1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giao an lop 4 tuan 11 CKTKN co 3 cot

38 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án lớp 4 tuần 11 cktkn có 3 cột
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 88,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV môøi HS ñoïc yeâu caàu cuûa baøi taäp - GV nhaéc HS coù theå môû ñaàu caâu chuyeän theo caùch môû baøi giaùn tieáp baèng lôøi ngöôøi keå chuyeän hoaëc theo lôøi cuûa baùc Leâ. - GV[r]

Trang 1

Tập đọc Toán Lịch sử

Ông Trạng thả diều Nhân với 10,100,1000…chia cho 10,100,1000

Nhà Lý dời đô ra Thăng Long

x

THƯ Ù3

/

52 11 21 11

Tốn Chính tả LTVC

Khoa học Toán Kể chuyện Địa lí

Ba thể của nước Nhân với số có tận cùng là chữ số 0

Bàn chân kì diệu

Tập đọc Toán Khoa học TLV

Cĩ chí thì nên Đề – xi – mét vuông Mây được hình thành ntn? Mưa từ đâu ra?

Luyện tập trao đổi ý kiến với người thân

x

THỨ 6

/

22 55 22 11 11

LTVC Toán TLV Đạo đức SHTT

Tính từ Mét vuông Mở bài trong bài văn kể chuyện Ôn tập và thực hành kĩ năng giữa học kì I

Tuần 11

x

Ngày soạn:……/……/……

Trang 2

Ngày dạy :… /……/…….

TAÄP ẹOẽC

Tieỏt:…… BÀI : OÂNG TRAẽNG THAÛ DIEÀU

I.MUẽC ẹÍCH - YEÂU CAÀU:

- Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rãi, bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn.

- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện : Ca ngợi chú bé Nguyễn Hiền thông minh, có ý chí

v-ợt khó nên đã đỗ Trạng nguyên khi mới 13 tuổi ( Trả lời đợc các câu hỏi trong sách).

- Học tập ý chớ vương lờn của Nguyễn Hiền

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

-Tranh minh hoaù

- Baỷng phuù vieỏt saỹn caõu, ủoaùn vaờn caàn hửụựng daón HS luyeọn ủoùc

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU

Giụựi thieọu baứi

GV giụựi thieọu chuỷ ủieồm Coự chớ thỡ neõn,

tranh minh hoaù chuỷ ủieồm

OÂng Traùng thaỷ dieàu – laứ caõu chuyeọn veà

moọt chuự beự thaàn ủoàng Nguyeón Hieàn –

thớch chụi dieàu maứ ham hoùc, ủaừ ủoó Traùng

nguyeõn khi mụựi 13 tuoồi, laứ vũ Traùng

nguyeõn treỷ nhaỏt cuỷa nửụực ta

Hoaùt ủoọng1: Hửụựng daón luyeọn ủoùc

Bửụực 1: GV giuựp HS chia ủoaùn baứi taọp ủoùc

Bửụực 2: GV yeõu caàu HS luyeọn ủoùc theo

trỡnh tửù caực ủoaùn trong baứi (ủoùc 2, 3 lửụùt)

- GV chuự yự keỏt hụùp sửỷa loói phaựt aõm , ngaột

nghổ hụi, giaỷi nghúa tửứ mụựi ụỷ cuoỏi baứi ủoùc

Bửụực 3: Yeõu caàu HS ủoùc baứi theo nhoựm

Bửụực 3: Yeõu caàu 1 HS ủoùc laùi toaứn baứi

Bửụực 4: GV ủoùc dieón caỷm caỷ baứi

Hoaùt ủoọng 2: Hửụựng daón tỡm hieồu baứi

GV yeõu caàu HS ủoùc thaàm ủoaùn 1, 2

- Tỡm nhửừng chi tieỏt noựi leõn tử chaỏt thoõng

minh cuỷa Nguyeón Hieàn?

- GV nhaọn xeựt & choỏt yự

GV yeõu caàu HS ủoùc thaàm ủoaùn 2

………

………

- HS quan saựt tranh chuỷ ủieồm &neõu: Moọt chuự beự chaờn traõu, ủửựngngoaứi lụựp nghe loỷm thaày giaỷng baứi;nhửừng em beự ủoọi mửa gioự ủi hoùc;nhửừng caọu beự chaờm chổ, mieọt maứi hoùctaọp, nghieõn cửựu

- HS quan saựt tranh minh hoaù baứiủoùc

- HS neõu: Moói laàn xuoỏng doứng laứ 1ủoaùn

- HS tieỏp noỏi nhau ủoùc tửứng ủoaùn( ủoùc 2 – 3 lửụùt)

+ Moói HS ủoùc 1 ủoaùn theo trỡnh tửùcaực ủoaùn trong baứi taọp ủoùc

+ HS nhaọn xeựt caựch ủoùc cuỷa baùnù

- HS luyeọn ủoùc theo nhoựm ủoõi

- 1, 2 HS ủoùc laùi toaứn baứi

- HS nghe

 HS ủoùc thaàm ủoaùn 1 , 2

- Nguyeón Hieàn hoùc ủeỏn ủaõu hieồungay ủeỏn ủoự, trớ nhụự laù thửụứng: coự theồthuoọc hai mửụi trang saựch trong ngaứymaứ vaón coự thỡ giụứ chụi dieàu

Trang 3

- Vì sao chú bé Hiền được gọi là “ông

Trạng thả diều”?

