1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Cac de thi thu TN mon Vat li THPT Duc Tho 2009

17 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 165,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phô thuéc vµo b¶n chÊt cña kim lo¹i dïng lµm catèt vµ tÇn sè cña ¸nh s¸ng chiÕu tíi.. ¸nh s¸ng ph¸t ra do hiÖn tîng l©n quang vµ huúnh quang tån t¹i rÊt l©u sau khi t¾t nguån s¸ng kÝch t[r]

Trang 1

Thi thử tốt nghiệp THPT năm 2009

Môn: Vật Lí - Lần 2 Thời gian làm bài: 60 phút- Đề thi gồm 40 câu(Gồm 3 trang) Mã đề: 135 Câu 1: Vật dao động điều hoà với chu kỳ T = 1giây, biên độ A = 8cm Thời gian ngắn nhất để vật chuyển động từ toạ độ x=4cm đến

x = 8cm là:

A 1/6 giây B 2 giây C 1/12 giây D 0,5 giây

Câu 21: Treo vật có khối lợng m1 vào một lò xo nó dao động với chu kì 1,2s Treo vật có khối lợng m2 vào lò xo đó nó dao động với chu kì 1,6s Hỏi khi treo cả m1 và m2 vào lò xo nói trên thì nó dao động với chu kì bao nhiêu?

Câu 2: Một vật nhỏ khối lợng m =100g đợc treo vào một lò xo có khối lơng không đáng kể, độ cứng K = 40N/m Kích thích để con lắc dao động điều hoà (bỏ qua ma sát) với cơ năng bằng 0,05J Gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của vật tơng ứng là

A 20(m/s2), 10(m/s) B 10(m/s2), 1(m/s)

C 1 (m/s2), 20 (m/s) D 20(m/s2), 1(m/s)

Câu 3: Một con lắc gồm một quả cầu nhỏ, khối lượng m = 0,05kg treo vào đầu một sợi dõy dài l = 1m, ở nơi cú gia tốc trọng trường

2

9,81 /

gm s Bỏ qua ma sỏt Con lắc dao động theo phương thẳng đứng với gúc lệch cực đại so với phương thẳng đứng là

0

0 30

  Vận tốc và lực căng dõy của vật tại VTCB là:

A v = 1,62m/s; T = 0,62N B v = 2,63m/s; T = 0,62N

C v = 4,12m/s; T = 1,34N D v = 0,412m/s; T = 13,4N

Câu 4: Một vật dao động điều hoà với biên độ A= 8 cm, chu kỳ T= 2s Khi t=0 vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều

d-ơng Phơng trình dao động điều hoà của vật là:

A

8 s( )( ).

2

8 s( )( ).

2

Câu 5: Một con lắc đơn gồm quả nặng m, treo vào đầu sợi dây có chiều dài l= 1m Cho con lắc dao động điều hoà tại

nơi có g= 9,8 m/s2 Chu kỳ dao động của con lắc là:

Câu 6: Hiện tợng giao thoa sóng xẩy ra khi có sự gặp nhau của hai sóng:

A xuất phát từ hai nguồn dao động cùng phơng, cùng tần số, cùng pha

B Xuất phát từ hai nguồn dao động ngợc pha

C Xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ

D Truyền ngợc nhau

Câu 7: Khi cú súng dừng trờn một dõy AB thỡ thấy trờn dõy cú 7 nỳt (A và B trờn là nỳt) Tần số súng là 42Hz.

Với dõy AB và vận tốc truyền súng như trờn, muốn trờn dõy cú 5 nỳt (A và B cũng đều là nỳt) thỡ tần số phải là:

Câu 8 Độ cao của âm là đặc tính sinh lí phụ thuộc vào:

Câu 9.Chọn câu trả lời đúng khi nói về âm thanh:

A Chỉ truyền đợc trong chất khí

B Truyền đợc trong chất rắn, chất lỏng và chất khí

C Truyền đợc trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và trong chân không

D Không truyền đợc trong chất rắn

Câu 10: Nhận xét nào về sóng điện từ sau đây là đúng:

A Sóng điện từ là sóng cơ học

B Sóng điện từ là sóng dọc, không lan truyền đợc trong môi trờng chân không

C Sóng điện từ là sóng ngang, có thể lan truyền đợc trong môi trờng chân không

D Sóng điện từ chỉ lan truyền đợc trong chất khí và bị phản xạ ở các mặt kim loại

Câu 11: Chu kỳ dao động điện từ trong mạch dao động LC đợc xác định theo biểu thức:

A T =2 πL

C. B. T =2 πC

2 π

√ LC D T =2 π √ LC.

Câu 12: Chọn câu trả lời sai.

Sóng điện từ là sóng:

A Do điện tích đứng yên sinh ra

B Do điện tích dao động bức xạ ra

C Có véctơ dao động vuông góc với véctơ truyền sóng

D Có vận tốc truyền sóng bằng vận tốc ánh sáng

Câu 13:.Mắc tụ điện vào mạch điện xoay chiều thì nhận xét nào sau đây là đúng:

A Nếu tần số của dòng điện xoay chiều càng nhỏ, thì dòng điện càng dễ đi qua tụ

B Nếu tần số của dòng điện xoay chiều càng lớn, thì dòng điện càng khó đi qua tụ

C Nếu tần số của dòng điện xoay chiều càng lớn, thì dòng điện càng dễ đi qua tụ

D Nếu tần số của dòng điện xoay chiều bằng không, thì dòng điện dễ dàng đi qua tụ

Câu14; Điều kiện để xẩy ra hiện tợng cộng hởng trong mạch xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp là:

A ω= 1

LC . B f =

1

2 π √ LC . C ω

2

= 1

2

= 1

2 π LC .

