- GVnhËn xÕt tiÕt häc; Khen ngîi HS viÕt bµi vµ luyÖn tËp tèt. Giíi thiÖu bµi: GVnªu M§, YC cña tiÕt häc.. Giíi thiÖu bµi: GV nªu M§YC cña tiÕt häc 2. Cñng cè, dÆn dß.. GV nhËn xÐt tiÕt [r]
Trang 1Tuần 12
Thứ hai ngày 2 tháng 11 năm 2009
Toán (tiết 56): Tìm số bị trừ
i Mục tiêu
Giúp HS:
- Biết tìm x trong các BT dạng: x - a = b (với a, b là các số có không quá 2 chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả phép tính (Biết cách tìm số bị trừ khi khi biết hiệu và số trừ)
- Vẽ đợc đoạn thẳng, xác định điểm là giao của 2 đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên cho 2 điểm đó
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 Giới thiệu cách tìm số bị trừ cha biết
- GV gắn 10 ô vuông (nh SGK) lên bảng Nêu câu hỏi để khi trả lời HS nhận ra:
có 10 ô vuông
- GV tách 4 ô vuông ra Nêu câu hỏi để HS nhận ra: Lúc đầu có 10 ô vuông, lấy
đi 4 ô vuông thì còn lại 6 ô vuông Cho HS nêu phép trừ: 10 - 4 = 6
- Cho HS gọi tên số bị trừ, số trừ, hiệu trong phép trừ:
10 – 4 = 6
Số bị trừ Số trừ Hiệu
- GV giúp HS nêu vấn đề: Nếu che lấp (xoá) số bị trừ trong phép trừ trên thì làm thế nào để tìm đợc số bị trừ?
- HS tự rút ra quy tắc: Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.
2 Thực hành
Bài 1: GV hớng dẫn HS cùng làm phần a) x - 4 = 8 Lu ý HS viết dấu “=” thẳng
cột Sau đó, cho HS làm tiếp một số bài tập trong các phép tính còn lại
Bài 2: GV cho HS tự tìm hiệu ở cột đầu tiên, rồi tự tìm số bị trừ ở các cột tiếp
theo
Bài 3: HS làm bài vào vở, chẳng hạn: - 2
HS giải thích cách làm
Bài 4: GV cho HS chấm 4 điểm và ghi tên (nh SGK) vào vở rồi làm bài Lu ý HS:
vẽ thớc thẳng, kí hiệu tên điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng bằng chữ in hoa O hoặc M
3 Củng cố, dặn dò
- GV chấm bài và nhận xét bài làm của HS
- Dặn HS về nhà ôn bài Học thuộc quy tắc tìm số bị trừ
Tập đọc
Sự tích cây vú sữa
I Mục đích, yêu cầu
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu có nhiều dấu phẩy
- ND: Tình cảm yêu thơng sâu nặng của mẹ đối với con (trả lời đợc các câu hỏi 1,
2, 3, 4 trong sgk )
II Đồ dùng học tập
Tranh minh hoạ trong SGK
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
Trang 22 HS đọc lại bài Đi chợ, trả lời câu hỏi trong SGK về nội dung bài học.
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu chủ điểm mới và nội dung bài học
Chủ điểm Cha mẹ.
2 Luyện đọc
2.1 GV đọc mẫu toàn bài: giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, giàu cảm xúc, nhấn giọng
ở các từ ngữ gợi tả, gợi cảm
2.2 GV hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp với giải nghĩa từ
- Đọc nối tiếp từng câu Chú ý đọc đúng các tiếng, từ: ham chơi, la cà, chẳng
nghĩ, trổ ra, nở trắng, gieo trồng,
- Đọc nối tiếp từng đoạn trớc lớp
- GV kết hợp hớng dẫn HS cách nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả gợi cảm: căng mịn, óng ánh, trào ra, thơm lừng nh sữa mẹ.
- HS đọc chú giải để hiểu đợc vùng vằng, la cà.
- GV giải nghĩa thêm: trổ ra (nhô ra Mọc ra); đỏ hoe (màu đỏ của mắt đang khóc); xoà cành (xoè rộng cành để bao bọc)
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm (đọc tiếp sức, “truyền điện”, ĐT, CN)
tiết 2
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài
- Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?
- Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm đờng về nhà?
- Trở về nhà không thấy mẹ, cậu bé đã làm gì?
- Thứ quả lạ xuất hiện tren cành cây nh thế nào?
- Thứ quả ở cây có gì lạ?
- Những nét nào ở cây gợi lên hình ảnh của mẹ?
- Theo em, nếu đợc gặp lại mẹ, cậu bé sẽ nói gì?
4 Luyện đọc lại
Các nhóm HS thi đọc Cả lớp bình chọn cá nhân, nhóm đọc hay nhất
5 Củng cố, dặn dò
- Câu chuyện này muốn nói lên điều gì?
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc, nhớ lại nội dung, chuẩn bị cho tiết kể chuyện
Toán (tự chọn) Luyện tập I.Muùc tieõu.
-Bieỏt caựch ủaởt tớnh vaứ tớnh daùng 31 – 5, 51 – 15
-Bieỏt caựch giaỷi toaựn coự lụứi vaờn daùng treõn
-Vaọn duùng kieỏn thửực ủaừ hoùc laứm toỏt caực baứi taọp, trỡnh baứy baứi caồn thaọn
II.Leõn lụựp
A.OÂn kieỏn thửực cuừ
-2 H leõn baỷng ủaởt tớnh, roài tớnh: 31 -5, 51 – 15 Lụựp vụỷ nhaựp
-GV nhaọn xeựt, chửỷa baứi
- H nhaộc caựch ủaởt tớnh vaứ tớnh
B Luyeọn toaựn
Baứi 1: ẹaởt tớnh roài tớnh
Trang 371 – 6 41 – 5 91 – 9 61 – 34 91 -49 81 –
55
-H laứm baỷng con.Laàn lửụùt tửứng H neõu keỏt quaỷ baứi laứm
-Gv nhaọn xeựt, keỏt luaọn
Baứi 2: Tỡm x
X + 9 =31 x + 17 = 81 5 + x = 32 26 + x = 81
- 4 H leõn baỷng
-Lụựp laứm vụỷ.GV chaỏm, chửừa baứi
+Muoỏn tỡm moọt soỏ haùng chửa bieỏt ta laứm theỏ naứo?
Baứi 3: Khoỏi 5 coự 61 hoùc sinh , trong ủoự lụựp 5A coự 29 hoùc sinh Hoỷi lụựp 5B coự
bao nhieõu hoùc sinh?
-Lụựp giaỷi vụỷ
-Chuự yự caực em yeỏu
C Cuỷng coỏ,daởn doứ.
-H nhaộc noọi dung luyeọn
- GV heọ thoỏng, nhaọn xeựt tieỏt hoùc.
Tiếng việt (tự chọn)
Luyện đọc bài: gọi điện
i Mục đích, yêu cầu
- HS đọc trơn, đọc lu loát, diễn cảm bài văn Gọi điện.
- HS thêm hiểu nội dung bài văn: biết giữ phép lịch sự khi nhận và gọi điện thoại
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
GV gọi 1 HS đọc lại bài văn GV nhận xét cho điểm
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: Từ việc kiểm tra bài cũ, GV liên hệ sang bài mới.
2 Hớng dẫn luyện đọc lại
- GV đọc mẫu lại toàn bài một lần
- Hớng dẫn HS cách đọc từng đoạn, một số câu điển hình trong bài
3 HS luyện đọc
- HS luyện đọc theo trò chơi “truyền điện”
- GV cùng cả lớp nhận xét và giúp HS đọc đúng và diễn cảm hơn
- HS thi đọc trớc lớp
- HS phân vai thi đọc trớc lớp
- GV nhận xét cho điểm
- Cùng với việc HS thi đọc, GV kết hợp hỏi về nội dung bài văn
- Em nghĩ gì về bạn nhỏ trong bài qua cách bạn ấy gọi điện thoại?