- GV nhận xét & chốt ý

GV yêu cầu HS đọc câu hỏi 4

- GV nhận xét & chốt ý

Hoạt động 3: Hướng dẫn đọc diễn cảm

Bước 1: Hướng dẫn HS đọc từng đoạn

văn

- GV mời HS đọc tiếp nối nhau từng đoạn

trong bài

- GV hướng dẫn, điều chỉnh cách đọc cho

các em sau mỗi đoạn

Bước 2: Hướng dẫn kĩ cách đọc 1 đoạn

văn

- GV treo bảng phụ có ghi đoạn văn cần

đọc diễn cảm (Thầy phải kinh ngạc … vỏ

trứng thả đom đóm vào trong)

- GV cùng trao đổi, thảo luận với HS

cách đọc diễn cảm (ngắt, nghỉ, nhấn

- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập

của HS trong giờ học

- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc

bài văn, tiếp tục HTL bài thơ Nếu chúng

 HS đọc thầm đoạn còn lại

- Nhà nghèo, Nguyễn Hiền phải bỏhọc nhưng ban ngày đi chăn trâu,Hiền đứng ngoài lớp nghe giảng nhờ.Tối đến, đợi bạn học thuộc bài rồimượn vở của bạn Sách của Hiền làlưng trâu, nền cát; bút là ngón tay,mảnh gạch vỡ; đèn là vỏ trứng thảđom đóm vào trong Mỗi lần có kìthi, Hiền làm bài vào lá chuối khônhờ bạn xin thầy chấm hộ

- Vì Hiền đỗ Trạng nguyên ở tuổi

13, khi vẫn còn là một cậu bé hamthích chơi diều

 HS đọc câu hỏi 4 & trao đổi nhóm đôi

- Câu tục ngữ “Có chí thì nên” nóiđúng nhất ý nghĩa của truyện

- Mỗi HS đọc 1 đoạn theo trình tựcác đoạn trong bài

- HS nhận xét, điều chỉnh lại cáchđọc cho phù hợp

- HS theo dõi để tìm ra cách đọcphù hợp

- HS luyện đọc diễn cảm đoạn văntheo cặp

- HS đọc trước lớp

- Đại diện nhóm thi đọc diễn cảmtrước lớp

- HS nêu

Trang 4

mỡnh coự pheựp laù Chuaồn bũ baứi: Coự chớ thỡ

neõn

Rỳt kinh nghiệm

_

TOAÙN

Tieỏt:… BÀI : NHAÂN VễÙI 10, 100, 1000 …

CHIA CHO 10, 100, 1000…

I.MUẽC ẹÍCH - YEÂU CAÀU:

- Biết cách thực hiện phép nhân 1 số tự nhiên với 10, 100, 1000 và chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn cho 10, 100, 1000

- Vận dụng để tính nhanh khi nhân (hoặc chia) với (hoặc cho) 10, 100, 1000

- Bieỏt vaọn duùng kieỏn thửực vửứa hoùc ủeồ tớnh toaựn trong cuoọc soỏng

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

1phỳt8phỳt

10 & chia soỏ troứn chuùc cho 10

a.Hửụựng daón HS nhaõn vụựi 10

- GV neõu pheựp nhaõn: 35 x 10 = ?

- Yeõu caàu HS trao ủoồi nhoựm ủoõi veàcaựch laứm (treõn cụ sụỷ kieỏn thửực ủaừ hoùc)

- Yeõu caàu HS nhaọn xeựt ủeồ nhaọn ra: Khinhaõn 35 vụựi 10 ta chổ vieọc vieỏt theõm vaứobeõn phaỷi 35 moọt chửừ soỏ 0 (350)

Khi nhaõn moọt soỏ tửù nhieõn vụựi 10, ta chổ vieọc vieỏt theõm moọt chửừ soỏ 0 vaứo beõn phaỷi soỏ ủoự.

