D 30
Câu 62. Kim loại n{o sau đ}y khử được ion Fe2+ trong dung dịch?
A Cu B Ag C Zn D Ba
Câu 63. Nhôm oxit không có tính chất hoặc ứng dụng n{o sau đ}y?
Trang 3A L{ oxit lưỡng tính B Dễ tan trong nước
C Dùng để điều chế nhôm D Có nhiệt độ nóng chảy cao
Câu 64. Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng c|ch ng}m chìm trong chất lỏng n{o sau đ}y?
A Giấm ăn B Nước C Ancol etylic D Dầu hỏa
Câu 65 Tính chất hóa học chung của kim loại l{
A tính bazơ B tính oxi hóa C tính khử D tính axit
Câu 66. Cho 4,6 gam kim loại Na t|c dụng hết với H2O dư, thu được V lít khí H2 Gi| trị của V l{
A 3,36 B 1,12 C 4,48 D 2,24
Câu 67. Trong công nghiệp, kim loại n{o sau đ}y được điều chế bằng phương ph|p điện ph}n nóng chảy?
A Ag B Fe C K D Cu
Câu 68. Chất n{o sau đ}y được dùng để điều chế thuốc chữa đau dạ d{y v{ l{m bột nở?
A NaNO3 B Na2CO3 C NaHCO3 D NaCl
Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) X l{ Fe nóng chảy v{ Y l{ Al2O3 nóng chảy
(b) Phần khói trắng bay ra l{ Al2O3
(c) Dải Mg khi đốt được dùng để khơi m{o phản ứng nhiệt nhôm
(d) Phản ứng giữa Al v{ Fe2O3 l{ phản ứng toả nhiệt, nhiệt độ cao nhất lên đến 1000oC
(e) Phản ứng nhiệt nhôm được sử dụng để điều chế một lượng nhỏ sắt nóng chảy khi h{n đường ray
Số ph|t biểu đúng l{
A 5 B 3 C 4 D 2
khí H2 (đktc) Trung hòa X cần 200 ml dung dịch H2SO4 0,1M Gi| trị của V l{:
A 0,112 B 0,224 C 0,448 D 0,896
Trang 4( Xem giải ) Câu 71. Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với c|c dung dịch: HCl, Cu(NO3)2, AgNO3, NaCl, FeCl3 Số trường hợp có phản ứng hóa học xảy ra l{
A 4 B 2 C 3 D 5
Câu 72. Cho d~y c|c kim loại: Li, Na, Al, Ca, K, Sr Số kim loại kiềm trong d~y l{
A 3 B 1 C 2 D 4
Câu 73. Ph|t biểu n{o sau đ}y không đúng?
A Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2 có xuất hiện kết tủa
B Kim loại Al l{ chất lưỡng tính
C Dung dịch Na2CO3 có thể l{m mất tính cứng của nước cứng vĩnh cửu
D NaOH còn gọi l{ xút ăn da
Tiến h{nh điện ph}n X với c|c điện cực trơ, m{ng ngăn xốp, dòng điện có cường độ không đổi Tổng số mol khí thu được trên cả hai điện cực (n) phụ thuộc v{o thời gian điện ph}n (t) được mô tả như đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại c|c điểm M, N, kết thúc điện ph}n tại thời điểm b (gi}y) Giả sử hiệu suất điện ph}n l{ 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước
Cho c|c kết luận liên quan đến b{i to|n gồm:
(1) Gi| trị của m l{ 27,48;
(2) Tỉ số b/a có gi| trị bằng 16/5
(3) Tại thời điểm 2a (gi}y), thể tích khí thu được tại catot l{ 1,344 lít;
(4) Dung dịch sau điện ph}n hòa tan tối đa 6,12 gam Al2O3
Số kết luận đúng l{
A 2 B 4 C 1 D 3
( Xem giải ) Câu 75. Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Điện ph}n dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí H2 ở anot
(b) Cho dung dịch AgNO3 dư v{o dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag v{ AgCl
Trang 5(c) Cho phèn chua v{o lượng dư dung dịch Ba(OH)2 không thu được kết tủa
(d) Dùng bột lưu huỳnh để xử lý khi nhiệt kế thủy ng}n bị vỡ
(e) Cho dung dịch Ca(OH)2 v{o dung dịch NaHCO3 thu được kết tủa trắng
Số ph|t biểu đúng l{
A 4 B 2 C 3 D 5
được ghi ở bảng sau:
Biết y > 0,2 Tỉ lệ t/y có gi| trị l{
A 3/4 B 1/3 C 3/10 D 4/9
Câu 77. Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?
A Kim loại Al không t|c dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng
B Cho Fe v{o dung dịch Cu(NO3)2 có xảy ra ăn mòn điện hóa học
C Ở nhiệt độ thường, CO khử được Al2O3
D Kim loại K có độ cứng lớn hơn kim loại Cr
hỗn hợp Y gồm c|c oxit Hòa tan hết Y bằng lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 lo~ng, thu được dung dịch chứa m gam muối trung hòa Gi| trị của m l{
A 100,8 B 74,7 C 99,6 D 124,6
( Xem giải ) Câu 79. Cho khí CO dư lần lượt đi qua c|c ống sứ đựng c|c oxit nung nóng như sơ đồ sau:
Số ống sứ xảy ra phản ứng khử oxit kim loại l{
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 80. Nhận định n{o sau đ}y đúng?
A Th{nh phần chính của quặng boxit l{ Na2O.SiO2.6H2O
B Thạch cao sống có công thức l{ CaSO4.H2O
C Vôi tôi có công thức l{ Ca(OH)2
Trang 6D Th{nh phần chính của quặng đôlômit l{ Na2CO3