BiÓu ®iÓm chÊm M«n: TiÕng ViÖt 4 I.. Trêng tiÓu häc Thèng nhÊt[r]
Trang 1Trờng tiểu học thống nhất
Đề kiểm tra kỳ I Năm học 2008 – 2009 2009 Môn: Tiếng Việt 1 Thời gian 40 phút làm bài (Giáo viên đọc cho học sinh viết bài trong 20 phút)
II Chính tả: ( 5 điểm )
Mẹ, mẹ ơi cô dạy Phải giữ sạch đôi tay Bàn tay mà dây bẩn Sách, áo cũng bẩn ngay
Hết
Trờng tiểu học thống nhất Đề kiểm tra kỳ I - Năm học 2008 – 2009 2009
Môn: Tiếng Việt 1 Thời gian 40 phút làm bài
Đề bài:
1 Chính tả: (4 điểm)
a) Điền âm đầu l ; n
ặng …ề ….õn ….à b) Đúng ghi Đ sai ghi s vào
Trang 2Cái cìm Bàn ghế
2 Nối các ô chữ thành câu:( 1 điểm )
3.Bài viết:
Hết Trờng tiểu học thống nhất Đề kiểm tra kỳ I Năm học 2008 – 2009 2009 Môn: Tiếng Việt 2 Thời gian 40 phút làm bài I Chính tả ( 5 điểm ) Viết bài: Sự tích cây vú sữa – 2009 Tiếng Việt 2 tập I trang 96 Viết đoạn: “ Từ các cành lá…… ngọt thơm nh sữa mẹ”
II Tập làm văn ( 5 điểm )
Em hãy viết một đoạn văn từ 4 đến 5 câu nói về gia đình của em
Trang 3Trờng tiểu học thống nhất
Đề kiểm tra kỳ I Năm học 2008 – 2009 2009 Môn: Tiếng Việt 3 Thời gian 60 phút làm bài
I Chính tả ( 5 điểm )
Viết bài: Hũ bạc của ngời cha - Tiếng Việt 3 tập I trang 121 Viết đoạn: “ Hôm đó…… biết quý đồng tiền.”
II Tập làm văn ( 5 điểm )
Hãy viết một đoạn văn nói về quê hơng em hoặc nơi em đang ở
Trang 4Trờng tiểu học thống nhất
Đề kiểm tra kỳ I Năm học 2008 – 2009 2009 Môn: Tiếng Việt 4 Thời gian 60 phút làm bài I.Chính tả ( 5 điểm )
Viết bài: Cánh diều tuổi thơ - Tiếng Việt 4 tập I trang 146 Viết đoạn “ Ban đêm, trên bãi biển….mang theo nỗi khát khao của tôi
II Tập làm văn ( 5 điểm )
Tả một đò dùng học tập hoặc một đồ chơi mà em yêu thích
Trờng tiểu học thống nhất
Đề kiểm tra kỳ I Năm học 2008 – 2009 2009 Môn: Tiếng Việt 5 Thời gian 60 phút làm bài
I Chính tả ( 5 điểm )
Viết bài: Đất Cà Mau – 2009 Tiếng Việt 5 tập I trang 89 Viết đoạn “ Cà Mau đất xốp … trên cầu bằng thân cây đớc
II Tập làm văn ( 5 điểm )
Em hãy tả một ngời thân đang làm việc
Trang 5Trờng tiểu học thống nhất
Đề kiểm tra kỳ I Năm học 2008 – 2009 2009 Môn: Toán 4 Thời gian 60 phút làm bài
Bài 1: ( 2,5 đ) Ghi vào giấy kiểm tra câu trả lời đúng:
a) Số lớn nhất có 9 chữ số khác nhau là:
A 123456789 B 908765432
C 999999999 D 987654321 b)Trong các số dới đây, chữ số 6 trong số nào có giá trị là 6000?
c) Số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau là:
d) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm : 12 m 34 mm = mm là:
A 12034 B 1234
C 120034 D 12340
Trang 6e)Trung bình cộng của số nhỏ nhất có 3 chữ số và số bé nhất có 2 chữ số là:
A 50 B 55
Bài 2: (5 đ)
1.Tìm X ( 2điểm )
a) 3189 + x = 31248 c) 1248 : x = 12 b) x - 2468 = 13579 d) x : 24 = 358
2.Tính: ( 3điểm )
a) (215 x 9 - 76 x 9) : 3 b) 950 : 25 + 123
Bài 3: ( 1,5đ ) Khối 3 và khối 4 thu đợc tất cả 100 kg giấy vụn, khối 3 thu đợc ít hơn
khối 4 là 12 kg Hỏi mỗi khối thu đợc bao nhiêu ki- lô - gam gấy vụn ?