4 Đánh giá và dặn dò
- GV tuyên dơng những HS đọc tốt và hiểu bài
- Dặn HS về nhà tiếp tục luyện đọc
Thứ ba ngày 3 tháng 11 năm 2009
Toán (tiết 57)
13 trừ đi một số: 13 - 5
i Mục tiêu
Giúp HS:
Trang 4- Biết cách thực hiện phép tính trừ dạng 13 - 5, lập đợc bảng 13 trừ đi 1 số và bớc
đầu học thuộc bảng trừ đó
- Biết giải bài toán có 1 phép trừ dạng 13 - 5
II Đồ dùng học tập
1 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
Muốn tìm số bị trừ cha biết ta làm nh thế nào?
B Dạy bài mới
1 Hớng dẫn HS thực hiện phép trừ dạng 13 - 5 và lập bảng trừ (13 trừ đi một số)
- GV hớng dẫn HS thực hành trên que tính để tìm ra kết quả của phép tính: 13 - 5
= ?
- Vài HS nêu kết quả
- GV hớng dẫn HS đặt tính và tính theo cột dọc
- GV tổ chức cho HS hoạt động trên que tính để hoàn thiện bảng 13 trừ đi một số
- HS học thuộc bảng 13 trừ đi một số dới sự hớng dẫn của GV
2 Thực hành
Bài 1:
a) GV cho HS tự làm bài rồi chữa bài GV nêu câu hỏi để HS nhận ra đợc: 9 + 4 cũng bằng 4 + 9
b) Cho HS tự làm bài rồi chữa bài Khi chữa bài GV giúp HS nhận ra đợc: 13 3
-5 cũng bằng 13 - 8
Bài 2: HS tự làm bài, sau đó GV cho SH kiểm tra chéo lẫn nhau.
Bài 3: GV nên kiểm soát, uốn nắn cách đặt tính khi HS tự làm bài.
Bài 4: 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào vở.
3 Củng cố, dặn dò
- GV chấm điểm cho HS và nhận xét tiết học
- DắnH về nhà ôn bài và chuẩn bị bài cho tiết học sau
Chính tả
Nghe – viết: sự tích cây vũ sữa
I mục đích - yêu cầu
Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức văn xuôi.
2 Làm đúng các bài tập 2, BT 3 a/b nhận biết ng / ngh, tr / ch hoặc ac / at.
II đồ dùng dạy - học
- Bảng lớp viết quy tắc chính tả với ng /ngh (ngh + i, ê, e).
- Bảng phụ viết nội dung BT2, BT3 (a hoặc b)
- VBT (nếu có)
III các hoạt động dạy - học
A – Kiểm tra bài cũ
2, 3 học sinh viết trên bảng lớp, cả lớp viết bảng con: con gà, thác ghềnh, ghi
nhớ;sạch sẽ, cây xanh (hoặc: vơn vai, vơng vãi).
B – dạy bài mới
1 giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC của tiết học.
2 Hớng đẫn nghe - viết
2.1 Hớng dẫn HS chuẫn bị
- GV đọc đoạn văn viết chính tả trong sách giáo khoa 1,2 HS đọc lại
- hớng dẫn HS nắm nội dung bài viết:
+ Từ các cành lá, những đài hoa xuất hiện nh thế nào?(Trổ ra bé tí, nở trắng nh
mây)
+ Quả trên cây xuât hiện ra sao?( lớn nhanh, da căng mịn, xanh óng ánh, rồi
chín)
- Hớng dẫn HS nhận xét:
Trang 5+ Bài chính tả có mấy câu?(có 4 câu)
+Những câu văn nào có dấu phẩy? Em hãy đọc lại từng câu đó.(HS đọc các câu
1,2,4)
- HS tập viết chữ ghi tiếng khó hoặc dễ lầm (do GV chọn): cành lá, đài hoa, trổ
ra, nở trắng, xuất hiện, căng mịn, óng ánh, dòng sã, trào ra, ngọt thơm
2.2 GV đọc cho HS viết bài vào vở
2.3 Chấm, chữa bài
3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả
3.1 Bài tập 2
- 1HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm bài vào bảng con (viết từng tiếng đã điền phụ âm đầu)
- HS giơ bảng, GV nhận xét, giới thiệu một số bảng viết đúng, sửa bảng viết sai
2 HS nhắc lại quy tắc chính tả: ngh + i, ê, e ;ng +a, o , ô, u,
3.2 Bài tập 3 (lựa chọn)
GV chọn cho HS lớp mình làm BT 3a hay 3b; hớng dẫn HS thự hiện nh với bài tập2
[ a) ch hay tr :con trai, cái chai, trồng cây, chồng bát
b) ac hay at : bãi cát, các con, lời nhác, nhút nhát]
4 Củng cố dặn dò
- GVnhận xết tiết học; Khen ngợi HS viết bài và luyện tập tốt
- Dặn HS xem lại bài, soát sữa hết lỗi
Kể chuyện
Sự tích câyvú sữa
1 mục đích yêu cầu
- Biết dựa vào gợi ý kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện
II đồ dùng dạy - học
- Tranh minh hoạ trong SGK
- Bản phụ ghi các ý tóm tắt ở bài tập 2 để hớng dẫn HS tập kể
III các hoạt động dạy học
A kiểm tra bài cũ
GV kiểm tra 2, 3 HS tiếp nối nhau kể lại chuiện bà cháu.