Trang 2

Câu 15: Hiệu điện thế giữa 2 đầu cuộn dây thuần cảm L có biểu thức : u=U0cos ωt , biểu thức của cờng độ dòng điện qua cuộn dây là: i=I0cos (ωt +ϕ) I0 và j có giá trị nào sau đây:

A I0 = U0

ωL ; j = /2 B. I0 =

U0

ωL ; j = – /2

C I0 = ωL U0 ; j = /2 D I0 = ωL U0 ; j = – /2

Câu 16: Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm điện trở thuần R cuộn thuần cảm L và tụ điện C mắc vào

hiệu điện thế xoay chiều : u = U0cos ω t với U0 có giá trị xác định không đổi Nếu có : ( ωL − 1

ωC ) =0 ; thì trong mỗi ý sau đây phát biểu nào không đúng:

A Hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm và tụ điện là cùng pha B Hiệu điện thế uR cùng pha với u

C Cờng độ dòng điện trong mạch cùng pha với u D Hệ số công suất của mạch cosj =1

Câu 17: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R=100W; nối tiếp cuộn dây có độ tự cảm L=1/ (H) Hiệu điện thế 2 đầu

mạch có biểu thức: u=100 √ 2 cos 100t (V) Biểu thức cờng độ dòng điện trong mạch là:

A i = √ 2 cos (100t- /4) (A) B i = √ 2 cos (100t+/4) (A)

C i = cos (100t- /4) (A) D i =cos (100t+ /4) (A).

Câu 18: Hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch và cờng độ dòng điện trong mạch điện xoay chiều có biểu thức:

u =100sin 100t (V); i = √ 2 cos (100t- /4) (A) Công suất tiêu thụ trong mạch là:

A 100 √ 2 W B 100W C 50W D 50 √ 2 W

Câu 19: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha mắc hình sao thì:

Câu 20: Vai trò của máy biến thế trong việc truyền tải điện năng là:

A Giảm điện trở trên đờng dây dẫn để giảm hao phí điện năng

B Tăng hiệu điện thế truyền tải để làm giảm hao phí điện năng

C Giảm hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí điện năng

D Giảm sự mất mát năng lợng dới dạng bức xạ sóng điện từ

Câu 21: Một ánh sáng đơn sắc có tần số 4.1014 Hz Bớc sóng của ánh sáng này trong chân không là:

Câu 22: Trong thí nghiệm của Iâng Nếu xét trên một vân sáng cùng bậc thì ánh sáng bị lệch nhiều nhất là;

A ánh sáng đỏ B ánh sáng tím.C ánh sáng lục D Phụ thuộc vào khoảng cách hai khe

Câu 23: Trong thí nghiệm của Iâng, khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến bậc 7 ở cùng một phía trên màn là 4,5mm.

Khoảng cách hai khe là a= 1mm, Khoảng cách hai khe đến màn là 1,5 m Bớc sóng của ánh sáng là:

Câu 24: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại có giới hạn quang điện là λ0=0 , 275 μm Công thoát của electron của kim loại đó là:

Câu 25: Màu sắc của ánh sáng phụ thuộc vào:

Câu 26: Vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào:

A Chỉ phụ thuộc vào bản chất của kim loại dùng làm catốt

B Chỉ phụ thuộc vào tần số của ánh sáng chiếu tới

C Phụ thuộc vào bản chất của kim loại dùng làm catốt và tần số của ánh sáng chiếu tới

D Chỉ phụ thuộc vào cờng độ chùm sáng chiếu tới

Câu 27: Chọn câu trả lời đúng:

A ánh sáng phát ra do hiện tợng lân quang tồn tại một lúc sau khi ánh sáng kích thích tắt, cón ánh sáng huỳnh quang tắt ngay

B ánh sáng phát ra do hiện tợng lân quang và ánh sáng huỳnh quang tắt ngay sau khi tắt ânh sáng kích thích

C ánh sáng phát ra do hiện tợng lân quang và huỳnh quang tồn tại rất lâu sau khi tắt nguồn sáng kích thích

D ánh sáng phát ra do hiện tợng lân quang tắt ngay sau khi ánh sáng kích thích tắt, còn áng sáng huỳnh quang tồn tại rất lâu

Câu 28: Chọn câu trả lời đúng:

A Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhng khác số nơtron

B Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân khác số prôtôn nhng có cùng số nơtron

C Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số khối

D Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số khối nhng khác số nơtron

Câu 29: Trong một phản ứng hạt nhân thì đại lợng không đợc bảo toàn là:

A Điện tích B Khối lợng C Năng lợng toàn phần D Động lợng

Câu 30: Prôton bắn vào nhân bia đứng yên là Liti (7Li) Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống hệt nhau bay ra Hạt nhân

X là:

Câu 31: Uranni phân hạch theo chuổi phản ứng: 23892U ⃗α Th ⃗β Pa ⃗βZ AX Trong đó Z và A là:

A Z= 90, A= 234 B Z= 90, A= 236 C Z= 92, A= 234 D Z= 90, A= 238

Câu 32: Chu kỳ phóng xạ của một chất phóng xạ là 2,5 năm Sau một năm thì tỷ số giữa số hạt nhân còn lại và số hạt

nhân ban đầu là:

Trang 3

Câu 33: Mụmen quỏn tớnh đặc trưng cho

Câu 34: Mômen lực không đổi tác 50N.m tác dụng vào một bánh đà có mômen quán tính 10kgm2 Thời gian để bánh

đà đạt vận tốc 30 rad/s là

Câu3 5: Công để hãm cánh quạt từ trạng thái có tốc độ góc 200rad/s đến khi dừng lại là 3000J Mômen quán tính của

cánh quạt là:

Câu 36: Một mômen lực không đổi tác dụng vào vật có trục quay cố định Trong các đại lợng sau đại lợng nào không

phải là hằng số?

