1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ch­¬ng iii ph­¬ng tr×nh bëc nhêt mét èn ngµy so¹n 25 8 2008 ngµy gi¶ng 9 a1 28 8 2008 tiõt 01 ¤n tëp vò bêt ®¼ng thøc kiõn thøc cñng cè cho hs kiõn thøc vò bêt ®¼ng thøc bêt ph­¬ng tr×nh liª

38 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 681,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS thùc hµnh trªn b¶ng.[r]

Trang 1

- Kiến thức: Củng cố cho hS kiến thức về:Bất đẳng thức, Bất phơng trình, liên

hệ giữa thứ tự và phép cộng , liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải bất phơng trình

- Thái độ: Giáo dục học sinh tính chuyên cần và tinh thần hợp tác nhóm trong

(?) Các bất đẳng thức biểu thị điều gì ?

(?) Nêu t/c liên hệ giữa thứ tự và phép cộng,

* Ví dụ 1: - 6 < - 5Cho biết thứ tự của - 6 so với - 5

6 + (-5) > -2 + (-5)Cho biết thứ tự của 6 + (-5) so với -2 + (-5)

B Ôn tập về liên hệ giữa thứ tự về phép cộngVới 3 số a, b , c

mà không tính giá trị từng biểu thức

Giải :

Ta có (- 2007) > ( -2008)Nên ( -2007) + (-40 ) > (- 2008 )+( -40)

âm Với 3 số a , b , c mà c < 0

Ghi bảng Hoạt động của GV và HS

Trang 2

(?) Viết dạng TQ của t/c bắc cầu của thứ tự ?

- GV đa Bài tập 6 (SGK – 39) qua bảng phụ

Bài tập 6 ( SGK – 39 )a)Nếu 12a < 15a thì a > c vì 12 < 15b) Nếu 4a < 3a thì a < 0 vì 4 < 3c) Nếu -3a < -5a thì a > 0 vì -3 > -5

=> b+0 < b+1 (t/c liên hệ thứ tự và phépcộng)

Hay b < b+1b) Ta có a < a+1vì a < b => a +1 < b+1

- Kiến thức: Củng cố ĐN về BPT; BPT tơng đơng; hai quy tắc biến đổi bất

phơng trình; giải BPT bậc nhất một ẩn; Biết biểu diễn tập hợp nghiệm của bất

phơng trình trên trục số

- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải bất phơng trình nhất một ẩn

- Thái độ: Giáo dục học sinh tính chuyên cần và tinh thần hợp tác nhóm trong

Trang 3

2- Kiểm Tra bài cũ: ( Kèm trong giờ học )

3 - Nội dung bài giảng:

(?) Nêu đ/ n PT bậc nhất một ẩn ? Cho VD ?

(?) Hãy chỉ ra một nghiệm của BPT đó ?

- GV chốt lại vấn đề: Giá trị của ẩn thoả mãn

BPT gọi là nghiệm của BPT

là các BPT bậc nhất một ẩn

2- Bất ph ơng trình t ơng đ ơng :

SGK8 - 42

Ví dụ: x > 3  3 < x vì có cùng tập nghiệm là  x x 3

3- Hai quy tắc biến đổi bất ph ơng trình a) Quy tăc chyển vế

* Quy tắc : SGK8- 43

* VD2 : Giải BPT - 2x > - 3x – 5  - 2x + 3x > - 5  x > - 5Vậy tập nghiệm của BPT: x x  5

b) Quy tắc nhân với một số

* Quy tắc : SGK8- 43

* VD 3 : - 0,25x < 3

- 0.25x.(- 4) > 3 (- 4)  x > - 12Vậy tập nghiệm của BPT:x x  12

4- Giải bất phơng trinh bậc nhất một ẩn:

Ví dụ 4: Giải và biểu điễn tập nghiệm trên trục số:

2x – 3 < 0 (*)  2x < 3  x < 3/2  x < 1,5 Vậy tập nghiệm của BPT là: x x 1,5

hay nghiệm của BPT là x < 1,5

5- Giải một số bất phơng trình đa về dạng

ax + b < 0; ax + b > 0;

ax + b 0; ax + b 0

Ví dụ 5 : 3x + 5 < 5x-7  3x - 5x < -7 -5  - 2x < - 12  - 2x : ( -2) > - 12 : ( -2)  x > 6Vậy nghiệm của BPT là x > 6

Bài 31 (SGK8- 48)

Giải BPT, biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

Ghi bảng Hoạt động của GV và HS

)1,5

Trang 4

b)

2

54

4- Củng cố

(?) Nhắc lại cách giải BPT và biểu diễn tập hợp

nghiệm của BPT trên trục số

(?) Trong quá trình giải BPT cần chú ý điều gì ?

