1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tiõng viöt líp 3 tr­êng tióu häc §æng lô m«n tiõng viöt líp 2 thêi gian 100 phót i kióm tra ®äc 10 ® 1 §äc thçm vµ lµm bµi tëp 3 ® bµi ng«i tr­​êng míi tv2 trang 50 tëp 1 a t×m nh÷ng tõ ng÷ t

8 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 15,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thu ho¹ch ë thöa ruéng thø hai ®îc nhiÒu h¬n thöa ruéng thø nhÊt 7 t¹ thãc.. Hái thu ho¹ch ë mçi thöa ruéng ®îc bao nhiªu ki- l«-gam thãc..[r]

Trang 1

Trờng tiểu học Đặng Lễ

Môn Tiếng Việt - lớp 2

Thời gian : 100 phút

I/ Kiểm tra đọc ( 10 đ)

1/ Đọc thầm và làm bài tập ( 3 đ)

Bài: Ngôi trờng mới - TV2 trang 50, tập 1

a Tìm những từ ngữ tả vẻ đẹp của ngôi trờng?

………

b Dới mái trờng mới, bạn học sinh cảm thấy có những gì mới?

………

c Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp với mỗi chỗ trống dới đây:

- Cô Tuyết Mai ………môn Tiếng Việt

- Cô …………bài rất dễ hiểu

- Cô ………….chúng em chăm học

2/ Đọc thành tiếng : ( 7đ)

Bài " Bàn tay dịu dàng" - TV2 tập 1 trang 66

II/ Kiểm tra viết ( 10 đ)

1/ Viết chính tả : ( 5 đ )

Bài " Dậy sớm" TV2 tập 1 trang 76

2/ Tập Làm văn ( 5 đ)

Dựa vào các câu trả lời ở bài tập 2, trang 69, em hãy viết một đoạn khoảng 4,5 câu nói về cô giáo ( hoặc Thầy giáo ) cũ của em

Trờng tiểu học Đặng Lễ

Môn Toán - lớp 2

Thời gian : 40 phút Câu 1: Điền chữ số thích hợp vào ô trống: ( 2 đ)

Trang 2

8 1 9 4 7 4 7 3

Câu 2: Khoanh vào chữ cái trớc kết quả đúng: ( 1 đ)

Số hình chữ nhật có trong hình vẽ là:

A.4 B 5 C 6 D 9

Câu 3: Tính ( 3 đ)

+ + + + + +

7 9 1 8 4 4 1 3 3 9 Câu 4: Đặt tính rồi tính tổng biết các số hạng là: ( 2 đ) 30 và 25 19 và 24 37 và 36 28 và 46

……… ……… ……… …………

……… ……… ………… ………

………… ………… ……… ………

……… ………… ………… ………

Câu 5 : ( 2Đ)

Tháng trớc mẹ mua con lợn nặng 29 kg về nuôi, tháng sau nó tăng thêm

12 kg nữa Hỏi tháng sau con lợn đó nặng bao nhiêu ki - lô -gam? ( 2 đ)

Trờng tiểu học Đặng Lễ

Tiếng Việt - Lớp 3

Thời gian : 100 Phút

I/ Kiểm tra đọc ( 10 điểm)

A Đọc thầm và làm bài tập: Bài " Mùa hoa sấu" TV3- Tập 1 trang 73 ( 3

điểm)

Dựa vào nội dung bài tập đọc em hãy chọn câu trả lời đúng:

1/ Cuối xuân, đầu hạ, cây sấu nh thế nào? ( 1 điểm)

a/ Cây sấu ra hoa

b/ Cây sấu thay lá

c/ Cây sấu thay lá và ra hoa

2/ Hình dạng hoa sấu nh thế nào? ( 1 điểm)

a/ Hoa sấu nhỏ li ti

b/ Hoa sấu trông nh những chiếc chuông tí hon

c/ Hoa sấu thơm nhẹ

3/ Bài đọc trên có mấy hình ảnh so sánh ? ( 1 điểm)

a/ 1 hình ảnh so sánh

b/ 2 hình ảnh so sánh

c/ 3 hình ảnh so sánh

Trang 3

B/ Đọc thành tiếng ( 7 điểm)

Bài " Nhớ lại buổi đầu đi học" trang 51 TV3 tập 1

II/ Kiểm tra viết

A/ Viết chính tả: ( 5 điểm)