- Vaứi HS nhaộc laùi

Trang 5

- Yeõu caàu HS ruựt ra nhaọn xeựt chung

Hoaùt ủoọng 2 Hửụựng daón HS nhaõn nhaồm

vụựi 100, 1000…; chia soỏ troứn traờm, troứn

nghỡn… cho 100, 1000…

- Hửụựng daón tửụng tửù nhử treõn

Hoaùt ủoọng 3 : Thửùc haứnh

Baứi taọp 1:

Tớnh nhaồm

Baứi taọp 2:

Goùi 1 HS ủoùc yeõu caàu

GV hửụựng daón maóu

3000kg = … taù

Ta coự : 100kg = 1 taù

Nhaồm : 300 : 100 = 3

Vaọy : 300kg = 3 taù

Cuỷng coỏ - Daởn doứ:

- Chuaồn bũ baứi: Tớnh chaỏt keỏt hụùp cuỷa

- HS laứm baứi mieọng, tieỏp noỏi nhauneõu keỏt quaỷ cuỷa pheựp tớnh

- Lụựp nhaọn xeựt

- HS laứm baứi vaứo PHT

- 2 HS laứm phieỏu lụựn roài trỡnh baứy

_

LềCH SệÛ

Tieỏt:……… BÀI : NHAỉ LYÙ DễỉI ẹOÂ RA THAấNG LONG

I.MUẽC ẹÍCH - YEÂU CAÀU:

- Nắm đợc những lý do khiến Lý Công Uốn dời đô từ Hoa L ra Đại La: vùng trung tâm của đất nớc, đất rộng lại bằng phẳng, nhân dân không khổ vì ngập lụt

- Vài nét về công lao của Lý Công Uốn: Ngời sáng lập vơng triều Lý, có công dời đô ra Đại La

và đổi tên kinh đô là Thăng Long

- Boài dửụừng nieàm tửù haứo daõn toọc: coự moọt kinh ủoõ laõu ủụứi – kinh ủoõ Thaờng Long – nay laứ Haứ Noọi

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

- GV: chieỏu dụứi ủoõ + moọt soỏ baứi baựo noựi veà sửù kieọn naờm 2010, Haứ Noọi chuaồn bũ kổ nieọm

1000 naờm Thaờng Long – ẹoõng ẹoõ – Haứ Noọi

Trang 6

- Tranh ảnh sưu tầm

- Không phải trung tâm

- Rừng núi hiểm trở, chật hẹp

- Trung tâm đất nước

- Đất rộng, bằng phẳng, màu mỡ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Bài cũ: Cuộc kháng chiến chống quân

Tống lần thứ nhất (981)

- Vì sao quân Tống xâm lược nước ta?

- Ý nghĩa của việc chiến thắng quân

Tống?

- GV nhận xét

Bài mới:

Giới thiệu :

- Vào năm 2010, thủ đô Hà Nội sẽ long

trọng tổ chức lễ kỉ niệm gì?

- Lùi lại gần 1000 năm về trước, chúng ta

sẽ thấy được hoàn cảnh nào & ai sẽ là

người có công trong việc định đô tại đây

qua bài lịch sử: Nhà Lý dời đô ra Thăng

Long

Hoạt động1: Làm việc cá nhân

- Hoàn cảnh ra đời của triều đại nhà Lý?

- Bồi dưỡng niềm tự hào dân tộc: có một

kinh đô lâu đời – kinh đô Thăng Long –

nay là Hà Nội

Hoạt động 2: Hoạt động nhóm

- GV đưa bản đồ tự nhiên miền Bắc Việt

- HS xác định các địa danh trên bản

Trang 7

3phỳt

1phỳt

Nam roài yeõu caàu HS xaực ủũnh vũ trớ cuỷa

kinh ủoõ Hoa Lử & ẹaùi La (Thaờng Long)

- GV chia nhoựm ủeồ caực em thửùc hieọn

baỷng so saựnh

- GV choỏt: Muứa thu 1010, Lyự Thaựi Toồ

quyeỏt ủũnh dụứi ủoõ tửứ Hoa Lử ra ẹaùi La &

ủoồi ẹaùi La thaứnh Thaờng Long Sau ủoự, Lyự

Thaựnh Toõng ủoồi teõn nửụực laứ ẹaùi Vieọt

- GV giaỷi thớch tửứ:

+ Thaờng Long: roàng bay leõn

+ ẹaùi Vieọt: nửụực Vieọt lụựn maùnh.

Hoaùt ủoọng 3: Laứm vieọc caỷ lụựp

- Taùi sao Lyự Thaựi Toồ laùi coự quyeỏt ủũnh

dụứi ủoõ tửứ Hoa Lử ra ẹaùi La?

- Thaờng Long dửụựi thụứi Lyự ủaừ ủửụùc xaõy

dửùng nhử theỏ naứo?

Cuỷng coỏ

- GV ủoùc cho HS nghe 1 ủoaùn chieỏu dụứi

ủoõ

- GV choỏt: Vieọc choùn Thaờng Long laứm

kinh ủoõ laứ 1 quyeỏt ủũnh saựng suoỏt taùo bửụực

phaựt trieồn maùnh meừ cuỷa ủaỏt nửụực ta trong

nhửừng theỏ kổ tieỏp theo.