Câu 37: Một cỏi cũi phỏt ra õm cú tần số 1000Hz chuyển động đi ra xa bạn hướng về một vỏch đỏ với tốc độ 10m/s Biết tốc độ õm trong khụng khớ là 340m/s Tần số õm mà bạn nghe được sau khi õm phản xạ từ vỏch đỏ là

Câu 38: Một con lắc lũ xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số gúc w = 20 rad/s tại nơi cú gia tốc

trọng trường g=10m/s2; khối lợng quả nặng m = 0,2kg Khi qua vị trớ x = 2cm vật cú vận tốc v = 40 √ 3 cm/s Trong quỏ trỡnh dao động, lực đàn hồi của lũ xo cú độ lớn cực tiểu là

A Fmin = 1,2 N B Fmin = 2 N C Fmin = 5,2 N D Fmin = 0

Câu 39: Hai nguồn kết hợp S S1, 2 dao động cùng pha cỏch nhau 16cm cú chu kỡ 0,2s Vận tốc truyền súng trong

mụi trường là 40cm/s Số cực đại giao thoa trong đoạn S S1 2 là:

Câu 40: Một chất phúng xạ cú chu kỳ bỏn ró T =10s Sau 30s độ phúng xạ của nú là 25.10 ❑5 Bq Độ phúng xạ ban đầu của chất đú là

A 2.10 ❑5 Bq B 25

8 .10 ❑7 Bq C 2.10 ❑10 Bq D 2.10 ❑7 Bq.

Hết

Thi thử tốt nghiệp THPT năm 2009

Môn: Vật Lí - Lần 1 Thời gian làm bài: 60 phút- Đề thi gồm 40 câu(Gồm 4 trang) Mã đề: 157 Câu 1: Hiện tợng giao thoa sóng xẩy ra khi có sự gặp nhau của hai sóng:

A xuất phát từ hai nguồn dao động cùng phơng, cùng tần số, cùng pha

B Xuất phát từ hai nguồn dao động ngợc pha

C Xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ

D Truyền ngợc nhau

Câu 2: Khi cú súng dừng trờn một dõy AB thỡ thấy trờn dõy cú 7 nỳt (A và B trờn là nỳt) Tần số súng là 42Hz.

Với dõy AB và vận tốc truyền súng như trờn, muốn trờn dõy cú 5 nỳt (A và B cũng đều là nỳt) thỡ tần số phải là:

Câu 3: Một cỏi cũi phỏt ra õm cú tần số 1000Hz chuyển động đi ra xa bạn hướng về một vỏch đỏ với tốc độ 10m/s Biết tốc độ õm trong khụng khớ là 340m/s Tần số õm mà bạn nghe được sau khi õm phản xạ từ vỏch đỏ là

Câu 4: Một con lắc lũ xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số gúc w = 20 rad/s tại nơi cú gia tốc trọng

trường g=10m/s2; khối lợng quả nặng m = 0,2kg Khi qua vị trớ x = 2cm vật cú vận tốc v = 40 √ 3 cm/s Trong quỏ trỡnh dao động, lực đàn hồi của lũ xo cú độ lớn cực tiểu là

A Fmin = 1,2 N B Fmin = 2 N C Fmin = 5,2 N D Fmin = 0

Câu 5: Hai nguồn kết hợp S S1, 2 dao động cùng pha cỏch nhau 16cm cú chu kỡ 0,2s Vận tốc truyền súng trong

mụi trường là 40cm/s Số cực đại giao thoa trong đoạn S S1 2 là:

Câu 6: Một chất phúng xạ cú chu kỳ bỏn ró T =10s Sau 30s độ phúng xạ của nú là 25.10 ❑5 Bq Độ phúng xạ ban đầu của chất đú là

Trang 4

A 2.10 ❑5 Bq B 25

8 .10 ❑7 Bq C 2.10 ❑10 Bq D 2.10 ❑7 Bq.

Câu 7 Độ cao của âm là đặc tính sinh lí phụ thuộc vào:

Câu 8.Chọn câu trả lời đúng khi nói về âm thanh:

A Chỉ truyền đợc trong chất khí

B Truyền đợc trong chất rắn, chất lỏng và chất khí

C Truyền đợc trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và trong chân không

D Không truyền đợc trong chất rắn

Câu 9: Nhận xét nào về sóng điện từ sau đây là đúng:

A Sóng điện từ là sóng cơ học

B Sóng điện từ là sóng dọc, không lan truyền đợc trong môi trờng chân không

C Sóng điện từ là sóng ngang, có thể lan truyền đợc trong môi trờng chân không

D Sóng điện từ chỉ lan truyền đợc trong chất khí và bị phản xạ ở các mặt kim loại

Câu 10: Chu kỳ dao động điện từ trong mạch dao động LC đợc xác định theo biểu thức:

2 π

Câu 11: Chu kỳ dao động là:

A Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu

B Khoảng thời gia ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu

C Khoảng thời gian để vật đi từ biên bên này sang vị trí biên bên kia

D Số dao động toàn phần thực hiện trong một giây

Câu 12: Chu kỳ dao động của con lắc lò xo, gồm lò xo có độ cứng k, quả nặng khối lợng m là:

A T =2 πk

1

2 πm

1

2 πk

Câu 13: Chọn câu trả lời sai:

A Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

B Dao động cỡng bức là dao động dới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn

C Khi cộng hởng thì tần số của ngoại lực cỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động

D Tần số dao động cỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động

Câu 14: Một vật dao động điều hoà với biên độ A= 8 cm, chu kỳ T= 2s Khi t=0 vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều d

-ơng Phơng trình dao động điều hoà của vật là:

A

8 s( )( ).