5 - H ớng dẫn học ở nhà :

+ Nắm chắc cách giải BPT và biểu diễn tập hợp

nghiệm của BPT trên trục số

+ Xem lại bài tập đã chữa và làm BTVN

BTVN: 15 -> 21( SGK8 – trang 43 )

Tiết 03: Vận dụng các hệ thức về cạnh và đờng cao

trong tam giác vuông

I- Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố cho HS kiến thức về các hệ thức đã học

- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tính toán các yếu tố về cạnh ; đờng cao và hình chiếu của các cạnh góc vuông trên cạnh huyền qua các bài toán tìm x, y trong hình vẽ cho trớc

- Thái độ: Rèn luyện tính linh hoạt, kỹ năng làm việc tập thể, hợp tác

2- Kiểm Tra bài cũ:

- HS1: Vẽ hình và viết các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

- HS2: Phát biểu các định lý về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

áp dụng : Bài 2 a ( SBT- 89 ) Tính x , y trong hình vẽ :

Giải :

Ta thấy Δ ABC có ˆA= 90 0

Theo định lý 1 về các hệ thức lợng trong tam giácvuông ta có:

x2 = BC BH = ( 2+ 6) 2 =16 => x = 4

y2 = 48 => y  48

)0

0

- 18

Trang 5

3 - Nội dung bài giảng:

- GV: hệ thống các hệ thức lợng trong tam

giác vuông qua phần kiểm tra bài cũ

- GV gọi 5 HS, mỗi HS nhắc lại nội dung của

hệ thức trong tam giác vuông

- GV chốt lại vấn đề

- GV: Treo bảng phụ có hình vẽ bài 1

(?) Đề bài cho biết gì ?

- GV: chốt lại lời giải…

- GV hớng dẫn ý b qua các câu hỏi:

c2 = ac’

3) h2 = b’c’ ( ĐL 2) 4) ah = bc ( ĐL 3)

hbc ( Đl 4)

II Bài tập A- Dạng 1: Tìm x, y trong hình vẽ.

y = (x+y) – x =

25 49 74

BC 16 

BH = BC – HC = 16 – 12,25 = 3, 75Vậy y = 12,25 ; x= 3, 75

a

b' c'

A

14

y x

16

A

8 x

2

Trang 6

(?) Nêu nội dung các hệ thức lợng trong

tam giác vuông ?

- GV đa ra bài tập trắc nghiệm

-HS hoạt động cá nhân, đứng tại chỗ trả lời

- GV yêu cầu HS giải thích

- GV: hệ thống bài giảng và khắc sâu kiến

Trang 7

Tiết 04: Vận dụng các hệ thức về cạnh và đờng cao

trong tam giác vuông ( Tiếp )

I- Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố cho HS kiến thức về các hệ thức về cạnh và đờng cao

trong tam giác vuông đã học

- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tính toán khi biết cạnh huyền và một cạnh góc

vuông ( hoặc hai cạnh góc vuông ), tính các hình chiếu của hai cạnh góc vuông

2- Kiểm Tra bài cũ:

Vẽ hình, viết hệ thức và phát biểu nội dung của định lý 1 về cạnh và

đờng cao trong tam giác vuông ?

3 - Nội dung bài giảng:

- GV đa ra hình vẽ

(?) Khi biết cạnh huyền và một cạnh góc

vuông (hoặc hai cạnh góc vuông), tính

các hình chiếu của hai cạnh góc vuông

trên cạnh huyền ta phải làm nh thế nào ?

- HS: áp dụng đ/l 1

(?) nêu nội dung hệ thức 1 ?

- GV chốt lại vấn đề

- GV đa bài 7 ( SBT - 90 ) qua bảng phụ

(?) Bài toán cho biết điều gì ?

- GV yêu cầu HS vẽ hình và tìm cách giải bt

(?) Muốn giải bài toán ta phải làm ntn ?

- HS: áp dụng đ/l 1 để giải

+ 1 HS lên bảng cùng làm bài

+ HS khác nhận xét và sửa chữa

- GV chốt lại vấn đề

- GV đa bài 11 ( SBT - 91 ) qua bảng phụ

(?) Bài toán cho biết điều gì ? Tìm điều gì ?

- HS:

(?) Muốn tìm HB, HC ta làm nh thế nào ?

B- Dạng toán: khi biết cạnh huyền và một cạnh góc vuông (hoặc hai cạnh góc vuông), tính các hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền và ngợc lại.

