1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phieu bai tap tuan 10 daihinh

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 16,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chøng minh r»ng a) CA.. Cho ABC trung tuyÕn AM.[r]

Trang 1

Phiếu học tập tuần 10 của: Họ_và_tên

Bài 1: Trong tam giác ABC góc lớn nhất ở đáy BC bằng 45o và đờng cao AH chia đáy thành hai đoạn thẳng có độ dài 8m và 15m Tính độ dài của cạnh bên lớn nhất

Bài 2: Cạnh bên của một hình thang cân dài 13cm, đáy nhỏ dài 7cm, đờng cao dài

12cm Tính độ dài đáy lớn

Bài 3: Cho tam giác ABC, các góc đều nhọn Trên đờng cao AD, lấy điểm P sao cho

BPC 90 Trên đờng cao BE, lấy điểm Q sao cho  = o

AQC 90 Chứng minh rằng

a) CA CE = CD CB

b) CP = CQ

Bài 4: Tìm độ dài các cạnh của một tam giác vuông, nếu đờng cao vẽ từ đỉnh góc

vuông bằng 48cm và hình chiếu của các cạnh góc vuông trên cạnh huyền tỉ lệ theo 9 : 16

Bài 5 Cho tam giác ABC có ba góc nhọn biết  = o

B 45 , đờng cao AH chia cạnh BC

thành hai đoạn thẳng BH = 20cm, HC = 21cm Tính AC

Bài 6Tam giác ABC cân tại A có BC = 2a, M là trung điểm của BC Lấy các

điểm D, E theo thứ tự thuộc các cạnh AB, AC sao cho DME = B

a Chứng minh rằng: Tích BD.CE không đổi

b Chứng minh rằng: DM là tia phân giác của góc BDE

Bài 7 a Cho ABC trung tuyến AM Qua trung điểm O của AM vẽ đờng thẳng

cắt cạnh AB, AC theo thứ tự ở B' và C' Chứng minh rằng: khi đờng thẳng thay đổi vị trí mà vẫn đi qua O thì tổng AB

AB ' +

AC

AC ' không đổi.

Kiểm tra 20’

1) Cho hình vẽ

y a

n x

Chọn các hệ thức đúng trong các hệ thức sau:(2đ)

a) a2 = m2 + h2 b) m2 = h2 + x2 c) m2 = a.x d) x.y = n2 2) Giải tam giác vuông ABC biết gócA= 900 BC = 5cm; góc B = 600 (2đ)

3) Cho tam giác ABC có góc A = 200 góc B = 300 AB = 60cm đờng cao CH Hãy tính độ dài các đoạn thẳng HA; HB; HC (4đ)

h

m

Trang 2

Đại số

A3=√x −2

x +1 :(x −x −1x +1+

1

x+1 −

x+2

xx+1)

( x ≥ 0 ; x ≠ 4 )

x −x+1 x+1 So A3 v ới 1/2.

A4=xx −1

x −x −

xx +1

x +x +(√x − 1

x)ì( 3√x

x − 1 −

2+√x

x+1)

( x>0 ;x ≠ 1 )

2(√x+1)2

x

Chứng minh rằng với mọi giá trị cuả xTXD ta đều có

A 4 > 6

A27=(√x − y x −y+

xx − yy

y − x ):(√x −y)

2 +√xy

x +y

(x ≥ 0 ; y ≥0 ; x ≠ y )

√xy

x −xy + y Chứng minh A27 <1

A1=(3√x − x

9− x −1):(x + 9 − xx − 6 −

x − 3

2 −x −

x − 2

x +3)

( x ≥ 0 ; x ≠ 4 ;≠ 9 )

3

x − 2 Tìm giá trị nguyên của x đểA1 có giá trị nguyên.

A16=(x +3 x −1x − 4 −

x+1

x −1):x +2x+1

( x ≥ 0 ; x ≠ 1 )

x − 1

x +4 Tìm giá trị nguyên của xđểA16 có giá trị nguyên.

A18=(2√√x −3 x+1+

2√x − 9

x −5x+6 −

x +3

x − 2): 4

x − 3

( x ≥ 0 ; x ≠ 4 ;≠ 9 )

x +1

4 Cho x<100, tìm xN để giátrị vủa A

18  N

A22=(√x +11

2√x −2

xx −x +x − 1):(√x −11

2

x −1) ( x ≥ 0 ; x ≠ 1 )

x − 1

x+1 Tìm giá trị nguyên của x đểA22 có giá trị nguyên.

A24=( √x +3

2√x +1 −

x −3

2√x −1): √x+2

2 xx +5 x+2x ( x>0 ;x ≠1

4 )

10 x

2√x −1 Tìm giá trị nguyên của x đểA24 có giá trị nguyên.

Chúc con làm bài đạt kết quả cao

Ngày đăng: 17/04/2021, 17:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w