2

8 s( )( ).

2

Câu 15: Một con lắc đơn gồm quả nặng m, treo vào đầu sợi dây có chiều dài l= 1m Cho con lắc dao động điều hoà tại

nơi có g= 9,8 m/s2 Chu kỳ dao động của con lắc là:

Câu 16: Chọn câu trả lời sai.

Sóng điện từ là sóng:

A Do điện tích đứng yên sinh ra

B Do điện tích dao động bức xạ ra

C Có véctơ dao động vuông góc với véctơ truyền sóng

D Có vận tốc truyền sóng bằng vận tốc ánh sáng

Câu 17:.Mắc tụ điện vào mạch điện xoay chiều thì nhận xét nào sau đây là đúng:

A Nếu tần số của dòng điện xoay chiều càng nhỏ, thì dòng điện càng dễ đi qua tụ

B Nếu tần số của dòng điện xoay chiều càng lớn, thì dòng điện càng khó đi qua tụ

C Nếu tần số của dòng điện xoay chiều càng lớn, thì dòng điện càng dễ đi qua tụ

D Nếu tần số của dòng điện xoay chiều bằng không, thì dòng điện dễ dàng đi qua tụ

Câu 18; Điều kiện để xẩy ra hiện tợng cộng hởng trong mạch xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp là:

A ω= 1

LC . B f =

1

2 π √ LC . C ω

2

= 1

2

= 1

2 π LC .

Câu 19: Hiệu điện thế giữa 2 đầu cuộn dây thuần cảm L có biểu thức : u=U0cos ωt , biểu thức của cờng độ dòng điện qua cuộn dây là: i=I0cos (ωt +ϕ ) I0 và j có giá trị nào sau đây:

A I0 = U0

ωL ; j = /2 B I0 =

U0

ωL ; j = – /2

C I0 = ωL U0 ; j = /2 D I0 = ωL U0 ; j = – /2

Câu 20: Một ánh sáng đơn sắc có tần số 4.1014 Hz Bớc sóng của ánh sáng này trong chân không là:

Câu 21: Trong thí nghiệm của Iâng Nếu xét trên một vân sáng cùng bậc thì ánh sáng bị lệch nhiều nhất là;

A ánh sáng đỏ B ánh sáng tím.C ánh sáng lục D Phụ thuộc vào khoảng cách hai khe

Trang 5

Câu 22: Trong thí nghiệm của Iâng, khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến bậc 7 ở cùng một phía trên màn là 4,5mm.

Khoảng cách hai khe là a= 1mm, Khoảng cách hai khe đến màn là 1,5 m Bớc sóng của ánh sáng là:

Câu 23: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại có giới hạn quang điện là λ0=0 , 275 μm Công thoát của electron của kim loại đó là:

Câu 24: Màu sắc của ánh sáng phụ thuộc vào:

Câu 25: Vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào:

A Chỉ phụ thuộc vào bản chất của kim loại dùng làm catốt

B Chỉ phụ thuộc vào tần số của ánh sáng chiếu tới

C Phụ thuộc vào bản chất của kim loại dùng làm catốt và tần số của ánh sáng chiếu tới

D Chỉ phụ thuộc vào cờng độ chùm sáng chiếu tới

Câu 26: Chọn câu trả lời đúng:

A ánh sáng phát ra do hiện tợng lân quang tồn tại một lúc sau khi ánh sáng kích thích tắt, cón ánh sáng huỳnh quang tắt ngay

B ánh sáng phát ra do hiện tợng lân quang và ánh sáng huỳnh quang tắt ngay sau khi tắt ânh sáng kích thích

C ánh sáng phát ra do hiện tợng lân quang và huỳnh quang tồn tại rất lâu sau khi tắt nguồn sáng kích thích

D ánh sáng phát ra do hiện tợng lân quang tắt ngay sau khi ánh sáng kích thích tắt, còn áng sáng huỳnh quang tồn tại rất lâu

Câu 27: Chọn câu trả lời đúng:

A Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhng khác số nơtron

B Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân khác số prôtôn nhng có cùng số nơtron

C Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số khối

D Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số khối nhng khác số nơtron

Câu 28: Trong một phản ứng hạt nhân thì đại lợng không đợc bảo toàn là:

A Điện tích B Khối lợng C Năng lợng toàn phần D Động lợng

Câu 29: Prôton bắn vào nhân bia đứng yên là Liti (7Li) Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống hệt nhau bay ra Hạt nhân

X là:

Câu 30: Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm điện trở thuần R cuộn thuần cảm L và tụ điện C mắc vào

hiệu điện thế xoay chiều : u = U0cos ω t với U0 có giá trị xác định không đổi Nếu có : ( ωL − 1

ωC ) =0 ; thì trong mỗi ý sau đây phát biểu nào không đúng:

A Hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm và tụ điện là cùng pha B Hiệu điện thế uR cùng pha với u

C Cờng độ dòng điện trong mạch cùng pha với u D Hệ số công suất của mạch cosj =1

Câu 31: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R=100W; nối tiếp cuộn dây có độ tự cảm L=1/ (H) Hiệu điện thế 2 đầu

mạch có biểu thức: u=100 √ 2 cos 100t (V) Biểu thức cờng độ dòng điện trong mạch là:

A i = √ 2 cos (100t- /4) (A) B i = √ 2 cos (100t+/4) (A)

C i = cos (100t- /4) (A) D i =cos (100t+ /4) (A).