Bài 4: ( 1 đ) Tìm x, y để số : y123x chia hết cho cả 2, 5 và 9.
Hết
Trờng tiểu học thống nhất
Đề kiểm tra kỳ I Năm học 2008 – 2009 2009 Môn: Toán 5 Thời gian 60 phút làm bài
Bài 1: ( 3 đ) Ghi câu trả lời đúng vào bài kiểm tra:
1) Giá trị của chữ số 5 trong số 12,567 là:
A 5
10 B
5
2) Số thập phân lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là:
A: 9,876 B: 9,999 C: 999,0 D: 987,6
3) Số thích hợp điền vào chỗ chấm : 32m2 4 cm2 = m2 là:
4) Số thích hợp điền vào chỗ chấm : 15kg 23g = kg là:
5) Kết quả của phép tính: 12,35 – 2009 2,568 có giá trị bằng:
6) Kết quả của phép tính: 86,789 + 234,56 có giá trị bằng:
Bài 3: ( 4 đ)
a)Tìm X
X 0,5 = 9 ; X : 23,45 = 34,9
b) Tính nhanh:
1,23 + 6,75 + 8,77 + 3,25 ; 87,89 23,42 + 87,89 76,58
Bài 4: ( 3 đ)
a)Khối 4 và khối 5 thu đợc 200 kg giấy vụn Số giấy khối 4 thu đợc bằng 60% khối 5 Hỏi mỗi khối thu đợc bao nhiêu ki-lô-gam giấy vụn?
b) So sánh 2 phân số sau: 2008
2009 và
28 29
Trang 7Trờng tiểu học thống nhất
Đề kiểm tra kỳ I Năm học 2008 – 2009 2009 Môn: Toán 3 Thời gian 60 phút làm bài
Bài1 (2,5 đ) Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng:
a) 1
4 của 60 bằng:
A 12 B 13 C 14 D:15
b) Cho các số: 678; 786; 876; 900; 899 Số nhỏ nhất là
A 900 B 899 C 876 D 678
c) Cho các chữ số: 4, 5, 6 Có thể lập đợc mấy số có 3 chữ số khác nhau từ những chữ số đã cho?
A 3 B 4 C 5 D 6
d) 22 giờ tức là mấy giờ đêm?
A 9 giờ B 10 giờ C 11giờ D: 12 giờ
e) Số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là:
Bài 2 ( 2đ)
Đặt tính rồi tính:
184 : 2 678 - 459
Bài 3 ( 3đ )
a)Thực hiện phép tính (2đ)
156 + 28 x 4 864 : 2 - 193 b)Tìm x ( 1đ )
X +195 = 790 X : 5 = 128 Bài 4 ( 2,5 đ)
a) Một cửa hàng có 84 m vải, số vải hoa bằng 1
3 tổng số vải Hỏi số vải còn lại
có bao nhiêu mét ?
b) Viết 2 số thích hợp vào chỗ chấm: 2; 5; 10; 17; 26;… ….;
Hết
Trang 8Trờng tiểu học Thống nhất Đề kiểm tra kỳ I
Năm học 2008 – 2009 2009 Môn: Toán 2 - Thời gian 40 phút làm bài
Bài 1: (3điểm) a Khoanh vào trớc câu trả lời đúng:
+ Phép tính có kết quả bằng 21 là :
A 44 - 23 B 12 + 13 C 20 -10 D 15 + 12 + số liền trớc số 100 là:
A 97 B 98 C 99 D 101
b Đúng ghi Đ, sai ghi S
56 - 27 = 29 54 – 2009 45 = 1
15 + 28 = 43 76 – 2009 14 = 52
Bài 2: ( 4điểm)
a) Điền dấu > ; < ; = vào thích hợp:
29 + 10 11 + 19 23 + 5 38 - 10
25 – 2009 16 15 + 6 43 + 25 22 + 25
b) Điền số thích hợp vào
14 + = 30 56 - = 12
- 47 = 10 + 15 = 62
Bài 3: ( 1 điểm )Tìm x
X + 12 = 41 x - 17 = 45
Bài 4: ( 2 điểm )
a Lớp 2A có 32 học sinh, trong đó có 15 bạn nam Hỏi lớp 2A có bao nhiêu bạn nữ?
b Hình vẽ bên có mấy hình tam giác? Mấy hình chữ nhật?