B dạy bài mới.
A Giới thiệu bài: GVnêu MĐ, YC của tiết học.
2 Hớng dẫn kể chuyện
2.1 Kể lại đoạn một bằng lời của em.
- GV giúp HS nắm đợc yêu cầu kể chuyện: Kể đúng ý trong chuyện, có thể tháy
đổi, thêm bớt từ ngữ, tởng tợng thêm chi tiết
- 2, 3 HS kể lại đoạn 1 bằng lời của mình GV nhận xét, chỉ dẫn thêm về cách kể
2.2 Kể phần chính câu chuyện dựa theo từng ý tóm tắt
- HS tập kể theo nhóm, (mỗi em kể theo một ý nối tiếp nhau)
- Các nhóm cử đại diện kể thi kể trớc lớp (mỗi em kể hai ý) Cả lớp bình chọn HS
kể tốt nhất
2 3 Kể đoạn kết của chuyện theo mong muốn (tởng tợng).
- GV nêu yêu cầu 3
- HS tập kể theo nhóm, sau đó, thi kể trớc lớp
3 Củng cố dặn dò
- GV khen ngợi những học sinh kể chuyện hay; những HS nghe bạn kể chăm chú nên nhận xét chính xác lời kể của bạn (hoặc kể tiếp nối đợc lời bạn)
- Dặn HS về nhà kể lại chuyện cho ngời thân, chú ý nối 3 đoạn kể theo 3 yêu cầu
để thành một câu chuyện hoàn chỉnh
Toán (tự chọn) Luyện tập
i Mục tiêu
Trang 6Giúp HS củng cố bảng 13 trừ đi một số Biết vận dụng bảng trừ để làm toán và giải toán có lời văn
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu
A.Kiểm tra bài cũ
GV gọi một số HS đọc lại bảng 13 trừ đi một số GV nhận xét, cho điểm
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: GV nêu MĐYC của tiết học
2 Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Tính nhẩm
a)13 - 3 - 2 = 13 - 3 - 3 = 13 - 3 - 5 =
13 - 5 = 13 - 6 = 13 - 8 =
b) 13 - 7 = 13 - 4 = 13 - 9 =
13 - 3 - 4 = 13 - 3 - 1 = 13 - 3 - 6 =
Bài 2: Số?
- 5
- 4 a) - 7
- 6
- 9
- 8
b) 13 - = 7 13 - = 8 13 - = 5
Bài 3: Tìm x
x - 9 = 15 x - 23 = 44 x -18 = 57 + 20
Bài 4: Số?
a) Trong hình bên có bao nhiêu hình chữ nhật?
b) Hãy kẻ thêm một đoạn thẳng vào hình bên để có 6 hình chữ nhật?