=> MN = 21

MP2 = PQ.NP = 4.7 = 28

=> MP = 28

Bài 11 ( sbt - 91 )

Ghi bảng Hoạt động của GV và HS

Trang 8

(?)Để có hệ thức

5 6

AB

CA  ta nghĩ đến điều gì ?

- GV đa bài toán sau qua bảng phụ:

Bài toán 1: cho tam giác nhọn ABC, hai

đ-ờng cao BD và CE cắt nhau tại H Trên HB và

HC lần lợt lấy các điểm M và N sao cho

AH BH

và ANB ta

đợc:

AM2 = AC.AD (1); AN2 = = AB AE (2)Mặt khác ∆ABD ∆ACE (g.g)

(?) Nêu nội dung định lý 1 về các hệ thức về

cạnh và đờng cao trong tam giác vuông ?

- GV: hệ thống bài giảng và khắc sâu kiến

Trang 9

A2=|A| để tỡm giỏ trị căn bậc hai của một căn thức bậc hai

- Kỹ năng: Yờu cầu h/s làm cỏc bài toỏn nhanh, gọn, chớnh xỏc

- Thái độ: HS có đợc sự ham muốn học hỏi, biết chủ động vận dụng các kiến

thức vào việc giải các bài tập liên quan

2- Kiểm Tra bài cũ: ( Kèm trong giờ học )

3 - Nội dung bài giảng:

- GV: Giới thiệu thuật ngữ căn bậc hai, biểu

thức lấy căn: + √25 − x2: Căn thức bậc hai

+ 25 – x2 : Biểu thức lấy căn

- GV: đa bài 12 qua bảng phụ

(?) 2x3 có nghĩa khi nào ?

- HS vận dụng nội dung tổng quát

=> AB2 = 25 – x2 do đú AB = √25 − x2

* Tổng quỏt (SGK) √A xỏc định (cú nghĩa) khi A0

* Ví dụ: 9x là căn thức bậc hai của 9x 9x xỏc định khi 9x 0úx0

Bài 12 ( SBT – 5 ) Tìm x để căn thức có nghĩa:

a)  2x 3

có nghĩa khi -2x + 3  0 <=>

3 x 2

c) √x +34 có nghĩa ⇔ 4

x +3 ≥ 0

⇔ x +3 ≥ 0 ⇔ x ≥ −3d)√x −52 +6có nghĩa ⇔ − 5

5

x

nếu A  0 nếu A < 0

Trang 11

- HS2 :Rút gọn biểu thức sau: a)

2 (4  19 ) ; b) 9 4 5

3 - Nội dung bài giảng:

- HS: Hoạt động cá nhân trả lời câu hỏi:

(?) Nêu quy tắc khai phơng một tích và

nhân các căn bậc hai, viết biểu thức ?

- GV: củng cố lại cho HS vầ nêu chú ý:

(?) Nêu quy tắc khai phơng một thơng và

chia các căn bậc hai, viết biểu thức?

- GV: chốt lại vấn đề và khắc sâu kiến thức

a 0 ;b ≥ 0ta có √ab=√a b

* Chú ý:

+ A  0;B 0ta có A.B= A B+ A0

Ghi bảng Hoạt động của GV và HS

Trang 12

- GV: đa bài 5 qua bảng phụ

- GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm bài 5

483

Trang 13

=

15 3

2 + 3 - 4 3 =

9 3 2

f) 4 2 3 = (1 3)2 = 1 3 = 3 - 1

Ngày soạn: 23/ 9 / 2008 Ngày giảng: 9 A1 + 9 A2 09 / 10 / 2008

9 A4 10 / 10 / 2008

Tiết 07:

Vận dụng các hệ thức về cạnh và đờng cao

trong tam giác vuông ( Tiếp )

I- Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố cho HS kiến thức về các hệ thức về cạnh và đờng cao

trong tam giác vuông đã học

- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng hệ thức: h2=b’c’ và ha = bc vào bài

toán liên quan đến độ dài đờng cao ứng với cạnh huyền trong tam giác vuông

- Thái độ: Rèn luyện tính linh hoạt, kỹ năng làm việc tập thể, hợp tác

2- Kiểm Tra bài cũ:

Vẽ hình, viết và phát biểu về các hệ thức liên quan tới đờng cao trong tam

giác vuông ?

3 - Nội dung bài giảng:

- GV: đa bài 1 qua bảng phụ

(?) Bài toán cho biết điều gì ?

(?) Bài toán yêu cầu ta phải làm gì ?