Câu 32: Hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch và cờng độ dòng điện trong mạch điện xoay chiều có biểu thức:

u =100sin 100t (V); i = √ 2 cos (100t- /4) (A) Công suất tiêu thụ trong mạch là:

A 100 √ 2 W B 100W C 50W D 50 √ 2 W

Câu 33: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha mắc hình sao thì:

Câu 34: Vai trò của máy biến thế trong việc truyền tải điện năng là:

A Giảm điện trở trên đờng dây dẫn để giảm hao phí điện năng

B Tăng hiệu điện thế truyền tải để làm giảm hao phí điện năng

C Giảm hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí điện năng

D Giảm sự mất mát năng lợng dới dạng bức xạ sóng điện từ

Câu 35: Uranni phân hạch theo chuổi phản ứng: 23892U ⃗α Th ⃗β Pa ⃗βZ AX Trong đó Z và A là:

A Z= 90, A= 234 B Z= 90, A= 236 C Z= 92, A= 234 D Z= 90, A= 238

Câu 36: Chu kỳ phóng xạ của một chất phóng xạ là 2,5 năm Sau một năm thì tỷ số giữa số hạt nhân còn lại và số hạt

nhân ban đầu là:

Câu 37: Mụmen quỏn tớnh đặc trưng cho

Câu 38: Mômen lực không đổi tác 50N.m tác dụng vào một bánh đà có mômen quán tính 10kgm2 Thời gian để bánh

đà đạt vận tốc 30 rad/s là

Câu 3 9: Công để hãm cánh quạt từ trạng thái có tốc độ góc 200rad/s đến khi dừng lại là 3000J Mômen quán tính của

cánh quạt là:

Trang 6

Câu 40: Một mômen lực không đổi tác dụng vào vật có trục quay cố định Trong các đại lợng sau đại lợng nào không

phải là hằng số?

Hết

Thi thử tốt nghiệp THPT năm 2009

Môn: Vật Lí - Lần 1

Thời gian làm bài: 60 phút- Đề thi gồm 40 câu(Gồm 4 trang) Mã đề: 135

Câu 1: Chu kỳ dao động là:

E Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu

F Khoảng thời gia ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu

G Khoảng thời gian để vật đi từ biên bên này sang vị trí biên bên kia

H Số dao động toàn phần thực hiện trong một giây

Câu 2: Chu kỳ dao động của con lắc lò xo, gồm lò xo có độ cứng k, quả nặng khối lợng m là:

A T =2 πk

1

2 πm

1

2 πk

Câu 3: Chọn câu trả lời sai:

E Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

F Dao động cỡng bức là dao động dới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn

G Khi cộng hởng thì tần số của ngoại lực cỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động

H Tần số dao động cỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động

Câu 4: Một vật dao động điều hoà với biên độ A= 8 cm, chu kỳ T= 2s Khi t=0 vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều d

-ơng Phơng trình dao động điều hoà của vật là:

A

8 s( )( ).

2

8 s( )( ).

2

Câu 5: Một con lắc đơn gồm quả nặng m, treo vào đầu sợi dây có chiều dài l= 1m Cho con lắc dao động điều hoà tại

nơi có g= 9,8 m/s2 Chu kỳ dao động của con lắc là:

Câu 6: Hiện tợng giao thoa sóng xẩy ra khi có sự gặp nhau của hai sóng:

E xuất phát từ hai nguồn dao động cùng phơng, cùng tần số, cùng pha

F Xuất phát từ hai nguồn dao động ngợc pha

G Xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ

H Truyền ngợc nhau

Câu 7: Khi cú súng dừng trờn một dõy AB thỡ thấy trờn dõy cú 7 nỳt (A và B trờn là nỳt) Tần số súng là 42Hz.

Với dõy AB và vận tốc truyền súng như trờn, muốn trờn dõy cú 5 nỳt (A và B cũng đều là nỳt) thỡ tần số phải là:

Câu 8 Độ cao của âm là đặc tính sinh lí phụ thuộc vào:

Câu 9.Chọn câu trả lời đúng khi nói về âm thanh:

E Chỉ truyền đợc trong chất khí

F Truyền đợc trong chất rắn, chất lỏng và chất khí

G Truyền đợc trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và trong chân không

H Không truyền đợc trong chất rắn

Câu 10: Nhận xét nào về sóng điện từ sau đây là đúng:

E Sóng điện từ là sóng cơ học

F Sóng điện từ là sóng dọc, không lan truyền đợc trong môi trờng chân không

G Sóng điện từ là sóng ngang, có thể lan truyền đợc trong môi trờng chân không

H Sóng điện từ chỉ lan truyền đợc trong chất khí và bị phản xạ ở các mặt kim loại

Câu 11: Chu kỳ dao động điện từ trong mạch dao động LC đợc xác định theo biểu thức:

A T =2 πL

C. B. T =2 πC

2 π

Câu 12: Chọn câu trả lời sai.

Sóng điện từ là sóng:

E Do điện tích đứng yên sinh ra

F Do điện tích dao động bức xạ ra

G Có véctơ dao động vuông góc với véctơ truyền sóng

H Có vận tốc truyền sóng bằng vận tốc ánh sáng

Câu 13:.Mắc tụ điện vào mạch điện xoay chiều thì nhận xét nào sau đây là đúng:

E Nếu tần số của dòng điện xoay chiều càng nhỏ, thì dòng điện càng dễ đi qua tụ

F Nếu tần số của dòng điện xoay chiều càng lớn, thì dòng điện càng khó đi qua tụ

G Nếu tần số của dòng điện xoay chiều càng lớn, thì dòng điện càng dễ đi qua tụ

Trang 7

H Nếu tần số của dòng điện xoay chiều bằng không, thì dòng điện dễ dàng đi qua tụ.