3 Củng cố, dặn dò
GV nhận xét tiết học Tuyên dơng những HS học tốt
Toán (tự chọn) Luyện tập
i Mục tiêu
Giúp HS củng cố về phép trừ có nhớ dạng 13 - 5 và 33 - 5
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
GV gọi một số HS tiết trớc cha học thuộc bảng 13 trừ đi một số lên bảng đọc bài
GV cùng cả lớp nhận xét, cho điểm
B Dạy bài mới
GV tổ chức cho HS thi làm nhanh, thi tiếp sức các bài toán sau:
Bài 1: Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng
a) 13 - 7 = ?
b) 13 - 3 - 2 = ?
c) 93 - 9 = ?
d) Tìm x, biết: 7 + x = 43
A x = 50 B x = 36 C x = 27 D x = 68
e) Tìm x, biết: x – 8 = 13
Trang 7A x = 12 B x = 5 C x = 21 D x = 93.
Bài 2: Một cửa hàng có 43 kg gạo, đã bán 16 kg gạo Hỏi cửa hàng đó còn lại bao
nhiêu kg gạo?
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
Củng cố, dặn dò
- GV chấm bài và nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài và chuẩn bị bài cho tiết học sau
Tiếng việt (tự chọn)
Luyện viết: sự tích cây vũ sữa
A/ Muùc ủớch yeõu caàu :- Cheựp laùi chớnh xaực khoõng maộc loói ủoaùn hai bài: Sự tích cây
vũ sữa “ Ngaứy leó “
C/ Leõn lụựp :
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ
1/ Baứi cuừ : - Nhaọn xeựt baứi kieồm tra giửừa kỡ
I
2.Baứi mụựi: a) Giụựi thieọu baứi
-Neõu yeõu caàu cuỷa baứi chớnh taỷ veà vieỏt ủuựng
, vieỏt ủeùp ủoaùn hai trong baứi “ Sự tích cây
vũ sữa”
b) Hửụựng daón taọp cheựp :
1/ Ghi nhụự noọi dung ủoaùn cheựp :
-ẹoùc maóu ủoaùn vaờn caàn cheựp
-Yeõu caàu ba em ủoùc laùi baứi caỷ lụựp ủoùc
thaàm theo
-ẹoùan cheựp naứy noựi veà ủieàu gỡ ?
-Cây vú sữa có từ đâu ?
2/ Hửụựng daón caựch trỡnh baứy :
-Trong baứi coự nhửừng chửừ naứo vieỏt hoa ?
- Yeõu caàu HS vieỏt baỷng teõn caực nhân vật
trong baứi
- ẹoùc cho hoùc sinh vieỏt caực tửứ khoự vaứo
baỷng con
-Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự
4/Cheựp baứi : - Yeõu caàu nhỡn baỷng cheựp baứi
vaứo vụỷ
- Laộng nghe giụựi thieọu baứi
- Nhaộc laùi tửùa baứi
-Lụựp laộng nghe giaựo vieõn ủoùc -Ba em ủoùc laùi baứi ,lụựp ủoùc thaàm tỡm hieồu baứi
- Nói về sự tích cây vú sữa
- Từ khi ngời mẹ ngóng mong con cho đến mỏi mòn,
- Nhỡn baỷng ủeồ ủoùc
- Vieỏt bảng con
- Hai em thửùc haứnh vieỏt caực tửứ khoự treõn baỷng
- Nhỡn baỷng cheựp baứi
Trang 8- Theo doừi chổnh sửỷa cho hoùc sinh
5/Soaựt loói : -ẹoùc laùi ủeồ hoùc sinh doứ baứi , tửù
baột loói
6/ Chaỏm baứi : -Thu taọp hoùc sinh chaỏm
ủieồm vaứ nhaọn xeựt tửứ 10 – 15 baứi
d) Cuỷng coỏ - Daởn doứ:
-Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự tieỏt hoùc
-Nhaộc nhụự trỡnh baứy saựch vụỷ saùch ủeùp
-Daởn veà nhaứ hoùc baứi vaứ laứm baứi xem trửụực
baứi mụựi
-Nghe vaứ tửù sửỷa loói baống buựt chỡ
- Noọp baứi leõn ủeồ giaựo vieõn chaỏm ủieồm
- Nhaộc laùi noọi dung baứi hoùc -Veà nhaứ hoùc baứi vaứ laứm baứi taọp trong saựch
Thứ t ngày 4 tháng 11 năm 2009
Tập đọc
Mẹ
i Mục đích, yêu cầu
- HS biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát (2/ 4 và 4/ 4, riêng dòng 7, 8 ngắt 3/ 3 và 3/ 5)
- Nội dung: Cảm nhận đợc nỗi vất vả và tình thơng bao la của mẹ dành cho con (trả lời đợc các câu hỏi trong sgk; thuộc 6 dòng thơ cuối)