Hết
Phòng gd&Đt hng hà
Trờng tiểu học Thống nhất Đề kiểm tra kỳ I Năm học 2008 – 2009 2009
Môn: Toán 1- Thời gian 40 phút làm bài
Đề bài Bài1: (3 điểm ) a)Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống cho thích hợp:
Số 1 là số nhỏ nhất Số nhỏ hơn 4 là: 3, 2, 1, 0
Số lớn hơn 2 chỉ có: 3, 4, 5 Số lớn hơn 5 và nhỏ hơn 7 là 6
b) Khoanh vào trớc câu trả lời đúng:
- Kết quả của phép tính: 5 + 3 bằng:
Trang 9A: 5 B: 6 C: 7 D: 8
- Kết quả của phép tính: 9 - 6 bằng:
Bài 2:(4 điểm) a) Điền số thích hợp vào ô trống:
7 + 3 = + 3 = 8
- 2 = 7 9 - = 2
b) Điền dấu < ; > = thích hợp vào ô trống:
5 + 2 7 8 - 3 4
2 + 7 1 + 6 9 - 2 2 + 3
Bài 3: ( 2 điểm ) Viết phép tính thích vào ô trống:
Hồng cho bạn: 4 quyển vở Hồng còn: … quyển vở?
Bài 4: ( 1 điểm )
Hình vẽ bên có:
- ….hình tam giác
- ….hình vuông
Biểu điểm chấm Môn: Toán 1
Bài1: 3 điểm
a.2 điểm: Điền đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
b.1điểm: Điền đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
Bài2: 4điểm
a 2 điểm: Đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
b 2 điểm: Đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
Bài3: 2điểm:
a 1 điểm: 4 + 1 = 5
b 1điểm : 9 - 4 = 5
Bài 4: 1 điểm
- Có 4 hình tam giác: 0,5 điểm
- Có 2 hình vuông: 0,5 điểm
Trang 10Biểu điểm chấm Môn: Toán 2
Bài1: 3 điểm
a 1điểm: Khoanh đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
b 2điểm: Ghi đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
Bài2: 4 điểm
a 2 điểm: Đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
b 2 điểm: Đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
Bài3: 1 điểm Đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
Bài4: 2 điểm
a 1điểm
Lớp 2A có số bạn nữ là: 0,25 điểm
32 - 15 = 17(bạn) 0,5 điểm
Đáp số: 17 bạn 0,25 điểm
b 1 điểm:
Có: 6 hình tam giác: 0,5 điểm
Có: 5 hình chữ nhật: 0,5 điểm
Trang 11Biểu điểm chấm Môn: Toán 3
Bài1: 2,5 điểm Điền đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
Bài2: 2 điểm: Đặt tính và tính đúng mõi ý cho 0,5 điểm
Bài3: 3 điểm:
a 2 điểm: Thực hiện đúng mỗi phép toán cho 1 điểm
156 + 28 4 = 156 + 112 864 : 2 - 193 = 432 - 193 = 268 = 239
b 1 điểm: Tìm đúng mỗi giá trị của x cho 0,5 điểm
Bài4: 2,5 điểm
a 1,5 điểm
Số mét vải hoa có là:
84 : 3 = 28 (m)
Số vải còn lại có là:
84 - 28 = 56 (m)
Đáp số: 56 m
c 1 điểm: Viết đúng và đủ dãy số : 2, 5, 10, 17, 26, 37, 50
Trang 12Biểu điểm chấm Môn: Toán 4
Bài1: 2,5 điểm Điền đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
Bài2: 5 điểm:
1 Tìm x: Làm đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
2 Tính đúng mỗi giá trị biểu thức cho 1,5 điểm
Bài3: 1,5 điểm: Vẽ sơ đồ đúng cho 0,25 điểm
Khối 4 thu đợc số giấy vụn là: 0,25 điểm
( 100 + 12 ) : 2 = 56 ( kg ) 0,25 điểm
Khối 3 thu đợc số giấy vụn là: 0,25 điểm
56 - 12 = 44 ( kg ) 0,25 điểm