Câu14; Điều kiện để xẩy ra hiện tợng cộng hởng trong mạch xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp là:

A ω= 1

LC . B f =

1

2 π √ LC . C ω

2

= 1

2

= 1

2 π LC .

Câu 15: Hiệu điện thế giữa 2 đầu cuộn dây thuần cảm L có biểu thức : u=U0cos ωt , biểu thức của cờng độ dòng điện qua cuộn dây là: i=I0cos (ωt +ϕ ) I0 và j có giá trị nào sau đây:

A I0 = U0

ωL ; j = /2 B I0 =

U0

ωL ; j = – /2

C I0 = ωL U0 ; j = /2 D I0 = ωL U0 ; j = – /2

Câu 16: Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm điện trở thuần R cuộn thuần cảm L và tụ điện C mắc vào

hiệu điện thế xoay chiều : u = U0cos ω t với U0 có giá trị xác định không đổi Nếu có : ( ωL − 1

ωC ) =0 ; thì trong mỗi ý sau đây phát biểu nào không đúng:

A Hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm và tụ điện là cùng pha B Hiệu điện thế uR cùng pha với u

C Cờng độ dòng điện trong mạch cùng pha với u D Hệ số công suất của mạch cosj =1

Câu 17: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R=100W; nối tiếp cuộn dây có độ tự cảm L=1/ (H) Hiệu điện thế 2 đầu

mạch có biểu thức: u=100 √ 2 cos 100t (V) Biểu thức cờng độ dòng điện trong mạch là:

A i = √ 2 cos (100t- /4) (A) B i = √ 2 cos (100t+/4) (A)

C i = cos (100t- /4) (A) D i =cos (100t+ /4) (A).

Câu 18: Hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch và cờng độ dòng điện trong mạch điện xoay chiều có biểu thức:

u =100sin 100t (V); i = √ 2 cos (100t- /4) (A) Công suất tiêu thụ trong mạch là:

A 100 √ 2 W B 100W C 50W D 50 √ 2 W

Câu 19: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha mắc hình sao thì:

Câu 20: Vai trò của máy biến thế trong việc truyền tải điện năng là:

E Giảm điện trở trên đờng dây dẫn để giảm hao phí điện năng

F Tăng hiệu điện thế truyền tải để làm giảm hao phí điện năng

G Giảm hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí điện năng

H Giảm sự mất mát năng lợng dới dạng bức xạ sóng điện từ

Câu 21: Một ánh sáng đơn sắc có tần số 4.1014 Hz Bớc sóng của ánh sáng này trong chân không là:

Câu 22: Trong thí nghiệm của Iâng Nếu xét trên một vân sáng cùng bậc thì ánh sáng bị lệch nhiều nhất là;

A ánh sáng đỏ B ánh sáng tím.C ánh sáng lục D Phụ thuộc vào khoảng cách hai khe

Câu 23: Trong thí nghiệm của Iâng, khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến bậc 7 ở cùng một phía trên màn là 4,5mm.

Khoảng cách hai khe là a= 1mm, Khoảng cách hai khe đến màn là 1,5 m Bớc sóng của ánh sáng là:

Câu 24: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại có giới hạn quang điện là λ0=0 , 275 μm Công thoát của electron của kim loại đó là:

Câu 25: Màu sắc của ánh sáng phụ thuộc vào:

Câu 26: Vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào:

E Chỉ phụ thuộc vào bản chất của kim loại dùng làm catốt

F Chỉ phụ thuộc vào tần số của ánh sáng chiếu tới

G Phụ thuộc vào bản chất của kim loại dùng làm catốt và tần số của ánh sáng chiếu tới

H Chỉ phụ thuộc vào cờng độ chùm sáng chiếu tới

Câu 27: Chọn câu trả lời đúng:

E ánh sáng phát ra do hiện tợng lân quang tồn tại một lúc sau khi ánh sáng kích thích tắt, cón ánh sáng huỳnh quang tắt ngay

F ánh sáng phát ra do hiện tợng lân quang và ánh sáng huỳnh quang tắt ngay sau khi tắt ânh sáng kích thích

G ánh sáng phát ra do hiện tợng lân quang và huỳnh quang tồn tại rất lâu sau khi tắt nguồn sáng kích thích

H ánh sáng phát ra do hiện tợng lân quang tắt ngay sau khi ánh sáng kích thích tắt, còn áng sáng huỳnh quang tồn tại rất lâu

Câu 28: Chọn câu trả lời đúng:

E Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhng khác số nơtron

F Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân khác số prôtôn nhng có cùng số nơtron

G Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số khối

H Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số khối nhng khác số nơtron

Câu 29: Trong một phản ứng hạt nhân thì đại lợng không đợc bảo toàn là:

A Điện tích B Khối lợng C Năng lợng toàn phần D Động lợng

Câu 30: Prôton bắn vào nhân bia đứng yên là Liti (7Li) Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống hệt nhau bay ra Hạt nhân

X là:

Câu 31: Uranni phân hạch theo chuổi phản ứng: 23892U ⃗α Th ⃗β Pa ⃗βZ AX Trong đó Z và A là:

Trang 8

A Z= 90, A= 234 B Z= 90, A= 236 C Z= 92, A= 234 D Z= 90, A= 238.

Câu 32: Chu kỳ phóng xạ của một chất phóng xạ là 2,5 năm Sau một năm thì tỷ số giữa số hạt nhân còn lại và số hạt

nhân ban đầu là:

Câu 33: Mụmen quỏn tớnh đặc trưng cho

Câu 34: Mômen lực không đổi tác 50N.m tác dụng vào một bánh đà có mômen quán tính 10kgm2 Thời gian để bánh

đà đạt vận tốc 30 rad/s là

Câu3 5: Công để hãm cánh quạt từ trạng thái có tốc độ góc 200rad/s đến khi dừng lại là 3000J Mômen quán tính của

cánh quạt là:

Câu 36: Một mômen lực không đổi tác dụng vào vật có trục quay cố định Trong các đại lợng sau đại lợng nào không

phải là hằng số?