II Đồ dùng học tập
Tranh minh hoạ cho nội dung bài tập đọc
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
2 HS đọc lại bài Sự tích cây vú sữa và trả lời câu hỏ về nội dugn bài học.
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: GV nêu MĐYC của tiết học
2 Hớng dẫn HS luyện đọc
2.1 GV đọc mẫu toàn bài: giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, tình cảm.
- HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ Chú ý đọc đúng những từ dễ viết sai: lặng
rồi, nắng oi, lời ru, chẳng bằng, giấc tròn, ngọn gió, suốt đời,
- Đọc nối tiếp , mỗi HS đọc 2 dòng thơ trớc lớp
- HS đọc chú giải trong SGK
- HS đọc nối tiếp các dòng thơ trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Cả lớp đọc đồng thanh
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài
- Hình ảnh nào cho biết đêm hè rất oi bức?
- Mẹ làm gì để con ngủ ngon giấc?
- Ngời mẹ đợc so sánh với những hình ảnh nào?
- 4 Học thuộc lòng bài thơ
- HS tự đọc nhẩm bài thơ 2, 3 lợt GV ghi bảng các từ đầu mỗi dòng thơ
- Từng cặp HS luyện đọc thuộc lòng
- Các nhóm cử đại diện lên thi đọc thuộc lòng bài thơ
5 Củng cố, dặn dò
Trang 9- GV tuyên dơng những HS đã HTL bài thơ.
- Khuyến khích HS về nhà HTL cả bài thơ
Toán (tiết 58)
33 - 5
i Mục tiêu
Giúp HS:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 33 - 8
- Biết tìm số hạng cha biết trong một tổng (đa về phép trừ dạng 33 -8.)
II Đồ dùng học tập
3 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời
III Các hoạt động dạy -học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
GV gọi một số HS đọc bảng 13 trừ đi một số Cả lớp và GV nhận xét, cho điểm
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: GV nêu MĐYC của tiết học
2 GV tổ chức cho HS tự tìm ra kết quả của phép trừ 33 - 5
- GV hớng dẫn HS thực hiện phép trừ trên que tính
- HS có thể nêu các cách làm khác nhau
- Vài HS nêu kết quả phép tính
- GV hớng dẫn HS đặt tính theo cột dọc và cách thực hiện phép tính
3 Thực hành
Bài 1: GV cho HS làm bài rồi chữa bài (tuỳ theo tốc độ bài làm của HS, có thể
cho HS làm toàn bộ hoặc một vài phép tính)
Bài 2: GV cho HS đặt phép tính rồi thực hiện phép tính, sau đó chữa bài, chú ý
viết phép tính theo cột cho đúng
Bài 3: GV cho HS tự làm bài rồi chữa bài Khi chữa bài nên yêu cầu HS nêu rõ
phải tìm gì (số hạng hay số bị trừ) và nêu cách tìm
Bài 4: GV cho HS đọc kĩ đề toán, suy nghĩ kĩ rồi tự làm bài Khi chữa bài GV
khuyến khích HS nêu các cách vẽ khác nhau và tập giải thích
4 Củng cố, dặn dò
GV chấm bài và nhận xét tiết học
Luyện từ và câu
Từ ngữ về tình cảm dấu phẩy
I Mục đích, yêu cầu
1 Biết ghép tiếng theo mẫu để tạo các từ chỉ tình cảm gia đình, biết dùng một số
từ tim đợc để điền vào chỗ trống trong câu (BT1, BT2)
2 Nói đợc 2 -3 câu về hoạt động của mẹ và con đợc vẽ trong tranh
II đồ dùng dạy - học
- Bảng phụ viết nội dung BT1; 3 câu văn ở BT 2
- Tranh minh hoạ trong SGK
- Bút dạ + 4 băng giấy viết các câu b,c ở BT4
- VBT (nếu có)
III các hoạt động - học
A Kiểm tra bài cũ
- 1 HS nêu các từ ngữ chỉ đồ vật trong gia đình và tác dụng của mỗi đồ vật đó
- 1 HS tìm những từ ngữ chỉ việc làm của em (hoặc ngời thân trong gia đình) để giúp đỡ ông bà
B dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC của tiết học.
