[r]
Trang 1Bài kiểm tra ch ơng 1 đại số 8
Họ và tên:………Lớp 8A
I Trắc nghiệm khách quan:
Haừy khoanh troứn chửừ caựi ủửựng trửụực caõu traỷ lụứi ủuựng trong caực caõu sau:
Caõu 1: Tớnh: 5a3b : (- 2a2b) bằng
A –10a; B −52 a; C −52 b; D 52b
Caõu 2: Laứm tớnh chia: (5x4 – 3x3 + x2): 3x2 kết quả băng
A 15x2 – 9x + 3; B −53 x2+x −1
3; C 53x2− x+1
3; D 15x2 – 9x + 3
Caõu 3: Kết quả của phép tính (x - 1)2 bằng
A x2 – 1; B x2 – 2x + 1; C x2 – x + 1; D Một đáp án khác
II Tự luận
Baứi 1: Phaõn tớch caực ủa thửực sau thaứnh nhaõn tửỷ:
a) 5x(x – 1) – y(x – 1);
………
b) x 2 – y 2 + 5x + 5y;
………
………
c) 4x 2 + 9x + 5
Baứi 2: Ruựt goùn roài tớnh giaự trũ cuỷa bieồu thửực sau taùi x = 5.
(4x – 3) 2 + (2x + 5) 2 – 2(4x – 3)(2x + 5)
………
………
………
Baứi 3: Tỡm x, bieỏt: x 2 – 49 = 0.
Baứi 4: Chứng minh giá trị biểu thức sau không phụ thuộc vào x:
(2x + 3)(4x2 - 6x + 9) - 2(4x3 - 3)
Baứi 5: Tỡm n Z ủeồ 2n2 + 5n – 1 chia heỏt cho 2n – 1
Trang 2Bài kiểm tra ch ơng 1 đại số 8
Họ và tên:………Lớp 8A
I Trắc nghiệm khách quan:
Haừy khoanh troứn chửừ caựi ủửựng trửụực caõu traỷ lụứi ủuựng trong caực caõu sau:
Caõu 1: Tớnh: 7x2y2 : 3xy2 bằng
A 73x2y2; B 73x; C 73x2; D 73xy
Caõu 2: Laứm tớnh chia:(27x3 + 1) : (3x + 1) bằng
A 9x2 -3x + 1; B 9x - 3x + 1; C 9x2 + 3x + 1; D Một đáp án khác
Caõu 3: Kết quả của phép tính 4x2y2(2x + 6xy) bằng
A 8x3y2 + 24x3y3; B 8x3y2 + 24xy; C 8x3y2 + 10x3y3; D Một đáp án khác
II Tự luận
Baứi 1: Phaõn tớch caực ủa thửực sau thaứnh nhaõn tửỷ:
a) 3x - 3y + 2x2y - 2xy2
……… b) a4 - a3x - ay + xy
………
c) 3x2 – 7x + 4
………
Baứi 2: Ruựt goùn roài tớnh giaự trũ cuỷa bieồu thửực sau taùi x = 9.
(4x – 3) 2 + (2x + 5) 2 – 2(4x – 3)(2x + 5)
………
………
Baứi 3 : Tỡm x, biết x2 – 36 = 0
Baứi 4: Chứng minh giá trị biểu thức sau không phụ thuộc vào x:
(2x + 3)(4x2 - 6x + 9) - 2(4x3 - 1)
Bài 5:Tỡm n Z ủeồ: (3n3 + 10n2 – 5) chia heỏt cho 3n + 1 (1ủ)