- Viết toàn bài " Nhớ bé ngoan" TV3 tập 1trang 74

- Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau: tiến, tiếng

B/ Tập làm văn ( 5 điểm)

Viết đoạn văn ngắn ( từ 5 đến 7 câu) kể lại buổi đầu em đi học

Trờng tiểu học Đặng Lễ

Toán - Lớp 3

Thời gian: 40 ‘

I/ Phần trắc nghiệm ( 3 điểm)

Khoanh vào trớc chữ cái em cho là đúng:

1/ Trong các phép chia có d với số chia là 3, số d lớn nhất của các phép chia

đó là:

2/ Phép tính: 36 : x = 4 Giá trị của x là:

3/ Chiều cao của bạn Nam là:

A - 12cm B - 12 dm

C - 12dam D - 12 hm

II/ Phần tự luận ( 7 điểm)

Câu 1: Tính ( 2 điểm)

35 26 64 2 99 3

x 2 x 4

Câu 2: Tính: ( 2 điểm)

7 x 5 + 15 6 x 5 + 29 Câu 3: Tìm X : (1 điểm)

35 : x = 7 x : 5 = 4 Câu 4: ( 2 điểm)

Trang 4

Trong thùng có 36 lít dầu Sau khi sử dụng, số lít dầu còn lại trong thùng bằng 1

3 số dầu đã có Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít dầu?

Trờng tiểu học Đặng Lễ

Môn Tiếng Việt - lớp 1

Thời gian : 60 phút

I/ Kiểm tra đọc: ( 10 đ)

Đọc các từ ngữ và các câu sau:

nô đùa, buổi tối, ngửi mùi, ngày hội

Giờ ra chơi , bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây

II/ Kiểm tra viết ( 10đ)

1/ - Viết các từ sau ( mỗi từ 1 dòng)

Đồi núi, bé gái, tuổi thơ

- Viết câu sau:

Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá

2/ Điền vần ua hay a vào chỗ chấm:

ca m… ; bò s… ; c… sổ

Trang 5

Trêng tiÓu häc §Æng LÔ

M«n To¸n - líp 1

Thêi gian 40 phót 1/ §Æt tÝnh råi tÝnh:

3 + 2 4 + 1

5 + 0 2 + 1 2/ §óng ghi §, sai ghi S ( theo mÉu)

2 + 3 = 5 1 + 4 > 4 + 1

2 + 2 > 3 5 + 0 = 0 + 5

3 + 1 < 4 2 + 2 < 3 + 1

3/ §iÒn dÊu chç chÊm:

2 + 0… 0 4 + 1 … 4

0 + 3 … 3 1 + 2… 4 4/ ViÕt phÐp tÝnh thÝch hîp

5/

3 + = 3 + 2 = 5

1 + = 4 + = 0

Trêng TiÓu häc §Æng LÔ

KiÓm tra gi÷a kú I M«n To¸n – Líp 4

Thêi gian : 40 ‘

PhÇn I : Tr¾c nghiÖm ( 3 ®iÓm)

Sè ?

Trang 6

Mỗi bài tập dới đây có các câu trả lời A, B, C, D Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng

1 Số gồm bốn mơi triệu, bốn mơi nghìn và bốn mơi viết là:

A 404 040 B 40 040 040

B 4 004 040 D 4 040 040

2 3 tấn 72 kg = kg

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

3 2 phút 20 giây = giây

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

Phần II : Tự luận ( 7 điểm)

1/ Tính rồi thử lại: ( 2đ)

35 269 + 27 485 80 326 – 45 719

2/ Tìm trung bình cộng của các số sau:( 2đ)

a/ 42 và 52 b/ 34; 43; 52 và 39

3/ Thu hoạch từ hai thửa ruộng đợc 6 tấn 3 tạ thóc Thu hoạch ở thửa ruộng thứ hai đợc nhiều hơn thửa ruộng thứ nhất 7 tạ thóc Hỏi thu hoạch ở mỗi thửa ruộng

đợc bao nhiêu ki- lô-gam thóc ( 2đ)

4/ Hiệu của hai số là 1586 Nếu ta xoá bỏ hàng đơn vị của số trừ thì hiệu mới sẽ

là 1636 Biết rằng chữ số hàng đơn vị của số trừ là 5 Hãy tìm 2 số đó? ( 1đ)

Đáp án

Phần 1: 1- B ; 2- C ; 3- D

Phần 2: 1- Mỗi lần tính và thử lại đợc :1 điểm

2- a/ ( 0,5 đ) ; b/ ( 1 đ)