2 Hớng dẫn làm bài tập
Trang 102.1 Bài tập 1 (miệng)
- 1 HS nêu yêu cầu của bài: ghép tiếng theo mẫu trong SGK để tạo thành các từ chỉ tình cảm gia đình
- 2, 3 HS làm trên bảng phụ hoặc bảng quay, cả lớp làm vào vở nháp hoặc vào vở
BT Có thể gợi ý học sinh cách gép nhanh theo sơ đồ kêt hợp tiếng nh sau:
yêu thơng quý
mến kính
- GVhớng dẫn chửa bài mới Mời 3, 4 HS đọc lại kết quả đúng
2.2 Bài tập2 (miệng)
- 1HS đọc yêu cầu của bài
- GV khuyến khích HS chọn nhiều từ (từ chỉ tình cảm gia đình vừa tìm đợc ở bài tập1) để điền vào chỗ chống trong các câu a,b,c
- Cả lớp làm bài vào nháp (hoặc vở BT) GV mở bảng phụ (đã viết 2 lần nội dung BT2), mời 2 HS lên bảng làm bài
- GV hớng dẫn HS chửa bài
2.3 Bài tập 3 (miệng)
- 1HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài
- Cả lớp quan sát bức tranh GV gợi ý HS đặt câu kể đúng nội dung tranh, có dùng
từ chỉ hoạt động VD: ngời mẹ đang làm gì? Bạn gái đang làm gì?Em bé đang làm gì?
Thái độ của từng ngời trong tranh nh thế nào?
- Nhiều học sinh tiếp nối nhau nói theo tranh Cả lớp và GV nhận xét
2.4 Bài tập 4 (viết)
- GV đọc yêu cầu của bài (đọc liền mạch không nghỉ hơi giữa các ý trong câu) Cả lớp đọc thầm lại
- GV viết bảng câu a, mời 2 HS chữa mẫu câu a Nếu em này lúng túng, GV yêu cầu em thử lần lợt đặt dấu phẩy vào các chỗ khác nhau xem có đợc không Cả lớp nhận
xét bài làm của bạn GVchốt lại: các từ chăn màn, quần áo là những bộ phận giống
nhau trong câu Giữa các bộ phận đó cần đặt dấu phẩy
- GV dán bảng 4 bằng giấy (viết các câu b,c) mời 4 HS lên bảng làm bài; hớng dẫn HS chữa bài Sau đó mời 2, 3 HS đọc lại các câu văn đã điền đúng dấu phẩy
- Cả lớp làm bài vào vở hoặc vở bài tập
3 Củng cố dặn dò
GV nhận xét tiết học; dặn HS về nhà tìm thêm các từ chỉ tình cảm gia đình (chăm
lo, săn sóc, nuôi nấng, bảo ban, chỉ bảo, khuyên nhủ )
Thể dục (tiết 23)
Trò chơi “nhóm ba nhóm bảy - ôn bài thể dục”
i Mục tiêu
- HS học trò chơi” Nhóm ba, nhóm bảy Yêu cầu biết cách chơi và bớc đầu tham
gia vào trò chơi
- Ôn đi đều Yêu cầu thực hiện đúng động tác tơng đối chính xác, đều, đẹp
II Địa điểm Phơng tiện
Địa điểm: Trên sân trờng Vệ sinh an toàn nơi tập.
Phơng tiện: Chuẩn bị một còi.
III Nội dung và phơng pháp lên lớp
1 Phần mở đầu
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học: 1 phút
* Đứng tại chỗ, vỗ tay, hát: 1 - 2 phút
- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên địa hình tự nhiên: 60 - 80m
- Đi thờng theo vòng tròn (ngợc chiều của kim đồng hồ) và hít thở sâu: 1 phút