Đáp số: 56 kg; 44 kg 0,25 điểm
Bài 4: 1 điểm
Để số y123x chia hết cho 2 thì x = 0, 2, 4, 6, 8
Để số y123x chia hết cho 5 thì x = 0, 5
Để số y123x chia hết cho 2 và 5 thì x = 0 Số đó có dạng y1230
Để số y1230 chia hết cho 9 thì ( y + 1 + 2 + 3 + 0 ) chia hết cho 9 ( y + 6 ) chia hết cho 9 Vậy y = 3
Ta có số: 31230
Suy ra: y = 3; x = 0
Trờng tiểu học Thống nhất
Biểu điểm chấm Môn: Toán 5
Trang 13Bài1: 2 điểm Điền đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
Bài 2: 2 điểm : Đặt tính và thực hiện đúng mỗi ý cho 1 điểm
Bài 3: 3điểm:
a Tìm x: 1 điểm Đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
b Tính nhanh 2 điểm Mỗi ý đúng 1điểm
1,23 + 6,75 + 8,77 + 3,25 89,87 – 2009 23,42 – 2009 34,45
= 1,23 + 8,77 + 6,75 + 3,25 0,5 điểm = 89,87 – 2009 ( 23,42 + 34,45 ) 0,5 điểm
= 10 + 10 = 89,87 – 2009 57,87
=20 0,5 điểm = 32 0,5 điểm Bài 4:3 điểm
a 2 điểm: Trớc đây 1lít xăng giá : 0,25điểm
190000 : 10 = 19000 ( đồng ) 0,25điểm
Hiện nay giá 1 lít xăng giá: 0,25điểm
19000 - 3500 = 15500 ( đồng ) 0,25điểm
Có 310000 đồng thì mua dợc số lít xăng là: 0,25điểm
310000 : 15500 = 20 ( lít ) 0,5điểm Đáp số: 20 lít 0,25điểm
b 1 điểm:
1 - 2008
2009 =
1
2009 ; 1 -
28
29 =
1
29 0,5điểm Vì 1
2009 <
1
29 nên
2008
2009 >
28
29 0,5điểm
Trờng tiểu học Thống nhất
Biểu điểm chấm Môn: Tiếng Việt 2
I Chính tả: 5điểm
- Bài viết không mắc lỗi, chữ viết rõ ràng, trình bày đẹp, ghi đúng các dấu câu 5điểm
- Mỗi lỗi chính tả trong bài( sai, lẫn phụ âm đầu, vần, thanh hoặc không viết hoa đúng quy địn trừ 0,5 điểm/1 lỗi
- Nết chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn trừ toàn bài 1 điểm
- Các lỗi sai giống nhau chỉ trừ 1 lần
II Tập làm văn: 5điểm
- Học sinh viết đúng số câu quy định nói về một gia đình Bài viết đủ ý, trình bày sạch sẽ, chữ viết đúng chính tả, biết liên kết các ý với nhau để trở thành một đoạn văn cho 5 điểm
- Nội dung cần đạt: Viết về gia đình của em với nội dung sau:
Trang 14+ Gia đình em gồm mấy ngời? Đó là những ai?
+ Nói về từng ngời trong gia đình em
+ Em yêu quý những ngời trong gia đình em nh thế nào?
- Nếu học sinh viết nội dung sơ sài, không đủ câu quy dịnh, câu văn cha có hình ảnh, sai lỗi chính tả trừ từ 2 đến 3 điểm
- Học sinh viết đủ số câu theo quy định, có sáng tạo, dùng từ đúng, chữ viết rõ ràng, sạch
đẹp cho điểm tối đa
Trờng tiểu học Thống nhất
Biểu điểm chấm Môn: Tiếng Việt 5
I Chính tả: 5điểm
- Bài viết không mắc lỗi, chữ viết rõ ràng, trình bày đẹp, ghi đúng các dấu câu 5điểm
- Mỗi lỗi chính tả trong bài( sai, lẫn phụ âm đầu, vần, thanh hoặc không viết hoa đúng quy địn trừ 0,5 điểm/1 lỗi
- Nết chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn trừ toàn bài 1 điểm
- Các lỗi sai giống nhau chỉ trừ 1 lần
II Tập làm văn: 5điểm
1 Mở bài: 1điểm
Giới thiệu ngời thân đang làm việc gì? ở đâu?
