1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tên bài soạn tên bài soạn chương iii dãy số cấp số cộng và cấp số nhân tiết 37 bài 1 phương pháp quy nạp toán học ngày soạn 23102009 dạy ở các lớp lớp ngày dạy số hs vắng mặt ghi chú 11c2 11c5 11c6

4 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 12,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết thêm một số phương pháp chứng minh đối với bài toán có liên quan đến số tự nhiên.. về tư tưởng:.[r]

Trang 1

CHƯƠNG III.

Ngày soạn:23/10/2009 Dạy ở các lớp:

Lớp Ngày dạy Số hs vắng mặt Ghi chú 11C2

11C5

11C6

I.mục tiêu cần đạt:

1.về kiến thức:

Học sinh nắm được phương pháp và các bước chứng minh quy nạp

Khi nào thì vận dụng phương pháp quy nạp

Giải thích được phương pháp quy nạp

2 về kĩ năng:

Vận dụng thành thạo phương pháp quy nạp trong giải toán

Biết thêm một số phương pháp chứng minh đối với bài toán có liên quan đến

số tự nhiên

3 về tư tưởng:

Tự giác tích cực trong học tập

Biết vận dụng rõ các kn cơ bản và vận dụng được trong từng TH cụ thể

Tư duy các vấn đề một cách lôgic và hệ thống

II Phương pháp:

Thuyết trình giảng giải kết hợp với vấn đáp gợi mở

III.đồ dùng dạy học

IV Tiến trình bài dạy:

Bước 1: ổn định lớp

Bước 2: kiểm tra bài cũ:(ko kiểm tra bài cũ)

Bước 3: Nội dung bài mới

CH1: xét tính đúng sai của các câu sau

đây:

a nếu a>b thì a n>b n

b nếu a>b>1 thì an > bn

CH2:cho các mệnh đề sau:

a số nguyên dương lẻ lớn hơn 1 là số

nguyên tố

b 1+2+3+ .+n= n (n+1)

2 , n∈ N

hãy xem xét tính đúng sai của các mệnh đề

Trang 2

trên với 3 số hạng đầu tiên

GV cho hs điền vào bảng ta đc các giá trị

tương ứng trong bảng

P(n) 3<1

+100

9<2 +100

27<3 +100

81<4 +100

243<5 +100 Q(n) 2>1 4>2 8>3 16>4 32>5

Gv đưa ra các câu hỏi:

CH1: xét tính đúng sai của dãy P(i)

TL: ta thấy P(1),P(2),P(3),P(4)đúng còn

P(5) sai

CH2: xét tính đúng sai của Q(i)

TL: ta thấy Q(i) sai

CH3: với mọi n Q(n), P(n) đúng hay sai:

TL:P(n) sai Q(n) đúng

Vì sao P(n) sai Q(n) đúng?

Dựa vào định nghĩa hãy giải thích tại sao

P(n) sai Q(n) đúng?

HD:

Xét tính đúng sai của công thức với n=1

TL:với n=1 công thức trên luôn đúng

Giả sử công thức đúng với n=k ≥1thiết lập

công thức với n=k ≥1

Ta đi cm công thức đúng với n=k+1

I PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC:

Hđ1:

Hãy điền vào bảng sau:

n 1 2 3 4 5 P(n)

Q(n)

ĐN:

Để CM những mệnh đề liên quan đến số

tự nhiên n ∈ N❑ là đúng với mọi n mà ko thể thử trực tiếp được thì có thể làm như sau:

B1: kiểm tra rằng mệnh đề đúng với n=1 B2: giả thiết mệnh đề đúng với một sô tụ nhiên bất kì n=k ≥1(gọi là giả thiết quy nạp),chứng minh rằng nó cũng đúng với n=k+1 đó là phương pháp quy nạp toán học hay còn gọi tắt là phương pháp quy nạp

II.VD áp dụng:

VD 1:CM rằng với mọi số tự nhiên

n ≥ 1 ta có đẳng thức

1+2+3+ + n= n (n+1)

2 (1) CM:

Ta CM đẳng thức (1) bằng pp quy nạp

1 khi n=1 vế trái bằng 1,vế phải bằng

n(n+1)

2 =1 vậy đẳng thức(1) đúng với n=1

2 giả sử (1) đúng với 1 số tự nhiên bất kì

n=k ≥1, tức là

1+2+3+ .+k += k (k +1 )

2

Ta đi CM (1) cũng đúng khi n=k+1 tức

Trang 3

Xét tính đúng sai của công thức với n=1

TL:với n=1 công thức trên luôn đúng

Giả sử công thức đúng với n=k ≥1thiết lập

công thức với n=k ≥1

Ta đi cm công thức đúng với n=k+1

GV gọi 1 học sinh đứng tại chỗ nhắc lại

các bước chứng minh bằng quy nạp

là:

1+2+3+ + k +(k +1)= (k + 1)(k + 2)

2

Vậy theo giả thiết quy nạp ta có:

[1+2+3+ +k]+( k +1)=[k (k +1 )

2 ]+k+1

¿(k +1)(k2+1)= (k +1) (k +2)

2

Vậy (1) đúng với mọi số tự nhiênn ≥ 1

VD2 CMR với mọi số tự nhiên n ≥ 2

Ta có đẳng thức

n

−b n

(a − b)(a n − 1+a n −2 b+ +ab n −2+b n− 1) (2) CM:

Ta cm (2) bằng pp quy nạp

1 khi n=2,vế trái bằng a2-b2,vế phải bằng:

(a − b) (a+b )=a2− b2

Vậy (2) đúng khi n=2

2 gs (2) đúng với một số tự nhiên bất kì

n=k ≥ 2 tức là

a k − b k= ¿ (a −b )(a k+a k− 1 b+ +ab k − 1+b k)

Ta đi Cm (2) đúng khi n= k+1 tức là:

a k+1+b k+1= ¿ (a − b)(a k+a k −1 b+ +ab k −1+b k) Vậy theo gt quy nạp ta có

a k+1+b k+1=a k+1 −a k b +a k b − b k+1= ¿a k(a − b)+b(a k − b k)=a k(a − b)+¿ +b ( a− b)(a k −1+a k− 2 b+ .+ab k − 2+b k −1)= ¿ (a −b )[a k+b(a k −1+a k −2 b+ +ab k −2+b k − 1)]

(a − b)(a k+a k −1 b+ +ab k −1+b k) Vậy (2) đúng với mọi số tự nhiên n ≥ 2

HĐ3:CMR (hs tự chứng minh)

Trang 4

HĐ3:hãy điền vào bảng sau:

3n

8n

Dự đoán kq?

TL:ta thấy 3n>8n ∀ n ≥3

Hãy Cm bất đẳng thức trên bằng pp quy

nạp

GV yêu cầu hs về nhà xem thêm các VD1,2

trong SGK

*chú ý:SGK

Bước 4: củng cố bài giảng:

Qua bài học cần nắm được thế nào là pp Cm bằng quy nạp các bước cm bằng quy nạp

Bước 5: về nhà học kĩ phần lí thuyết và làm các bài tập trong SGK(82,83)

V Tự rút kinh nghiệm sau giờ giảng

Ngày đăng: 17/04/2021, 17:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w