Bài 1 Hãy tìm x, y trong hình vẽ:

Trang 14

- GV đa ra đáp án đúng và chốt lại vấn đề

- GV: đa bài 3 qua bảng phụ

Bài 2 Tìm x, y

a) Δ ABC có ˆA= 90 0 2

=> x = 2;

Mặt khác ABC có ˆA= 900

=> AC2 = HC BC = 2.4

=> y=AC= 8

c) Δ ABC có ˆA= 90 0

=> AH2 = BH HC

=> 122 = x.16 => x= 122

2 AH

BH

- Với Tam giác vuông AHC có

AC2 = AH2 + HC2 = 22 + 42 = 20 => AC = 20 2 5 

4- Luyện tập - Củng cố

(?) Phát biểu nội dung định lý 2 và định lý 3

về các hệ thức liên quan tới đờng cao

trong tam giác vuông ?

- HS: Hoạt động cá nhân làm bài

+ 01 HS đứng tại chỗ chọn kết quả

+ HS khác nhận xét và sửa chữa

(?) Hãy giải thích kết quả tìm đợc ?

- GV: hệ thống bài giảng và khắc sâu kiến

Bài tập 4: Cho hình vẽ :

Hãy khoanh tròn vào kết quả đúng : Độ dài của đờng cao AH là :

A 6,5

B 6

C 3 13

2 1

y x

B

A

C H

9 4

A

H

H

Trang 15

- Kiến thức: HS củng cố lại về khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục c/thức ở mẫu.

- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức trên vào thực hiện phép tính,

biến đổi và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Thái độ: Rèn luyện tính linh hoạt, kỹ năng làm việc tập thể, hợp tác

2- Kiểm Tra bài cũ:

- HS1: Viết công thức tổng quát của phép khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục

3 - Nội dung bài giảng:

(?) Nêu cách trục căn thức ở mẫu trong các

biểu thức trên

- HS đọc đề bài, suy nghĩ nêu cách làm

- HS làm theo cách áp dụng quy tắc

(?) Còn cách khác để giải ý (b) không ?

- GV chốt lại vấn đề

(?) Có nhận xét gì về quan hệ của các mẫu

của các bt trên ?

- HS : Các mẫu là liên hợp của nhau nên

ta thực hiện quy đồng mẫu.

(?) Muốn rút gọn biểu thức trên ta làm

thế nào ?

- HS:

- HS đứng tại chỗ làm ý (a)

- HS: áp dụng hoạt động cá nhân làm bài

Bài 1 : Trục căn thức ở mẫu:

Ghi bảng Hoạt động của GV và HS

Trang 16

+ Nắm vững về đa thừa số ra ngoài dấu căn

và đa thừa số vào trong dấu căn

+ Xem lại bài tập đã chữa và làm BTVN

- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức trên vào thực hiện phép tính,

biến đổi và rút gọn biểu thức chứa CTBH

Trang 17

2- Kiểm Tra bài cũ:

- HS1: Muốn đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn ta

làm nh thế nào ? áp dụng đa thừa số ra ngoài dấu căn: 7x2 với x > 0

- HS2: Rút gọn các biểu thức sau:

2

9(x  1)  2x với x < 1.

3 - Nội dung bài giảng:

(? )Vận dụng kiến thức nào để rút gọn đợc

- GV đa ra đáp án đúng và chốt lại vấn đề

- GV: đa bài 108 qua bảng phụ

(?) Bài toán cho biết điều gì ?

(?) Bài toán yêu cầu ta phải làm gì ?

(?) Nêu thứ tự thực hiện phép tính C ?

(?)

9

? 9

3

x x

+

+

A = 4 a +4 10a -9 10a = (4-5 10) a

e) ( 18 - 12 + 5 2 ) 2 + 2 6 = 36 - 2 6 + 10 + 2 6 = 16

a Rút gọn C

b Tìm x sao cho C < -1 Giải:

Trang 18

x DK x

ỡ >

ùù

ớù ạ ùợ

IV - Tự rút kinh nghiệm:

Ngày soạn:22/ 10 / 2008 Ngày giảng: 9 A 1 + 9 A2 30/ 10 /

2008

9 A4 31 / 10 / 2008

Tiết 10: Vận dụng các hệ thức về cạnh và đờng cao

trong tam giác vuông ( Tiếp )

I- Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố cho HS kiến thức về các hệ thức về cạnh và đờng cao

trong tam giác vuông đã học

- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng hệ thức: 2 2 2

hbc vào bài toán liên

quan đến độ dài đờng cao và hai cạnh góc vuông

- Thái độ: Rèn luyện tính linh hoạt, kỹ năng làm việc tập thể, hợp tác

Trang 19

2- Kiểm Tra bài cũ:

Hãy nêu và viết công thức liên quan giữa đờng cao và hai cạnh góc vuông trong

tam giác vuông ?