Câu 37: Một cỏi cũi phỏt ra õm cú tần số 1000Hz chuyển động đi ra xa bạn hướng về một vỏch đỏ với tốc độ 10m/s Biết tốc độ õm trong khụng khớ là 340m/s Tần số õm mà bạn nghe được sau khi õm phản xạ từ vỏch đỏ là

Câu 38: Một con lắc lũ xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số gúc w = 20 rad/s tại nơi cú gia tốc

trọng trường g=10m/s2; khối lợng quả nặng m = 0,2kg Khi qua vị trớ x = 2cm vật cú vận tốc v = 40 √ 3 cm/s Trong quỏ trỡnh dao động, lực đàn hồi của lũ xo cú độ lớn cực tiểu là

A Fmin = 1,2 N B Fmin = 2 N C Fmin = 5,2 N D Fmin = 0

Câu 39: Hai nguồn kết hợp S S1, 2 dao động cùng pha cỏch nhau 16cm cú chu kỡ 0,2s Vận tốc truyền súng trong

mụi trường là 40cm/s Số cực đại giao thoa trong đoạn S S1 2 là:

Câu 40: Một chất phúng xạ cú chu kỳ bỏn ró T =10s Sau 30s độ phúng xạ của nú là 25.10 ❑5 Bq Độ phúng xạ ban đầu của chất đú là

A 2.10 ❑5 Bq B 25

8 .10 ❑7 Bq C 2.10 ❑10 Bq D 2.10 ❑7 Bq.

Hết

Sở GD&ĐT Hà Tĩnh

Trờng THPT Đức Thọ

Trang 9

Thi thử tốt nghiệp THPT năm 2007

Môn: Vật Lí- Ban KHXH- Lần 2

Thời gian làm bài: 60 phút- Đề thi gồm 40 câu(Gồm 4 trang) Mã đề: 004

Câu 1: Hiện tợng giao thoa sóng xẩy ra khi có sự gặp nhau của hai sóng:

A xuất phát từ hai nguồn dao động cùng phơng, cùng tần số, cùng pha

B Xuất phát từ hai nguồn dao động ngợc pha

C Xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ

D Truyền ngợc nhau

Câu 2 Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trờng:

A.Phụ thuộc vào bản chất của môi trờng và chu kỳ sóng

B Phụ thuộc vào bản chất của môi trờng và năng lợng sóng

C.Chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trờng

D.Phụ thuộc vào bản chất của môi trờng và cờng độ sóng

Câu 3 Độ cao của âm là đặc tính sinh lí phụ thuộc vào:

Câu 4.Chọn câu trả lời đúng khi nói về âm thanh:

A.Chỉ truyền đợc trong chất khí

B.Truyền đợc trong chất rắn, chất lỏng và chất khí

C.Truyền đợc trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và trong chân không

D Không truyền đợc trong chất rắn

Câu 5 Sóng ngang là sóng:

A.Lan truyền theo phơng nằm ngang

B.Trong đó các phần tử sóng sóng dao động theo phơng nằm ngang

C.Trong đó các phần tử sóng dao động theo phơng vuông góc với phơng truyền sóng

D.Trong đó các phần tử sóng dao động theo phơng trùng với phơng truyền sóng

Câu 6: Chu kỳ dao động là:

A Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu

B Khoảng thời gia ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu

C Khoảng thời gian để vật đi từ biên bênnày sang vị trí biên bên kia

D Số dao động toàn phần thực hiện trong một giây

Câu 7: Chu kỳ dao động của con lắc lò xo, gồm lò xo có độ cứng k, quả nặng khối lợng m là:

A T =2 πk

1

2 πm

1

2 πk

Câu 8: Chọn câu trả lời sai:

A Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

B Dao động cỡng bức là dao động dới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn

C.Khi cộng hởng dao động: tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động

D Tần số dao động cỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động

Câu 9: Một vật dao động điều hoà với biên độ A= 8 cm, chu kỳ T= 2s Khi t=0 vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều d

-ơng Phơng trình dao động điều hoà của vật là:

A x=8 sin(πt − π

π

2 )(cm).

Câu 10: Một con lắc đơn gồm quả nặng m, treo vào đầu sợi dây có chiều dài l= 1m Cho con lắc dao động điều hoà tại

nơi có g= 9,8 m/s2 Chu kỳ dao động của con lắc là:

Câu 11: Nhận xét nào về sóng điện từ sau đây là đúng:

A Sóng điện từ là sóng cơ học

B Sóng điện từ là sóng dọc, không lan truyền đợc trong môi trờng chân không

C Sóng điện từ là sóng ngang, có thể lan truyền đợc trong môi trờng chân không

D Sóng điện từ chỉ lan truyền đợc trong chất khí và bị phản xạ ở các mặt kim loại

Câu 12: Kết luận nào sau đây là đúng, khi nói về vận tốc lan truyền của sóng điện từ:

A Không phụ thuộc vào môi trờng truyền sóng, nhng phụ thuộc vào tần số của sóng

B Phụ thuộc vào môi trờng truền sóng, nhng không phụ thuộc vào tần số của nó

C Không phụ thuộc vào môi trờng và tần số của nó

D Phụ thuộc vào cả môi trờng và cả tần số của nó

Câu 13: Chu kỳ dao động điện từ trong mạch dao động LC đợc xác định theo biểu thức:

A T =2 πL

C. B. T =2 πC

2 π

Câu 14: Sóng đợc đài phát có công suất lớn có thể truyền đi mọi diểm trên mặt đất là sóng:

Câu 15: Chọn câu trả lời sai.