Rỳt kinh nghiệm

_

Ngày soạn:……/……./……

Ngày dạy :… /……./……

TOAÙN

Tieỏt:…… BÀI : TÍNH CHAÁT KEÁT HễẽP CUÛA PHEÙP NHAÂN

I.MUẽC ẹÍCH - YEÂU CAÀU:

- Nhận biết tính chất kết hợp của phép nhân

- Bớc đầu biết vận dụng tính chất kết hợp của phép nhân để tính toán

- Vaọn duùng tớnh chaỏt keỏt hụùp cuỷa pheựp nhaõn ủeồ tớnh toaựn

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

Trang 8

- - SGK

- - Bảng phụ kẻ bảng phần b trong SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

THỜI

1phút4phút

1phút5phút

8phút

15phút8phút

- GV viết bảng hai biểu thức: (2 x 3) x 4

2 x ( 3 x 4)

- Yêu cầu 2 HS lên bảng tính giá trị biểuthức đó, các HS khác làm bảng con

- So sánh kết quả của hai biểu thức trên

em thấy thế nào?

Hoạt động 2: Điền các giá trị của biểu thức vào ô trống.

- GV treo bảng phụ, giới thiệu bảng &

cách làm

- Cho lần lượt các giá trị của a, b, c rồigọi HS tính giá trị của biểu thức (a x b) x cvà a x (b x c), các HS khác tính vào nháp

- Yêu cầu HS nhìn vào bảng để so sánhkết quả của hai biểu thức rồi rút ra kếtluận

- Nêu tính chất kết hợp của phép nhân

Hoạt động 3: Thực hành

Bài tập 1:

- GV cho HS xem cách làm mẫu , phânbiệt 2 cách thực hiện các phép tính ,sosánh kết quả

2 x ( 3 x 4) = 2 x 12 = 24(2 x 3) x 4 = 2 x ( 3 x 4)

- HS thực hiện

- HS so sánh

(a x b) x c = a x (b x c)

Khi nhân một tích hai số với số thứ

ba, ta có thể nhân số thứ nhất với tích của số thứ hai & số thứ ba.

Mẫu : 2 x 5 x 4 = ?Cách 1: 2 x 5 x 4 = (2 x 5) x 4 = 10 x

4 = 40 Cách 2: 2 x 5 x 4 = 2 x ( 5 x 4) = 2 x

Trang 9

2phỳt

Cho HS laứm caực caõu coứn laùi vaứo vụỷ

GV theo doừi HS laứm ,nhaọn xeựt ,sửỷa chửừa

Baứi taọp 2:

Tớnh baống caựch thuaọn tieọn nhaỏt

GV theo doừi HS laứm ,nhaọn xeựt ,sửỷa chửừa

Cuỷng coỏ - Daởn doứ:

- Nhaộc laùi tớnh chaỏt keỏt hụùp cuỷa pheựp

_

CHÍNH TAÛ (NhỚ - Viết)

Tieỏt:…… BÀI : NEÁU CHUÙNG MèNH COÙ PHEÙP LAẽ

PHAÂN BIEÄT s / x

I.MUẽC ẹÍCH - YEÂU CAÀU:

- Nhớ và viết lại đúng chính tả, trình bày đúng 4 khổ đầu của bài thơ Nếu chúng mình có

phép lạ

- Làm đúng bài tập3 ( Viết lại chữ sai CT trong các câu đã cho ) làm đợc bài tập 2 (a,b) ( Dành cho HS khá giỏi) Luyện viết đúng những tiếng có âm đầu hoặc dấu thanh dễ lẫn : s/ x

- Trỡnh baứy baứi caồn thaọn, saùch seừ

- Coự yự thửực reứn chửừ vieỏt ủeùp

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

-Phieỏu khoồ to vieỏt saỹn noọi dung BT2a

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU

- GV mụứi HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi

- Yeõu caàu 2 HS ủoùc thuoọc loứng ủoaùn

Trang 10

7phút

8phút

thơ cần viết

- GV nhắc HS cách trình bày đoạn thơ,

chú ý những chữ cần viết hoa, những chữ

dễ viết sai chính tả

- Yêu cầu HS viết tập

- GV chấm bài 1 số HS & yêu cầu từng

cặp HS đổi vở soát lỗi cho nhau

- GV nhận xét chung

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài

tập chính tả

Bài tập 2a:

- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập

2a

- GV dán 4 tờ phiếu đã viết nội dung

truyện lên bảng, mời HS lên bảng làm

thi

- GV nhận xét kết quả bài làm của HS,

chốt lại lời giải đúng

Bài tập 3:

- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 3

- GV dán 4 tờ phiếu đã viết nội dung

lên bảng, mời HS lên bảng làm thi

- GV lần lượt giải thích nghĩa của từng

câu (hoặc có thể mời HS giải nghĩa một

số câu)

