- Làm tiếp các bài tập còn lại trong đề cương. - Xem lại các bài tập đã giải.[r]
Trang 2Tiết 34:
ÔN TẬP HỌC KÌ I
Trang 3I)Ôn tập
lí thuyết
Trang 4Điền vào chỗ trống để hoàn thành việc
chứng minh định lí:
“Với mọi số a , ta có ”
•/a/ ≥ , với mọi a(1)
•Nếu a ≥ 0 , ta có /a/ =
/a/2 =
Nếu a< 0 , ta có /a/ =
/a/2 = =
Vậy /a/2 = (2)
Từ (1) và (2) ta suy ra /a/ chính là căn bậc hai
số học của a2 , tức là
a
a 2
a
a 2
0
a
a2
-a (-a)2 a2
a2
Trang 5Điền vào chỗ trống( ) để hoàn thành các
công thức sau:
1 ) 6
) 5
) 4
) 3
) 2
) 1 2 2 B A AB B A B A B A B A A A B Với A ; B
Với A ; B
Với B
Với A.B ; B
Với A ; B ;A ≠
B A.
B
A
B A
B A
B
A
≥ 0
≥ 0
≥ 0
> 0
≥ 0
≥ 0
≥ 0
≥ 0
B
≠ 0
Trang 6II)luyện
tập
Trang 71)Tìm giá trị của biến x để các biểu thức sau xác định:
a)
b)
c)
5
2
x
x
3
2
7
1
x
Trang 82) Rút gọn biểu thức:
a)
b)
c) ( b > 0)
d)
2 2 2
2 2
3
5
b
a2
2
) 5 3
(
3 2
1 3
2
1
Trang 93) Tìm x biết :
a) = -0,5
b)
3 x
7
3
x
Trang 104) Trong các hàm số sau đây hàm
số là hàm số bậc nhất và xác định tính đồng biến và nghịch biến
a/ y = 1 - 5x
b/ y =
c/ y = (x -1 ) ( x - 2)
d/ ( 2x+3) - x
e/ y = - 2x +3
f/ y = ( - 5 ) x
g/ ( 2 - ) x +
h/ y = 3 - 4x
2 )
1 (
3 x
3
Trang 115) Rút gọn biểu thức:
a/
c/ ( 15
d/
2 3 2 4 2 3
10 :
) 50 2
450 3
2 2
3
1 2
3
2
Trang 128/ Cho biểu thức:
P =
a)Tìm điều kiện để P xác định b) Rút gọn P.
c) Tìm các giá trị của x để P < 0
d) Tính P khi x = 4 - 2
2 1
1 :
1
x x
3
Trang 1315/ Cho hàm số y = ( m - 1 ) x - 2
a/ Vẽ đồ thị của hàm số khi m = 3.
b/ Xác định gía trị của m để đồ thị
của hàm số y = ( m - 1 ) x - 2 cắt
trục hoành tại điểm có hoành độ
hoành độ bằng 4.
c/Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng y = 2x - 2
( đơn vị trên các trục tọa độ là
xentimet ).
Trang 14HĐ3: Hướng dẫn về nhà:
- Làm tiếp các bài tập còn lại trong đề cương.
- Xem lại các bài tập đã giải.
- Tuần sau thi HKI.