Khoan lç b¶ng ®iÖn. b.[r]
Trang 1Đề kiểm tra HK II - (Tiết 17) Môn: Công nghệ - Lớp 9
Đề
I/ Trắc nghiệm
Câu 1: ( 1 điểm )
Điền từ thích hợp vào chỗ trống ( ) trong các câu sau:
a) Dựa vào vật liệu làm lõi, dây dẫn điện đợc chia thành dây … và dây….Dây
đồng dẫn điện hơn dây nhôm
b) Dây dẫn và dây cáp dùng để…
c) Nối rẽ là chỗ nối giữa đờng dây và dây…
Câu 2: ( 1 điểm )
Tìm và đóng khung phơng án đúng trong các khẳng định sau:
a) Dụng cụ dùng để đo đờng kính dây điện kích thớc, chiều sâu lỗ là:
Thớc căp, thớc lá, thớc dây
b) Nối dây dẫn vào các thiết bị điện trong một bảng điện là:
Nối thẳng, nối rẽ, nối dùng phụ kiện
c) Tác dụng của hàn mối nối là:
Dẫn điện tốt, dẫn từ tốt, dẫn nhiệt tốt
d) Vật liệu cách điện là
Hợp kim, thuỷ ngân, nhựa đờng
Câu 3: ( 1 điểm )
Cho các từ sau: Công tắc cầu dao, nối tiếp, song song
Chọn các từ đã cho điền vào chỗ trống( ) trong các câu sau để đợc câu trả lời
đúng
a) … đóng cắt cả dây pha và dây trung tính của mạng điện
b) … đóng cắt dây pha của mạng điện
c) Cầu chì đợc mắc vào dây pha của mạch điện
d) Trong mạch điện ổ cắm mắc… với bóng đèn
Câu 4: ( 2,5 điểm )
Hãy sắp xếp các bớc lắp đặt mạch điện theo đúng quy trình
a Khoan lỗ bảng điện
b Nối dây thiết bị điện của bảng điện
c Lắp thiết bị điện vào bảng điện
d Kiểm tra
e Vạch dấu
Thứ tự:
Trang 2II/ Tự luận
Câu 5: ( 4,5 điểm )
Cho sơ đồ nguyên lí mạch điện gồm 2 cầu chì, 1 công tắc điều khiển 1 đèn, 2 ổ cắm điện Hãy vẽ sơ đồ lắp đặt của mạch điện đó, sơ đồ lắp đặt dùng để làm gì?
A O
Sơ đồ nguyên lí
Sơ đồ lắp đặt
Đáp án, hớng dẫn chấm công nghệ 9- HKI 12
Câu 1
Câu 2
Câu 3
a) đồng, nhôm b) tốt
c) dẫn điện d) chính, nhánh a) Thớc cặp b) nối dùng phụ kiện c) Dẫn điện tốt d) Nhựa đờng a) cầu dao
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
Trang 3Câu 4
Câu 5
b) công tắc c) nối tiếp d) song song
e – a – b – c – d
A O
- Vẽ đúng bảng điện
- Vẽ đúng các điểm nối, dây nguồn
- Nối đúng dây dẫn
- Vẽ đúng các thiết bị, đẹp, cân đối trên bảng điện
- Sơ đồ lắp đặt dùng để dự trù vật liệu, lắp đặt, sửa chữa mạng điện và các thiết bị điện
0.25đ 0.25đ 0.25đ 2.5đ
1đ 1đ 1đ 1đ 0.5đ