+ Tốt gỗ hơn tốt nước sơn: nước sơn là

vẻ ngoài Nước sơn đẹp mà gỗ xấu đồ

vật chóng hỏng Con người tâm tính tốt

còn hơn chỉ đẹp mã vẻ ngoài

+ Xấu người đẹp nết: Người vẻ ngoài

xấu nhưng tính nết tốt

+ Mùa hè cá sông, mùa đông cá bể: Mùa

hè cá sống ở sông thì ngon Mùa đông

ăn cá sống ở biển thì ngon

+ Trăng mờ còn tỏ hơn sao / Dẫu rằng

núi lở còn cao hơn đồi: Người ở địa vị

cao, giỏi giang hay giàu có dù sa sút thế

khác nhẩm theo

- HS luyện viết những từ ngữ dễ viếtsai vào bảng con

- HS gấp SGK, nhớ lại đoạn thơ, tựviết bài

- HS đổi vở cho nhau để soát lỗi chínhtả

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- Cả lớp đọc thầm đoạn văn, làm bàivào VBT

- 4 HS lên bảng làm vào phiếu

- Từng em đọc lại đoạn thơ đã hoànchỉnh

- Cả lớp nhận xét kết quả làm bài

- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- Làm bài vào VBT

- 4 HS lên bảng làm vào phiếu

- Từng em đọc lại đoạn văn đã hoànchỉnh

- Cả lớp nhận xét kết quả làm bài

- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng

Trang 11

naứo cuừng coứn hụn nhửừng ngửụứi khaực

(Quan nieọm naứy khoõng hoaứn toaứn ủuựng

ủaộn)

Cuỷng coỏ - Daởn doứ:

- GV nhaọn xeựt tinh thaàn, thaựi ủoọ hoùc taọp

cuỷa HS

- Nhaộc nhửừng HS vieỏt sai chớnh taỷ ghi

nhụự ủeồ khoõng vieỏt sai nhửừng tửứ ủaừ hoùc

- Chuaồn bũ baứi:

Rỳt kinh nghiệm

_

LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU

Tieỏt:…… BÀI : LUYEÄN TAÄP VEÀ ẹOÄNG Tệỉ

I.MUẽC ẹÍCH - YEÂU CAÀU:

- Nắm đợc 1 số từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ ( đã, đang, sắp)

- Nhận biết và biết sử dụng các từ đó qua các bài tập thực hành ( 1,2,3) trong SGK

- HS khá giỏi biết đặt câu có sử dụng từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ.

- Yeõu thớch tỡm hieồu Tieỏng Vieọt

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

-Baỷng lụựp vieỏt noọi dung BT1

- Buựt daù + phieỏu vieỏt saỹn noọi dung BT2, 3

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU

Giụựi thieọu baứi

Hửụựng daón luyeọn taọp

Baứi taọp 1:

- GV mụứi HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi taọp

- GV nhaọn xeựt, choỏt laùi lụứi giaỷi ủuựng:

+ Tửứ saộp boồ sung yự nghúa thụứi gian cho

ủoọng tửứ ủeỏn Noự cho bieỏt sửù vieọc seừ dieón

ra trong thụứi gian raỏt gaàn

+ Tửứ ủaừ boồ sung yự nghúa thụứi gian cho

ủoọng tửứ truựt Noự cho bieỏt sửù vieọc ủaừ hoaứn

………

………

……

- HS ủoùc yeõu caàu baứi taọp

- Caỷ lụựp ủoùc thaàm caực caõu vaờn, tửùgaùch chaõn baống buựt chỡ dửụựi caực ủoọngtửứ ủửụùc boồ sung yự nghúa

- 2 HS leõn baỷng lụựp laứm baứi

- HS nhaọn xeựt

Trang 12

- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV gợi ý làm BT2b:

+ Cần điền sao cho khớp, hợp nghĩa 3 từ

(đã, đang, sắp) vào 3 ô trống trong đoạn

thơ

+ Chú ý chọn đúng từ điền vào ô trống

đầu tiên Nếu điền từ sắp thì 2 từ đã,

đang điền vào 2 ô trống còn lại có hợp

nghĩa không?

- GV nhận xét

Bài tập 3:

- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Củng cố - Dặn dò:

- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập

của HS

- Chuẩn bị bài: Tính từ

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Cả lớp đọc thầm các câu văn HSlàm bài vào VBT

- Vài HS làm bài trên phiếu

- Những HS làm bài trên phiếu dánbài làm trên bảng lớp, đọc kết quả

- Cả lớp nhận xét, chốt lại lời giảiđúng:

a) đãb) đã – đang – sắp

- HS đọc yêu cầu của bài tập & mẩu

chuyện vui Đãng trí Cả lớp đọc

thầm, suy nghĩ, làm bài

- 4 HS lên bảng làm vào phiếu

- Từng em đọc lại đoạn văn đã hoànchỉnh

- Cả lớp nhận xét kết quả làm bài

Rút kinh nghiệm

_

K

ĩ thuật KHÂU VIỀN ĐƯỜNG GẤP MÉP VẢI BẰNG MŨI KHÂU ĐỘT (tiết 1) I/ MỤC TIÊU :