3 - Nội dung bài giảng:

(?) Trong tam giác vuông nếu biết độ dài ha

- GV nhắc lại nội dung định lý 4

- GV: đa bài toán 1 qua bảng phụ

Tìm x, y trong hình vẽ:

Bài 9 (SGK–70)

Chứng minh:

a) Δ IDL cân

Ghi bảng Hoạt động của GV và HS

Trang 20

(?) Phát biểu nội dung định lý 4 về các hệ

thức liên quan tới đờng cao và hai cạnh

góc vuông trong tam giác vuông ?

Tuần:6 Ngày soạn : Ngày giảng :

Tiết 11: Ôn Tỷ số lợng giác của góc nhọn

I- Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố định nghĩa và tính chất các tỷ số lợng giác của một góc

nhọn trong tam giác vuông

- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các kiến thức trên vào giải bài tập

- Thái độ: Rèn luyện t duy và tinh thần làm việc tập thể, hợp tác

x

Trang 21

1-ổn định lớp :

2- Kiểm Tra bài cũ:

GV: Kiểm tra bài cũ kèm trong giờ học.

3 - Nội dung bài giảng:

- GV đa dề bài 23, hình vẽ qua bảng phụ

(?) Hình vẽ cho biết các yếu tố nào?

2 - Tính chất:

a/ Cho 2 gúc phụ nhau Khi đú:

sin   cos ;

cos   sin  cot

tg 

;

cos cot

sin

g 

 cot 1

1- Đ/N:

Trang 22

- GV đa ra đáp án đúng và chốt lại vấn đề

(?) Để thực hiện đợc yêu cầu bài toán ta cần

áp dụng tính chất nào ?

= 8 0,866 = 6,928 (cm)

Bài 24 ( SBT -92)

Giải

C sSin

b) Tg 760 – Cotg140 = Tg 760 – Tg 760 = 0(áp dụng tỷ số lợng giác của hai góc

phụ nhau)

4- Luyện tập - Củng cố

(?) Nhắc lại định nghĩa TSLG của góc nhọn

- GV: Treo bảng phụ có nội dung

bài tập 1 ( Điền Đ ; Sai )

- HS: Hoạt động cá nhân đứng tại chỗ trả lời

4) sin 450 = co s 45 0 =

1

2 ( Đ )

5) sin 300 = co s 600 = 0,5 (Đ)

Trang 23

5 - H ớng dẫn học ở nhà : + Ôn kỹ định nghĩa TSLG của góc nhọn + Xem lại bài tập đã chữa và làm BTVN BTVN: IV - Tự rút kinh nghiệm:

Tuần : 6 Ngày soạn: 19/9/2009 Ngày giảng:

Tiết 12: ứng dụng các Tỷ số lợng giác của góc nhọn trong giải toán và trong thực tế I- Mục tiêu: - Kiến thức: Thông qua các bài tập, HS đợc củng cố định nghĩa và tính chất các tỷ số lợng giác của một góc nhọn trong tam giác vuông - Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tỷ số lợng giác của góc nhọn vào giải bài tập trắc nghiệm: nối ; điền khuyết ; chọn kết quả đỳng

- Thái độ: Rèn luyện t duy và tinh thần làm việc tập thể, hợp tác II- Chuẩn bị: GV: Bảng phụ, phiếu học tập, thớc thẳng, phấn màu, MTBT HS: SGK, bảng nhóm, MTBT III- Các hoạt động dạy và học: 1- ổn định lớp :

2- Kiểm Tra bài cũ:

GV: Kiểm tra bài cũ kèm trong giờ học.

3 - Nội dung bài giảng:

*Hoạt động 1 : Bài tập dạng nối

- GV treo bảng phụ ghi đề bài tập sau :

(?) Để thực hiện được nội dung bài tập trờn ta

sử dụng cỏc kiến thức gỡ đó học ?

- HS: + Hoạt động nhóm làm

+ Báo cáo kết quả

P

M

Hóy nối mỗi dũng ở cột A với 1 dũng ở cột B để được 1 đẳng thức đỳng

Ghi bảng Hoạt động của GV và HS

B

ài tập 1 Cho hình vẽ:

Ngày đăng: 17/04/2021, 17:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w