( Mở bài trực tiếp cho 0,5 điểm; Mở bài gián tiếp cho 1 điểm)
2 Thân bài: 3 điểm
a Tả ngoại hình: Tuổi, hình dáng, cách ăn mặc, khuân mặt, đôi mắt 1 điểm
b Tả hoạt động: Tả cử chỉ, việc làm, những lời nói cụ thể qua hoạt dộng đó 1 điểm
c Bài văn tả xen lẫn cảm xúc, câu văn gợi tả, gợi cảm, có hình ảnh 1 điểm
+ Học sinh có thể kết hợp tả hình dáng và tính tình của ngời đó, tuỳ theo cách diễn đạt
mà cho điểm cho phù hợp
3 Kết bài: Bộc lộ cảm xúc, nhận xét về ngời tả 1 điểm
( Kết bài không mở rộng 0,5 điểm; Kết bài mở rộng 1 điểm)
Trang 15Trờng tiểu học Thống nhất
Biểu điểm chấm Môn: Tiếng Việt 4
I Chính tả: 5điểm
- Bài viết không mắc lỗi, chữ viết rõ ràng, trình bày đẹp, ghi đúng các dấu câu 5điểm
- Mỗi lỗi chính tả trong bài( sai, lẫn phụ âm đầu, vần, thanh hoặc không viết hoa đúng quy địn trừ 0,5 điểm/1 lỗi
- Nết chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn trừ toàn bài 1 điểm
- Các lỗi sai giống nhau chỉ trừ 1 lần
II Tập làm văn: 5điểm
1 Mở bài: 1 điểm
Giới thiệu đợc đồ vật mình định tả Đồ vật đó có từ bao giờ, có trong trờng hợp nào? Hay trông thấy nó ở đâu, lúc nào?
( Mở bài trực tiếp cho 0,5 điểm; Mở bài gián tiếp cho 1 điểm)
2 Thân bài: 3điểm
Tả bao quát về hình dáng, kích thớc, màu sắc, chất liệu, cấu tạo của đồ dùng học tập, đồ chơi
Tả từng bộ phận của đồ dùng học tập, đồ chơi theo thứ tự thích hợp do mình tự chọn Từ trên xuống dới hay từ ngoài vào trong ( có thể gồm các cấu tạo của bộ phận đó )
Nêu tác dụng của đồ dùng học tập, đồ chơi, sự gắn bó với bản thân và những kỷ niệm… ( ý này có thể tả lồng trong 2 ý trên)
3 Kết luận: 1điểm
Nêu cảm nghĩ của mình với đồ dùng học tập, đồ chơi đã tả: nêu đợc tình cảm của em dành cho đồ chơi đó
( Kết bài không mở rộng 0,5 điểm; Kết bài mở rộng 1 điểm)
Trang 16Trờng tiểu học Thống nhất
Biểu điểm chấm Môn: Tiếng Việt 3
I Chính tả: 5điểm
- Bài viết không mắc lỗi, chữ viết rõ ràng, trình bày đẹp, ghi đúng các dấu câu 5điểm
- Mỗi lỗi chính tả trong bài( sai, lẫn phụ âm đầu, vần, thanh hoặc không viết hoa đúng quy địn trừ 0,5 điểm/1 lỗi
- Nết chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn trừ toàn bài 1 điểm
- Các lỗi sai giống nhau chỉ trừ 1 lần
II Tập làm văn: 5điểm
Học sinh viết đợc một đoạn văn đủ ý, trình bày sạch sẽ, chữ viết đúng chính tả, biết liên kết các câu văn thành một đoạn văn hoàn chỉnh Lời kể chân thật.(5điểm)
Nội dung cách kể:
Kể về quê hơng hoặc nơi em ở
+ Quê em ở đâu?
+ Em yêu nhất cảnh vật gì ở quê hơng?
+ Cảnh vật đó có gì đáng nhớ?
+ Tình cảm của em đối với quê hơng nh thế nào?
Đảm bảo đầy đủ các yêu cầu trên cho 5 điểm
Tuỳ theo mức độ sai sót vế ý, về diễn đạt và chữ viết của học sinh mà cho điểm cho phù hợp
Trang 17Trờng tiểu học Thống nhất
Biểu điểm chấm Môn: Tiếng Việt 1
1 Chính tả: 4 điểm.
a 2 điểm Điền đúng mỗi từ cho 0,5 điểm
b 2 điểm Điền đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
2 1 điểm: Nối đúng mỗi câu cho 0,5 điểm
3 Viết câu văn: 5 điểm
- Bài viết không mắc lỗi, chữ viết rõ ràng, trình bày đẹp, ghi đúng các dấu câu 5điểm
- Mỗi lỗi chính tả trong bài( sai, lẫn phụ âm đầu, vần, thanh hoặc không viết hoa đúng quy địn trừ 0,5 điểm/1 lỗi
- Nết chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn trừ toàn bài 1 điểm
- Các lỗi sai giống nhau chỉ trừ 1 lần