- HS biết cách gấp mép vải và khâu viền đường gấp mép vải bằng mũi khâu đột thưahoặc đột mau

- Gấp được mép vải và khâu viền đường gấp mép vải bằng mũi khâu đột thưa hoặcđột mau đúng quy trình, đúng kỹ thuật

- Yêu thích sản phẩm mình làm được

II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :

Trang 13

-Mẫu đường gấp mép vải được khâu viền bằng các mũi khâu đột có kích thước đủ lớnvà một số sản phẩm có đường khâu viền đường gấp mép vải bằng khâu đột hoặc may bằngmáy (quần, áo, vỏ gối, túi xách tay bằng vải …)

-Vật liệu và dụng cụ cần thiết:

+Một mảnh vải trắng hoặc màu, kích 20 x30cm

+Len (hoặc sợi), khác với màu vải

+Kim khâu len, kéo cắt vải, thước, bút chì

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

3.Dạy bài mới :

a)Giới thiệu bài: Gấp và khâu viền

đường gấp mép vải bằng mũi khâu đột

b)Hướng dẫn cách làm:

Hoạt động 1 : GV hướng dẫn HS quan sát và nhận xét mẫu.

-GV giới thiệu mẫu, hướng dẫn HS

quan sát, nêu các câu hỏi yêu cầu HS

nhận xét đường gấp mép vải và đường

khâu viền trên mẫu (mép vải được gấp

hai lần Đường gấp mép ở mặt trái của

mảnh vải và đường khâu bằng mũi khâu

đột thưa hoặc đột mau.Thực hiện đường

khâu ở mặt phải mảnh vải)

-GV nhận xét và tóm tắt đặc điểm

đường khâu viền gấp mép

Hoạt động 2 : GV hướng dẫn thao tác kỹ thuật.

-GV cho HS quan sát H1,2,3,4 và đặt

câu hỏi HS nêu các bước thực hiện

+Em hãy nêu cách gấp mép vải lần 2

+Hãy nêu cách khâu lược đường gấp

mép vải

-GV hướng dẫn HS đọc nội dung của

mục 1 và quan sát hình 1, 2a, 2b (SGK)

để trả lời các câu hỏi về cách gấp mép

vải

-Chuẩn bị đồ dùng học tập

- HS quan sát và trả lời

-HS quan sát và trả lời

-HS đọc và trả lời

Trang 14

-GV cho HS thực hiện thao tác gấp mép

vải

-GV nhận xét các thao tác của HS thực

hiện Hướng dẫn theo nội dung SGK

* Lưu ý:

Khi gấp mép vải, mặt phải mảnh vải ở

dưới Gấp theo đúng đường vạch dấu

theo chiều lật mặt phải vải sang mặt trái

của vải Sau mỗi lần gấp mép vải cần

miết kĩ đường gấp Chú ý gấp cuộn

đường gấp thứ nhất vào trong đường gấp

thứ hai

-Hướng dẫn HS kết hợp đọc nội dung

của mục 2, 3 và quan sát H.3, H.4 SGK

và tranh quy trình để trả lời và thực hiện

thao tác

-Nhận xét chung và hướng dẫn thao tác

khâu lược, khâu viền đường gấp mép vải

bằng mũi khâu đột Khâu lược thì thực

hiện ở mặt trái mảnh vải Khâu viền

đường gấp mép vải thì thực hiện ở mặt

phải của vải( HS có thể khâu bằng mũi

đột thưa hay mũi đột mau)

-GV tổ chức cho HS thực hành vạch

dấu, gấp mép vải theo đường vạch dấu

3.Nhận xét- dặn dò:

-Nhận xét về sự chuẩn bị, tinh thần học

tập của HS Chuẩn bị tiết sau

-HS thực hiện thao tác gấp mép vải

-HS lắng nghe

-HS đọc nội dung và trả lời và thựchiện thao tác

-Cả lớp nhận xét

-HS thực hiện thao tác

Rút kinh nghiệm

Trang 15

I.MUẽC ẹÍCH – YEÂU CAÀU:

- Nêu đợc nớc tồn tại ở 3 thể : rắn, lỏng và khí

- Làm thí nghiệm về sự chuyển thể của nớc từ thể lỏng sang thể khí và ngợc lại

- Yeõu thớch tỡm hieồu khoa hoùc

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

- Hỡnh veừ trong SGK

- Chai vaứ moọt soỏ vaọt chửựa nửụực

- Nguoàn nhieọt (neỏn, ủeứn coàn,…) vaứ vaọt chũu nhieọt (chaọu thuyỷ tinh, aỏm,…)

- Nửụực ủaự, khaờn lau baống vaỷi hoaởc boùt bieồn

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU:

Baứi cuừ: Nửụực coự nhửừng tớnh chaỏt gỡ?