3- Đổi đơn vị ra kg ( 0,5 đ)

Nêu câu trả lời đúng + phép tính đúng tìm số thóc mỗi thửa ruộng ( 0,75đ)

Đáp số: 0,5đ

4- 1 đ

Trờng Tiểu học Đặng Lễ

Kiểm tra giữa kỳ I Môn Tiếng Việt – Lớp 4

Thời gian : 100’

A Kiểm tra đọc ( 10 điểm)

I/ Đọc thầm và làm bài tập ( 5đ)

Đọc bài “ Những hạt thóc giống” ( TV4 tập 1 trang 46) trả lời câu hỏi:

1- Nhà vua làm thế nào để tìm ngời trung thực?

2- Hành động của cậu bé Chôm có gì khác mọi ngời?

3- Đánh dấu X vào ô trống:

a/ Trớc những từ là từ ghép:

tài giỏi khôn ngoan thật thà thành thật b/ Trớc những từ là từ láy:

Trang 7

ngay ngắn bãi bờ mong manh cứng cáp

4 – Gạch 1 gạch dới các Danh từ chung , 2 gạch dới các Danh từ riêng trong câu văn sau:

Nhà văn Pháp nổi tiếng Ban -dắc và vợ đợc mời đi dự tiệc.

II/ Đọc thành tiếng ( 5 điểm)

B.Kiểm tra viết ( 10 điểm)

I/ Chính tả (5 đ)

Nghe viết bài : Trung thu độc lập đoạn từ “ Ngày mai vui tơi” TV4 trang 66

II/ Tập làm văn ( 5đ)

Viết một bức th ngắn cho bạn hoặc ngời thân nói về ớc mơ của em

Trờng tiểu học Đặng Lễ

Môn Tiếng Việt - lớp 5

Thời gian : 100 phút

A/ Kiểm tra đọc ( 10 đ)

I/ Đọc thầm và làm bài tập ( 5 đ)

Bài " Đất Cà Mau"

1/ Ma ở cà Mau có gì khác thờng?

2/ Cây cối trên đất Cà Mau mọc ra sao?

3/ Tính cách của ngời dân Cà Mau thế nào?

4/ Câu tục ngữ " Lên thác xuống ghềnh" mang nội dung gì? Chọn câu trả lời đúng:

a Lên cao rồi lại xuống thấp

b ý chí quyết tâm vợt khó

c Gặp nhiều gian nan vất vả trong cuộc sống 5/ Những từ : bàn, bàn bạc , trao đổi, thảo luận, tranh luận là kiểu đồng nghĩa gì?

a Hoàn toàn ( có thể thay thế cho nhau trong lời nói)

b Không hoàn toàn( biểu thị những cách thức , hành động khác nhau)

c Không hoàn toàn ( biểu thị nét nghĩa khác nhau)

II/ Đọc thành tiếng ( 5đ)

B/ Kiểm tra viết ( 10đ)

I/ Chính tả ( Nghe - viết) ( 5đ)

Bài " Kì diệu rừng xanh" viết từ - Nắng tra…… cảnh mùa thu

Trang 8

II/ Tập làm văn

Hãy tả ngôi trờng thân yêu đã gắn bó với em trong nhiều năm học qua

Trờng tiểu học Đặng Lễ

Môn Toán - lớp 5

Thời gian : 40 phút

A/ Phần trắc nghiệm ( 3đ)

1/ Số " Hai mơi mốt phảy tám sáu" viết là:

A 201,806 B 21,806

C 21,86 D 201,86 2/ Viết 7

10 dới dạng số thập phân ta đợc:

A 7,0 B 70,0

C 0,07 D 0,7 3/ Số lớn nhất trong các số: 6,97; 7,99; 6,79; 7,9 là:

A 6,97 B 7,99

C 6,79 C 7,9

B/ Phần tự luận ( 7đ)

1/ Viết các số thập phân vào chỗ chấm: ( 4 đ)

9 m 34 cm = …….m 2 kg 50 g = ……kg

56 ha = … km2 1654 m 2 = …… ha

2/ Mua 15 quyển sách Toán 5 hết 135.000 đồng Hỏi mua 45 quyển sách Toán 5 hết bao nhiêu tiền? ( 2đ)

3/ Tìm X thoả mãn điều kiện ( tìm 5 giá trị của X ) ( 1đ)

0,35 < X < 0,39

Ngày đăng: 17/04/2021, 18:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w