Sóng điện từ là sóng:

A Do điện tích đứng yên sinh ra

B Do điện tích dao động bức xạ ra

C Có véctơ dao động vuông góc với véctơ truyền sóng

Trang 10

D Có vận tốc truyền sóng bằng vận tốc ánh sáng.

Câu 16: Khi một điện tích điểm dao động thì xung quanh điện tích điểm sẽ tồn tại:

Câu 17:.Mắc tụ điện vào mạch điện xoay chiều thì nhận xét nào sau đây là đúng:

A Nếu tần số của dòng điện xoay chiều càng nhỏ, thì dòng điện càng dễ đi qua tụ

B Nếu tần số của dòng điện xoay chiều càng lớn, thì dòng điện càng khó đi qua tụ

C Nếu tần số của dòng điện xoay chiều càng lớn, thì dòng điện càng dễ đi qua tụ

D Nếu tần số của dòng điện xoay chiều bằng không, thì dòng điện dễ dàng đi qua tụ

Câu18; Điều kiện để xẩy ra hiện tợng cộng hởng trong mạch xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp là:

A ω= 1

LC . B f =

1

2 π √ LC . C ω

2

= 1

2

= 1

2 π LC .

Câu 19: Hiệu điện thế giữa 2 đầu cuộn dây thuần cảm L có biểu thức : u=U0sin ωt , biểu thức của cờng độ dòng điện qua cuộn dây là: i=I0sin (ωt +ϕ ) I0 và j có giá trị nào sau đây:

A I0 = U0

ωL ; j = /2 B I0 =

U0

ωL ; j = – /2

C I0 = ωL U0 ; j = /2 D I0 = ωL U0 ; j = – /2

Câu 20: Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm điện trở thuần R cuộn thuần cảm L và tụ điện C mắc vào

hiệu điện thế xoay chiều : u = U0sin ω t với U0 có giá trị xác định không đổi Nếu có : ( ωL − 1

ωC ) =0 ; thì trong mỗi ý sau đây phát biểu nào không đúng:

A Hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm và tụ điện là cùng pha B Hiệu điện thế uR cùng pha với u

C Cờng độ dòng điện trong mạch cùng pha với u D Hệ số công suất của mạch cosj =1

Câu 21: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R=100W; nối tiếp cuộn dây có độ tự cảm L=1/ (H) Hiệu điện thế 2 đầu

mạch có biểu thức: u=100 √ 2 sin 100t (V) Biểu thức cờng độ dòng điện trong mạch là:

A i = √ 2 sin (100t- /4) (A) B i = √ 2 sin (100t+/4) (A)

C i = sin (100t- /4) (A) D i = sin (100t+ /4) (A).

Câu 22: Hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch và cờng độ dòng điện trong mạch điện xoay chiều có biểu thức:

u =100sin 100t (V); i = √ 2 sin (100t- /4) (A) Công suất tiêu thụ trong mạch là:

A 100 √ 2 W B 100W C 50W D 50 √ 2 W

Câu23: Phát biểu nào sau đây không đúng về cuộn cảm ( có điện trở thuần không đáng kể):

A Cuộn dây không cản trở dòng điện một chiều đi qua nó

B Cảm kháng của cuộn dây tỉ lệ với độ tự cảm

C Dòng điện xoay chiều có tần số càng cao thì cảm kháng càng lớn

D Hiệu điện thế xoay chiều 2 đầu cuộn cảm muộn pha hơn cờng độ dòng điện /2

Câu 24: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha mắc hình sao thì:

Câu 25: Vai trò của máy biến thế trong việc truyền tải điện năng là:

A Giảm điện trở trên đờng dây dẫn để giảm hao phí điện năng

B Tăng hiệu điện thế truyền tải để làm giảm hao phí điện năng

C Giảm hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí điện năng

D Giảm sự mất mát năng lợng dới dạng bức xạ sóng điện từ

Câu 26: Khi một tia sáng đơn sắc truyền từ môi trờng này sang môi trờng khác thì đại lợng không bị thay đổi là:

Câu 27: Một ánh sáng đơn sắc có tần số 4.1014 Hz Bớc sóng của ánh sáng này trong chân không là:

Câu 28: Trong thí nghiệm của Iâng Nếu xét trên một vân sáng cùng bậc thì ánh sáng bị lệch nhiều nhất là;

A ánh sáng đỏ B ánh sáng tím.C ánh sáng lục D Phụ thuộc vào khoảng cách hai khe

Câu 29: Trong thí nghiệm của Iâng, khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến bậc 7 ở cùng một phía trên màn là 4,5mm.

Khoảng cách hai khe là a= 1mm, Khoảng cách hai khe đến màn là 1,5 m Bớc sóng của ánh sáng là:

Câu 30: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại có giới hạn quang điện là λ0=0 , 275 μm Công thoát của electron của kim loại đó là:

Câu 31: Màu sắc của ánh sáng phụ thuộc vào:

Câu 32: Vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào:

A Chỉ phụ thuộc vào bản chất của kim loại dùng làm catốt

B Chỉ phụ thuộc vào tần số của ánh sáng chiếu tới

C Phụ thuộc vào bản chất của kim loại dùng làm catốt và tần số của ánh sáng chiếu tới

D Chỉ phụ thuộc vào cờng độ chùm sáng chiếu tới

Câu 33: Prôton bắn vào nhân bia đứng yên là Liti (7Li) Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống hệt nhau bay ra Hạt nhân

X là:

Ngày đăng: 17/04/2021, 17:35

w