- Yeõu caàu HS neõu tớnh chaỏt cuỷa nửụực & moọt

soỏ ửựng duùng cuỷa nhửừng tớnh chaỏt ủoự?

- GV nhaọn xeựt, chaỏm ủieồm

- Neõu vớ duù veà nửụực ụỷ theồ loỷng hoaởc theồ khớ.

- Thửùc haứnh chuyeồn nửụực tửứ theồ loỷng sang theồ

khớ, ngửụực laùi.

Caựch tieỏn haứnh:

Bửụực 1: Laứm vieọc caỷ lụựp

- GV yeõu caàu HS neõu moọt soỏ vớ duù veà nửụực ụỷ

theồ loỷng?

- GV ủaởt vaỏn ủeà: Nửụực coứn toàn taùi ụỷ theồ naứo?

Chuựng ta seừ laàn lửụùt tỡm hieồu ủieàu ủoự

- GV duứng khaờn ửụựt lau baỷng roài yeõu caàu

moọt HS leõn sụứ tay vaứo maởt baỷng mụựi lau &

neõu nhaọn xeựt

- GV hoỷi: Lieọu maởt baỷng coự ửụựt maừi nhử vaọy

khoõng? Neỏu maởt baỷng khoõ ủi, thỡ nửụực treõn

maởt baỷng ủaừ bieỏn ủi ủaõu?

Bửụực 2: Toồ chửực, hửụựng daón HS laứm thớ

Trang 16

- GV yêu cầu các nhóm đem đồ dùng ra

chuẩn bị làm thí nghiệm

- GV nhắc HS lưu ý đến độ an toàn khi làm

thí nghiệm

- GV yêu cầu HS:

+ Quan sát nước nóng đang bốc hơi Nhận

xét, nói tên hiện tượng vừa xảy ra

+ Úp đĩa lên một cốc nước nóng khoảng 1

phút rồi nhấc đĩa ra Quan sát mặt đĩa Nhận

xét, nói tên hiện tượng vừa xảy ra

Bước 3: Thực hiện

- GV đi tới các nhóm theo dõi cách làm của

HS & giúp đỡ

Bước 4: Làm việc cả lớp

- GV ghi nhanh lên bảng báo cáo của các

nhóm

- GV yêu cầu HS quay lại để giải thích hiện

tượng được nêu trong phần mở bài: Dùng

khăn ướt lau mặt bảng, sau vài phút mặt bảng

khô Vậy nước trên mặt bảng đã đi đâu?

- (Liên hệ thực tế): yêu cầu HS

+ Nêu vài ví dụ chứng tỏ nước từ thể lỏng

thường xuyên bay hơi vào không khí

+ Giải thích hiện tượng nước đọng ở vung nồi

cơm hoặc vung nồi canh

Kết luận:

- Nước ở thể lỏng thường xuyên bay hơi

chuyển thành thể khí Nước ở nhiệt độ cao

biến thành hơi nước nhanh hơn nước ở nhiệt

độ thấp

- Hơi nước là nước ở thể khí Hơi nước không

thể nhìn thấy bằng mắt thường

- Hơi nước gặp lạnh ngưng tụ thành nước ở

thể lỏng

Hoạt động 2: Tìm hiểu hiện tượng nước

chuyển thể từ thể lỏng chuyển thành thể

rắn & ngược lại

Mục tiêu: HS

- Nêu cách thực hành chuyển nước từ thể lỏng

sang thể rắn & ngược lại

- HS lấy đồ dùng chuẩn bị làmthí nghiệm

- Nhóm trưởng điều khiển cácbạn thực hiện thí nghiệm củanhóm mình & nêu nhận xét rồighi vào vở thực nghiệm

- Đại diện nhóm báo cáo kết quảlàm việc

- Nước ở mặt bảng đã biến thànhhơi nước bay vào không khí Mắtthường không thể nhìn thấy hơinước

- HS nêu

- Vài HS nhắc lại

Trang 17

- Nêu ví dụ về nước ở thể rắn.

Cách tiến hành:

Bước 1: Giao nhiệm vụ cho HS (thực hiện ở

phần dặn dò ngày hôm trước)

Bước 2:

- Tới tiết học, GV lấy khay nước đá ra để

quan sát & trả lời câu hỏi:

+ Nước trong khay đã biến thành thế nào?

+ Nhận xét nước ở thể này?

+ Hiện tượng chuyển thể của nước trong khay

được gọi là gì?

- Quan sát hiện tượng xảy ra khi để khay

nước đá ở ngoài tủ lạnh xem điều gì đã xảy ra

& nói tên hiện tượng đó

- Nêu ví dụ về nước tồn tại ở thể rắn

Kết luận:

- Khi để nước lâu ở chỗ có nhiệt độ 0oC hoặc

dưới 0oC, ta có nước ở thể rắn Hiện tượng

nước từ thể lỏng biến thành thể rắn được gọi

là sự đông đặc Nước ở thể rắn có hình dạng

nhất định

- Nước đá bắt đầu nóng chảy thành nước ở

thể lỏng khi nhiệt độ bằng 0oC Hiện tượng

nước từ thể rắn biến thành thể lỏng được gọi

là sự nóng chảy

Hoạt động 3: Vẽ sơ đồ chuyển thể của nước

Mục tiêu: HS

- Nói về 3 thể của nước.

- Vẽ và trình bày sơ đồ sự chuyển thể

của nước.

Cách tiến hành:

Bước 1: Làm việc cả lớp

- GV đặt câu hỏi:

+ Nước tồn tại ở những thể nào?

+ Nêu tính chất chung của nước ở các thể đó

& tính chất riêng của từng thể

- Sau khi HS trả lời, GV tóm tắt lại ý chính

- Các nhóm quan sát khay nướcđá thật & thảo luận các câu hỏi:+ Nước ở thể lỏng trong khay đãbiến thành nước ở thể rắn

+ Nước ở thể rắn có hình dạngnhất định

+ Hiện tượng đó được gọi là sự

đông đặc

- Nước đá đã chảy ra thành nước

ở thể lỏng Hiện tượng đó được

gọi là sự nóng chảy

- HS nêu

- HS nêu:

+ Ở 3 thể: lỏng, rắn, khí+ Tính chất chung: ở cả 3 thể,nước đều trong suốt, không cómàu, không có mùi, không có vị + Tính chất riêng: nước ở thểlỏng, thể khí không có hình dạngnhất định Riêng nước ở thể rắn

Trang 18

Bửụực 2: Laứm vieọc caự nhaõn & theo caởp

- GV yeõu caàu HS veừ sụ ủoà sửù chuyeồn theồ cuỷanửụực vaứo vụỷ & trỡnh baứy sụ ủoà vụựi baùn ngoàibeõn caùnh

Bửụực 3:

- Goùi moọt soỏ HS noựi veà sụ ủoà sửù chuyeồn theồcuỷa nửụực & ủieàu kieọn nhieọt ủoọ cuỷa sửù chuyeồntheồ ủoự

Keỏt luaọn

Cuỷng coỏ – Daởn doứ:

- GV nhaọn xeựt tinh thaàn, thaựi ủoọ hoùc taọp cuỷaHS

- Chuaồn bũ baứi: Maõy ủửụùc hỡnh thaứnh nhử theỏnaứo? Mửa tửứ ủaõu ra?

khoõng coự hỡnh daùng nhaỏt ủũnh

- HS thửùc hieọn

- HS trỡnh baứy

Rỳt kinh nghiệm

_

TOAÙN

Tieỏt:…… BÀI : NHAÂN CAÙC SOÁ COÙ TAÄN CUỉNG LAỉ CHệế SOÁ 0

I.MUẽC ẹÍCH - YEÂU CAÀU:

- Biết cách nhân với số có tận cùng là chữ số 0

- Vận dụng để tính nhanh, tính nhẩm

- Giaựo duùc HS laứm toaựn chớnh xaực

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

Baứi cuừ: Tớnh chaỏt keỏt hụùp cuỷa pheựp

Trang 19

cùng là chữ số 0

- GV ghi lên bảng phép tính:1324 x 20

= ?

- Yêu cầu HS thảo luận để tìm những

cách tính khác nhau

- GV chọn cách tính thích hợp để hướng

dẫn cho HS

- Lấy 1324 x 2, sau đó viết thêm 0 vào

bên phải của tích này

- Yêu cầu HS nhắc lại cách nhân này

- Gọi HS nêu cách đặt tính và tính

- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện , HS dưới

lớp tính vào nháp

Hoạt động 2: Nhân các số có tận cùng là

chữ số 0

- GV ghi lên bảng phép tính: 230 x 70 =?

- Hướng dẫn HS làm tương tự như ở trên

- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện , HS

dưới lớp làm nháp

- Có thể nhân 230 với 70 như thế nào?

- GV yêu cầu HS nhắc lại cách nhân 230

với 70

- Vậy ta có:230 x 70 =16100

- Gọi HS lên đặt tính và tính

- GV dán bảng ghi cách nhân lên

Hoạt động 3: Thực hành

Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Đêximet vuông

1324 x 20 = 1324 x ( 2 x 10) = (1324 x 2) x 10 = 2648 x 10 = 26480

- Vài HS nhắc lại

1324

x 20

26480

230 x 70 = (23 x 10) x (7 x 10) = (23 x 7) x (10 x 10) = (23 x 7) x 100

- Viết thêm hai số 0 vào bên phải tích

23 x 7

230

x 70

16100

- 1 HS nhắc lại cách nhân

- HS làm bài vào bảng con

- HS làm bài vào vở

- Từng cặp HS sửa & thống nhấtkết quả

Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 17/04/2021, 18:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w